1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề cương ôn tập môn tư tưởng Hồ Chí Minh

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph t giáo là tôn giáo.[r]

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P Ậ MÔN T T Ư ƯỞ NG H CHÍ MINH Ồ

Câu 1: Trình bày ngu n g c và quá trình hình thành t t ồ ố ư ưở ng H Chí Minh? ồ 1.

Ngu n g c hình thành t t ồ ố ư ưở ng H Chí Minh ồ

T tư ưởng H Chí Minh là s n ph m c a s k t h p gi a y u t khách quanồ ả ẩ ủ ự ế ợ ữ ế ố (th c ti n và t tự ễ ư ưởng, văn hoá) v i y u t ch quan (nh ng ph m ch t c a H Chíớ ế ố ủ ữ ẩ ấ ủ ồ Minh)

a) Truy n th ng t t ề ố ư ưở ng và văn hoá Vi t Nam ệ

UNESCO kh ng đ nh: t tẳ ị ư ưởng H Chí Minh là s k t tinh truy n th ng vănồ ự ế ề ố hoá hàng nghìn năm c a dân t c Vi t Nam.ủ ộ ệ

Trước tiên, đó là ch nghĩa yêu nủ ước và ý chí b t khu t đ u tranh đ d ng nấ ấ ấ ể ự ướ c

và gi nữ ước Đây là truy n th ng t tề ố ư ưởng quý báu nh t, ngu n g c s c m nh l nấ ồ ố ứ ạ ớ

nh t trong đ u tranh d ng nấ ấ ự ước, gi nữ ước c a dân t c ta Đi u đó đủ ộ ề ược ph n ánh tả ừ văn hoá dân gian đ n văn hoá bác h c, t nh ng nhân v t truy n thuy t nh Thánhế ọ ừ ữ ậ ề ế ư Gióng, đ n các anh hùng th i xa x a nh Th c Phán, Hai Bà Tr ng, Bà Tri u đ nế ờ ư ư ụ ư ệ ế

nh ng anh hùng n i ti ng th i phong ki n nh Ngô Quy n, Phùng H ng, Tr n Qu cữ ổ ế ờ ế ư ề ư ầ ố

Tu n, Lê L i, Nguy n Trãi, Nguy n Hu Ch nghĩa yêu nấ ợ ễ ễ ệ ủ ước là giá tr văn hoá caoị

nh t, đ ng đ u b ng giá tr văn hoá tinh th n Vi t Nam, nó làm thành dòng ch y chấ ứ ầ ả ị ầ ệ ả ủ

l u xuyên su t l ch s dân t c, t o thành c s v ng ch c đ nhân dân ta ti p thuư ố ị ử ộ ạ ơ ở ữ ắ ể ế

nh ng giá tr văn hoá t bên ngoài làm phong phú văn hoá dân t c và không ng ng phátữ ị ừ ộ ừ tri n.ể

Th hai là tinh th n nhân nghĩa, truy n th ng đoàn k t, tứ ầ ề ố ế ương thân, tương ái, “lá lành đùm là rách” trong ho n n n, khó khăn Đi u ki n đ a lý và chính tr đã đ a nhânạ ạ ề ệ ị ị ư dân ta t o d ng truy n th ng này ngay t bu i bình minh c a dân t c Các th h Vi tạ ự ề ố ừ ổ ủ ộ ế ệ ệ Nam đ u trao truy n cho nhau:ề ề

Nhi u đi u ph l y giá g ễ ề ủ ấ ươ ng

Ng ườ i trong m t n ộ ướ c ph i th ả ươ ng nhau cùng.

