1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bài Tập T10

9 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập
Tác giả Trần Thị Kim Thôn, Bùi Thị Thanh Tôm, Nguyễn Thị Phương Dung
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lệnh gán có dạng: Tên biến := biểu thứcgt; - Lệnh nhập giá trị cho biến: Readlntên biến; - Lệnh in giá trị cho biến : Writetên biến; hoặc Writelntên biến; - Hằng là đại lượng để lưu tr

Trang 1

Ngày soạn : 13 /10 /2010 Người soạn : Trần Thị Kim Thân

Ngày dạy : 19 /10 /2010 Bùi Thị Thanh Tâm

Phòng : Nguyễn Thị Phương Dung

A MỤC TIÊU :

Củng cố kiến thức đã học

Vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các bài tập cụ thể một cách linh hoạt và sáng tạo

Rèn luyện thái độ cẩn thận, tính chính xác trong quá trình làm bài tập

B CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :

- SGK, Sách GV

- Đồ dùng dạy học như máy tính, projector,

2 Học sinh: - Kiến thức đã học.

- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

I Ổn định tổ chức lớp :

- Kiểm tra sĩ số : Vắng :

- Ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

HOẠT ĐỘNG 1 : CHỐT LẠI KIẾN THỨC TRỌNG TÂM ĐỂ ÁP DỤNG LÀM BT

- GV: Trong TP có những kiểu dữ liệu

cơ bản nào?

HS: Trả lời

- GV: Hãy nêu các phép toán cơ bản

trong TP?

HS: Trả lời

- GV : Biến là gì?

HS: Trả lời

- GV : Cách khai báo biến như thế nào?

HS: Viết lên bảng dạng tổng quát để

khai báo biến

- GV : Có thể thực hiện các thao tác

nào với biến?

HS: Trả lời

- Các kiểu dữ liệu cơ bản:

Integer: Số nguyên Real: Số thực Char: Ký tự String: Xâu ký tự

- Các phép toán cơ bản: +, -, *, /, Div (Phần

nguyên), Mod (Phần dư)

- Biến dùng để đặt tên cho một vùng của bộ nhớ máy tính Biến lưu trữ dữ liệu (giá trị) Giá trị của biến có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

- Trước khi sử dụng biến phải khai báo theo dạng sau : Var < tên biến> : <kiểu của biến>;

- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gán giá trị cho biến hoặc nhập giá trị cho biến và tính toán với giá trị của biến

Trang 2

- GV : Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh

nhập giá trị cho biến, lệnh in giá trị của

biến?

HS: (3 em) Lên bảng mỗi em viết 1

lệnh

HS: Nhận xét

- GV : Nhận xét và chốt kiến thức cơ

bản về biến

- GV : Hằng là gì?

HS: Trả lời

- GV : Cách khai báo hằng như thế

nào?

HS: Lên bảng viết dạng tổng quát

- GV : Nhận xét và chốt kiến thức

- Lệnh gán có dạng: Tên biến := biểu thức(gt);

- Lệnh nhập giá trị cho biến: Readln(tên biến);

- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên biến); hoặc Writeln(tên biến);

- Hằng là đại lượng để lưu trữ giữ liệu và hằng không thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình

- Khai báo hằng: Const tên hằng=giá trị;

HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG

- GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3

SGK/26

- HS: Trả lời

- GV: Yêu cầu HS làm bài tập 4

SGK/26

- HS: Lên bảng làm bài

- GV: Yêu cầu HS làm bài tập 4

SGK/33

- HS: Lên bảng làm bài

Bài 1: Hãy phân biệt ý nghĩa của các câu lệnh

Pascal sau đây: Writeln (‘5 + 20=’, ’20 + 5’); và Writeln (‘5 + 20=’, 20+5);

* Lệnh Writeln('5+20=','20+5') in ra màn hình

hai xâu ký tự '5+20' và '20+5' liền nhau: 5+20 =

20+5, còn lệnh Writeln('5+20=',20+5) in ra màn

hình xâu ký tự '5+20' và tổng 20 + 5 như sau: 5+20=25

- Hai lệnh sau có tương đương nhau không? Vì

sao? Writeln (‘100’); và Writeln (100);

