Nung m (g) hỗn hợp C, CuO trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn AA. Giá trị tối thiểu của V và khối lượng kết tủa là:.[r]
Trang 1Sở GD-ĐT Nghệ An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010)
Trường THPT Anh Sơn 2 Mụn: Hoỏ học khối A, B
Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang, thớ sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Họ tờn học sinh: SBD:
Mó đề: 144
(Lưu ý: Học sinh khụng được sử dụng bất kỡ tài liệu nào KỂ CẢ bảng tuần hoàn)
- Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo u ) của cỏc nguyờn tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
- Cho biết số hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tố:
O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ cõu 1 đến cõu 40):
Cõu 1.Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
A 4 B 5 C 2 D 3
Cõu 2. Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G cú cụng thức phõn tử dạng CnH2n -2O2 Biết rằng 14,1 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch Vậy chất G là
A. axit oleic B. axit acrylic C. axit linoleic D. axit metacrilic
Cõu 3. Dẫn V lớt (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung núng, đến phản ứng xong thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khớ đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và cũn lại hỗn hợp khớ Z Đốt chỏy hoàn toàn khớ Z thu được 2,24 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giỏ trị của V bằng
Cõu 4. Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (MX < MY) thuộc hai chu kỡ kế tiếp vào nước được dung dịch E Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M Hai kim loại X và Y tương ứng là
A. Na và K B. K và Rb C. Li và Na D. Rb và Cs
ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thu được 4,48 lớt khớ (đktc) Giỏ trị của m là
Cõu 6. Cho Na dư vào m gam dung dịch ancol nồng độ 75,57 % trong nước (ancol khụng chứa tạp chức), thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam Tờn gọi của ancol là
A. etylenglicol B. metanol C. glixerol D. etanol
Cõu 7. Hoà tan hoàn toàn 35,1 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loóng vừa đủ thu được dung dịch A và hỗn hợp khớ gồm 0,15 mol N2O và 0,2 mol N2 Dung dịch A tỏc dụng đủ với 1,595 l dung dịch NaOH 2,5M thu được lượng kết tủa tối đa Kim loại M là:
Cõu 8.ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn a mol aminoaxit A thu ủửụùc 2a mol CO 2 vaứ a/2 mol N 2 Aminoaxit A laứ
A.H2 NCH 2COOH B H2 N[CH 2 ] 2 COOH C.H2 N[CH 2 ] 3 COOH D.H2 NCH(COOH) 2
nhúm chức Biết hiệu suất phản ứng bằng 60% Giỏ trị của m là:
Cõu 10. Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối (Biết a < c +0,5d) Quan hệ giữa a, b, c, d là :
A. c + 0,5d >a > c + d - 0,5b B 0 <b < c + 0,5d
C b > c - a +0,5d D. 0 <b < c - a + 0,5d
Cõu 11. Khi thuỷ phõn 4 đồng phõn ứng với CTPT C3H6Cl2 trong mụi trường kiềm dư, số đồng phõn hữu cơ sinh
ra tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Cõu 12. Cho cỏc chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2 Số chất phự hợp với chất X theo sơ đồ sau:
C2H2 X Y CH3COOH
Trang 2Câu 13. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2
,
t xt
2NH3 Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau :
[N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l Hiệu suất của phản ứng là
Câu 14. Cho các nguyên liệu NaCl khan, dung dịch CuSO4, AgNO3 khan các thiết bị bình điện phân, cốc chịu nhiệt có đủ Không dùng hoá chất nào khác chọn phương pháp thích hợp điều chế Na, Cu, Ag
A. điện phân nóng cháy NaCl và AgNO3, điện phân dung dịch CuSO4
B. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, nhiệt phân AgNO3
C. điện phân dung dịch NaCl, CuSO4, nhiệt phân AgNO3
D. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, thuỷ luyện AgNO3 bằng Cu
Câu 15. Có thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô các chất khí
A. NH3, O2, N2, CH4, H2 B. N2, Cl2, CO2, O2, H2
C N2, HCl, O2 , CO2, H2S D. NH3, SO2, CO, Cl2
Câu 16. Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau
-Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra
-Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là:
A. 44,44% B. 30,06% C. 29,41% D. 33,33 %
Câu 17. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chấtX tác dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X
A. metyl propionat B. etylpropionat C. etyl axetat D. isopropyl axetat
Câu 18. Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là:
A. 70,4% B. 65,5% C. 76,6% D. 80,4%
Câu 19. Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A. 6,272 lít B 2,688 lít C. 8,064 lít D 8,512 lít.
