1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giao an cong nghe 7 20102011

75 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án công nghệ 7
Tác giả Trần Thị Phương
Trường học Trường THCS TT Nam Sách
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Nam Sách
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 506,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cã høng thó häc kü thuËt n«ng nghiÖp vµ coi träng s¶n xuÊt trång trät.. VËn dông c¸c kiÕn thøc ®îc häc vµo thùc tÕ. Nªu vai trß vµ nhiÖm vô cña trång trät? 2. Vai trß cña ®Êt trång.. C[r]

Trang 1

Tuần 1 - Tiết 1 Ngày soạn: 19-8-2010

Phần 1: Trồng trọt Chơng I: Đại Cơng về kĩ thuật trồng trọt

Bài 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc vai trò của trồng trọt

- Biết đợc nhiệm vụ của trồng trọt và một số biện pháp thực hiện

- Có hứng thú học kỹ thuật nông nghiệp và coi trọng sản xuất trồng trọt

- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất

II Chuẩn bị

- Chuẩn bị kĩ giáo án

- Xem những kiến thức có liên quan đến bài học

III Hoạt động dạy và học

Thầy + Trò

* PP: Cho học sinh đọc và xem hình 1, tr5 SGK để trả lời

câu hỏi:

- Hỏi: Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế quốc dân?

Điền vào vai trò của trồng trọt: câu chấm

- Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho ngời

- Cung cấp thức ăn cho vật nuôi

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu.

GV nêu câu hỏi: Em hãy ghi các loại cây trồng cần phát

triển vào các cột tơng ứng?

HS: Lên bảng điền nội dung.

Những loại cây trồng cần phát triển mạnh

Cung cấp thức ăn cho ngời và

phát triển chăn nuôi

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp và xuất

khẩu Lúa, ngô, khoai, sắn, rau, đậu,

vừng… Cao su, mía, dứa, Nhãn,chè, cà phê, …

* Phơng pháp: Cho học sinh xem và đọc nhiệm vụ của

trồng trọt trong 6 nhiệm vụ ở trang 6 SGK

* Nhiệm vụ của trồng trọt: Câu 1,2,4,5,66 trang 6 SGK

1 Sản xuất lơng thực

2 Trồng rau xanh

4 Trồng mía cho nhà máy đờng, cây ăn quả

5 Trồng cây lấy gỗ để xây dựng và làm giấy

6 Trồng cây đặc sản để xuất khẩu: chè, cao su,

II Nhiệm vụ củatrồng trọt:

- Đảm bảo lơng thực, thực phẩm cho nhân dân, phát triển chăn nuôi và xuất khẩu.

- Phát triển cây công nghiệp cung cấp nguyên liệu trong nớc và xuất khẩu.

* Phơng pháp: Cho học sinh điền vào mục đích của 3

phơng pháp trong bảng trang 6 SGK

- HS: Trả lời

III Để thực hiệnnhiệm vụ của trồng trọtcần thực hiện nhữngbiện pháp gì ?

- Khai hoang lấn biển để tăng diện tích

- Tăng vụ trên diện tích

đất trồng để tăng sản ợng.

l áp dụng kỹ thuật tiên tiến để nâng cao năng suất.

* Ghi nhớ: Đọc SGK

Trang 2

IV Tæng kÕt DÆn dß: - Tr¶ lêi c¸c c©u hái cuèi bµi

- ChuÈn bÞ bµi 2

Ngµy …… th¸ng … n¨m 2010

X¸c nhËn cña tæ chuyªn m«n

Trêng THCS TT Nam S¸ch - N¨m häc 2010 - 2011

Trang 3

Tuần 2 - Tiết 2 Ngày soạn: 23-8-2010

Bài 2: Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng

I Mục tiêu bài dạy

Sau bài học HS phải:

1 Hiểu đợc khái niệm về đất trồng; vai trò của đất trồng;

2 Biết đợc các thành phần của đất trồng;

3 Vận dụng các kiến thức đợc học vào thực tế.

II Chuẩn bị

- Phiếu học tập đủ phát cho HS

- Một khay trong đó có một nửa là đất, một nửa là đá

- Hình vẽ về tỉ lệ các thành phẩm của đất (tính theo thể tích)

III Hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra bài cũ.

1 Nêu vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt?

2 Nêu các biện pháp cải tạo đất trồng?

2. Giới thiệu bài học: Bài 1 ta đã biết muốn phát triển trồng trọt, quan trọng là phải có đất.

Vậy thế nào gọi là đất? Vì sao đất lại tạo điều kiện để cây trồng sinh trởng và phát triển tốt?

Đó là nội dung bài hôm nay: Khái niệm của đất trồng và thành phần của đất trồng“ ”

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về đất trồng

HS quan sát 2 khay để phân biệt đất và đá từ đó rút ra

khái niệm đất trồng.

GV tổng kết ghi khái niệm

- Đất trồng khác đá là có độ phì nhiêu.

Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò của đất trồng

* Phơng pháp: Treo hình 2 lên bảng, học sinh

quan sát trả lời:

GV đặt câu hỏi thảo luận:

Làm thế nào để xác định đợc: Đất cung cấp nớc?

Đất cung cấp oxy?

Đất cung cấp chất dinh dỡng?

HS quan sát tranh H2 thảo luận trả lời câu hỏi:

- Đất đợc bón phân đầy đủ mà khô cây cũng chết.

- Cây ăn quả bị úng lâu, sau khi nớc rút đi cây úa khô

dần sẽ chết.

- ở nơi mới khai hoang, trồng vụ đầu không cần bón

phân cây vẫn tốt.