Ba mươi năm bôn ba h i ngo i, năm 1941 v a v nả ạ ừ ề ước, H Chí Minh đã nh cồ ắ

nh nhân dân ta: “Dân ta ph i bi t s ta” “S ta d y cho ta bài h c này: Lúc nào dân taở ả ế ử ử ạ ọ đoàn k t muôn ngế ười nh m t thì nư ộ ước ta đ c l p, t do” Ngộ ậ ự ười căn d n: “Dân ta xinặ

nh ch đ ng: Đ ng tình, đ ng s c, đ ng lòng, đ ng minh!”.ớ ữ ồ ồ ồ ứ ồ ồ

Th ba là truy n th ng l c quan yêu đ i c a dân t c ta đứ ề ố ạ ờ ủ ộ ược k t tinh qua hàngế ngàn năm nhân dân ta vượt qua muôn nguy, ngàn khó, l c quan tin tạ ưởng vào ti n đề ồ dân t c, tin tộ ưởng vào chính mình H Chí Minh là đi m k t tinh r c r c a truy nồ ể ế ự ỡ ủ ề

th ng l c quan yêu đ i c a dân t c đã t o cho mình m t s c m nh phi thố ạ ờ ủ ộ ạ ộ ứ ạ ường vượ t qua m i khó khăn, th thách đi đ n chi n th ng.ọ ử ế ế ắ

Th t là nhân dân ta có truy n th ng c n cù, dũng c m, thông minh sáng t oứ ư ề ố ầ ả ạ trong s n xu t và chi n đ u, đ ng th i ham h c h i và không ng ng m r ng c a đónả ấ ế ấ ồ ờ ọ ỏ ừ ở ộ ử

nh n tinh hoa văn hoá nhân lo i Dân t c ta tr v ng trên m nh đ t n i li n Nam-B c,ậ ạ ộ ụ ữ ả ấ ố ề ắ Đông-Tây, t r t s m ngừ ấ ớ ười Vi t Nam đã xa l v i đ u óc h p hòi, th c u, thói bàiệ ạ ớ ầ ẹ ủ ự ngo i c c đoan Mà trên c s gi v ng b n s c dân t c, nhân dân ta đã bi t ch n l c,ạ ự ơ ở ữ ữ ả ắ ộ ế ọ ọ

ti p bi n nh ng cái hay, cái t t, cái đ p t bên ngoài và bi n nó thành cái thu n tuýế ế ữ ố ẹ ừ ế ầ

Vi t Nam.ệ

Trang 2

b) Tinh hoa văn hoá nhân lo i ạ

T nh , H Chí Minh đã đừ ỏ ồ ược ti p thu văn hoá phế ương Đông L n lên Ngớ ườ i bôn ba kh p th gi i, đ c bi t các nắ ế ớ ặ ệ ở ước phương Tây Trí tu mi n ti p, ham h cệ ễ ệ ọ

h i nên Ngỏ ở ười đã có v n hi u bi t văn hoá Đông-Tây kim c uyên bác.ố ể ế ổ

c) T t ư ưở ng văn hoá ph ươ ng Đông

V Nho giáo, ề H Chí Minh đồ ược ti p thu Nho giáo t nh , Ngế ừ ỏ ười hi u sâu s cể ắ

v Nho giáo Ngề ười nh n xét v c Kh ng T , ngậ ề ụ ổ ử ười sáng l p ra Nho giáo tuy làậ phong ki n nh ng C có nh ng cái hay thì ph i h c l y Cái phong ki n l c h u c aế ư ụ ữ ả ọ ấ ế ạ ậ ủ Nho giáo là duy tâm, đ ng c p n ng n , khinh thẳ ấ ặ ề ường lao đ ng chân tay, coi khinh phộ ụ

n thì H Chí Minh phê phán tri t đ Nh ng nh ng y u t tích c c c a Nho giáoữ ồ ệ ể ư ữ ế ố ự ủ

nh tri t lý hành đ ng, t tư ế ộ ư ưởng nh p th , hành đ o, giúp đ i; lý tậ ế ạ ờ ưởng v m t xã h iề ộ ộ bình tr , m t “th gi i đ i đ ng”; tri t lý nhân sinh: tu thân dị ộ ế ớ ạ ồ ế ưỡng tính; t tư ưởng đề cao văn hóa, l giáo, t o ra truy n th ng hi u h c đã đễ ạ ề ố ế ọ ược H Chí Minh khai thác đồ ể

