Tóm lại: Để giải phương trình chứa biến trong biểu thức lấy căn, ta làm như sau:!. * Tìm điều kiện của biến để phương trình có nghĩa[r]
Trang 2Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví dụ
a) Nếu CBHSH của một số là thì số đó là:
A B 8 C Không có số nào
b) = -4 thì a bằng:
A 16 B -16 C Không có số nào
8
2 2
a
Bài tập trắc nghiệm
) 0 vớia
( a x
0
x a
Trang 3C©u hái 2:
C©u hái 2: Chøng minh víi mäi sè aa2 a
Bµi tËp 71(b) tr.40 SGK: Rót gän biÓu thøc sau:
2 2
) 5 3
( 2 3
) 10 (
2 ,
2a
2 2
a
Trang 4
b)
5 3 2 5 2
3 2
5 3
2 3 10 2 , 0 5
3 2
3 10 2
,
Trang 5Bµi tËp tr¾c nghiÖm
Trang 6Điền vào dấu để đ ợc đáp án đúng?
A
B B
B
A
B A
B
A2B
A2
AB B
1
B
B A
2 B A
B A C
B A
B A
C
Trang 7chia hai căn bậc hai để tính.
ễn luyện một số dạng toỏn.
Trang 8Bài tập 70(c, d) tr.40 SGK: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
2 2
5 11
810
21,6 d)
567
34,3
640
1296 4
9 36 16
81 36 6
16 81 216
) 5 11 )(
5 11 (
810
6 , 21 5
11
810
6 , 21 )
b
9
56 9
7 8 81
49 64 567
343
64 567
3 , 34
640 )
a
2
2 2
Trang 9Mét sè chó ý khi lµm d¹ng to¸n 1
Nhận xét biểu thức trong căn Phán đoán phân
tích nhanh để đưa ra hướng làm cho loại toán:
+ Phân tích các biểu thức số, tìm cách để đưa về các
số có căn bậc hai đúng hoặc đưa về hằng đẳng thức
Trang 10* Dạng 2: Rút gọn biểu thức
5 2
) 10 2
3 8
• Ph ơng pháp:
- Thực hiện các phép bến đổi đơn giản của căn bậc hai để
làm xuất hiện căn thức đồng dạng.
- Cộng trừ các căn thức đồng dạng.
Bài 71(SGK – 40) Rút gọn các biểu thức ( HĐN- 5HS)
a)
c) 8
1 : 200
5
4 2
2
3 2
1 2
1
Trang 11Lêi gi¶i
a)
c)
2 5
5 5
2 6 4
5 20
4 3 16
5 2
10 2
3 8
8
1 : 200
5
4 2
2
3 2
1 2
1
8 2 8
2 2
3 2
4
1 8
2
10 5
4 2
2
3 2
4 1
8 2
100 5
4 2
2
3 4
2 2 1
Trang 122
3 ) 1 4 4
3
NÕu m <2
Trang 13Chú ý khi rút gọn biểu thức (dạng chữ)
• Phân tích biểu thức d ới dấu căn bậc hai, chú ý
đ a về dạng bình ph ơng của một tổng ,hoặc
bình ph ơng của một hiệu.
• Triệt để sử dụng các phép biến đổi căn thức
nh : nhân căn bậc hai, chia căn bậc hai, đ a thừa
số vào trong dấu căn
Trang 15Học sinh hoạt động nhóm bài 74
•Tổ 1-2 bài 74a
•Tổ 3-4 bài 74b
+ Bµi tËp74 (SGK-40) T×m x, biÕt
a)
b)
2x 12 3
x x
3
12
15
153
5
Trang 161 3
1 2
2
1 0
1 2
2 3
1 2
2
1 0
1 2
3 1
2
3 )
1 2
( )
x hay x
x x
x hay
x
x
x a
Vậy x = 2; x = -1
(TM§K)
(TM§K)
Trang 174 , 2 36
15
) 0 (
6 15
2
15 3
1
15 3
1 2
15
15 3
5 )
x x
x
x x
x b
Vậy x = 2,4
(TM§K)
Trang 181 x
x y
xy
2 a b
a
Trang 19b) a
vµ 0
b 0, a
(víi
0) y
vµ 0
x (víi
1 ( b a
) b a
)(
b a
( b
a b
a b
a
)
c
) 1 x
y )(
1 x
) 1 x
( )
1 x
( x y
1 x
x y
xy
)
a
2 2
Gi¶i
Trang 20H ớng dẫn về nhà:
* Tiếp tục ôn tập ch ơng I theo các câu hỏi và các công thức biến đổi căn thức bậc hai.