Câu 20. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7H8O số đồng phân phản ứng được cả với NaOH
và dung dịch nước brom là
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 21. Cho các chất : NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, AgNO3, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với Ba(OH)2 là
Câu 22 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là Cu6329 và 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Số nguyên tử đồng vị Cu6329 có trong 3,977g Cu2S ( S có nguyên tử khối là 32, N = 6,023.1023)
A. 1,099.1022 B. 8,13.1021 C. 2,198.1022 D. 3.1022
Câu 23.Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH2=C(CH3)COOH D CH3COO-CH=CH2
Câu 24 Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH(6) NH3
A. 6>4>3>5>1>2 B. 5>4>2>1>6>3 C. 5>4>2>6>1>3 D. 1>3>5>4>2>6
Câu 25. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết
C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Câu 26. Có các dung dịch glucôzơ, anbumin, etanol, anđehit axetic Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng
A. HNO3 đặc B. Cu(OH)2/OH- C. dung dịch AgNO3/NH3 D. dung dịch Br2
Câu 27. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan Công thức phân tử hiđroxit kim loại là
Câu 28 Một loại tơ nilon có khối lượng mol phân tử khoảng 7743 (u) có số mắt xích trong phân tử là 61 Tên gọi của tơ là
Trang 3Câu 29. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,8 lít khí (đktc) Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 12,5 gam và 4,6 gam B. 7 gam và 4,6 gam
C. 5,6 gam và 6,0 gam D. 3,3 và 9,752 gam
Câu 30. Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí
X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2 B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O
C. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 D. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2
Câu 31. Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+ ; 0,1 mol Ca2+ ; 0,1 mol Cl- và x mol HCO làm khô dung dịch X bằng 3
cách đun nóng thu được m (g) chất rắn khan m có giá trị là :
Câu 32.Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A sợi bông, tơ tằm, tơ nilon-6,6 B Tơ tằm, len, tơ visco
C sợi bông, tơ visco, tơ capron D Tơ axetat, sợi bông, tơ visco
Câu 33 Câu nào sau đây sai ?
A. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
B Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai
C. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
D Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim là do electron tự do gây ra
Câu 34 Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?
A. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
B. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng
C. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
D. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng
Câu 35. Dung dịch amino axit nào sau đây làm quì tím hoá xanh
Câu 36. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A. V = (a + 2b)/p B. V = (a + b)/2p C. V = (a + b) p D. V = 2(a + b)/p
dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là
Câu 38. Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường?
Câu 39. Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là:
A. H2O và quì tím B. dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4
C. dung dịch NaOH và quì tím D. Na và Cu(OH)2
Câu 40. Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?
A. Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F ; O2 B. O2; F; Na+; Mg2+; Al3+
C. F; Na+; O2; Mg2+; Al3+ D Na+; O2; Al3+ ; F; Mg2+
PHẦN RIÊNG (THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM 1 TRONG 2 PHẦN: PHẦN I HOẶC PHẦN II)
Phần I: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Hợp chất nào sau đây thuộc loại no, đa chức mạch hở
A. axit terephtalic B. axit ađipic C. glyxin D. glucozơ
Câu 42. Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được
500 ml dung dịch A pH của dung dịch A có giá trị là
Câu 43. Tính thể tích H2 (đktc) thoát ra khi cho lượng dư dung dịch NaOH tác dụng với hỗn hợp thu được bằng cách nấu chảy 6g Mg với 4,5 g silic đioxit Các phản ứng tiến hành với hiệu suất 100%
Câu 44 Cho các dung dịch sau đây: CaOCl2, Na[Al(OH)4], Ba(HCO3)2, K2SiO3 chỉ dùng hoá chất duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trên
Trang 4Câu 45. Cĩ các 2 chất hữu cơ mạch hở đồng phân cĩ CTPT C3H4O2 Cho 2 chất tác dụng với dung dịch NaOH thì
A phản ứng ngay điều kiện thường, B phản ứng khi đun nĩng Cho A, B tác dụng với NaHCO3 chỉ cĩ A tác dụng Nhận định nào sau đây khơng đúng
A. từ A và CH3OH bằng 2 phản ứng điều chế được thuỷ tinh hữu cơ
B. A, B đều làm mất màu dung dịch nước brom
C. từ B bằng 2 phản ứng điều chế được poli ancol
D. nhiệt độ sơi và độ tan trong nước của A nhỏ hơn B
Câu 46. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 đặc vào dung dịch ZnSO4 hiện tượng xảy ra là
A. một lúc sau mới xuất hiện kết tủa khơng tan
B. xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay
C. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần, sau đĩ tan dần tạo dung dịch trong suốt
D. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần
Câu 47. Clo hĩa PP (poli propilen) thu được một loại tơ clorin trong đĩ clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP?