ph c v nhi m v cách m ng.ụ ụ ệ ụ ạ

V Ph t giáo ề ậ : Ph t giáo vào Vi t Nam t r t s m Tr i qua hàng trăm năm nhậ ệ ừ ấ ớ ả ả

hưởng, Ph t giáo đã đi vào văn hoá Vi t Nam, t t tậ ệ ừ ư ưởng, tình c m, tín ngả ưỡng, phong t c t p quán, l i s ng Ph t giáo là tôn giáo H Chí Minh nh n xét: tôn giáo làụ ậ ố ố ậ ồ ậ duy tâm Nh ng Ngư ười cũng ch ra nhi u đi u hay c a Ph t giáo mà nó đã đi vào tỉ ề ề ủ ậ ư duy, hành đ ng, cách ng x c a ngộ ứ ử ủ ười Vi t Nam Đó là nh ng đi u c n đệ ữ ề ầ ược khai thác đ góp vào vi c th c hi n nhi m v cách m ng nh t tể ệ ự ệ ệ ụ ạ ư ư ưởng v tha, t bi, bác ái,ị ừ

c u kh , c u n n, thứ ổ ứ ạ ương người nh th thư ể ương thân, m t tình yêu bao la đ n cộ ế ả chim muông, c cây Ph t giáo d y con ngỏ ậ ạ ườ ếi n p s ng có đ o đ c, trong s ch, gi nố ạ ứ ạ ả

d , chăm lo làm đi u thi n Ph t giáo có tinh th n bình đ ng, tinh th n dân ch ch tị ề ệ ậ ầ ẳ ầ ủ ấ phác, ch ng l i m i phân bi t đ ng c p Ho c nh Ph t giáo Thi n tông đ ra lu tố ạ ọ ệ ẳ ấ ặ ư ậ ề ề ậ

“Ch p tác”: “nh t nh t b t tác, nh t nh t b t th c”, đ cao lao đ ng, ch ng lấ ấ ậ ấ ấ ậ ấ ự ề ộ ố ườ i

bi ng Đ c bi t là t truy n th ng yêu nế ặ ệ ừ ề ố ước c a dân t c đã làm n y sinh nên Thi nủ ộ ả ề phái Trúc Lâm Vi t Nam, ch trệ ủ ương không xa đ i mà s ng g n bó v i nhân dân, v iờ ố ắ ớ ớ

đ t nấ ước, tham gia vào c ng đ ng, vào cu c đ u tranh c a nhân dân, ch ng k thù dânộ ồ ộ ấ ủ ố ẻ

t c.ộ

Ngoài ra, còn th y H Chí Minh bàn đ n các giá tr văn hoá phấ ồ ế ị ương Đông khác

nh Lão t , M c t , Qu n t cũng nh v ch nghĩa tam dân c a Tôn Trung S n màư ử ặ ử ả ử ư ề ủ ủ ơ

Người tìm th y “nh ng đi u thích h p v i nấ ữ ề ợ ớ ước ta”

d) T t ư ưở ng và văn hoá ph ươ ng Tây.

Ngay khi còn h c trong nọ ở ước, Nguy n T t Thành đã làm quen v i văn hoáễ ấ ớ Pháp, đ c bi t là ham mê môn l ch s và mu n tìm hi u v cách m ng Pháp 1789 Baặ ệ ị ử ố ể ề ạ

mươi năm liên t c nụ ở ước ngoài, s ng ch y u Châu Âu, nên Nguy n ái Qu c cũngố ủ ế ở ễ ố

ch u nh hị ả ưởng r t sâu r ng c a n n văn hoá dân ch và cách m ng c a phấ ộ ủ ề ủ ạ ủ ương Tây