2 Vai trò của đất trồng

Đất trồng cung cấp chất dinh ỡng, oxy cho cây và giữ cho cây

d-đứng vững.

Hoạt động 3 : Tìm hiểu thành phần của đất trồng

* phơng pháp: Treo sơ đồ 1 trang 7 SGK cho

học sinh điền vào ô trống trang 8

Đất trồng

P rắn

Trang 4

nhiều chất dinh dỡng: Nitơ, phốt pho, Kali,…

- Chất hữu cơ: Gồm các vi sinh vật, xác động thực vật phân huỷ  chất khoáng và chất mùn nuôi cây.

* Phơng pháp: Cho học sinh điền ô trống bảng

trang 8

- Một số học sinh đọc phần ghi nhớ trang 8

- Phần khí: cung cấp khí cho cây hô hấp

- Phần lỏng: Cung cấp nớc hoà tan chất dinh dỡng.

- Phần rắn: Cung cấp chất dinh dỡng cho cây.

Trang 5

Tuần 3 Tiết 3 Ngày soạn: 31-8-2010

Bài 3: Một số tính chất Chính của đất trồng

I Mục tiêu: - Hiểu đợc thành phần cơ giới của đất là gì ?

Thế nào là đất chua, kiềm, trung tính, vì sao đất giữ đợc nớc và dinh dỡng Thếnào là độ phì nhiêu của đất

- Có ý thức bảo vệ, duy trì, nâng cao độ phì nhiêu của đất

1 Nêu tầm quan trọng của đất trồng, vai trò của đất

2 Đất trồng gồm những thành phần nào ? Vai trò của từng thành phần đó với câytrồng ?

+ Đất, cát, đất thịt, đất sét

Giữa có các loại khác nhau: đất cát pha đất thịt

nhẹ v.v

I Thành phần cơ giới của đất

là gì ?

- Tỷ lệ % các hạt cát, limon, sét trong đất tạo thành thành phần cơ giới của đất.

- Căn cứ vào tỷ lệ các loại hạt trong đất mà chia ra 3 loại đất: + Đất cát : 85% cát, 10% limon, 5% sét

+ Đất thịt : 45% cát, 40% limon, 15% sét

+ Đất sét : 25% cát, 30% limon, 45% sét.

Hoạt động 2:

* PP:Thầy cho học sinh đọc trang 9 và trả lời:

GV yêu cầu HS tập đo độ pH bằng giấy quỳ

GV Giới thiệu 3 lọ từ 1-3, giới thiệu giấy quỳ, giới thiệu

+ Đất sét giữ nớc và chất dinh ỡng tốt

d-+ Đất thịt giữ nớc và chất dinh dỡng trung bình

+ Đất cát giữ nớc và chất dinh ỡng kém.

d-Hoạt động 4:

Cho HS nghiên cứu SGK và nêu câu hỏi:

Đất phì nhiêu phải có đủ đặc điểm quan trọng nào ?

IV Độ phì nhiêu của đất làgì ?

Là khả năng của đất có thể cho

Trang 6

HS nghiên cứu bài trả lời:

Cung cấp đủ nớc, oxi và chất dinh dỡng cho cây trồng

đảm bảo cho cây trồng có năng suất cao và không chứa

chất gây độc hại cho cây.

cây trồng có năng suất cao.

Ngoài ra năng suất cao phải có

đủ các điều kiện : Đất phì nhiêu, thời tiết thuận lợi, giống tốt và chăm sóc tốt.

* Chuẩn bị: Mỗi học sinh gồm:

+ 3 mẫu đất khác nhau bằng quả trứng gà, đựng

trong 3 túi nilon

Có ghi ngày lấy, nơi lấy, mẫu số, ngời lấy mẫu

Trang 8

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Yêu cầu HS đọc to phần I SGK

trang 10

Hớng dẫn HS đặt mẫu đất vào giấy gói

lại và ghi phía bên ngoài:

+ Mẫu đất số

+ Ngày lấy mẫu

+ Nơi lấy mẫu

+ Ngời lấy mẫu

HS: Nghe và tiến hành làm

Yêu cầu HS chia nhóm để thực hành

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.

- Lấy 3 mẫu đất đựng trong túi nilônghoặc dùng giấy sạch gói lại, bên ngoài

có ghi:

+ Mẫu đất số…

+ Ngày lấy mẫu…

+ Nơi lấy mẫu…

+ Ngời lấy mẫu…

- 1 lọ đựng nớc và 1 ống hút lấy nớc, 1thìa nhỏ

- Thớc đo

- Thang màu pH chuẩn, lọ chất chỉ thịmàu (giấy quỳ)

Hoạt động 2: Qui trình thực hành

Yêu cầu: Nắm vững các bớc trong qui trình thực hành Chia HS thành 2 nhóm

GV: Yêu cầu HS nhóm 1 đem đất đã

Yêu cầu: Xem bảng 1: Chuẩn phân cấp

đất để xác định loại đất mà mình vê đợc

là loại đất gì?

HS: Thực hành

II Qui trình thực hành

1 Xác định thành phần cơ giới của đất.

- Bớc 1: Lấy 1 ít đất bằng viên bi chovào lòng bàn tay

- Bớc 2: Nhỏ vài giọt nớc cho đủ ẩm (khicảm thấy mát tay, nặn thấy dẻo là đợc)

- Bớc 3: Dùng 2 tay vê đất thành thỏi có

đờng kính khoảng 3mm

- Bớc 4: Uốn thỏi đất vòng tròn có đờngkính khoảng 3cm Sau đó quan sát đốichiếu với chuẩn phân cấp ở bảng 1

- Bớc 3: Sau 1 phút, nghiêng thìa chochất chỉ thị màu chảy ra và so màu vớithang màu pH chuẩn Nếu trùng màunào thì đất có độ pH tơng đơng với độ

pH của màu đó

IV Củng cố và đánh giá giờ thực hành.