* Hai lệnh trên không tương đương nhau Mặc dù hai lệnh trên đều xuất ra một kết quả là 100 Tuy

nhiên, lệnh Writeln (‘100’); thì cho kết quả ở dạng chuỗi, còn Writeln (100); thì xuất kết quả ở

dạng số

Bài 2:

a) a c

b d ; b) ax2bx c ; 2

ax bx c ; c)1 a(b 2)

x 5  ; d) (a2b)(1 c) 3

a) a/b+c/d;

b) a*x*x+b*x+c ;

c) 1/x-a/5*(b+2);

d) (a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c) d) (a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)

Bài 3: Trong Pascal, khai báo nào sau đây là

đúng?

a) Var tb: real;

Trang 3

- GV : Đưa chương trình bài 4 lên bảng

cho HS quan sát

- GV : Hãy chỉ ra lần lượt các lỗi và

sửa như thế nào?

HS: Từng em chỉ ra từng lỗi và lên

bảng sửa

HS: Nhận xét chương trình còn lỗi

không và sửa (nếu còn)

HS: Nhận xét kết quả

- GV : Nhận xét và viết lại chương

trình hoàn chỉnh

- GV: Yêu cầu HS làm bài 6SGK/33

- GV : Giúp học sinh phân tích bài toán

và hướng dẫn cách viết từng bước để

giải bài toán này

HS: Lắng nghe và trả lời câu hỏi

- GV : Hãy viết công thức tính S, c, d?

HS: Trả lời

- GV : Hướng dẫn HS viết từng phần

(khai báo, thân chương trình) để giải

quyết bài toán

HS: Viết giấy nháp theo hướng dẫn của

GV

- GV : Chốt lại toàn chương trình và

viết lại chương trình hoàn thiện

b) Var 4hs: integer;

c) const x: real;

d) Var R=30;

Bài 4:

Hãy chỉ ra lỗi và sửa lỗi trong chương trình sau : Const pi:=3.1416;

Var cv,dt:integer R:real;

Begin R=5.5 Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

Writeln(‘chu vi la:= cv’);

Writeln(‘dien tich la:=dt’);

Readln End

Bài 5:

Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo để viết chương trình giải các bài toán sau :

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và

h là các số tự nhiên được nhập vào từ bàn

phím)

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên

và kết quả d của phép chia lấy phần dư của hai số nguyên a và b.

Câu a:

Program dientich;

Var a, h: interger; S : real;

a,b,c,d : integer;

Begin Write(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

Readln (a,h);

S:=(a*h)/2;

Writeln(‘ Dien tich hinh tam giac la :’,S:5:1); Readln;

End

Câu b:

Program tinh;

Var a,b,c,d : integer;

Begin

Trang 4

Write(‘Nhap hai so a,b :’);

Readln (a,b);

c:=a div b; d:=a mod b;

Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c); Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);

Readln;

End

Củng cố kiến thức.

- GV : Chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm được để áp dụng làm bài tập

- Làm lại tất cả các bài tập trên lớp ở nhà

- Ôn lại bài cũ đã học

Hướng dẫn về nhà.

- Ôn tập lại các kiến thức đã học, làm lại các bài tập trong SGK Tuần sau kiểm tra 45’ (lý thuyết)

Trang 5

Ngày soạn : 13 /10 /2010 Người soạn : Trần Thị Kim Thõn Ngày dạy : 19 /10 /2010 Bựi Thị Thanh Tõm Phũng : Thực hành Nguyễn Thị Phương Dung

A MỤC TIấU :

- Đỏnh giỏ kiến thức, kỹ năng của học sinh về ngụn ngữ lập trỡnh, cấu trỳc của chương trỡnh, sử dụng biến, hằng trong chương trỡnh

B YấU CẦU CỦA BÀI :

