Diện tích mặt đón gió Hệ số tương quan Gió động tiêu chuẩn... Dịch chuyển ngang tỉ đối Gió động tiêu chuẩn... Hệ số động lực Hệ số Dịch chuyển ngang tỉ đối Hệ số độ tin cậy Hệ số
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Trang 2PHỤ LỤC I BẢNG TÍNH TOÁN VÀ CHỌN CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2 / m) TT
(%) (mm) (mm) (mm) (mm
2 / m) BT
Trang 32 / m) TT(%) (mm) (mm) (mm) (mm
2 / m) BT (%)
Trang 42 / m) TT(%) (mm) (mm) (mm) (mm
2 / m) BT (%)
Trang 11P tc trên
ô sàn Hệ số
vượt tải n
Hệ số giảm tải
Ψ A
P tt các phòng P tt ô sàn Tên Diện tích (m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 )
Trang 12P tc trên
ô sàn Hệ số
vượt tải n
Hệ số giảm tải
Ψ A
P tt các phòng P tt ô sàn Tên Diện tích (m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 )
Trang 13Tầng
mái Loại phòng
Diện tích sàn
P tc trên
ô sàn Hệ số vượt
tải n
Hệ số giảm tải
Ψ A
P tt các phòng P tt ô sàn
Hệ số
độ cao
Áp lực gió đẩy (đ)
Áp lực gió hút (h)
Chiều cao đón gió
Tải trọng gió hướng X+
Tải trọng gió hướng Y+
Trang 14Diện tích mặt đón gió
Hệ số tương quan
Gió động tiêu chuẩn
Trang 15Dịch chuyển ngang tỉ đối
Gió động tiêu chuẩn
Trang 16Hệ số động lực
Hệ số
Dịch chuyển ngang
tỉ đối
Hệ
số
độ tin cậy
Hệ số điều chỉnh
Áp lực gió động tính toán hướng X+
Áp lực gió động tính toán hướng X-
Trang 17Hệ số
áp lực động
Diện tích mặt đón gió
Hệ số tương quan
Gió động tiêu chuẩn
Trang 18Khối lượng tầng
Dịch chuyển ngang
tỉ đối
Gió động tiêu chuẩn
Tích Tích Hệ
số
Z …F Mj yij WFj WFj.yij Mj.yij 2 Ψi
Trang 19Hệ
số động lực
Hệ số
Dịch chuyển ngang
tỉ đối
Hệ
số
độ tin cậy
Hệ số điều chỉnh
Áp lực gió động tính toán hướng Y+
Áp lực gió động tính toán hướng Y-
Trang 29l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-52
120
45
9245
110,7
110,7
-5
158
20
8438
110,7
110,7
-36
7530
-79
8405
-37
9212
106,2
106,2
-4
-206
1612
203,5
203,5
-3
495
-3
1431
289,8
289,8 3,79
%
Trang 30l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
157,4
157,4
230,4
230,4
287,6
287,6
-4
-377
1509
162,8
162,8
-1
441
-5
1437
134,4
134,4
292,2
292,2
208,6
208,6
2,73
% -
235,2
235,2
3,07
% -
156,6
156,6
Trang 31l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
119,7
119,7
156,6
156,6
-86
607
-9
8520
142
95
946
-2
9438
118,4
118,4
2,69
% -
101
86
734
-8
1036
155,3
155,3
-55
181
17
1030
189,7
189,7
-47
276
99
9559
139,5
139,5
3,17
% -
189,7
189,7
-1
1025
154,3
154,3
-9
9511
124,4
124,4 2,83
%
Trang 32l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-0
1025
154,3
154,3
-05
126
-0
1532
172,1
172,1
-67
1477
150,2
150,2
1,96
% -
-5
562
8
1409
123,4
123,4
1,61
% -
146,9
146,9
1,92
% -
246,7
246,7
-13
536
-6
1409
123,2
123,2
-41
1471
147,7
147,7
1,93
% -
249,6
249,6 3,26
%
Trang 33l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
119,9
119,9
144,4
144,4
246,4
246,4
162,3
162,3
116,5
116,5
178,9
178,9
-79
136
-3
1014
160,4
160,4
3,64
% -
140
69
327
-8
9312
126,3
126,3
2,87
% -
156
79
136
-3
1014
160,4
160,4
3,64
% TẦ
-75
281
-0
9082
129,5
129,5
Trang 34l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-19
927
-3
8422
403
24
305
-2
9609
147,8
147,8
123,8
123,8
-6
8879
123,8
123,8
-69
1317
-79
1369
107,6
107,6
204,9
204,9
-05
687
3
1311
105,3
105,3 1,38
%
Trang 35l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
202,6
202,6
-94
130
-88
1309
-0
409
-21
1363
105,2
105,2
1,38
% -
204,5
204,5
102,9
102,9
202,2
202,2
141,5
141,5
-2
8391
141,5
141,5 3,22
%
Trang 36l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-09
-610
9470
119,7
119,7
2,72
% -
122
59
284
-5
8702
119,7
119,7
-38
874
8235
-51
762
4
7662
318
38
874
8235
-3
7637
-32
1129
Trang 37l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-55
1170
118,3
118,3
