Câu 2: Trong các dãy oxit sau , dãy oxit nào tác dụng được với nước để tạo ra dungA. dịch kiềm.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT KPĂ KLƠNG
TỔ HÓA – SINH – TD - NN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, Bài số 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 9
Năm học 2008 - 2009
Họ, tên học sinh: Lớp ………… Mã đề : 124
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi sang màu xanh ?
A KOH B H2SO4 C KNO3 D KCl
Câu 2: Trong các dãy oxit sau , dãy oxit nào tác dụng được với nước để tạo ra dung
dịch kiềm
A CuO; CaO ; Na2O B Na2O ; BaO ; K2O
C Na2O; CuO ; Al2O3 D MgO ; Fe2O3 ; ZnO
Câu 3: Phân bón nào sau đây là phân đạm?
A CO(NH2)2 C Ca3(PO4)2 B K2CO3 D K2SO4
Câu 4: Cho các bazơ sau: Cu(OH)2, KOH, NaOH, Fe(OH)3 Bazơ bị nhiệt phân huỷ là
A Cu(OH)2, NaOH C Cu(OH)2, Fe(OH)3
B KOH, Fe(OH)3 D KOH, NaOH
Câu 5: Trong các dãy chất sau, dãy chỉ gồm các muối là
A NaCl ; HCl ; CuSO4 B CaCO3 ; NaHCO3 ; ZnCl2
C AgNO3 ; PbSO4 ; Mg(OH)2 D H2SO4 ; KClO3 ; FeCl3
Câu 6: Khi trộn các cặp chất sau, cặp chất tạo ra chất kết tủa là
A dd NaCl và dd AgNO3 B dd Na2CO3 và dd K2SO4
C dd Na2SO4 và dd AlCl3 D dd BaCl2 và dd K2SO4
Câu 7: Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4, người ta có thể dùng thuốc thử
A BaCl2 B HCl C NaOH D KNO3
Câu 8: Chất có thang pH > 7 là
A HCl B FeSO4 C Ba(OH)2 D NaCl
II Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau : (mỗi dấu mũi tên là một phương trình phản ứng)
Na (1)
Na2O (2)
NaOH (3)
Na2SO4 (4) NaCl (5)
NaOH (6)
Cu(OH)2
Câu 2: (2,0 điểm)
Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 4 lọ hóa chất bị mất nhãn sau: KOH ; HCl ; K2SO4 ; KCl
Câu 2: (3,0 điểm)
Dẫn từ từ 1,12 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 6 gam NaOH, giả sử sản phẩm chỉ thu được muối Na2CO3
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Chất nào đã lấy dư và dư là bao nhiêu ( lít hoặc gam)?
c) Xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng
(Biết khối nguyên tử khối của: O = 16, Na = 23, H = 1, C = 12)
Bài làm:
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THCS VÀ THPT KPĂ KLƠNG
TỔ HÓA – SINH – TD - NN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, Bài số 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 9
Năm học 2008 - 2009
Họ, tên học sinh: Lớp ………… Mã đề : 256
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Phân bón nào sau đây là phân đạm?
A K2CO3 B Ca3(PO4)2 C CO(NH2)2 D K2SO4
Câu 2: Cho các bazơ sau: Cu(OH)2, KOH, NaOH, Fe(OH)3 Bazơ bị nhiệt phân huỷ là
A Cu(OH)2, NaOH B KOH, NaOH
C KOH, Fe(OH)3 D Cu(OH)2, Fe(OH)3
Câu 3: Trong các dãy chất sau, dãy chỉ gồm các muối là
A NaCl ; HCl ; CuSO4 B AgNO3 ; PbSO4 ; Mg(OH)2
C CaCO3 ; NaHCO3 ; ZnCl2 D H2SO4 ; KClO3 ; FeCl3
Câu 4: Trong các dãy oxit sau , dãy oxit nào tác dụng được với nước để tạo ra dung
dịch kiềm
A Na2O ; BaO ; K2O B CuO; CaO ; Na2O
C Na2O; CuO ; Al2O3 D MgO ; Fe2O3 ; ZnO
Câu 5: Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4, người ta có thể dùng thuốc thử
A MgCl2 B HCl C NaOH D KNO3
Câu 6: Chất có thang pH > 7 là
A NaCl B FeSO4 C Ba(OH)2 D HCl
Câu 7: Khi trộn các cặp chất sau, cặp chất tạo ra chất kết tủa là
A dd Na2SO4 và dd AlCl3 B dd Na2CO3 và dd K2SO4
C dd NaCl và dd AgNO3 D dd BaCl2 và dd K2SO4
Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi sang màu xanh ?
II Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau : (mỗi dấu mũi tên là một phương trình phản ứng)
Na (1)
Na2O (2)
NaOH (3)
Na2SO4 (4) NaCl (5)
NaOH (6)
Cu(OH)2
Câu 2: (2,0 điểm)
Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 4 lọ hóa chất bị mất nhãn sau: KOH ; HCl ; K2SO4 ; KCl
Câu 2: (3,0 điểm)
Dẫn từ từ 1,12 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 6 gam NaOH, giả sử sản phẩm chỉ thu được muối Na2CO3
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Chất nào đã lấy dư và dư là bao nhiêu ( lít hoặc gam)?
c) Xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng
(Biết khối nguyên tử khối của: O = 16, Na = 23, H = 1, C = 12)
Bài làm:
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………