làm quỳ tím hĩa xanh Để quỳ tím khơng đổi màu, người ta cần thêm tiếp vào dung dich 180ml dung dch HCl 0,1M Khối lượng xà phịng chứa 72% muơi Natri của axit béo sinh ra từ 1 tấn chât béo trên là:
A 1208,69 kg B. 1434,26 kg C. 2143,58 kg D 1135,47 kg
Câu 49. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, cĩ một nhĩm -COOH và một nhĩm -NH2 Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đĩ tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hồn tồn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
A. 2,025 mol B. 1,875 mol C. 3,375 mol D. 2,8 mol
Câu 50. Dãy gồm các chất cĩ khả năng tạo liên kết H với H2O là
A H2O, HCHO, CH3Cl B CH4, HCl, H2S C H2O, HF, NH3 D CH3OH, CCl4, SO2
Phần II: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
hợp rắn A Hồ tan A bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ), phần khơng tan tác dụng đủ với 0,8 lít dung dịch HNO3 0,2M thu được khí NO duy nhất Giá trị của m là
Câu 52 Ở điều kiện thường Crom cĩ cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đĩ thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr cĩ dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nĩ là
Câu 53. Cho V (ml) dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4
M thu được lượng kết tủa tối đa Giá trị tối thiểu của V và khối lượng kết tủa là:
A. V = 500; 19,7g B. V = 450; 17,73g C. V = 450; 19,7g D. V = 500; 17,73g
Câu 54. Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2 Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH
Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hồn tồn 1 mol hỗn hợp hơi B là :
A. vỏ tàu được tráng lớp thiếc B. vỏ tàu được bơi dầu mỡ
C. vỏ tàu được nối với thanh Cu D. vỏ tàu được nối với thanh Zn
Câu 56. Để loại các khí thải trong cơng nghiệp gồm: SO2 , NO2, HF, CO2 , Người ta thường dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây?
A. nước vơi trong B. xút C. amoniac D. nước javen
Câu 57. Thuỷ phân a (g) một este X thu được 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat và m (g) natri oleat Giá trị của a
và m là
A. 10,02; 6,08 B. 8,82; 6,08 C. 5,78; 3,04 D. 9,98; 3,04
Câu 58. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp cùng số mol Cu, Fe3O4, MgO, Al2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch
A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa B Nung B trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn D Dẫn khí CO dư từ từ qua D nung nĩng đến phản ứng hồn tồn được chất rắn E E gồm
A. Fe, MgO, Al2O3 B. Cu, Fe, Mg, Al C. Cu, Fe, MgO D. CuO, Fe2O3, MgO
Câu 59.Cho các chất : X.glucpzơ, Y.fructozơ, Z.saccarozow, T.xenlulozơ các chất cho được phản ứng tráng bạc là:
Câu 60. Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) cĩ thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%)?
A. 25,215 kg B. 28,174 kg C. 14,087 kg D 18,783 kg.
Trang 5Sở GD-ĐT NghÖ An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010)
Trường THPT Anh S¬n 2 Môn: Hoá học khối A, B
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang, thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Họ tên học sinh: SBD:
(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào KỂ CẢ bảng tuần hoàn)
- Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u ) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
- Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố:
O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1. Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần bán kính của các ion?
A. O2; F; Na+; Mg2+; Al3+.B. Al3+ ; Mg2+; Na+ ; F ;
C. F; Na+; O2; Mg2+; Al3+ D Na+; O2; Al3+ ; F; Mg2+
Câu 2. Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường?