-84
105
17
1125
-9
1392
116,5
116,5
-30
156
-35
1122
-0
439
-67
1164
117,9
117,9
24,
69
24,
69 0,32
%
Trang 38l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-1
1391
116,1
116,1
-24
-840
8126
119
58
522
-7
7500
-80
112
9
5604
18,
-48 4,4
0,42
-%
166
-32
742
8
5280
39,
-23 4,4
0,89
-% -
18,
-48 4,4
0,42
-%
Trang 39l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
31,
-21 4,4
0,71
-% 110
91
476
-9
5263
47,
-81 4,4
1,09
-% 167
99
-745
5587
31,
-22 4,4
0,71
-00
7842
109,5
-7,6
5
1,43
-06
8069
89,
-48
7,6
5
1,17
-% 167
1
106
96
9778
47,
-45
7,6
5
0,62
-%
2,
6
210
-50
163
60
7807
123,5
-7,6
5
1,61
-% -
108,8
-7,6
5
1,42
-% -
139
1
444
-9
9742
48,
-84
7,6
5
0,64
-%
C 0,
0
322
-36
245
-49
7792
110,5
-7,6
5
1,44
-%
Trang 40l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-4
548
-03
8033
90,
-63
7,6
5
1,18
-% -
7,6
5
0,63
-7,6
5
1,63
-% 453
6
357
75
7998
-% 354
6
552
-6
9729
49,
-39
7,6
5
0,65
20,
-64 4,4
0,47
43,
-23 4,4
0,98
-% 251
15
128
7
5552
20,
-64 4,4
0,47
-%
2,
6
166
-33
-853
5535
33,
-27 4,4
0,76
-% -
100
75
555
-5
5191
50,
-67 4,4
1,15
-%
Trang 41l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-33
-853
5535
33,
-27 4,4
0,76
-33
105
3
1541
171,7 4,4
3,90
-%
670
-2
531
-4
1406
191,1 4,4
4,34
-% -
159
97
748
1547
172,2 4,4
3,91
-188 4,4
4,27
-% 376
7
309
6
1395
198,8 4,4
4,52
-% 919
1
-434
1536
-188 4,4
4,27
-72
2259
17,
-89
7,6
5
0,23
-52
2316
-6
2798
319,2
-7,6
5
4,17
-%
Trang 42l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-18
268
85
2233
-% -
264,3
-7,6
5
3,45
-% -
324,2
-7,6
5
4,24
-37
420
-83
2246
16,
-5
7,6
5
0,22
-%
134
-58
721
-46
2307
810
7
828
-0
2792
319,5
-7,6
5
4,18
296,8
-7,6
5
3,88
-% 879
1
470
69
2282
-7,6
5
3,46
-% 547
1
570
5
2766
324,5
-7,6
5
4,24
172,2 4,4
3,91
-%
Trang 43l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-8
1388
191,1 4,4
4,34
-% 158
98 785
1534
172,7 4,4
3,93
-%
2,
6
913
-9
-624
1517
188,5 4,4
4,28
-% -
199,1 4,4
4,52
-% -
188,5 4,4
4,28
-64
774
4844
-6
593
-9
4501
1,9
0,04
% -
162
27
571
4865
4,4
-96 4,4
0,10
-%
Trang 44l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-41
7064
-59
7265
-3
8888
382,9
-7,6
5
5,01
-%
2,
6
138
-74
237
90
6886
0,05%
390,8
-7,6
5
5,11
-%
C 0,
0
206
-94
351
-95
7028
0,05%
-34
584
-97
7241
0,05%
637
4
947
-4
8868
383,6
-7,6
5
5,01
-%
Trang 45l o y
(c m)
( m )
( m )
(c m)
(c m)
(m )
(c m)
(c m)
(c m)
(c m) () (cm 2 )
-7,6
5
5,11
-2
4438
-78
-284
4695
0,6
88 4,4
0,02
% -
4,3
-7 4,4
0,10
-% -
0,3
61 4,4
0,01
%
Trang 46Trên -206,69 30
N
GP
Trên -211,63 30
N
GP
Trên -395,35 30
N
GP
Trên -299,01 30
N
Trang 47Trên -329,66 30
N
GP
Trên -421,81 30
N
GP
Trên -309,86 30
N
GP
Trên -339,62 30
N
GP
Trên -392,83 30
N
GP
Trên -288,84 30
N
Trang 48Trên -322,26 30
N
GP
Trên -318,67 30
N
GP
Trên -220,61 30
N
GP
Trang 50Bảng 3.4 Bảng tính toán cốt thép đai dầm khung
s tt s max s ct l 1 K.tra
đoạn g.nhịp
Bố trí cốt đai
Trang 52Bê tông C.Thép V.Khuôn
Trang 53Tầng h
Kích thước cấu kiện
Bê tông C.Thép V.Khuôn
Trang 54Tầng h
Kích thước cấu kiện
Bê tông C.Thép V.Khuôn
Trang 55Tầng h
Kích thước cấu kiện
Bê tông C.Thép V.Khuôn
Cầu thang bộ
Trang 56Tầng h
Kích thước cấu kiện
Bê tông C.Thép V.Khuôn
Trang 57Bảng 4.2 Tính toán chi phí lao động của công tác BTCT khung nhà
Tầng STT Công Việc Tên kiện Cấu
Khối lượng công tác Định mức 1776
Nhu cầu thực tế Tổng
Trang 64Gia công lắp đặt cốt thép
58
Gia công lắp dựng
ván khuôn
62 Gia công lắp đặt
64 Tháo dỡ
Trang 65Bảng 4.3 Tính toán thời gian các quá trình
29 Gia công lắp dựng v.khuôn sàn, dầm, c.thang
Trang 6634 Gia công lắp dựng v.khuôn cột, vách T.8÷T.11 90,6 48 6 1,887 2 1,060
37 Gia công lắp dựng v.khuôn sàn, dầm, c.thang
45 Gia công lắp dựng v.khuôn sàn, dầm, c.thang