- GV đánh giá các mẫu đất mà HS thực hành

- Nhận xét về sự chuẩn bị và thái độ của HS giờ thực hành

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Ngày …… tháng … năm 2010

Xác nhận của tổ chuyên môn

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 10

Ngày soạn: 15-9-2008Tiết 5 - Bài 6: Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học:

Thầy giới thiệu:

+ Đất là tài nguyên quý của quốc gia, vì có hạn để sản

xuất nông, lâm, nghiệp

+ Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho dân số tăng

Hoạt động 2: Tìm hiểu tại sao phải sử dụng đất một cách

hợp lý

Trò: Đọc SGK trang 13, 14 và điền vào bảng mục đích sử

dụng đất trang 14, theo các biện pháp sử dụng đất

Thầy: Có những biện pháp nào sử dụng đất hợp lý? Mục

đích?

Trò: Có 4 biện pháp sử dụng đất hợp lý (trang 14 SGK)

I Vì sao phải sửdụng đất hợp lý

Hoạt động 3:Giới thiệu một số biện pháp cải tạo và bảo

vệ đất

Thầy: Giới thiệu một số biện pháp cải tạo và bảo vệ đất

+ Một số loại đất cần cải tạo: đất xám bạc mầu, đất mặn,

3 Tăng độ che phủ đất, hạn chế xói mòn, rửa trôi, dùng

cho vùng đất dốc và các vùng đất khác để cải tạo đất

4 Than chua, rửa mặn, sổ phèn, dùng cho đất mặn, đất

phèn

5 Bổ sung dinh dỡng cho đất phèn

6 Cày nông: Không xới lớp phèn lên

Bừa sục: Hoà tan phèn vào nớc

- Giữ nớc: Tạo môi trờng yếm khô làm cho các hợp

chất lu huỳnh không bị ôxi hoá tạo H2SO4

- Thay nớc: Tháo phèn, thay nớc ngọt

II Biện pháp cải tạo

và bảo vệ đất

1 Cày sâu bừa kỹ kếthợp bón phân hữu cơ

2 Làm ruộng bậcthang

3 Trồng xen cây nông,lâm nghiệp bằng cáccây phân xanh

4 Biện pháp thuỷ lợi

5 Biện pháp bón phân

6 Cày nông, bừa sục,giữ nớc liên tục, thaynớc thờng xuyên

Trang 11

1 Vì sao phải cải tạo đất ?

2 Ngời ta dùng những biện pháp nào để cải tạo đất ?

3 Nêu những biện pháp cải tạo đất đã sử dụng ở địa phơng em ?

4 nêu những biện pháp sử dụng đất ?để đạt mục đích gì ?

D Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học:

- Biết cách sử dụng phân cho năng suất cao

- Biết cách bón phân, tác dụng của phân bón

1 Định nghĩa: Phân bón là thức ăn do con ngời bổ

sung cho cây trồng Trong phân bón chứa nhiều

chất dinh dỡng cho cây: Đạm (N) lân (P) và Kali

c Phân vi sinh: Phânchứa vi sinh vật chuyển hoá

đạm

Hoạt động 3: Tìm hiểu tác dụng của phân bón:

-Thầy: Cho học sinh đọc SGK trang 17

-Trò: Đọc trang 17 SGK và nêu mối quan hệ giữa

phân bón, đất, năng suất, chất lợng nông sản

-Xem hình 6 trang 17 trả lời ?

Hoạt động 4: Tổng kết bài học:

-Thầy: Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trang 17

SGK và trả lời câu hỏi

Mỗi nhóm chuẩn bị bài 8 thực hành :

- 4 -5 mẫu phân bón cho vào túi có ghi số, buộc chặt

- 2 ống nghiệm thuỷ tinh (2 cố thuỷ tinh nhỏ)

Trang 12

- 1 đèn cồn và cồn đốt.

- 1 kẹp gắp than, diêm (hoặc bật lửa)

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 13

Ngày soạn: 28-9-2008

Tiết 7 - Bài 8Thực hành Nhận biết một số loại phân hoá học thông thờng

A Mục tiêu:

1 Học sinh phân biệt đợc một số loại phân bón thờng dùng

2 Rèn kỹ năng quan sát, phân tích và ý thức bảo vệ môi trờng và an toàn lao

2 Phân hữu cơ gồm những loại nào ?

3 Phân hoá học gồm những loại nào ?

4 Tác dụng của bón phân ? (phân bón)

D hoạt động

Hoạt động thầy + trò

Hoạt động 1: Giới thiệu bài thực hành:

Thầy: Nêu mục tiêu bài học:

+ Quy tắc an toàn lao động

+ Phân ít hoặc không hoà tan: lân

Thầy: Làm mẫu, học sinh quan sát

II Phân biệt trong nhóm phân bónhoà tan:

- Ghi kết quả thực hành trang 19

III Phân biệt trong nhóm phânbón ít hoặc không hoà tan: phân lân

+ Thu dọn dụng cụ, làm vệ sinh

Thầy: + Đánh giá kết quả thực hành

của học sinh

+ Cho đáp án để học sinh tự đánh giá

kết quả

+ Sự chuẩn bị nhóm, an toàn lao động,

vệ sinh môi trờng

Hoạt động 5: Hớng dẫn chuẩn bị bài 9

Trò đọc trớc SGK

Trang 14

th-2 Có ý thức tiết kiệm và bảo vệ moi trờng khi sử dụng phân bón

B Chuẩn bị: - Nghiên cứu SGK

- Đọc tài liệu giáo trình phân bón và cách bón phân, Nxb nông nghiệp Hà Nội,1995

- Hình tranh 7, 8, 9, 10, tr,21 SGK

C Kiểm tra:

1 Nêu phơng pháp phân biệt nhóm phân bón hoà tan và nhóm ít hoặc không hoàtan

2 Phân biệt trong nhóm phân bón hoà tan

3 Phân biệt trong nhóm phân bón ít hoặc không hoà tan

b Bón thúc: Bón trong thờigian sinh trởng của cây

2 Căn cứ vào hình thứcbón:

bón vãi, bón theo hàng, hốc,bón phun trên lá:

HĐ2: Giới thiệu một số cách sử dụng các

Thầy: cho học sinh đọc SGK tr22

Hỏi: - Vì sao không để lẫn lộn các loại phân

bón với nhau?

- Vì sao dùng bùn ao ủ phân?

HĐ4: Tổng kết bài học:

Thầy: cho 1, 2 trò đọc ghi nhớ

- Nêu cầu hỏi củng cố bài

III Bảo quản các loại phânbón thông thờng

E Củng cố,

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 15

- Đọc phần ghi nhớ, đọc trớc bài 10

- Câu hỏi:

1 Thế nào là bón lót, bón thúc?

2 Phân hữu cơ, phân lân thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

3 Phân đạm, phân Kali thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

Trang 16

Tuần 9 – Tiết 9 Ngày soạn: 13.10.2008

Kiểm tra 45

B Mục tiêu

- Đa ra nhận định về năng lực và kết quả học tập của mỗi HS và tập thể lớp

- Giúp GV có cơ sở thực tế cho những quyết định s phạm, tự điều chỉnh, tựhoàn thiện trong phơng pháp giảng dạy của mình

nhiều lúa, ngô, khoai, sắn để đảm bảo đủ ăn và dự trữ

 Trồng cây rau, đậu, vừng,… làm thức ăn cho con ngời

 Phát triển chăn nuôi lợn, gà, vịt, … cung cấp thịt, trứng cho con ngời

 Trồng cây mía cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đờng

 Phát triển nuôi cá, tôm, … để xuất khẩu

 Trồng cây lấy gỗ cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và công nghiệp

 Trồng cây đặc sản: chè, cà phê, cao su, hồ tiêu để xuất khẩu

Câu 2 (2,5đ) Hoàn thành bảng sau:

Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ

Làm ruộng bậc thang

Trồng xen cây nông nghiệp giữa

các băng cây phân xanh

Cày nông, bừa sục, giữ nớc liên

tục, thay nớc thờng xuyên

Bón vôi

Câu 3 (2,5đ) Đất trồng là gì? Gồm có những thành phần nào? Vẽ sơ đồ

Câu 4 (2,5đ) Phân bón là gì? Có tác dụng gì? Kể tên các loại phân bón?

D Củng cổ – Dặn dò

- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh

- Về nhà đọc trớc bài 10 (SGK)

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 17

đáp ánCâu 1 Đánh dấu vào ý 1, 2, 4, 6, 7 (Mỗi ý đúng đợc 0,25đ)

Câu 2 Mỗi ý đúng đợc 0,25đ Lần lợt các ý sau:

- Để tăng bề dày của lớp đất

- Hạn chế rửa trôi, đờng chảy

- Tăng độ che phủ, hạn chế xói mòn, rửa trôi

- Không xới lớp phèn, hoà tan phèn vào nớc, tháo phèn thay nớc, …

- Thau chua, rửa mặn, sổ phèn

Câu 3 Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đó thực vật sinh sống và sản xuất ra sản phẩm

- Thành phần: Phần rắn, phần khí, phần lỏng (Vẽ sơ đồ)

Câu 4 Phân bón là thức ăn do con ngời bổ sung cho cây trồng Trong phân bón chứa nhiều chất dinh dỡng cho cây: Đạm (N) lân (P) và Kali (K) + các nguyên tố vi lợng

* Tác dụng: - Đất phì nhiêu nhiều dinh dỡng

- Cây phát triển tốt, cho năng suất cao

- Chất lợng nông sản tốt

* Các loại phân bón: Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh

Trang 18

nhiều lúa, ngô, khoai, sắn để đảm bảo đủ ăn và dự trữ.

 Trồng cây rau, đậu, vừng,… làm thức ăn cho con ngời

 Phát triển chăn nuôi lợn, gà, vịt, … cung cấp thịt, trứng cho con ngời

 Trồng cây mía cung cấp nguyên liệu cho nhà máy đờng

 Phát triển nuôi cá, tôm, … để xuất khẩu

 Trồng cây lấy gỗ cung cấp nguyên liệu cho xây dựng và công nghiệp

 Trồng cây đặc sản: chè, cà phê, cao su, hồ tiêu để xuất khẩu

Câu 2 (2,5đ) Hoàn thành bảng sau:

Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ

Làm ruộng bậc thang

Trồng xen cây nông nghiệp giữa

các băng cây phân xanh

Cày nông, bừa sục, giữ nớc liên

tục, thay nớc thờng xuyên

Bón vôi

Câu 3 (2,5đ) Đất trồng là gì? Gồm có những thành phần nào? Vẽ sơ đồ

Câu 4 (2,5đ) Phân bón là gì? Có tác dụng gì? Kể tên các loại phân bón?

