Bài 19: Một người lớn tuổi khi nhìn những vật ở xa thì không phải đeo kính nhưng khi đeo kính có độ tụ 1dp thì đọc được trang sách đặt cách mắt gần nhất là 25cm ( kính sát mắt)a. Xác đị[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 11 ( CƠ BẢN) Bài 1: cho khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 20cmx 30cm, trong có dòng điện 4A, khung được đặt trong từ trường đều có khung vuông góc với mặt phẳng chứa khung và có độ lớn cảm ứng từ 0,1T hãy xác định
a.Lực từ tác dụng lên mỗi cạch của khung
b.Lực tổng hợp của các lực ấy
Bài 2: Ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài bằng 20 cm, có N = 1000 vòng, diện tích mỗi vòng S = 50 cm2
a, Tính độ tự cảm L của ống dây
b, dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 3 A trong 0,1s, tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây
C, Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị I = 5A thì năng lượng tích lũy trong ống dây bằng bao nhiêu?
Bài 3: Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật gồm N = 10 vòng dây, diễn tích mỗi vòng
S = 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B hợp với vectơ pháp tuyến ncủa mặt phẳng khung dây góc 600, B =0,04 T điện trở của khung dây R=0,2 Tính suất điện động cảm ứng , độ lớn và chiều của dòng điện cảm ứng trong khung dây nếu trong thời gian t 0,01 giây, của từ trường:
a, giảm đều từ B xuống 0
b, tăng đều từ 0 đến B
Bài 4: Một cuộn ốngdây điện dài I = 30 cm gồm N =1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng
d = 8 cm, có cường độ dòng điện i = 2A đi qua
a, Tính độ tự cảm của ống dây
b, Tính từ thong qua mỗi vòng dây
c, Thời gian ngắt dòng điện là t = 0,1 giây, tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây
Bài 5: Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết xuất của nước 1 4
3
n , của thủy tinh
2 1,5
n Tính :
a, Chiết suất của thủy tinh đối với nước
b, Góc khúc xạ khi góc tới là i130 ,0 i2 450
Bài 6: Một tia sáng đi từ không khí vào một chất có chiết suất n 2dưới góc tới i 450
a, Tính góc khúc xạ r
d, Tính góc lệch D của tia sáng
Bài 7: Một tia sáng trong thủy tinh đến mặt phân cách giữa thủy tinh với không khí dưới góc tới i = 300, tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau
a, Tính chiết suất n của thủy tinh
b, Tính góc tới để không có tia sáng ló ra không khí
Bài 8: Một tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí dưới góc tới i vận tốc ánh sáng trong thủy tinh là v = 200.000 km/s Tia sáng có ló ra không khí không, nếu:
Bài 9: Lăng kính có góc chiết quang A = 300, chiết suát n = 1,6 chiếu một tia sáng đến mặt bên của lăng kính dưới góc tới i = 400 Tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính
Bài 10: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất n 2 đặt trong không khí Chiếu
Trang 2a, tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính.
b, Nếu tăng hoặc giảm góc tới thì góc lệch tăng tăng hay giảm
Bài 11: Vật AB cao 3 cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cao
6 cm.Tiêu cự của thấu kính f = 25 cm Xác định vị trí của vật và ảnh Vẽ ảnh cho trường hợp đó
Bài 12: Vật AB trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính 30cm cho ảnh cao bằng 1/4 vật Tìm tiêu cự của thấu kính hội tụ Vẽ ảnh cho trường hợp đó
Bài 13: Vật AB trước thấu kính phân kì và cách thấu kính 30cmm cho ảnh cao bằng 1/2 vật Tìm tiêu cự của thấu kính phân kì Vẽ ảnh cho trường hợp đó
Bài 14: Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cách vật 20 cm Xác định vị trí của vật và ảnh Tiêu cự của thấu kính hội tụ f = 15cm
Bài 15: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm Vật AB trên trục chính, vuông góc với trục chính có ảnh A’B’ cách vật 18cm
a Xác định ví trí của vật
b Xác định ảnh, vẽ ảnh
Bài 16: Mắt của một người cận thí có điểm cực cận cách mắt 12cm, phạm vi nhìn thấy rõ của mắt là 42cm
a Mắt người này bị tật gì? Khắc phục
b Muốn nhìn thấy vật ở xa mà không điều tiết, người này phải đeo kính gì tụ số bao nhiêu Kính đeo sát mắt
c Khi đeo kính gười này nhìn thấy rõ vật gần mắt nhất cách mắt bao nhiêu? Vẽ ảnh Bài 17: Mắt cận có điểm cực cận cực viễn cách quang tâm của thấu kính mắt lần lược là 12cm, 52cm
a Tìm tụ số của kính dùng để mắt nhình rõ những vật ở xa không điều tiết Kính đeo cách mắt 2cm
b Khi đeo kính trên mắt nhìn rõ vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Bài 18: Một người viễn thị đọc sách cách mắt 27cm phải đeo kính hội tụ có tiêu cự 50cm cách mắt 2cm sẽ nhìn thấy chữ rõ nhất
a Tính khoảng cực cận của mắt viễn
b Nếu đeo kính trên sát mắt thì sách đặt gần mắt nhất bao nhiêu để nhìn thấy chữ rõ nhất
Bài 19: Một người lớn tuổi khi nhìn những vật ở xa thì không phải đeo kính nhưng khi đeo kính có độ tụ 1dp thì đọc được trang sách đặt cách mắt gần nhất là 25cm ( kính sát mắt)
a Xác định vị trí các điểm cưc viễn, cực cận của mắt người này
b Xác định độ biến thiên của độ tụ mắt người này từ trang thái không điều tiết đến điều tiết tối đa
c Người này bỏ kính ra và dùng một kính lúp có độ tụ 32 dp để quan sát một vật nhỏ Mắt cách kính 30cm Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính Tính số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực
Bài 20: Mắt của một nhười cận thị có điểm cực cận, cực viễn cách mắt lần lươccm,50cm Người này dùng kính lúp có tụ số 10dp để quang sát một vật nhỏ Mắt đặt sát kính
a Vật phải đặt trong phạm vi nào trước kính lúp
b Tính số bội giác và số phóng đại ảnh trong trường hơp
+ Ngắm chừng ở cực viễn
+ Ngắm chừng ở cực cận