1 Kiến thức :

- Kiểm tra kiến thức về ngụn ngữ lập tỡnh, cấu trỳc của chương trỡnh, sử dụng

biến, hằng trong chương trỡnh

2 Kỹ năng: Chuyển đổi giữa biểu thức toỏn học , ký hiệu trong ngụn ngữ Pascal.

3 Kiểm tra trờn mỏy: Kiểm tra sau khi học phần cỏc kiểu dữ liệu cơ bản và sử

dụng biến trong chương trỡnh

C. Ma trận đề :

Nội dung

Mức độ

Ngụn ngữ lập trỡnh Dữ liệu và cỏc phộp toỏn Biến và hằng Tổng điểm

D ĐỀ BÀI :

Cõu 1 ( 2đ) : Khởi động Turbo Pascal lờn, mở ra 1 file mới và thực hiện lập trỡnh tớnh

toỏn

Cõu 2 (4đ) : Hóy viết chương trỡnh để tớnh trờn mỏy biểu thức sau

1 5

18 1 3

5 10

Lưu lại file với tờn bai1.pas

Cõu 3 ( 4 đ) : Mở ra 1 fle mới và viết chương trỡnh để tớnh diện tớch S của tam giỏc

ABC, với S ah

2

1

 ( trong đú a và h được nhập vào từ bàn phớm

Lưu lại file với tờn bai2.pas

E ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Cõu 1 : + Khởi động được Turbo Pascal : 1 điểm

+ Mở ra được 1 trang soạn thảo : 1 điểm

Trang 6

Câu 2 : Chương trình được viết như sau

Program tinh_bieu_thuc;

Uses Crt ;

Begin

Clrscr;

Write(‘ Ket qua cua bieu thuc ( (18/(5+1))=’, ( (10+5)/(3+1))-(18/(5+1));

Readln;

End

+ Khai báo tên chương trình ; (0,5đ)

+ Khai báo thư viện : (0,5đ)

+ Viết thân chương trình có câu lệnh Write ( 1đ)

+ Chương trình dịch và cho ra kết quả (2đ)

Câu 3 : Chương trình được viết như sau :

Program bai2;

Uses Crt;

Var a,h : Integer;

S : real;

Begin

Clrscr ;

Write(‘Hãy nhập chiều cao :’) ;

Readln(h);

Writeln(‘ Hãy nhập cạnh a :’);

Readln (a);

S:=1/2*a*h;

Write(‘Diện tích tam giác là :’,S);

Readln;

End

+ Khai báo tên chương trình và thư viện (1đ)

+ Khai báo được các biến : (1đ)

+ Viết câu lệnh thông báo và nhập dữ liệu : (1đ)

+ Đưa được kết quả ra màn hình : (1đ)

D.CỦNG CỐ:

- Thu bài về nhà chấm

G HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Đọc nghiên cứu trước phần mềm Sun Times SGK/88

Trang 7

Ngày soạn : 13 /10 /2010 Người soạn : Trần Thị Kim Thân

Ngày dạy : 19 /10 /2010 Bùi Thị Thanh Tâm

Tiết 16 Nguyễn Thị Phương Dung

KiÓm tra bµi viÕt sè 1 (45’)

A MỤC TIÊU :

- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh về ngôn ngữ lập trình, cấu trúc của chương trình, sử dụng biến, hằng trong chương trình

B YÊU CẦU CỦA BÀI :

1 Kiến thức :

- Kiểm tra kiến thức về ngôn ngữ lập tình, cấu trúc của chương trình, sử dụng

biến, hằng trong chương trình

2 Kỹ năng : Chuyển đổi giữa biểu thức toán học và ký hiệu trong ngôn ngữ

Pascal

3 Kiểm tra trên giấy : Kiểm tra sau khi học phần sử dụng biến trong chương

trình

C MA TRẬN ĐỀ :

Nội dung

Mức độ

Khái niệm chương trình

Kiểu dữ liệu/ Lệnh vào ra cơ bản

Sơ bộ về ngôn ngữ

Pascal Biến và hằng

Biết Câu 1 Câu 3, Câu 4, Câu 7 Câu 8,Câu 5, Câu 9 Câu 10

D ĐỀ KIỂM TRA :

I/ Trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng:

Câu 1 : Máy tính hiểu và thực hiện các lệnh trực tiếp ở ngôn ngữ nào ?