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 19

Tuần 10 - Tiết 10 Ngày soạn: 20-10-2008

Bài 10: Vai trò của giống và phơng pháp chọn tạo giống cây trồng

2 Phân hữu cơ, phân lân thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

3 Phân đạm, phân kali thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

D Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài học:

- Vai trò của giống cây trồng

HĐ2: Tìm hiểu vai trò của giống cây trồng?

Thầy: Cho học sinh đọc SGK tr23, treo tranh hình 11,

- Thay đổi cơ cấu cây trồng

I Vai trò của giống câytrồng:

HĐ3: Giới thiệu tiêu chí giống tốt

Thầy: cho học sinh đọc SGK và trả lời

thu lấy hạt gieo và so sánh -> chọn

Thầy: Treo tranh 12 tr24 SGK

Trò: Xem, đọc SGK tr24 và trả lời

- Thế nào là phơng pháp chọn lọc

III Phơng pháp chọntạo giống cây trồng:

1 Phơng pháp chọn lọc

Thầy: treo tranh 13 tr24SGK

Trò: dọc SGK tr24, xem tranh 13 trả lời

- Thế nào là phơng pháp lai giống?

* Phơng pháp lai: lấy phấn hoa cây Bố thụ nhuỵ hoa

cây mẹ, sau đó lấy hạt của cây dùng làm mẹ gieo trồng

đợc cây lai, chọn các cây lai có đặc tính tốt làm giống

2 Phơng pháp lai:

* Phơng pháp đột biến:

Gây đột biến bằng lý lý, hoá các bộ phận nh cây (hạt,

mầm, nụ hoa, hạt phấn v.v ) từ đó tạo ra cây đột biến,

chọn các cây đột biến có lợi làm giống

3 Phơng pháp đột biến

* Phơng pháp nuôi cấy mô: Tách mô (hoặc tế bào)

sống của cây nuôi trong môi trờng đặc biệt sau một thời

gian tạo thành cây mới đem trồng, chọn lọc, đợc cây

mới

Thầy: treo hình 14 tr25 SGK

Trò: xem hình, đọc SGK tr25 - trả lời

- Thế nào là phơng pháp gây đột biến?

- Thế nào phơng pháp nuôi cấy mô?

4 Phơng pháp cấy mô:

E Củng cố:

- Cho 1, 2 học sinh đọc ghi nhớ tr25

- Về nhà đọc trớc bài 11

Trang 20

C©u hái:

1 Vai trß gièng c©y trång trong trång trät nh thÕ nµo?

2 ThÕ nµo lµ t¹o gièng b»ng ph¬ng ph¸p chän läc?

Trêng THCS TT Nam S¸ch - N¨m häc 2010 - 2011

Trang 21

Tuần 11 – Tiết 11 Ngày soạn: 27.10.2008

Tiết 8.Bài 11: sản xuất và bảo quản giống cây trồng

A Mục tiêu:

1 Biết đợc quy trình sản xuất giống cây trồng, cách bảo quản hạt giống

2 Có ý thức bảo vệ các giống cây trồng nhất là các giống cây quý, đặc sản:

B Chuẩn bị

Các hình phóng to: 11, 16, 17 SGK

C Kiểm tra:

1 Nêu vai trò của giống cây trồng trong trồng trọt?

2 Thế nào là tạo giống bằng phơng pháp chọn lọc, lai, gây đột biến, nuôi cấymô?

D Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài học

HĐ2: Giới thiệu quy trình sản xuất giống cây trồng

Thầy: Treo tranh 15, 16, 17, tr27

Trò: Đọc tr26, xem tranh 15, 16, 17 trả lời:

- Nêu đặc điểm của các phơng pháp giâm cành, chiết

cành, ghép cành, ghép mắt.v.v

- Phơng pháp này áp dụng cho những loại cây nào?

2 Sản xuất giống câytrồng bằng nhân giống vôtính:

HĐ4: Giới thiệu điều kiện và phơng pháp bảo quản

Trang 22

- Học sinh đọc lại ghi nhớ

- Đọc trớc bài 12

Câu hỏi:

1 sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?

2 Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt (cành)?

3 Nêu những điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống?

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 23

Tiết 9 Bài 12: Sâu bệnh hại cây trồng

A Mục tiêu

1 Biết đợc tác hại của sâu, bệnh hiểu đợc khái niệm về côn trùng hại cây Biết

đ-ợc các dấu hiệu của cây khi sâu, bệnh

2 Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thờng xuyên để hạn chế tác hại của sâubệnh

B Chuẩn bị: Tranh vẽ hình 18, 19, 20 tr28, 29 SGK

C Kiểm tra:

1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?

2 Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt (hoặc cành)?

3 Nêu những điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống?

D Bài mới:

Thầy:

- Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh

- Kể một vài ví dụ về ảnh hởng của sâu bệnh đến năng

suất và chất lợng nông sâu?

Trò: Đọc tr28 SGK, trả lời

* Tác hại sâu bệnh:

- Giảm năng suất, có thể mất trắng

- Giảm chất lợng nông dân

I Tác hại của sâu bệnh

Trò: Đọc SGK tr28, trả lời khái niệm côn trùng

Khái niệm: Côn trùng là động vật chân khớp có thể

chia 3 phần: đầu, ngực, bụng, ngực mang 2 đôi chân và

thờng có cánh đầu có đôi râu

Thầy: - Xem hình 18, h19 nêu những đặc điểm khác

nhau giữa BTHT và BTHT?

