Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B là:A. Tính tổng giá trị các phần tử thuộc S..[r]
Trang 1ĐỀ TEST NHANH Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình tổng quát
3x5y 1 0 Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
A n (3;5) B n (3; 5) C n ( 5;3) D n (5; 3)
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng đi qua điểm (2; 3)A và nhận vectơ
( 4;7)
u làm vectơ chỉ phương Phương trình tham số của đường thẳng là
A 2 4
,
3 7
t
4 2 ,
7 3
t
C 2 7
,
3 4
t
2 4
,
3 7
t
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 1 và B3; 2 Phương trình
tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểmA và B là:
A x y 1 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D x y 3 0
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M3; 1 và đường thẳng
: 2x 3y 5 0
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng là:
A d: 2x3y110 B d: 2x3y110.C d: 3x2y110 D d: 3x2y110
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M 2; 1 và đường thẳng
: x 3y 2 0
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng là:
A : 2 3
1
1
C : 2 3
1
1
Câu 6: Cho M 1;1 Phương trình đường thẳng d đi qua M, cắt nửa trục dương Ox, Oy tại A và
B sao cho diện tích tam giác OAB có giá trị bằng 2
A x y 2 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D 2x y 4 0
Câu 7: Trong không gian Oxy, cho hai đường thẳng cắt nhau 1: 3x y 15 0, 2:x3y 3 0
Viết phương trình đường phân giác của góc tạo bởi 1 và 2
A x y 9 0 hoặc x y 3 0 B x y 3 0
C x y 9 0 D x y 9 0 và x y 3 0
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:m1x my 1 0 và
d x y Đường thẳng d1 song song với d2 khi
A m 1 B m 1 C m 3 D m 4
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:mx y 1 0 và d2: x2y 4 0
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để góc giữa d1 và d2 bằng 45 Tính tổng giá trị các phần tử thuộc S
Trang 2A 2 B 10
8
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 1; 2 và đường thẳng :x y 1 0 Tính khoảng
cách từ M đến đường thẳng
A 3
4
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x y 3 0 Tính bán kính R của đường
tròn tâm I 2;3 và tiếp xúc với
A 4 5
5
5
R
Câu 12: Cho đường thẳng d: 3 – 4 –1 0.x y Viết phương trình đường thẳng qua M2; –1 và tạo
với d một góc
4
A 7 – –15 0; x y x7y 5 0 B 7xy–15 0; x 7y 5 0
C 7 –x y15 0; x7 – 5 0y D 7x y 15 0; – 7 – 5 0 x y
Câu 13: Cho : 2 2
2
Tìm tất cả các điểm thuộc d và cách O 0;0 một đoạn có độ dài bằng 5
4;3 , ;
5 5
C 24 7
4; 3 , ;
5 5
Câu 14: Cho tam giác ABC có A 1;3 và hai đường trung tuyến BM: x7y10 và 0 CN :
x y Phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC là
A x5y 2 0 B x y 2 0 C x y 4 0 D x2y 1 0
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường thẳng AB là
2x y 7 0, phương trình đường thẳng AD là x4y 1 0 và giao điểm của hai đường chéo AC BD, là I 1; 2 Phương trình của đường thẳng BC là
A x4y 3 0 B x4y150 C 2x y 150 D 2 3 0
2
x y
Trang 3BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.B 13.C 14.A 15.B
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình tổng quát
3x5y 1 0 Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
A n (3;5) B n (3; 5) C n ( 5;3) D n (5; 3)
Lời giải Chọn B