A Ngôn ngữ Tiếng Việt B Ngôn ngữ Tiếng Anh

C Ngôn ngữ Pascal D Ngôn ngữ máy

Câu 2 : Theo em hiểu viết chương trình là gì ?

A Tạo ra các câu lệnh rồi sắp xếp theo một trật tự nào đó

B Viết ra một đoạn văn bản được sắp xếp theo chương trình

C Viết ra các câu lệnh mà em đã được học

D Tạo ra các câu lệnh để điều khiển Robot

Câu 3 : Để chia lấy phần nguyên ta dùng phép toán :

A Div B : C Mod D /

Câu 4 : Để viết thông tin ra màn hình, Pascal sử dụng câu lệnh :

A Write B Read; C Delay; D Clrscr;

Câu 5 : Cấu trúc của một chương trình Pascal thường có những phần sau :

Trang 8

A Phần thân, phần cuối B Phần khai báo, phần thân, phần cuối.

C Phần khai báo, phần thân D Phần đầu, phần thân, phần cuối

Câu 6: Ngôn ngữ lập trình gồm những yếu tố nào?

A Tập hợp các ký tự B Các quy tắc

C Cả A và B đều đúng D Ý tưởng – Giải thuật

Câu 7: Ý nghĩa của lệnh Readln(x) là:

A In giá trị của biến x ra màn hình

B Dừng màn hình kết quả

C Nhập dữ liệu từ bàn phím vào cho biến x

D Xóa màn hình kết quả

Câu 8: Lệnh gán trong Pascal được viết như sau:

A := B >= ; C => ; D #

Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal để chạy chương trình sau khi đã biên dịch

xong người ta thường sử dụng phím nào?

A Ctrl + F8 ; B Ctrl + F9 C Ctrl + F10 D Ctrl + F2

Câu 10: X là một số thực, để khai báo biến X ta có thể khai báo như sau:

A Var X: integer; B Var X: Real; C Var X: String; D Var X: char;

II/ Tự luận :

Câu 11 (3 điểm): Viết các biểu thức toán học sau bằng các ký hiệu trong ngôn ngữ

Pascal

a) 5x3 + 2x2 – 8x + 15 b) x x y y c)

4

2

2a2  c2  a

Câu 12 (2 điểm): Hằng giống và khác biến ở điểm nào?

Câu 13 (2 điểm):

a) Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b từ bàn phím Sau đó in ra tích của 2 số a và b

b) Viết chương trình: Nhập vào giá trị chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

In ra màn hình chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó

Hết

-E ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm:

II/ Tự luận :

Câu 11:

a) 5*x*x*x + 2*x*x-8*x+15

b) (x+y)/(x-y)

c) (2*a*a+2*c*c – a)/4

Câu 12: Hằng và biến:

Giống nhau:

- Là đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu

- Đều phải khai báo trước khi sử dụng

Khác nhau:

- Giá trị của biến có thể thay đổi, còn giá trị của hằng được giữ nguyên trong suốt quá trình thực hiện chương trình

Trang 9

Câu 13:

a) Program Tich;

uses crt;

var a, b, Tich: integer;

Begin

Write (‘ nhap a=’); readln(a);

Write (‘ nhap b=’); readln(b);

Tich: = a*b;

Writeln (‘ tich cua a vµ b la:’, Tich: 8:2);

Readln;

End

b) Program HCN;

uses crt;

var a, b, s, chu_vireal;

Begin

Write( ‘nhap chieu dai hinh chu nhat vao bien a=’);

Readln(a) ;

Write( ‘nhap chieu rong hinh chu nhat vao bien b=’);

Readln(b);

Chu_vi:=a+b;

Writeln(‘chu vi hinh chu nhat la:’,chu_vi) ;

S := a*b ;

Writeln(‘ dien tich hinh chu nhat la:’, s);

Readln;

End

F CỦNG CỐ:

GV: - Thu bài về nhà chấm

- Sửa nhanh phần trắc nghiệm

G HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Đọc nghiên cứu trước phần mềm Sun Times SGK/88

Ngày đăng: 24/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sửa. - Tài liệu Bài Tập T10
Bảng s ửa (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w