1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu CASIO 9 thang 10

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

phòng Gd- Đào tạo

yên lạc Trờng THCS Tề Lỗ

-@ -Đề khảo sát đội tuyển Casio lần 2

Thời gian thi: 150 p Ngày kiểm tra : 15/10/2010

Họ và tên thí sinh: Nam (Nữ)

Số báo danh:

Ngày, tháng, năm sinh: Nơi sinh:

Giám thị số 1:

(Do Chủ tịch hội đồng chấm thi ghi)

Giám thị số 2:

(họ, tên và chữ kí) (Do CTHĐ thi ghi)Số phách

( Lu ý: không nói gì thêm mỗi kết quả lấy với 2 chữ số thập phân, các biểu thức có giá trị nguyên không viết thêm các chữ số thập phân đằng sau)

(Đề thi gồm 3 trang)

Bài 1: (6đ) Tính kết quả đúng của các tích sau

1/M 3344355664 3333377777 

2/ N 123456 3

3/ Cho tg   20,102008 Tính

5 sin 9 cos 15 sin cos 10 cos A

20 cos 11 cos sin 22 sin 12 sin

( lấy kết quả tới 2 chữ số thập phân)

M =

N =

A

Bài 3: (5đ)

Tìm UCLN và BCNN của hai số A=219580247 và B = 3802197533

UCLN(A; B) =

BCNN(A;B) =

Bài 2: (5đ)

Tìm giá trị của x, y viết kết quả ở dạng phân số hoặc hỗn số

2

5

7

9

1 x=

y=

Trang 2

Bài 4 (6đ)Bạn Hoa gửi tiết kiệm một số tiền ban đầu là 2.000.000 đồng với lãi suất 0,58%/tháng (không kì hạn

) Hỏi bạn Hoa phải gửi bao nhiêu tháng thì đợc cả gốc lẫn lãi bằng hoặc vợt 24.000.000đồng

b) Với cùng số tiền ban đầu và cùng số tháng đó, nếu bạn Hoa gửi tiết kiệm có kỳ hạn ba tháng với lãi xuất 0, 68%/tháng, thì bạn Hoa sẽ nhận đợc số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trớc để tĩnh lãi tháng sau Hết một kỳ hạn, lãi sẽ đợc cộng vào vốn để tĩnh lãi trong kỳ hạn tiếp theo ( nếu còn gửi tiếp), nếu cha đến kỳ hạn mà rút tiền thì số tháng d so với kỳ hạn sẽ đợc tính theo lãi xuất không kỳ hạn số tháng sẽ đợc lấy theo kết quả phần a)

( kết quả làm tròn đến nghìn)

a) Số tháng cần gửi là:

a)Số tiền nhận đợc là:

Bài 5: (5đ)

Cho dãy số Un đợc xác định bởi U1 2;U2  20;U n1 2U nU n1

a/ Viết quy trình bấm phím liên tục để tính Un

b/ Tính các U22;U23;U24;U25;U26.

Quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un (n 4):

Bài 6: (6đ)

1/Cho P(x)=

Biết : P(1) = -1; P(2) = 2; P(3) = 7; P(4) = 14; P(5) = 23 Tính P(104); P(120)

2/ Cho đa thức P x( ) 6  x5 ax4 bx3 x2 cx 450, biết đa thức P x( ) chia hết cho các nhị thức:

x 2 , ( x 3), (x 5) Hãy tìm giá trị của a, b, c và các nghiệm của đa thức và điền vào ô thích hợp:

Bài 7: (3đ) Tìm chu kì của phân số 10000

29 Chu kì của phân số là :

2

Trang 3

Bài 8: ( 5đ)

a/Tìm số d trong phép chia sau: cho

b/Tìm bốn chữ số tận cùng của (19761976 – 19741974).( 19761975 – 19741973)

a)

b)

Bài 9( 4đ)

Điểm kiểm tra học kì I môn toán của hai lớp 9C và 9D ( cùng một đề) đợc thống kê nh sau

a)Tính điểm trung bình môn của hai lớp đó Tính phơng sai và độ lệch tiêu chuẩn

b) Gọi điểm 3,4 là yếu; điểm 5,6 là trung bình; 7,8 là khá và 9,10 là giỏi Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt điểm yếu, trung bình, khá, giỏi của hai lớp Kết luận

Bài 10 (5đ)

Cho hình thang cân ABCD có hai đờng chéo AC và BD vuông góc nhau tại H Cho biết đáy nhỏ AB = 5cm và cạnh bên AD = 7cm

a) Tính diện tích hình thang ABCD

b) Gọi M là trung điểm CD Tính diện tích tam giác AHM

( Học sinh trình bày lời giải bài toán)

3

Ngày đăng: 26/04/2021, 22:45

w