Chất tạo thành 2.Phản ứng hoá học tạo ra 2 hay nhiều chất mới từ 1 chất ban đầu là: a.. Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế khí Hidro từ chất nào?. Hidro không phản ứng với bất kỳ c
Trang 1Trờng THCS Yên Sở
Năm học: 2008 – 2009
Kiểm tra học kỳ II
Môn: hoá học 8
I/ Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây
1 Chất nhờng Oxi cho chất khác đợc
gọi là:
a chất khử
b Chất oxi hóa
c Chất tham gia
d Chất tạo thành
2.Phản ứng hoá học tạo ra 2 hay nhiều chất mới từ 1 chất ban đầu là:
a phản ứng thế
b phản ứng hoá hợp
c phản ứng phân huỷ
d. phản ứng oxi hoá khử
3 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều
chế khí Hidro từ chất nào?
a điện phân H2O
a điện phân dung dịch NaCl
b Cho Zn tác dụng với axit HCl
d Phân huỷ KMnO4
2 Ngời ta nạp khí Hidro vào khinh khí cầu vì:
a Hidro khi cháy toả nhiều nhiệt
b Hidro là chất khí
c Hidro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
d Hidro không phản ứng với bất
kỳ chất nào
2 Tỉ lệ hoá hợp giữa Hidro và Oxi để
tạo thành nớc theo khối lợng là?
Oxi
Oxi
Oxi
Oxi
3.Ngời ta đổ 10 ml rợu vào 40 ml nớc
tan
dung môi
chất tan
môi
II/ Tự luận
Câu 1: Cho các phản ứng hoá học sau:
b. Fe + H2SO4 (loãng) -> .+
c. H2O + SO3 ->
d. H2 + Fe3O4 -> +
1 Hoàn thành các phản ứng hoá học trên và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào? (ghi cạnh phơng trình)
2 Gọi tên các chất sản phẩm của mỗi phản ứng
Câu 2: Hãy nêu hiện tợng xảy ra khi cho mẩu quỳ tím vào các dung dịch sau: dung
dịch H2SO4, dung dịch NaCl và dung dịch Ca(OH)2
Câu 3: Viết công thức hoá học của các chất có tên sau: Natri hidroxit, Magie Clorua,
Sắt (III) sunfat, axit sunfuric
Câu 4: Hoà tan hết 7,2 g Magie vào dung dịch chứa axit sunfuric (loãng)
a Viết Phơng trình hoá học
b Tính khối lợng muối Kẽm sunfat và thể tích khí Hidro thu đợc (ở đktc)
Đề chẵn
Trang 2a Nếu dẫn khí Hidro thu đợc sau phản ứng qua bột Đồng (II) oxit CuO nung nóng thì thu đợc bao nhiêu gam Đồng?
Trờng THCS Yên Sở
Năm học: 2008 – 2009
Kiểm tra học kỳ II
Môn: hoá học 8
I/Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây
1.Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều
chế khí Oxi bằng cách nào?
a. điện phân H2O
b nớc tác dụng với CaO
c Cho Zn tác dụng với axit HCl
2.Trong PTN ngời ta điều chế khí Hidro bằng cách :
a Cho Zn tác dụng với H2SO4 loãng
b Điện phân nớc
c Phân huỷ CaCO3
d Nớc tác dụng với SO3
3 Dãy chất sau là axit:
a HCl, CuCl2, CuO, H2SO4
b HCl, H2SO4, H2S, H3PO4
c H3PO4, Na3PO4, HCl, Na2O
d Ca(OH)2, HCl, NaHCO3, H2SO4
4.Dãy chất sau là bazơ:
a Ca(OH)2, Na2O, NaHCO3, KOH
b HCl, CuSO4, KOH, K2O
c Mg(OH)2, CO2, CuO, Al(OH)3
d KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3
5.0Dung dịch làm quỳ tím:
A Chuyển đỏ: a, H2SO4 b NaOH c NaCl d H2O
B Chuyển xanh: a HCl b Na2SO4 c H2O d NaOH
6 Cho 28,4 g P2O5 vào cốc chứa 90 g H2O Khối lợng của axit tạo thành là:
a 19,6 g b 58,8 g c 39,2 g d 40 g
II/ Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Cho các phản ứng hoá học sau:
a. Canxi oxit + nớc -> +
b. Kẽm + axit sunfuric loãng ->
c. + -> Al2O3
d. H2 + Fe3O4 -> .+
1 Hoàn thành các phản ứng hoá học trên và cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? (ghi cạnh phơng trình)
2 Gọi tên các chất sản phẩm là hợp chất của mỗi phản ứng trên(viết dới công thức hoá học trong phơng trình)
Câu 2: Viết công thức hoá học của các chất có tên sau: Sắt (II) hidroxit, Natri sunfat,
Nhôm Clorua, Đồng cacbonat, Kali hidrocacbonat, axit sunfuric
Câu 4: Cho 11,2 g bột Sắt phản ứng hết với dung dịch axit Clohidric
a Viết phơng trình phản ứng
b. Tính thể tích khí Hidro (đktc) thu đợc và khối lợng muối tạo thành
c. Nếu dùng thể tích khí Hidro ở trên để khử 19,2 g Đồng (II) oxit Tính khối lợng Đồng thu đợc
t 0
Đề lẻ
Trang 3BiÕt: Fe= 56, K = 39, H = 1, O = 16, Cl = 35.5,