1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn Lớp 6 - Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (Tiếp theo)

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bé phËn tay, ch©n cña người thường có sự tương ứng với các hoạt động sau: - Tống bằng tay tương ứng với một cú đấm - Tung bằng chân tương ứng với một cú đá.. Thay thùc thµ b»ng thµnh khÈ[r]

Trang 1

Lớp 6B Tiết (TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Tiết: 27

Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo)

I Mục tiêu.

Giúp học sinh:

1 Kiến thức: - Nhận ra  những lỗi thông  về nghĩa của từ

2 Kĩ năng: - Nhận diện và sửa chữa các lỗi sai về dùng từ.

3 Thái độ: - Có ý thức dùng từ đúng nghĩa.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án.

2 Học sinh: SGK, Vở soạn, Vở ghi.

III Tiến trình dạy học.

1 Kiểm tra: - Hãy nhắc lại các thao tác thực hiện khi chữa lỗi?

2 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1 – Dùng từ không đúng nghĩa.

I Dùng từ không

đúng nghĩa.

- 6= dẫn HS tìm hiểu

các ví dụ (SGK, 75)

- Hãy chỉ ra các lỗi dùng từ

sai trong các ví dụ trên?

- Vì sao dùng các từ đó là sai?

- Đọc và tìm hiểu các ví dụ

- Chỉ ra các lỗi sai

- Suy nghĩ, phát biểu

1 Ví dụ: SGK - Tr 75

* Nhận xét:

- Các từ dùng sai:

a Yếu điểm.

b Đề bạt.

c Chứng thực.

- Các từ đó dùng sai bởi nghĩa của các từ này không hợp trong văn cảnh:

a Yếu điểm: điểm quan trọng

b Đề bạt: cử giữ chức vụ cao hơn do cấp thẩm quyền cao quyết định chứ không phải là do bầu cử

c Chứng thực: Xác nhận là

Trang 2

- Theo em, ngời viết dùng từ

sai nguyên nhân là do đâu?

* GV: Trong khi nói, viết

phải hiểu đúng nghĩa của từ

mới dùng Muốn hiểu đúng

nghĩa của từ thì phải đọc

sách báo, tra từ điển và có

thói quen giải nghĩa từ (theo

hai cách đã học)

- Em hãy chữa các câu trên

cho đúng?

- Vì sao em lại thay thế từ đó?

- Suy nghĩ, trả lời

- Trình bày cách sửa chữa

- Suy nghĩ, trả lời

đúng sự thật

- Nguyên nhân:

không biết nghĩa hoặc hiểu sai nghĩa, hiểu  đầy đủ nghĩa của từ

- Chữa:

a Thay thế từ "yếu điểm"

bằng từ ` điểm"

b Thay thế từ "đề bạt" bằng

từ "bầu"

a Thay thế từ "chứng thực"

bằng từ "chứng kiến"

- Bầu: tập thể chọn 

giao chức vụ bằng cách bỏ phiếu tín nhiệm hay biểu quyết

Từ đó hợp văn cảnh

- Em hãy nhắc lại các K=

cần thực hiện khi chữa lỗi?

- Nhắc lại

- Rút ra Ghi nhớ

- Tìm lỗi sai

- Tìm nguyên nhân

- Sửa chữa lỗi

* Hoạt động 2 – Luyện tập.

II Luyện tập:

- Hớng dẫn HS làm các

Bài tập

- Làm các bài tập theo

= dẫn của giáo viên

1 Bài tập 1: Chữa lỗi dùng

từ sai:

* Dùng sai -> Dùng đúng

- Bảng (tuyên ngôn) -> Bản

- (tơng lai) sáng lạng -> Xán lạn

- Buôn ba (hải ngoại) -> Bôn ba

Trang 3

- GV đọc các từ có chứa

phụ âm tr hoặc ch cho HS

viết vào vở bài tập

- Thuỷ mạc (bức tranh) -> Thuỷ mặc

- (nói năng) tự tiện - tuỳ tiện

2 Bài tập 2: Điền từ

a Khinh khỉnh

b Khẩn U

c Băn khoăn

3 Bài tập 3: Chữa lỗi dùng

từ:

a Bộ phận (tay, chân) của

  có sự U ứng với các hoạt động sau:

- Tống bằng tay U ứng với một cú đấm

- Tung bằng chân U ứng với một cú đá

- Câu này có hai cách chữa: + Thay cú đá bằng cú đấm, giữ nguyên "tống"

+ Thay "tống" bằng "tung" giữ nguyên "cú đá"

b Thay thực thà bằng thành khẩn

- Thay “tinh tú” bằng “tinh hoa” cái “tinh tú” bằng

“tinh tuý”

4 Bài tập 4: Viết chính tả

3 Củng cố.

- Giáo viên nhắc lại nội dung bài học

4 Dặn dò.

- Học và làm bài, thuộc Ghi nhớ, hoàn thiện các Bài tập

- Chuẩn bị: Kiểm tra văn.

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bài tập 1: Chữa lỗi dùng từ sai: - Giáo án Ngữ văn Lớp 6 - Tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (Tiếp theo)
1. Bài tập 1: Chữa lỗi dùng từ sai: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w