Câu 3. Chất hữu cơ X (chứa C, H, N, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, chứa 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH2=CH-COO-NH4
C. H2N-CH2-COO-CH3 D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 4. Có thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô các chất khí
A. N2, Cl2, CO2, O2, H2 B. NH3, O2, N2, CH4, H2
C. NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, HCl, O2 , CO2, H2S
Câu 5. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng
Câu 6. Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu
cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15% Công thức của hai chất trong sản phẩm là:
A. [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2OH(ONO2)2]n B [C6H7O2OH(ONO2)2]n,[C6H7O2(ONO2)3]n
C [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2(ONO2)3]n D. [C6H7O2(OH)3]n , [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n
Câu 7. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,8 lít khí (đktc) Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 5,6 gam và 6,0 gam B. 12,5 gam và 4,6 gam
C. 7 gam và 4,6 gam D. 3,3 và 9,752 gam
Câu 8 Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH(6) NH3
A. 5>4>2>1>6>3 B. 1>3>5>4>2>6 C. 6>4>3>5>1>2 D. 5>4>2>6>1>3
Câu 9 Câu nào sau đây sai ?
A. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
B Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim là do electron tự do gây ra
C Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai
D. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 10. Cho các nguyên liệu NaCl khan, dung dịch CuSO4, AgNO3 khan các thiết bị bình điện phân, cốc chịu nhiệt có đủ Không dùng hoá chất nào khác chọn phương pháp thích hợp điều chế Na, Cu, Ag
A. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, thuỷ luyện AgNO3 bằng Cu
B. điện phân dung dịch NaCl, CuSO4, nhiệt phân AgNO3
C. điện phân nóng cháy NaCl , điện phân dung dịch CuSO4, nhiệt phân AgNO3
D. điện phân nóng cháy NaCl và AgNO3, điện phân dung dịch CuSO4
Câu 11. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan Công thức phân tử hiđroxit kim loại là
Mã đề: 178
Trang 6A. Mg(OH)2 B. Cu(OH)2 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)3
Câu 12. Hoà tan 3,84 gam muối sunfat của hai kim loại kiềm X, Y (MX < MY) thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước được dung dịch E Dung dịch E phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch BaCl2 0,75 M Hai kim loại X và Y tương ứng là
A. Na và K B. Rb và Cs C. K và Rb D. Li và Na
Câu 13. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương có tên gọi là:
A. thạch cao nung B. thạch cao sống C. canxit D. sô đa
Câu 14. Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A 8,512 lít B 2,688 lít C. 6,272 lít D. 8,064 lít
Câu 15. Cho các chất : NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, AgNO3, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với Ba(OH)2 là
Câu 16. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2
,
o
t xt
2NH3 Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau :
[N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l Hiệu suất của phản ứng là
Câu 17. Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối (Biết a < c +0,5d) Quan hệ giữa a, b, c, d là :
A. c + 0,5d >a > c + d - 0,5b B. 0 <b < c - a + 0,5d
C 0 <b < c + 0,5d D b > c - a +0,5d
Câu 18. Dung dịch amino axit nào sau đây làm quì tím hoá xanh
Câu 19. Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36% có d = 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là:
A. 80,4% B. 76,6% C. 70,4% D. 65,5%
Câu 20 Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?
A. Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
B. Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
C. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng
D. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng
Câu 21. Cho các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau:
C2H2 X Y CH3COOH
Câu 22. Cho Na dư vào m gam dung dịch ancol nồng độ 75,57 % trong nước (ancol không chứa tạp chức), thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam Tên gọi của ancol là
Câu 23. Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để khử độ cứng của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A. V = (a + b)/2p B. V = (a + b) p C. V = (a + 2b)/p D. V = 2(a + b)/p
nhóm chức Biết hiệu suất phản ứng bằng 60% Giá trị của m là:
Câu 25. Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết
C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Câu 26. Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí
X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 B. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2
C. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O D. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2
ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Trang 7Câu 28. Đun nóng dung dịch mantozơ có axit vô cơ làm xúc tác, thu được dung dịch chứa
A. fructozơ B. glucôzơ C. sacarozơ D. glucozơvà fructozơ
Câu 29. Khi thuỷ phân 4 đồng phân ứng với CTPT C3H6Cl2 trong môi trường kiềm dư, số đồng phân hữu cơ sinh
ra tác dụng với Cu(OH)2 là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 30. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7H8O số đồng phân phản ứng được cả với NaOH
và dung dịch nước brom là
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 31. Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+ ; 0,1 mol Ca2+ ; 0,1 mol Cl- và x mol HCO làm khô dung dịch X bằng 3
cách đun nóng thu được m (g) chất rắn khan m có giá trị là :
Câu 32 Một loại tơ nilon có khối lượng mol phân tử khoảng 7743 (u) có số mắt xích trong phân tử là 61 Tên gọi của tơ là
Câu 33. Hoà tan hoàn toàn 35,1 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,2 mol N2 Dung dịch A tác dụng đủ với 1,595 l dung dịch NaOH 2,5M thu được lượng kết tủa tối đa Kim loại M là:
Câu 34. Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau
-Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra
-Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là:
A. 44,44% B. 33,33 % C. 30,06% D. 29,41%
Câu 35 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là Cu6329 và 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Số nguyên tử đồng vị Cu6329 có trong 3,977g Cu2S ( S có nguyên tử khối là 32, N = 6,023.1023)
A. 1,099.1022 B. 3.1022 C. 2,198.1022 D. 8,13.1021
Câu 36. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chấtX tác dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X
A. etyl axetat B. isopropyl axetat C. metyl propionat D. etylpropionat
dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là
Câu 38. Có các dung dịch glucôzơ, anbumin, etanol, anđehit axetic Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng
A. Cu(OH)2/OH- B. dung dịch AgNO3/NH3 C. HNO3 đặc D. dung dịch Br2
Câu 39. Để phân biệt dầu thực vật và dầu bôi trơn máy người ta có thể dùng thuốc thử là:
C. dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 D. dung dịch NaOH và quì tím
Câu 40. Axit cacboxilic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng CnH2n -2O2 Biết rằng 14,1 gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch Vậy chất G là
A. axit acrylic B. axit linoleic C. axit metacrilic D. axit oleic
PHẦN RIÊNG (THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM 1 TRONG 2 PHẦN: PHẦN I HOẶC PHẦN II)
Phần I: (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Tính thể tích H2 (đktc) thoát ra khi cho lượng dư dung dịch NaOH tác dụng với hỗn hợp thu được bằng cách nấu chảy 6g Mg với 4,5 g silic đioxit Các phản ứng tiến hành với hiệu suất 100%
Câu 42. Có các 2 chất hữu cơ mạch hở đồng phân có CTPT C3H4O2 Cho 2 chất tác dụng với dung dịch NaOH thì
A phản ứng ngay điều kiện thường, B phản ứng khi đun nóng Cho A, B tác dụng với NaHCO3 chỉ có A tác dụng Nhận định nào sau đây không đúng
A. từ B bằng 2 phản ứng điều chế được poli ancol
B. nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của A nhỏ hơn B
C. A, B đều làm mất màu dung dịch nước brom
D. từ A và CH3OH bằng 2 phản ứng điều chế được thuỷ tinh hữu cơ
Trang 8Câu 43. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
A. 3,375 mol B. 1,875 mol C. 2,025 mol D. 2,8 mol
Câu 44. Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được
500 ml dung dịch A pH của dung dịch A có giá trị là
Câu 45. Clo hóa PP (poli propilen) thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP?
Câu 46 Cho các dung dịch sau đây: CaOCl2, Na[Al(OH)4], Ba(HCO3)2, K2SiO3 chỉ dùng hoá chất duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trên
Câu 47. Dãy gồm các chất có khả năng tạo liên kết H với H2O là
A H2O, HF, NH3 B H2O, HCHO, CH3Cl C CH4, HCl, H2S D CH3OH, CCl4, SO2
làm quỳ tím hóa xanh Để quỳ tím không đổi màu, người ta cần thêm tiếp vào dung dich 180ml dung dch HCl 0,1M Khối lượng xà phòng chứa 72% muôi Natri của axit béo sinh ra từ 1 tấn chât béo trên là:
A 1135,47 kg B 1208,69 kg C. 2143,58 kg D. 1434,26 kg
Câu 49. Hợp chất nào sau đây thuộc loại no, đa chức mạch hở
A. glucozơ B. axit ađipic C. axit terephtalic D. glyxin
Câu 50. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 đặc vào dung dịch ZnSO4 hiện tượng xảy ra là
A. xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay
B. một lúc sau mới xuất hiện kết tủa không tan
C. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt
D. xuất hiện kết tủa trắng tăng dần
Phần II: (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
A. vỏ tàu được tráng lớp thiếc B. vỏ tàu được nối với thanh Zn
C. vỏ tàu được bôi dầu mỡ D. vỏ tàu được nối với thanh Cu
Câu 52 Ở điều kiện thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là
Câu 53. Thuỷ phân a (g) một este X thu được 0,92g glixerol 3,02g natri linoleat và m (g) natri oleat Giá trị của a
và m là
A. 10,02; 6,08 B. 5,78; 3,04 C. 8,82; 6,08 D. 9,98; 3,04
Câu 54. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2
A. CH3OH/HCl (hơi bão hoà) B. NaOH C. HNO2 D. H2SO4
Câu 55. Để loại các khí thải trong công nghiệp gồm: SO2 , NO2, HF, CO2 , Người ta thường dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây?