H Chí Minh thồ ường nói t i ý chí đ u tranh cho t do, đ c l p, cho quy n s ngớ ấ ự ộ ậ ề ố

c a con ngủ ười trong Tuyên ngôn đ c l p, 1776 c a M Khi Anh, Ngộ ậ ủ ỹ ở ười gia nh pậ công đoàn thu th và cùng giai c p công nhân Anh tham gia các cu c bi u tình, đìnhỷ ủ ấ ộ ể công bên b sông Thêmđ Năm 1917, Ngờ ơ ười tr l i nở ạ ước Pháp, s ng t i Pari-trungố ạ tâm chính tr văn hoá-ngh thu t c a châu Âu Ngị ệ ậ ủ ườ ắi g n mình v i phong trào côngớ nhân Pháp và ti p xúc tr c ti p v i các tác ph m c a các nhà t tế ự ế ớ ẩ ủ ư ưởng khai sáng như Vonte, Rutxô, Môngtetxki T tơ ư ưởng dân ch c a các nhà khai sáng đã có nhủ ủ ả

Trang 3

hưởng t i t tớ ư ưởng c a Nguy n ái Qu c T đó mà hình thành phong cách dân ch ,ủ ễ ố ừ ủ cách làm vi c dân ch Ngệ ủ ở ười

Có th th y, trên hành trình tìm để ấ ường c u nứ ước, Nguy n ái Qu c đã bi t làmễ ố ế giàu trí tu c a mình b ng v n trí tu c a th i đ i, Đông và Tây, v a thâu thái v aệ ủ ằ ố ệ ủ ờ ạ ừ ừ

g n l c đ có th t t m cao tri th c nhân lo i mà suy nghĩ và l a ch n, k th a vàạ ọ ể ể ừ ầ ứ ạ ự ọ ế ừ

đ i m i, v n d ng và phát tri n.ổ ớ ậ ụ ể

e) Ch nghĩa Mác-Lênin ủ

Đ n v i ch nghĩa Mác-Lênin, H Chí Minh đã tìm đế ớ ủ ồ ượ ơ ở ế ớc c s th gi i quan và

phương pháp lu n c a t tậ ủ ư ưởng c a mình Nh v y Ngủ ờ ậ ười đã h p th và chuy n hoáấ ụ ể

được nh ng nhân t tích c c và ti n b c a truy n th ng dân t c cũng nh c a tữ ố ự ế ộ ủ ề ố ộ ư ủ ư

tưởng văn hoá nhân lo i t o nên h th ng t tạ ạ ệ ố ư ưởng H Chí Minh Vì v y t tồ ậ ư ưởng Hồ Chí Minh thu c h t tộ ệ ư ưởng Mác-Lênin; đ ng th i nó còn là s v n d ng và phát tri nồ ờ ự ậ ụ ể làm phong phú ch nghĩa Mác-Lênin th i đ i các dân t c b áp b c vùng lên giànhủ ở ờ ạ ộ ị ứ

đ c l p t do, xây d ng đ i s ng m i.ộ ậ ự ự ờ ố ớ

g) Nh ng nhân t thu c v ph m ch t c a Nguy n ái Qu c ữ ố ộ ề ẩ ấ ủ ễ ố

Trong cùng nh ng đi u ki n nh trên mà ch có H Chí Minh đữ ề ệ ư ỉ ồ ược UNESCO công nh n là anh hùng gi i phóng dân t c, nhà văn hoá ki t xu t Rõ ràng y u t chậ ả ộ ệ ấ ế ố ủ quan H Chí Minh có vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c hình thành t tở ồ ặ ệ ọ ệ ư ưởng c aủ

Người

Trước h t, Nguy n ái Qu c-H Chí Minh có m t t duy đ c l p, t ch , sángế ở ễ ố ồ ộ ư ộ ậ ự ủ

t o c ng v i đ u óc phê phán tinh tạ ộ ớ ầ ường sáng su t trong vi c nghiên c u, tìm hi uố ệ ứ ể

nh ng tinh hoa t tữ ư ưởng, văn hoá và cách m ng c trên th gi i và trong nạ ả ế ớ ước

