1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Tiet 46:Luyen tap

9 312 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 342,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nêu dạng tổng quát của phương trình tích và cách giải ?áp dụng giải phương trình sau: x... Trò chơi: Giải toán nhanh Mỗi nhóm lần lượt giải các phương trình trong bảng nhóm... - Đọc

Trang 2

 Nêu dạng tổng quát của phương trình tích và cách giải ?

áp dụng giải phương trình sau:

( )x . ( )x 0 ( )x 0

3 2

- Tổng quát phương trình tích có dạng:

- Để giải phương trình này ta áp dụng

hoặc

( )x . ( )x 0

( )x 0

(3x – 2)(4x + 5) = 0 Kiểm tra bài cũ

(3x – 2)(4x + 5) = 0

⇔ 3x – 2= 0 hoặc 4x + 5=0 1) 3x – 2= 0 ⇔ 3x =2 ⇔ x = 2) 4x + 5= 0 ⇔ 4x =-5 ⇔ x

=-Giải phương trình :

4

5

Vậy tập nghiệm phương trình là : S = { ;- }

3

2

4 5

Trang 3

Bài 23/17: Giải các phương trình:

a) x(2x – 9) = 3x(x – 5)

Trang 4

Giải a) x(2x – 9) = 3x(x – 5)

⇔ 2x2 – 9x = 3x2 – 15x

⇔ 2x2 – 9x – 3x2 + 15x = 0

⇔ -x2 + 6x = 0

⇔ -x(x – 6) = 0

⇔ -x = 0 hoặc x – 6 = 0

1) –x = 0 ⇔ x = 0

2) x – 6 = 0 ⇔ x = 6

Phương trình có tập nghiệm S = {0; 6}

Trang 5

⇔ 3x – 7 = x(3x – 7)

Phương trình có tập nghiệm S =

Giải

MC: 7

⇔ 



7

3

7

;1 3

Trang 6

Bài 24/17: Giải các phương trình:

a) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0

Trang 7

Bài 25/17: Giải phương trình:

a) 2x 3 + 6x 2 = x 2 + 3x

⇔ 2x 3 + 6x 2 – x 2 – 3x = 0

⇔ 2x 2 (x + 3) – x(x + 3) = 0

⇔ x(x + 3)(2x – 1) = 0

⇔ x = 0 hoặc x + 3 = 0 hoặc 2x - 1 = 0

PT có tập nghiệm S =

 =

⇔  + = ⇔ = −

x 0

x 3 0 x 3

1 2x 1 0 x

2

1 3;0;

2

Trang 8

Trò chơi: Giải toán nhanh ( Mỗi nhóm lần lượt giải các phương trình trong bảng nhóm

Nhóm nào giải nhanh và đúng là Nhóm thắng cuộc)

• Đề số 1: Giải phương trình: 5x – 5 = 5

• Đề số 2 : Thế giá trị x vừa tìm được vào tìm y trong phương trình sau:

• (x + 3) y = x+13

• Đề số 3: Thế giá trị y vừa tìm được vào tìm z trong phương trình sau:

• yz = y + 13 – z

• Đề số 4: Thế giá trị z vừa tìm được vào tìm t trong phương trình sau:

• t.(t + z – 3) = t(t – 2) + z +11

2

x

⇔ =

⇔ = ⇔ =

3 z 16 z 4 z 16 z 4

⇔ = − ⇔ = ⇔ =

2 2

4 3 2 4 11

2 15

3 15 5

t t t t

⇔ + − + =

⇔ = ⇔ =

Trang 9

- Ôn lí thuyết

- Xem các dạng bài tập đã chữa

- Bài tập về nhà 24(b,c)

- Bài tập sách bài tập.

- Đọc trước bài 5: Phương trình chứa ẩn ở mẫu.

Ngày đăng: 30/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w