Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố thật là oái ăm để hỏi mọi người.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
• Những câu sau mắc lỗi gì? Hãy viết lại các câu cho đúng.
• a Bạn Lan là một lớp trưởng gương mẫu nên
cả lớp ai cũng đều lấy làm quý mến bạn Lan
• b Tiếng Việt có khả năng diễn tả linh động mọi trạng thái tình cảm của con người
• c Có một số bạn còn bàng quang với lớp
Trang 3a Bỏ các từ: bạn ai, cũng rất, lấy, làm bạn, Lan
Chữa lại:
- Lan là một lớp tr ởng g ơng mẫu nên cả lớp đều rất quí mến
b Thay linh động = sinh động
- Linh động : không rập khuôn, máy móc các nguyên tắc
- Sinh động : gợi ra hình ảnh, cảm xúc, liên t ởng
c Bàng quang = bàng quan
- Bàng quang : bọng chứa n ớc tiểu
- Bàng quan : Dửng d ng, thờ ơ nh ng ời ngoài cuộc
Trang 4a) Mặc dù còn một số yếu điểm, nh ng so với năm học cũ, lớp 6B đã tiến bộ v ợt bậc
b) Trong cuộc họp lớp, Lan đã đ ợc các bạn nhất trí đề bạt làm lớp tr ởng
c) Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã đ ợc tận mắt chứng thực cảnh nhà tan cửa nát của những ng ời nông dân
Chữa lỗi dùng từ
Trang 5a) yếu điểm: điểm quan trọng.
nh ợc điểm: điểm còn yếu, kém
điểm yếu
b) đề bạt: cử giữ chức vụ cao hơn (th ờng do cấp có thẩm quyền cao quyết định mà không phải do bầu cử)
bầu: chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu hoặc giữ một chức vụ nào đó
c) chứng thực: xác nhận là đúng sự thật
chứng kiến: trông thấy tận mắt sự việc nào đó xảy ra
Trang 6a) Mặc dù còn một số điểm yếu, nh ng so với năm học cũ, lớp 6B đã tiến bộ v ợt bậc
b) Trong cuộc họp lớp, Lan đã đ ợc các bạn nhất trí bầu làm lớp
tr ởng
c) Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã đ ợc tận mắt chứng kiến
cảnh nhà tan cửa nát của những ng ời nông dân
Chữa lỗi dùng từ
Trang 7Bài tập 1/75 Lựa chọn kết hợp từ đúng:
- bản (tuyên ngôn) - bảng (tuyên ngôn) ;
- (t ơng lai) sáng lạng - (t ơng lai) xán lạn ;
- bôn ba (hải ngoại) - buôn ba (hải ngoại) ;
- (bức tranh) thuỷ mặc - (bức tranh) thuỷ mạc;
- (nói năng) tuỳ tiện - (nói năng) tự tiện
Trang 8- bản (tuyên ngôn)
- (t ơng lai) xán lạn ;
- bôn ba (hải ngoại);
- (bức tranh) thuỷ mặc;
- (nói năng) tuỳ tiện
Bài tập 1/75 Lựa chọn kết hợp từ đúng:
Trang 10• a) khinh khỉnh, khinh bạc
• : tỏ ra kiêu ngạo và lạnh nhạt, ra
vẻ không thèm để ý đến ng ời đang tiếp xúc với mình.
• b) khẩn thiết, khẩn tr ơng
• : nhanh, gấp và có phần căng thẳng.
• c) buâng khuâng, băn khoăn
• : không yên lòng vì có những điều
Khinh khỉnh
Khẩn tr ơng
Băn khoăn
Bài tập 2/76 Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Trang 11Bµi tËp 3/76 Ch÷a lçi dïng tõ trong c¸c c©u sau:
a) H¾n qu¸t lªn mét tiÕng råi tèng mét có vµo bông «ng Ho¹t.
( DÉn theo NguyÔn §øc D©n)
b) Lµm sai th× cÇn thùc thµ nhËn lçi, kh«ng nªn bao biÖn.
c) Chóng ta cã nhiÖm vô gi÷ g×n nh÷ng c¸i tinh tó cña v¨n ho¸ d©n téc.
Trang 12a) Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá vào bụng ông Hoạt.
( Dẫn theo Nguyễn Đức Dân)
Sửa lỗi:
=> Hắn quát lên một tiếng rồi tung một cú đá vào bụng ông Hoạt.
=> Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đấm vào bụng ông Hoạt.
Trang 13b) Lµm sai th× cÇn thùc thµ nhËn lçi, kh«ng nªn bao biÖn.
Söa lçi:
Thay tõ: thùc thµ = thµnh khÈn ,
bao biÖn = nguþ biÖn
->Lµm sai th× cÇn thµnh khÈn nhËn lçi, kh«ng nªn nguþ biÖn
Trang 14c) Chóng ta cã nhiÖm vô gi÷ g×n nh÷ng c¸i tinh tó cña v¨n ho¸ d©n téc
Söa lçi:
Thay tõ: tinh tó = tinh hoa ( tinh tuý)
=> Chóng ta cã nhiÖm vô gi÷ g×n nh÷ng tinh hoa cña v¨n ho¸ d©n téc.
Trang 15Bài tập 4/ 76: Chính tả nghe- viết
Ngày xưa có ông vua nọ sai một viên quan đi dò
la khắp nước tìm người tài giỏi Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố thật
là oái ăm để hỏi mọi người Đã mất nhiều công tìm kiếm nhưng viên quan vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạc
Một hôm, viên quan đi qua một cánh đồng làng kia, chợt thấy bên vệ đường có hai cha con nhà nọ đang làm ruộng: cha đánh trâu cày, con đập đất Quan bèn hỏi:
- Này, lão kia! Trâu của lão cày một ngày được
Trang 16CỦNG CỐ
Lặp từ - Do vốn từ nghèo nàn
- Dùng từ thiếu cân nhắc
-Trau dồi vốn từ
- Suy nghĩ trước khi dùng từ
Lẫn lộn từ
gần âm
- Nhớ từ không chính
- Suy nghĩ trước khi dùng từ
Dùng từ
không đúng
-Không biết nghĩa -Hiểu sai nghĩa
nghĩa từng từ