Hai là, s kh công h c t p c a Nguy n ái Qu c đã chi m lĩnh đự ổ ọ ậ ủ ễ ố ế ược v n triố

th c phong phú c a th i đ i, v i kinh nghi m đ u tranh c a phong trào gi i phóng dânứ ủ ờ ạ ớ ệ ấ ủ ả

t c, phong trào công nhân qu c t đ có th ti p c n v i ch nghĩa Mác-Lênin khoaộ ố ế ể ể ế ậ ớ ủ

h c và cách m ng.ọ ạ

Ba là, Nguy n ái Qu c-H Chí Minh có tâm h n c a m t nhà yêu nễ ố ồ ồ ủ ộ ước, m tộ chi n sĩ c ng s n nhi t thành cách m ng, m t trái tim yêu nế ộ ả ệ ạ ộ ước, thương dân, thươ ng yêu nh ng ngữ ười cùng kh , s n sàng ch u đ ng nh ng hy sinh cao nh t vì đ c l p c aổ ẵ ị ự ữ ấ ộ ậ ủ

T qu c, vì t do, h nh phúc c a đ ng bào.ổ ố ự ạ ủ ồ

Nh ng ph m ch t cá nhân hi m có đó đã giúp Nguy n ái Qu c ti p nh n, ch nữ ẩ ấ ế ễ ố ế ậ ọ

l c, chuy n hoá phát tri n tinh hoa dân t c và th i đ i thành t tọ ể ể ộ ờ ạ ư ưởng đ c s c c aặ ắ ủ mình

2 Quá trình hình thành t t ư ưở ng H Chí Minh ồ

T tư ưởng H Chí Minh là m t h th ng quan đi m v cách m ng Vi t Namồ ộ ệ ố ể ề ạ ệ không th hình thành ngay trong m t lúc mà tr i qua m t quá trình tìm tòi, xác l p, phátể ộ ả ộ ậ tri n và hoàn thi n, g n li n v i quá trình phát tri n l n m nh c a Đ ng ta và cáchể ệ ắ ề ớ ể ớ ạ ủ ả

m ng Vi t Nam Quá trình đó di n ra qua các th i kỳ chính nh sau:ạ ệ ễ ờ ư

a) T 1890 đ n 1911: Là th i kỳ hình thành t t ừ ế ờ ư ưở ng yêu n ướ c và chí h ướ ng cách m ng ạ

Th i kỳ này Nguy n Sinh Cung-Nguy n T t Thành ti p nh n truy n th ng yêuờ ễ ễ ấ ế ậ ề ố

nước và nhân nghĩa c a dân t c, h p th v n văn hoá Qu c h c, Hán h c và bủ ộ ấ ụ ố ố ọ ọ ước đ uầ

ti p xúc v i văn hoá phế ớ ương Tây; ch ng ki n thân ph n nô l đo đ y c a nhân dânứ ế ậ ệ ạ ầ ủ

Trang 4

ta và tinh th n đ u tranh b t khu t c a cha anh, hình thành hoài bão c u nầ ấ ấ ấ ủ ứ ước Nhờ

v y chí hậ ướng cách m ng c a Nguy n T t Thành ngay t đ u đã đi đúng hạ ủ ễ ấ ừ ầ ướng, đúng đích, đúng cách

b) T 1911 đ n 1920: Th i kỳ tìm tòi, kh o nghi m ừ ế ờ ả ệ

Là th i kỳ Nguy n T t Thành th c hi n m t cu c kh o nghi m toàn di n, sâuờ ễ ấ ự ệ ộ ộ ả ệ ệ

r ng trên bình di n toàn th gi i.ộ ệ ế ớ

Đi đ n cùng, Ngế ười đã g p ch nghĩa Mác-Lênin (qua vi c ti p xúc v i Lu nặ ủ ệ ế ớ ậ

cương c a Lênin v v n đ dân t c và thu c đ a) Nguy n ái Qu c đã đi đ n quy tủ ề ấ ề ộ ộ ị ễ ố ế ế