- Giai đoạn nào côn trùng gây hại nhiều nhất?

II Khái niệm về côntrùng và bệnh cây:

1 Khái niệm về côntrùng:

* Khái niệm: Bệnh cây là trạng thái không bình thờng

về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái của cây dới tác

dụng của vi sinh vật gây bệnh và điều kiện sống không

thuận lợi: mầm, vi khuẩn, vi rút

Hỏi: Em hãy kể mốt ố bệnh cây mà em biết?

2 Khái niệm về bệnhcây:

Trò: Xem hình 20 tr29 và trả lời câu hỏi:

- Từ hình 20 em hãy nêu những dấu hiệu thờng gặp ở

cây bị sâu bệnh?

- Tìm một số thí dụ về cây khi bị sâu bệnh?

3 Một số dấu hiệu khicây trồng bị sâu bệnh pháhoại:

E Củng cố:

- Cho 1 số học sinh nhắc lại ghi nhớ tr30

Câu hỏi:

1 Nêu tác hại của sâu bệnh?

2 Thế nào là biến thái của côn trùng?

1 Biết đợc các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại

2 Hiểu đợc cái biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại Vận dụng vào vờn trờng và gia

đình

B Chuẩn bị: hình 21 H22 H23 Tr31, 32 SGK

C Kiểm tra

1 Nêu tác hại của sâu bệnh?

2 Thế nào là biến thái của côn trùng?

3 Thế nào là bệnh cây?

4 Nêu những dấu hiệu khi cây bị sâu, bệnh?

Trang 24

Trò: Ghi vào vở bài tập, điền vào mẫu tr30 về tác

dụng phòng trừ sâu bệnh

Thầy: hớng dẫn học sinh điền vào mẫu tr30, bằng

cách cho một số học sinh điền vào mẫu

II Các biện phápphòng, trừ sâu bệnh hại

1 Biện pháp canhtác, sử dụng giốngchống sâu, bệnh

Biện pháp: Dùng tay, vợt, đèn, bả độc để diệt sâu

bệnh

Hỏi: nêu u, nhợc điểm của biện pháp thủ công để

phòng trừ sâu bệnh?

2 Biện pháp thủcông:

Trò: Xem hình 23 và cho biết:

+ Thuốc hoá học đợc sử dụng trừ sâu bệnh bằng những

cách nào?

+ Nêu u, nhợc điểm của biện pháp hoá học? Và cách

khắc phục?

3 Biện pháp hoá học:

* Biện pháp: Sử dụng sinh vật: ong mắt đỏ, bị rùa,

chim, ếch, các chế phẩm học?4 Biện pháp sinh

* Biện pháp: Sử dụng hệ thống biện pháp kiểm tra, xử

lý những sản phẩm nông nghiệp khi xuất nhập khẩu,

năng chặn sự lây lan mầm bệnh, sâu bệnh

5 Biện pháp kiểmdịch thực vật

E Củng cố: -Học sinh nhắc lại ghi nhớ

Câu hỏi:

1 Nêu những nguyên tắc phòng, trừ sâu bệnh hại?

2 Sử dụng thuốc hoá học trừ sâu bệnh bằng cách nào? Cần đảm bảo các yêu cầugì?

3 Nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại? Ưu, nhợc điểm của từng biệnpháp

Dặn dò: T14: TH: nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu,bệnh hại

Trò: + Đọc trớc bài 14 SGK

+ Chuẩn bị tranh H.24, tr35 SGK

+ Một số mẫu thuốc hoá học (thầy chuẩn bị)

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 25

Tiết 11.Bài 14: Thực hành Nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của

thuốc trừ sâu bệnh hại

A Mục tiêu:

1 Biết đợc một số loại thuốc ở dạng bột, bột thấm nớc hạt và sữa

2 Đọc đợc nhãn hiệu của thuốc (tên thuốc, độc độc của thuốc )

3 Công thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trờng

B Chuẩn bị: + Cho một nhóm học sinh

+ H.24 tr35 SGK + Một số mẫu thuốc trừ sâu bệnh hại

C Kiểm tra

1 Nêu nguyên tắc phòng, trừ sâu bệnh hại

2 Nêu cách sử dụng thuốc hoá học để phòng, trừ sâu bệnh và yêu cầu khi sử dụngthuốc hoá học

3 Nêu các biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại và u, nhợc điểm mỗi biện pháp?

Bớc 2: Đọc nhãn hiệu và phân biệt độ độc thuốc trừ sâu bệnh

HĐ4: Đánh giá kết quả TH: theo mẫu:

Trang 26

7 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?

8 Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt (hoặc cành)?

9 Nêu tác hại của sâu bệnh? Thế nào là bệnh cây? Kể những biểu hiện thờng gặp ởcây bị sâu, bệnh phá hoại?

10 Nêu những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại? Nêu các biện pháp phòng trừsâu bệnh hại? Ưu, nhợc điểm của mỗi biện pháp?

22 Sử dụng thuốc hoá học trừ sâu bệnh hại bằng những cách nào cần đảm bảo cácyêu cầu gì?

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 27

Kiểm tra

A Yêu cầu:

- Biết các phơng pháp sản xuất giống cây trồng bằng hạt và nhân giống vô tính

- Biết đợc tác hại của sâu bệnh và một số cách phòng trừ

- Bớc đầu vận dụng vào vờn cây trờng hoặc gia đình

B Nội dung kiểm tra:

Đề chẵn:

Câu 1: (4 điểm): sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tựnào? Vẽ sơ đồ

Câu 2: (4 điểm): Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt?

