BÀI THI SỐ 2Điền kết quả thích hợp vào chỗ ...: Câu 1: Biết là hai nghiệm của phương trình và.. Khi đó: Câu 5: Tập các giá trị của để phương trình có đúng một nghiệm là { }Nhập các phần
Trang 1BÀI THI SỐ 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Biết là hai nghiệm của phương trình và
Khi đó =
Câu 2:
- 0,5 và 3 là hai nghiệm của phương trình bậc hai có dạng
, với là các số nguyên có ước chung lớn nhất bằng 1 và Khi đó
Câu 3:
tham số) là =
Câu 4:
Cho các số dương thỏa mãn: Khi đó:
Câu 5:
Tập các giá trị của để phương trình có đúng một nghiệm là { }(Nhập các phần tử của tập theo thứ tự tăng dần)
Câu 6:
Để tập nghiệm của phương trình chỉ có 1 phần tử thì tập giá trị của
Câu 7:
Phương trình có hai nghiệm thì
Câu 8:
Số các giá trị nguyên dương của để phương trình
có nghiệm là
Trang 2Câu 9:
Nếu ( ), với , là nghiệm của hệ phương trình thì
Câu 10:
Số nghiệm của phương trình
BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
2 và – 5 là hai nghiệm của phương trình bậc hai:
Câu 2:
Phương trình nào sau đây không có hai nghiệm phân biệt ?
, với
Câu 3:
và 3 là hai nghiệm của phương trình bậc hai:
Câu 4:
Biết phương trình có một nghiệm bằng – 3 thì nghiệm kia bằng:
Trang 3một số khác
Câu 5:
Cho tam giác có Đường tròn (O) nội tiếp tam giác, tiếp xúc với AB, AC, BC theo thứ tự tại D, E, F Số đo cung lớn DE bằng:
Câu 6:
Câu 7:
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), đường cao AH Kẻ đường kính AE Gọi K là giao điểm thứ hai của AH và (O) Tứ giác BCEK là:
hình thang cân
hình bình hành
hình chữ nhật
hình vuông
Câu 8:
Cho nửa đường tròn đường kính AB, K là điểm chính giữa của cung
AB Vẽ bán kính OC sao cho M là giao điểm của AC và
OK Kết quả so sánh MO và MC là:
MO = MC
Trang 4MO > MC
MO < MC
MO = 2MC
Câu 9:
Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 2 có tâm ở gốc tọa độ và ba điểm A(1; 1), B( ), C(1; 2) Vị trí của ba điểm A, B, C đối với đường tròn (O) là:
A nằm trong, B nằm trên, C nằm ngoài (O)
A nằm trên, B nằm trong, C nằm ngoài (O)
A nằm trong, B nằm ngoài, C nằm trên (O)
A nằm ngoài, B nằm trên, C nằm trong (O)