1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn TIẾT 40: OXIT

12 407 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Oxit
Người hướng dẫn Gv. Nguyễn Phựng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fe2O3 Những hợp chất này có tên chung là oxit.. Oxit là gì; oxit được phân làm mấy loại; Cách đọc tên oxit như thế nào ?... Em hãy nhắc lại quy tắc về hóa trị đối với hợp chất gồm hai n

Trang 1

Gv: Nguyễn Phùng

Trang 2

a Mg + ? → MgS to

b ? + O2 → Al to 2O3

c H2O → HĐp 2 + O2

c 2H2O → 2HĐp 2 + O2

b 4Al + 3O2 → 2Al to 2O3

a Mg + S → MgS to

d CH4 + O2 → CO to 2 + ?

d CH4 + 2O2 → CO to 2 + 2H2O

e CaCO3 → CaO + CO to 2

f ? + Cl2 → CuCl to 2

g Fe2O3 + H2 → Fe + H to 2O

f Cu + Cl2 → CuCl to 2

g Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H to 2O Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào thuộc phản ứng hóa hợp; phản ứng nào có sự oxi hóa ?

Trang 3

§¸p ¸n

c 2H2O → 2HĐp 2 + O2

b 4Al + 3O2 → 2Al to 2O3

a Mg + S → MgS to

d CH4 + 2O2 → CO to 2 + 2H2O

e CaCO3 → CaO + CO to 2

f Cu + Cl2 → CuCl to 2

g Fe2O3 + 3H2 → 3Fe + 3H to 2O

Ph¶n øng hãa hîp Ph¶n øng cã sù oxi hãa

b 4Al + 3O2 → 2Al to 2O3

Trang 4

Em hãy đọc tên của các hợp chất sau:

1 SO2 2 P2O5

3 Al2O3 4 Fe2O3

Những hợp chất này có tên chung là oxit Oxit là gì; oxit được phân làm mấy loại; Cách đọc tên oxit như thế nào ?

Trang 5

Em hãy nhắc lại quy tắc về hóa trị đối với hợp chất gồm hai nguyên tố hóa học.

TIẾT 40: OXIT

I ĐỊNH NGHĨA:

1.Thí dụ: SO 2 , P 2 O 5 , Al 2 O 3 , Fe 2 O 3

Em hãy nhận xét về thành phần các nguyên tố của các oxit đó.

Thành phần gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

Như vậy em hãy nêu định nghĩa oxit là gì ?

2.Định nghĩa: Oxit là hợp chất gồm

hai nguyên tố, trong đó có một

nguyên tố là oxi

II CÔNG THỨC:

Trong hợp chất gồm hai nguyên tố, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia

Em nhắc lại thành phần của oxit

Thành phần gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

Trang 6

TIẾT 40: OXIT

I ĐỊNH NGHĨA:

1.Thí dụ: CO 2 , P 2 O 5 , Na 2 O, Fe 2 O 3

2.Định nghĩa: Oxit là hợp chất gồm

hai nguyên tố, trong đó có một

nguyên tố là oxi

II CÔNG THỨC:

Lập công thức hóa học oxit của:

a Na ( I ) b Cr ( III )

a Na 2 O b Cr 2 O 3

Công thức chung: Mn x OIIy → x.n = y.II

III PHÂN LOẠI:

CO 2 , P 2 O 5 là oxit axit có axit tương ứng là H 2 CO 3 , H 3 PO 4

Na 2 O , Fe 2 O 3 là oxit bazơ có

bazơ tương ứng NaOH, Fe(OH) 3

Như vậy oxit có thể phân chia thành mấy loại chính ?

1.Oxit axit: Em hãy nêu định nghĩa oxit

axit là gì ?

Thường là oxit của phi

kim và tương ứng với một axit

Thí dụ: SO 3 , CO 2 , P 2 O 5

SO 3 tương ứng với axit sufuric H 2 SO 4

CO 2 tương ứng với axit cacbonic H 2 CO 3

P 2 O 5 tương ứng với axit photphoric H 3 PO 4

Trang 7

TIẾT 40: OXIT

I ĐỊNH NGHĨA:

1.Thí dụ:

2.Định nghĩa:

II CÔNG THỨC:

III PHÂN LOẠI:

1.Oxit axit:

Thí dụ: SO 3 , CO 2 , P 2 O 5

SO 3 tương ứng với axit sufuric H 2 SO 4

Thường là oxit của phi

kim và tương ứng với một axit

2 Oxit bazơ :

Em hãy định nghĩa oxit ba

zơ là gì ?

Là oxit của kim loại

và tương ứng với một ba zơ

Thí dụ: Na 2 O, CaO, CuO

Na 2 O tương ứng với bazơ natri hidroxit

NaOH CaO tương ứng với bazơ canxi hidroxit

Ca(OH) 2 CuO tương ứng với bazơ đồng hidroxit

Cu(OH) 2

CO 2 tương ứng với axit cacbonic H 2 CO 3

P 2 O 5 tương ứng với axit photphoric H 3 PO 4

Lưu ý: Một số kim loại ở trạng thái cao cũng tạo ra oxit axit

Ví dụ: Mn 2 O 7 tương ứng với axit pemanganic HMnO 4 CrO 3 tương ứng với axit cromic H 2 CrO 4

NO không thuộc oxit axit; oxit ba zơ

Như vậy không phải oxit nào của kim loại cũng là oxit bazơ, oxit nào của phi kim cũng là oxit axit

Trang 8

TIẾT 40: OXIT

I ĐỊNH NGHĨA:

II CÔNG THỨC:

III PHÂN LOẠI:

Tên oxit axit: tên nguyên tố + oxit

IV CÁCH GỌI TÊN:

*Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit

Thí dụ : K 2 O: MgO:(kali oxit) (magie oxit)

- Nếu kim loại có nhiều hóa trị:

Tên oxit bazơ : Tên kim loại ( kèm theo

hóa trị ) + oxit

Thí dụ : FeO: FeSắt (II) oxit, 2 O 3 : Sắt (III) oxit

- Nếu phi kim có nhiều hóa trị:

( có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim )

Dùng các tiền tố để chỉ số nguyên tử:

Mono nghĩa là 1

Đi nghĩa là 2 Tri nghĩa là 3 Tetra nghĩa là 4 Penta nghĩa là 5

Thí dụ : SO 2 :

SO 3 :

( Lưu huỳnh đioxit ) (Lưu huỳnh trioxit) (Điphotpho pentaoxit)

P 2 O 5 :

Đọc tên các oxit sau:

Na 2 O : CuO :

Cu 2 O :

CO :

CO 2 :

P 2 O 3 :

Natri oxit Đồng (II) oxit Đồng (I) oxit Cacbon oxit

Cacbon đioxit Điphotpho trioxit

Trang 9

B CuSO4.

C BaO.

§¸p ¸n: c

A HCl.

§¸p ¸n

Công thức hóa học nào sau đây thuộc loại oxit:

HÕt giê10 2345 1

Trang 10

Oxit nào đều thuộc loại oxit axit ?

C Na2O

§¸p ¸n: B

A CuO

§¸p ¸n

D MgO

HÕt giê10 2345 1

Trang 11

B CO2

C CuO

§¸p ¸n: C

A SO2

§¸p ¸n

Oxit nào thuộc loại oxit bazơ ?

HÕt giê10 2345 1

Trang 12

Dặn dò

- Về nhà đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi

- Làm các bài tập : 1,2,3,4,5 trang 91 sgk vào vở bài tập

- Tìm hiểu trước bài 27: Điều chế oxi – Phản ứng phân hủy

Ngày đăng: 30/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w