Câu 3: (2 điểm): Nêu những điều kiện cần thiết để bảo quản hạt giống tốt?

Đề lẻ:

Câu 1: (4 điểm): Nêu tác hại của sâu bệnh? Thế nào là biến thái của côn trùng?Câu 2: (4 điểm): Thế nào là bệnh cây? Nêu những dấu hiệu thờng gặp ở cây bịsâu, bệnh phá hoại?

Câu 3: (2điểm) Nêu nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại?

Trang 28

Chơng II: Quy trình, sản xuất và bảo vệ môi trờng trong trồng trọt

Tiết12 Bài 15,16:

Làm đất và bón ph ân lót Gieo trồng cây

nông nghiệp

A Mục tiêu:

1 Hiểu mục đích của việc làm đất

2 Yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất?

3 Hiểu mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng?

4 biết đợc mục đích kiểm tra, xử lý hạt giống và các căn cứ để xác định thời vụ

5 Hiểu đợc các phơng pháp gieo trồng hạt và cây con

Trang 29

Hoạt động thầy trò Ghi bảng

HĐ1: Giới thiệu bài học; thầy nêu mục đích bài học

cho học sinh

HĐ2: Tìm hiểu về thời vụ gieo trồng:

Hỏi: - Thời vụ gieo trồng là gì?

* Thời vụ gieo trồng: Mỗi loại cây đều đợc gieo trồng

vào 1 khoảng thời gian nhất định Thời gian đó gọi là thời

- Trong các yếu tố đó, yếu tố nào có tác dụng quyết

định đến thời vụ gieo trồng, vì sao?

Thầy: Giới thiệu: các yếu tố

+ Khí hậu: chủ yếu là nhiệt độ và độ ẩm, mỗi loại đòi

hỏi một nhiệt độ thích hợp

Ví dụ: lúa (mẹ): nhiệt độ từ: 25-350C

- Cây cam: nhiệt độ từ: 23 - 290C

- Cà chua: nhiệt độ từ 20 - 250C

- Hoa hồng: nhiệt độ từ 18 - 250C

+ Loại cây trồng: mỗi loại cây có đặc điểm sinh vật học

và yêu cầu ngoại cảnh khác nhau nên thời gian gieo trồng

định thời vụ gieo trồng:

Thầy: Cho học sinh đọc SGK tr39 và điền vào bảng

tr39

Trò: đọc SGK tr39

- Điền vào bảng tr39 SGK

- Trả lời câu hỏi

Hỏi: - ở Việt Nam có mấy vụ gieo trồng, gieo trồng gì?

+ Vụ đông xuân: từ tháng 11 đến tháng 4,5 năm sau:

- Trồng: lúa, ngô, đỗ, lạc, rau, khoai, cây ăn quả, cây công

HĐ3: Kiểm tra xử lý hạt giống

Hỏi: Kiểm tra xử lý hạt giống

Hỏi: Kiểm tra hạt giống để làm gì?

Trang 30

HĐ4: Tìm hiểu nội dung phơng pháp gieo trồng:

1 Mỗi loại cây cần phơng pháp gieo trồng khác nhau

- Gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật gì?

Trò: Đọc SGK tr.40 trả lời

2 Có 2 phơng pháp gieo trồng bằng hạt và cây con

Thầy: Treo hình 27, 28a, 28b

Hỏi: hình hình vẽ, nêu u, nhợc điểm của các phơng pháp

gieo trồng

- Mỗi phơng pháp áp dụng cho loại cây nào?

+ Gieo bằng hạt: gieo vãi, theo hàng, theo hốc, dùng

cho cày ngắn ngày (lúa, ngô, đỗ, rau

+ Dùng cho cây ngắn ngày và dài ngày

+ Trồng bằng củ, cành, chiết

VI Phơng pháp gieotrồng:

1 Yêu cầu kỹ thuật

2 Phơng pháp gieotrồng:

+ Gieo trồng bằnghạt

+ Trồng cây con+ Trồng bằng củ,cành

E Củng cố: cho 2 học sinh nhắc lại ghi nhớ

+ Câu hỏi:

1 Nêu các công việc làm đất và tác dụng của từng công việc

2 Nêu quy trình bón phân lót?

3 Thờng bón lót loại phân nào?

4 vì sao phải gieo trồng đúng thời vụ

5 Xử lý hạt giống nhằm mục đích gì? Nêu các phơng pháp xử lý hạt giống

6 Nêu u, nhợc điểm của các phơng pháp gieo trồng

+ Dặn dò: Tiết sau: TH: Chuẩn bị

- Mẫu hạt lúa, ngô

- Nhiệt kế,Phích đựng nớc nóng, Chậu, thùng đựng nớc lã, Rổ

Trờng THCS TT Nam Sách - Năm học 2010 - 2011

Trang 33

Bài 18: TH: Xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống

Bớc 3: Xếp hạt vào đĩa hoặc khay, bảo đảm khoảng cách để mầm mọc không

dính vào nhau Luôn giữ ẩm cho giấy

Nếu dùng khay gỗ, men, cho cát vào dày 1 - 2cm Cho đủ ấm, xếp hạt cho đều,

ấn nhẹ cho hạt dính vào cát

Bớc 4: Tính sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt

- Để đĩa hoặc khay vào nơi cố định, theo dõi hạt nảy mầm

- Mầm dài = 1/2 chiều đài hạt coi là hạt nảy mầm

- Sau 4 - 5 ngày, tuỳ loại hạt giống: tinh sức nảy mầm: SNM và tỷ lệ nảy mầm(TLNM)