đ nh tham gia Qu c t C ng s n, tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp Đây là sị ố ế ộ ả ậ ả ộ ả ự chuy n bi n v ch t trong t tể ế ề ấ ư ưởng H Chí Minh, t ch nghĩa yêu nồ ừ ủ ước đ n chế ủ nghĩa c ng s n, t giác ng dân t c đ n giác ng giai c p, t ngộ ả ừ ộ ộ ế ộ ấ ừ ười yêu nước thành

ngườ ội c ng s n và tìm th y con đả ấ ường gi i phóng cho dân t c.ả ộ

c) T 1921 đ n 1930: Th i kỳ hình thành c b n t t ừ ế ờ ơ ả ư ưở ng H Chí Minh v ồ ề Con đ ườ ng cách m ng Vi t Nam ạ ệ

Là th i kỳ ho t đ ng lý lu n và th c ti n c c kỳ sôi n i c a Nguy n ái Qu c.ờ ạ ộ ậ ự ễ ự ổ ủ ễ ố

Người ho t đ ng tích c c trong Ban nghiên c u thu c đ a c a Đ ng C ng s n Pháp,ạ ộ ự ứ ộ ị ủ ả ộ ả tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đ a, xu t b n báo Le Paria nh m tuyên truy nậ ộ ệ ộ ị ấ ả ằ ề

ch nghĩa Mác-Lênin vào các nủ ước thu c đ a Tham gia trong các t ch c c a Qu c tộ ị ổ ứ ủ ố ế

C ng s n t i Matxc va Cu i 1924, Nguy n ái Qu c v Qu ng Châu (Trung Qu c) tộ ả ạ ơ ố ễ ố ề ả ố ổ

ch c ra H i Vi t Nam cách m ng thanh niên, ra báo Thanh niên, m nhi u l p hu nứ ộ ệ ạ ở ề ớ ấ luy n chính tr , đào t o cán b cho cách m ng Vi t Nam Đ u xuân 1930, Ngệ ị ạ ộ ạ ệ ầ ườ ổ i t

ch c ra Đ ng C ng s n Vi t Nam và tr c ti p th o ra Cứ ả ộ ả ệ ự ế ả ương lĩnh đ u tiên c a Đ ng.ầ ủ ả Văn ki n này cùng các tác ph m Ngệ ẩ ười xu t b n trấ ả ước đó là B n án ch đ th c dânả ế ộ ự Pháp (1925) và Đường cách m nh (1927) đã đánh d u s hình thành c b n t tệ ấ ự ơ ả ư ưở ng

H Chí Minh v con đồ ề ường cách m ng Vi t Nam.ạ ệ

d) T 1930 đ n 1941: Là th i kỳ v ừ ế ờ ượ t qua th thách kiên trì con đ ử ườ ng đã xác đ nh cho cách m ng Vi t Nam ị ạ ệ

Do nh ng h n ch v hi u bi t th c ti n Vi t Nam, l i b quan đi m “tữ ạ ế ề ể ế ự ễ ệ ạ ị ể ả khuynh” chi ph i nên Qu c t C ng s n đã phê phán, ch trích đố ố ế ộ ả ủ ường l i c a Nguy nố ủ ễ

ái Qu c H i ngh thành l p Đ ng đ u xuân 1930 Dố ở ộ ị ậ ả ầ ướ ựi s ch đ o c a Qu c tỉ ạ ủ ố ế

C ng s n, H i ngh tháng 10-1930 c a Đ ng đi t i ngh quy t th tiêu Chánh cộ ả ộ ị ủ ả ớ ị ế ủ ương, Sách lược v n t t và đi u l c a Đ ng đắ ắ ề ệ ủ ả ược thông qua H i ngh thành l p Đ ng.ở ộ ị ậ ả