Vì phương trình tổng quát đường thẳng là 3x5y 1 0 nên một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là n (3; 5)
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng đi qua điểm (2; 3)A và nhận vectơ
( 4;7)
u làm vectơ chỉ phương Phương trình tham số của đường thẳng là
A 2 4
,
3 7
t
4 2 ,
7 3
t
C 2 7
,
3 4
t
2 4
,
3 7
t
Lời giải Chọn A
Đường thẳng đi qua điểm A(2; 3) và nhận vectơ u ( 4;7) làm vectơ chỉ phương nên phương trình tham số của đường thẳng là 2 4
,
3 7
t
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 1 và B3; 2 Phương trình
tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểmA và B là:
A x y 1 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D x y 3 0
Lời giải
Tác giả:; Fb: Biện Tuyên
Chọn A
Ta có AB1; 1 Đường thẳng đi qua hai điểm A B, nhận véc tơ AB làm véc tơ chỉ phương Suy ra một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng là n 1;1
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A2; 1 có VTPT n 1;1 là:
1 x 2 1 y 1 0 x y 1 0
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M3; 1 và đường thẳng
: 2x 3y 5 0
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng là:
A d: 2x 3y 11 0 B d: 2x 3y 11 0.C d: 3x 2y 11 0 D d: 3x 2y 11 0
Lời giải
Tác giả:; Fb: Biện Tuyên
Chọn D
Đường thẳng : 2x3y 5 0 Một véc tơ pháp tuyến của là n 2;3
Vì d nên đường thẳng d có một véc tơ pháp tuyến là n d 3; 2
Phương trình tổng quát của đường thẳng d: 3x 3 2 y 1 0 3x2y 11 0
Trang 4Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M 2; 1 và đường thẳng
: x 3y 2 0
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M và song song với
đường thẳng là:
A : 2 3
1
1
C : 2 3
1
1
Lời giải
Tác giả: ; Fb: Biện Tuyên
Chọn B
Đường thẳng : x 3y 2 0 Một véctơ pháp tuyến của : n 1;3
Vì d/ / nên đường thẳng d có một véctơ chỉ phương u 3; 1
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M 2; 1 và song song với đường
thẳng :x 3y 2 0 là: 2 3
1
t
Câu 6: Cho M 1;1 Phương trình đường thẳng d đi qua M, cắt nửa trục dương Ox, Oy tại A và
B sao cho diện tích tam giác OAB có giá trị bằng 2
A x y 2 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D 2x y 4 0
Lời giải
Tác giả: Đặng Minh Huế; Fb: Đặng Minh Huế
Chọn A
Giả sử A a ;0 ,B 0;b ; a b , 0 Khi đó 1
OAB
ab
S OA OB ab
Ta có phương trình đường thẳng d:x y 1
a b , do Md nên 1 1
1 2
a b
Từ 1 và 2 ta có hệ pt:
4
2
1 1
1
ab
b
a b
Câu 7: Trong không gian Oxy, cho hai đường thẳng cắt nhau 1: 3x y 15 0, 2:x3y 3 0
Viết phương trình đường phân giác của góc tạo bởi 1 và 2
A x y 9 0 hoặc x y 3 0 B x y 3 0
C x y 9 0 D x y 9 0 và x y 3 0
Lời giải
Tác giả: Đặng Minh Huế; Fb: Đặng Minh Huế
Chọn A
Gọi M x y là một điểm bất kỳ thuộc đường phân giác của góc tạo bởi ; 1 và 2
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 1 là 1
;
10
x y
Trang 5Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 2 là 2
;
10
Vì M x y là một điểm bất kỳ thuộc đường phân giác của góc tạo bởi ; 1 và nên
; 1 ; 2
3x y 15 x 3y3
x y
x y
Vậy phương trình đường phân giác của góc tạo bởi 1 và 2 là: x y 9 0 hoặc
3 0
x y
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:m1x my 1 0 và
d x y Đường thẳng d1 song song với d2 khi
A m 1 B m 1 C m 3 D m 4