Tổng số hạt đem gieo gieo từ 4 - 5 ngày

Số hạt nảy mầm SLNM(%) = x 100

Tổng số hạt đem gieo

gieo từ 7 - 14 ngày

Trang 34

Tiết 14.Bài 19: Các biện pháp chăm sóc cây trồng

A Mục tiêu: - Hiểu đợc mục đích và nội dung các biện pháp chăm sóc câytrồng

- Có ý thức lao động có kỹ thuật, tinh thần chịu khó, cẩn thận

B Chuẩn bị: - Đọc SGK tr44, 45

- Phóng to hình 29, 30 SGK

C Bài mới

Đặt vấn đề: Tầm quan trọng của việc chăm

- Mục đích của việc làm cỏ, vun xới?

- Xem hình 29, làm vào vở bài tập

II Làm cỏ, vun xới

1 Cây cần H20 để sinh trởng và phát triển III Tới, tiêu nớc:

1 Tới nớcTrò: Xem hình 30 tr46

Đọc SGK 45, làm vào vở BT các phơng pháp

tới

2 Phơng pháp tới: 4 phơngpháp

Vì: Thừa nớc cây chết -> tiêu kịp

Trang 35

Tiết 15 Bài 20: thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản

1 Đọc SGK, tìm ví dụ minh hoạ

2 Phóng to hình 31, 32 SGK, su tầm tranh về thu hoạch bằng cơ giới, thủ công

C Kiểm tra:

1 Nêu mục đích của làm cỏ, vun xới?

2 Cho biết u, nhợc điểm của các phơng pháp tới nớc cho cây

3 Nêu các cách bón thúc và kỹ thuật bón thúc cho cây?

D Bài học

Trò: đọc SGK trả lời:

- Yêu cầu thu hoạch là gì?

* Yêu cầu: Đảm bảo đợc số lợng, chất lợng của

nông sản, phải thu hoạch đúng độ chín, nhanh gọn và

Trò: Xem tranh 31, làm bài tập vào vở

Phơng pháp thu hoạch, loại cây trồng

(đơn giản, thủ công)

(cơ giới)

2 Các phơng pháp thuhoạch

1 Mục đích: hạn chế hao hụt số lợng và giảm sút

chất lợng nông sản

Trò: Đọc SGK trang 48 trả lời:

- Nêu mục đích bảo quản nông sản

- Các điều kiện để bảo quản tốt là gì ?

II Bảo quản:

1 Mục đích:

2 Điều kiện bảo quản tốt

+ Hạt: phơi, sấy khô giảm lợng nớc

- Thóc: 12% (độ ẩm )

- Lạc: 8 - 9 %

- Đỗ, đậu (<12%

+ Rau, quả: sạch sẽ, không giập nát

+ Kho: thoáng, cao ráo, hệ thống thông gió, khử

trùng chống mối, mọt, chuột

2 Các điệu kiện để bảoquản tốt

Hỏi: nêu các phơng pháp bảo quản nông sản?

PP:+ Bảo quản thông thoáng: kho đợc thông gió

+ Bảo quản kín: không cho không khí xâm nhập

+ Bảo quản lạnh: kho lạnh, phòng lạnh ở nhiệt độ

thấp, vi sinh vật, côn trùng ngừng hoạt động, giảm sự

hô hấp của nông sản

3 Phơng pháp bảo quản:

1 MĐ: Để tăng giá trị sản phẩm và kéo dài thời

gian bảo quản:

+ Chế thành bột mịn, tinhbột

Trang 36

Trêng THCS TT Nam S¸ch - N¨m häc 2010 - 2011

Trang 37

Tiết 16 Bài 21: Luân canh, xen canh, tăng vụ

A Mục tiêu:

1 Hiểu thế nào là luân canh, xen canh tăng vụ

2 Tác dụng của luân canh, xen canh tăng vụ

B Chuẩn bị:

1 Đọc SGK tr50, 51 tìm ví dụ minh hoạt

2 Phóng to hình 31, 32 SGK, su tầm tranh thu hoạch bằng cơ giới

C Kiểm tra:

1 Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh gọn và cẩn thận?

2 Bảo quản nông dân nhằm mục đích gì? Bằng cách nào?

3 Nêu các cách chế biến nông sản? Cho ví dụ?

D Bài học:

Đặt vấn đề: LE, XE, TB là phơng pháp phổ biến trong sản xuất

1 Luân canhLuân canh: là tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây khác

nhau trong cùng 1 diện tích

+ Luân canh giữa cây trồng cạn và cây trồng nớc: ngô, đỗi với

lúa mùa công thức luân canh hợp lý: mức độ tiêu thụ chất dinh

d-ỡng và khả năng chống sâu bệnh của mỗi loại cây trồng

b Các loạihình luân canh

2 Xen canh: trên cùng một diện tích trồng 2 loại hoa màu cùng

1 lúc, cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng diện tích,

- Thế nào là tăng vụ? Cho ví dụ?

* Tăng vụ: Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên 1 diện tích đất

Ví dụ: Trớc 1 vụ lúa, sau do có nớc, có giống ngắn ngày nên

cấy 2 vụ lúa hoặc 1 vụ lúa + 1 vụ màu

E Củng cố RKN:

+ cho 2 học sinh đọc ghi nhớ tr51

+ Trả lời câu hỏi tr51 SGK

+ Xem trớc bài ôn tập tr52

Ngày đăng: 27/04/2021, 08:43

w