* Xem lại các dạng bài đã làm
* Làm bài tập 73, 75(SGK- 40, 41)
100, 102 (SBT - 19)
Trang 21Tiết 17
Trang 23B A
,0,
0 B 0, A
B A
B A
B
AB B
A
B AB
B
A B
A
B A
C B
A C
B B
B
A B
0 ,
2 2
Trang 24Bài 1 Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
)37(
13
Trang 250 A.
B ài tập 96 - SBT Nếu x thoả mản điều kiện thì x nhận giá trị là:
3 x
B ài tập 97 - SBT Biểu thức: có giá trị là:
5 3
5
3 5
3
5 -
3
Trang 26* Dạng 2: Giải phương trình
3
1 2
15
60 6
12
4x x x
Trang 27Giải :
Điều kiện: x 0
2
15 3
1 15
15
4 6
15 3
1 1
Trang 284x x x
83
44
13
3
2 x x x
8)
3(
164
13
)3(
Trang 29Tóm lại: Để giải phương trình chứa biến trong
biểu thức lấy căn, ta làm như sau:
* Tìm điều kiện của biến để phương trình có nghĩa.
* Thực hiện các phép biến đổi căn thức bậc 2 đưa phương trình về dạng rồi tìm x.
* Đối chiếu điều kiện để kết luận nghiệm.
b
ax
Trang 30Học sinh hoạt động nhóm bài 73
•Tổ 1-2 bài 73c
•Tổ 3-4 bài 73d
Trang 311 2
2 4
1 2
5 2
4 2
5 1
4 5
1 4
) 5
1 (
4 25
10 1
a a
a a
a c
Trang 321 3
4 )
1 3
( 4
1 6
9 4
x x
x x
x d
Trang 33Tương tự học sinh hoạt động nhóm bài
Trang 34b, 2
5 7
1 :
3 1
5
15 2
ab
a b
Trang 35Giải:
a Biến đổi vế trái ta có
Sau khi bi ến đổi ta thấy vế trái bằng vế phải
5 7
1 :
3 1
) 1 3
(
5 2
1
) 1 2
( 7
1 :
1 3
) 1 3
(
5 1
2
) 1 2
= =
=
Trang 36b a b
b a
ab
a b
ab
b a
Với a>0, b>0, a b
Sau khi bi ến đổi ta thấy vế trái bằng vế phải
Vậy đẳng thức được chứng minh
Trang 38Học sinh theo dõi bài 76
Trang 392b 4b =
1
2 =
2 2
Trang 40Bài l àm thờm : Cho biểu thức :
1:
1
x
x P
a Rỳt gọn P
Với x > 0 , x 1
b Tính giá trị biểu thức tại x = 16
c Tỡm giá trị của x để p > 0
Trang 41b) Ta có x = 16 (thoả mãn điều kiện)
Thay x = 16 vào biểu thức P có
(Khi x = 16)
Trang 43- Có 2 đội chơi
- Mỗi đội c ử 1 đại diện chọn và trả lời câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, nếu không trả lời được thì 2 đội còn lại
được quyền trả lời
- Trong quá trình chơi đội nào tìm được từ hàng ngang thì ra tín hiệu trả lời, trả lời đúng được 20 điểm
- Đội nào nhiều điểm hơn thì đội đó chiến thắng
Luật chơi
Trang 446 Ph ương trình có
nghiệm là: Câu 6
7 C ăn bậc hai và căn bậc ba giống
nhau ở điểm gì? Câu 7
5 Số nào có đúng một căn bậc
hai?
4 Giá trị của biểu thức
là : A.2 B C.0
3 Nh ững số nào có căn bậc ba?
2 có giá trị bằng bao nhiêu?
I
1
4 64a
1 1 +
3 -1 3 +1
2 3 4
5 6 7
2 8a
2 3
.
Ô Chữ:
Trang 45Bạn đoán sai rồi!
Trang 46Đúng rồi ! Bạn giỏi quá!
Trang 48Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập chương I
• Làm các BT 74a; 75a,d ; 76(SGK 40-41) ; BT
107(SBT 20).
• Chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra viết 1 tiết.
x
x x
x B
1
1 1
1
1
3