1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De du bi 2009

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 169,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm ñiểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ ñược hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến ñó bằng 60 0.. Theo chương trình Nâng cao.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ DỰ BỊ I

ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC NĂM 2009

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút không kể phát ñề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 ñiểm)

Câu I (2.0 ñiểm) Cho hàm số 3 6

1

x y x

+

= + (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến song song với ñường thẳng

Câu II (2.0 ñiểm)

1 Giải phương trình

2

0

2 sin + 3

x c

2

x + + x − = + x − + x

Câu III (1.0 ñiểm)

Tính giới hạn

2

0

1 2 lim

x x

I

x

− +

=

Câu IV (1.0 ñiểm)

Cho lăng trụ ñứngABC A B C , có ñáy 1 1 1 A B C là tam giác vuông tại 1 1 1 B Gọi K là hình chiếu vuông 1

góc của A lên 1 AC Biết góc giữa ñường thẳng 1 A K với mặt phẳng1 (C AB bằng 1 1) 0

30 và

1 1 ,

A B =a A C1 1= 5a Tính thể tích lăng trụ ABC A B C theo a 1 1 1

CâuV (1.0 ñiểm)

Cho , ,x y z là các số thực không âm thỏa mãn x+ + =y z 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 1

P

x y y z x z y z

PHẦN RIÊNG (3.0 ñiểm) Thí sinh chỉ ñược chọn một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2.0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(3; 2)và ñường cao

CH x− − =y Tìm tọa ñộ ñiểm C Biết các ñiểm , A B lần lượt nằm trên trục Ox và Oy

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn ( ) :C x2+y2+2x−4y− =3 0 và ñiểm (1; 2)

M Hãy viết phương trình ñường thẳng ñi qua M và cắt ( ) C tại hai ñiểm P , Q sao cho tiếp

tuyến của ñường tròn ( )C tại P và Q vuông góc với nhau

Câu VII.a (1.0 ñiểm)

Tìm hệ số của x trong khai triển thành ña thức của 4 (1 + − x 3 ) x2 n Biết A n1+A +A2n 3n =156

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2.0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho hình vuông ABCD , có ñỉnh A(1; 4)và các ñỉnh B D , thuộc ñường thẳng d x: −2y+ =2 0 Tìm tọa ñộ ñỉnh B

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho Elip(E) có tiêu ñiểm F1( 3; 0),− F2(3; 0) Đường thẳng (d)

ñi qua F cắt (E) tại hai ñiểm M và N Tính chu vi tam giác 1 F MN Biết diện tích tứ giác 2

1 1 2 2

A B A B bằng 40 (trong ñó A A ,1 2 B B lần lượt là trục lớn và trục nhỏ của Elip(E)) 1 2

Câu VII.b (1.0 ñiểm)

Cho hàm số

2

x x y

x m

= + Tìm các giá trị tham số m ñể hàm số nghịch biến trên khoảng (3;5)

-Hết -

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC NĂM 2009

ĐỀ DỰ BỊ II Môn thi : TOÁN, khối A

(Thời gian làm bài 180 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 ñiểm)

Câu I (2,0 ñiểm)

Cho hàm số y = − x3− 3x2 + mx + 4, trong ñó m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ñã cho, với m = 0

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m ñể hàm số ñã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ∞)

Câu II (2,0 ñiểm)

1 Giải phương trình: 3 (2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0

2

log (x+ +2) log (x−5) +log 8=0

Câu III (1,0 ñiểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ñồ thị hàm số y = ex +1, trục hoành và hai ñường thẳng x = ln3, x = ln8

Câu VI (1,0 ñiểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu V (1,0 ñiểm)

Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn ñiều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Thí sinh chỉ ñược chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm ñiểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ ñược hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến ñó bằng 600

2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm M(2 ; 1 ; 0) và ñường thẳng d có phương trình:

= +

= − +

Viết phương trình tham số của ñường thẳng ñi qua ñiểm M, cắt và vuông góc với ñường thẳng d

Câu VIIa (1,0 ñiểm)

Tìm hệ số của x2 trong khai triển thành ña thức của biểu thức P = (x2 + x – 1) 6

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb (2,0 ñiểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho ñường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm ñiểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ ñược hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến ñó bằng 600

2 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz, cho ñiểm M(2 ; 1 ; 0) và ñường thẳng d có phương trình:

Viết phương trình chính tắc của ñường thẳng ñi qua ñiểm M, cắt và vuông góc với ñường thẳng d

Câu VIIb (1,0 ñiểm)

Tìm hệ số của x3 trong khai triển thành ña thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5

………Hết………

Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 27/04/2021, 21:31

w