A. nước javen B. nước vôi trong C. amoniac D. xút
Câu 56. Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%)?
A. 25,215 kg B. 28,174 kg C 18,783 kg D. 14,087 kg
Câu 57. Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2 Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH
Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp hơi B là :
hợp rắn A Hoà tan A bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ), phần không tan tác dụng đủ với 0,8 lít dung dịch HNO3 0,2M thu được khí NO duy nhất Giá trị của m là
Câu 59. Cho V (ml) dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4
M thu được lượng kết tủa tối đa Giá trị tối thiểu của V và khối lượng kết tủa là:
A. V = 500; 19,7g B. V = 450; 19,7g C. V = 500; 17,73g D. V = 450; 17,73g
Câu 60. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cùng số mol Cu, Fe3O4, MgO, Al2O3 trong dung dịch HCl thu được dung dịch
A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D Dẫn khí CO dư từ từ qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn E E gồm
Trang 9A. Cu, Fe, Mg, Al B. Fe, MgO, Al2O3 C. Cu, Fe, MgO D. CuO, Fe2O3, MgO
Trang 10Sở GD-ĐT NghÖ An ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2009-2010)
Trường THPT Anh S¬n 2 Môn: Hoá học khối A, B
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang, thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào KỂ CẢ bảng tuần hoàn)
- Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u ) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Ni = 58, Sn = 59; Fe = 56; Cu = 64; Zn= 65 ; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
- Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố:
O: 8; F: 9; Ne: 10; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; S: 16; Cl: 17; Fe:26; Cr: 24; Cu:29; Zn:65
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1. Có các dung dịch glucôzơ, anbumin, etanol, anđehit axetic Có thể phân biệt các dung dịch trên bằng
A. dung dịch AgNO3/NH3 B. HNO3 đặc C. Cu(OH)2/OH- D. dung dịch Br2
Câu 2. Từ các chất ban đầu là KMnO4, CuS, Zn, dd HCl có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu chất trạng thái khí ở điều kiện thường?
Câu 3. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2
,
o
t xt
2NH3 Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau :
[N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l Hiệu suất của phản ứng là
Câu 4. Đun nóng hỗn hợp xenlulozơ với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm hai chất hữu
cơ có số mol bằng nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 9,15% Công thức của hai chất trong sản phẩm là:
A [C6H7O2OH(ONO2)2]n,[C6H7O2(ONO2)3]n B. [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2OH(ONO2)2]n
C. [C6H7O2(OH)3]n , [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n D [C6H7O2(OH)2(ONO2)]n, [C6H7O2(ONO2)3]n
Câu 5. Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau
-Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra
-Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là:
A. 29,41% B. 30,06% C. 44,44% D. 33,33 %
Câu 6 Câu nào sau đây sai ?
A. Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
B. Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
C Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai
D Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim là do electron tự do gây ra
Câu 7. Để hoà tan hoàn toàn một hiđroxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) cần một lượng axit H2SO4 đúng bằng khối lượng hiđroxit đem hoà tan Công thức phân tử hiđroxit kim loại là
Câu 8. Cho Na dư vào m gam dung dịch ancol nồng độ 75,57 % trong nước (ancol không chứa tạp chức), thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam Tên gọi của ancol là
Câu 9. Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch X2 Khí
X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thấy sinh ra khí X5 ( M=32đvC) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC) và nước Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là:
A. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 B. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2
C. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O D. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2
Câu 10. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chấtX tác dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X
A. etyl axetat B. metyl propionat C. isopropyl axetat D. etylpropionat
Câu 11 Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH(6) NH3
Mã đề: 212