Lời giải
Tác giả: Lưu Thế Dũng; Fb: Lưu Thế Dũng
Chọn A
Ta có 1 2
1
1
m
Câu 9: [0H3-1.5-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:mx y 1 0 và
2: 2 4 0
d x y Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để góc giữa d1 và d2 bằng 45 Tính tổng giá trị các phần tử thuộc S
A 2 B 10
8
Lời giải
Tác giả: Lưu Thế Dũng; Fb: Lưu Thế Dũng
Chọn C
Đường thẳng d1 có vectơ pháp tuyến n1 m;1 ;
Đường thẳng d2 có vectơ pháp tuyến n 2 1; 2
cos 45 cos ,
n n
3
3
m
m
Khi đó 1;3
3
S
, suy ra tổng giá trị các phần tử thuộc S bằng
Câu 10: [0H3-1.5-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 1; 2 và đường thẳng :x y 1 0
Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng
A 3
4
Trang 6Lời giải
Tác giả:Đào Thị Kiểm; Fb:Đào Kiểm
Chọn D
Ta có 1.1 1.2 12 2 4
2
1 1
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x y 3 0 Tính bán kính R của đường
tròn tâm I 2;3 và tiếp xúc với
A 4 5
5
5
R
Lời giải
Tác giả:Đào Thị Kiểm; Fb:Đào Kiểm
Chọn A
Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng nên bán kính R của đường tròn là khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng
2 2
;
5
Câu 12: Cho đường thẳng d: 3 – 4 –1 0.x y Viết phương trình đường thẳng qua M2; –1 và tạo
với d một góc
4
A 7 – –15 0; x y x7y 5 0 B 7xy–15 0; x7y 5 0
C 7 –x y 15 0; x7 – 5 0y D 7x y 15 0; – 7 – 5 0x y
Lời giải Chọn B
Gọi nA B; và A2 B2 0 là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng
Ta có : cos os ,
cos
A B
A B
2 3A 4B 5 A B
7
+ Với B7A ta chọn A1,B 7 Phương trình đường thẳng: 1.x 2 7 y 1 0
+Với A 7B chọn A7,B 1 Phương trình đường thẳng:7.x 2 1 y 1 0
7x y 15 0
Câu 13: Cho : 2 2
2
Tìm tất cả các điểm thuộc d và cách O 0;0 một đoạn có độ dài bằng 5
4;3 , ;
5 5
C 24 7
4; 3 , ;
5 5
Lời giải Chọn C
Trang 7Gọi M2 2 ; 2 t t d OM2 2 ; 2 t t
M trên d cách O 0;0 một đoạn bằng 5 2 2
2
5t 12t 17 0
1 17 5
t
t
+ Với t 1 M1 4;3
t M
Câu 14: Cho tam giác ABC có A 1;3 và hai đường trung tuyến BM: x7y10 và 0 CN:
x y Phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC là
A x5y 2 0 B x y 2 0 C x y 4 0 D x2y 1 0
Lời giải
Tác giả: Phí Văn Đức Thẩm; Fb:Đức Thẩm
Chọn A
Vì BBM nên tọa độ điểm B có dạng B 7b 10;b
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Khi đó tọa độ điểm G là nghiệm của hệ phương trình
2
;
3
x
x y
G
x y
y
Gọi P x y là trung điểm của ; BC Khi đó AP là đường trung tuyến của tam giác ABC
Suy ra
;
Vì P là trung điểm của BC nên 2 7 9
Vì CCN nên 7b 9 2 1 b 2 0 b 1
Khi đó B 3;1 , C 2;0
Vậy phương trình đường thẳng BC đi qua hai điểm B và C là x5y 2 0
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường thẳng AB là
2x y 7 0, phương trình đường thẳng AD là x4y 1 0 và giao điểm của hai đường chéo AC BD, là I 1; 2 Phương trình của đường thẳng BC là
Trang 8A x4y 3 0 B x4y150 C 2x y 150 D 2 3 0
2
x y
Lời giải Chọn B
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình: 2 7 0
x y
x y
3 1
x y
Vậy A 3; 1
Vì ABCD là hình bình hành nên I là trung điểm của AC
Ta có:
3 1
5 2
2 2
C
C
x
x
Vậy C 5; 5
Đường thẳng BC song song với đường thẳng AD nên phương trình đường thẳng BC có dạng: x4y c 0 với c 1
5; 5
C thuộc đường thẳng BC nên: 5 4.5 c 0 c 15
Vậy phương trình đường thẳng BC là: x 4y 15 0