Th c ti n cách m ng nự ễ ạ ước ta đã hoàn thi n đệ ường l i c a Đ ng và s hoànố ủ ả ự thi n đó đã tr v v i t tệ ở ề ớ ư ưởng H Chí Minh vào cu i nh ng năm 30 c a th k XX.ồ ố ữ ủ ế ỷ

T 1941 đ n 1969: Th i kỳ phát tri n và th ng l i c a t từ ế ờ ể ắ ợ ủ ư ưởng H Chí Minh.ồ Ngày 28-1-1941, sau 30 năm ho t đ ng c a cách m ng trên th gi i, Nguy n áiạ ộ ủ ạ ế ớ ễ

Qu c v nố ề ước cùng Trung ương Đ ng tr c ti p lãnh đ o cách m ng Vi t Nam Thángả ự ế ạ ạ ệ 5-1941, Người tri u t p, ch trì H i ngh l n th 8 c a Đ ng, hoàn thành vi c chuy nệ ậ ủ ộ ị ầ ứ ủ ả ệ ể

hướng ch đ o chi n lỉ ạ ế ược c a Đ ng Cách m ng Vi t Nam v n đ ng m nh m theoủ ả ạ ệ ậ ộ ạ ẽ

đường l i c a Đ ng thông qua H i ngh Trung ố ủ ả ở ộ ị ương 8, đã d n đ n th ng l i c aẫ ế ắ ợ ủ cách m ng Tháng Tám 1945-th ng l i đ u tiên c a t tạ ắ ợ ầ ủ ư ưởng H Chí Minh.ồ

Th i kỳ này t tờ ư ưởng H Chí Minh đồ ược b sung, phát tri n và hoàn thi n trênổ ể ệ

m t lo t v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam: V chi n tranh nhân dân: xây d ngộ ạ ấ ề ơ ả ủ ạ ệ ề ế ự

ch nghĩa xã h i m t nủ ộ ở ộ ước v n là thu c đ a n aphong ki n, quá đ lên xã h i chố ộ ị ử ế ộ ộ ủ

Trang 5

nghĩa không tr i qua ch đ t b n ch nghĩa trong đi u ki n đ t nả ế ộ ư ả ủ ề ệ ấ ước b chia c t vàị ắ

có chi n tranh; v xây d ng Đ ng trong đi u ki n Đ ng c m quy n: v xây d ng Nhàế ề ự ả ề ệ ả ầ ề ề ự

nước c a dân, do dân, vì dân; v c ng c và tăng củ ề ủ ố ường s nh t trí trong phong tràoự ấ

c ng s n và công nhân qu c t ộ ả ố ế

Vĩnh bi t Đ ng, dân t c, H Chí Minh đ l i Di chúc thiêng liêng mang tínhệ ả ộ ồ ể ạ

cương lĩnh cho s phát tri n c a đ t nự ể ủ ấ ước và dân t c sau khi kháng chi n th ng l i.ộ ế ắ ợ

Th m thía giá tr t tấ ị ư ưởng H Chí Minh, đi vào s nghi p đ i m i, t i Đ i h iồ ự ệ ổ ớ ạ ạ ộ VII (1991) Đ ng ta kh ng đ nh: Đ ng l y ch nghĩa Mác-Lênin và t tả ẳ ị ả ấ ủ ư ưởng H Chíồ Minh làm n n t ng t tề ả ư ưởng kim ch nam cho hành đ ng.ỉ ộ

Đ i di n đ c bi t c a T ng giám đ c UNESCO- ti n sĩ M.Ahmed đã cho r ng:ạ ệ ặ ệ ủ ổ ố ế ằ

Ngườ ẽ ượi s đ c ghi nh không ph i ch là ngớ ả ỉ ười gi i phóng cho T qu c và nhân dânả ổ ố

b đô h mà còn là m t nhà hi n tri t hi n đ i đã mang l i m t vi n c nh và hy v ngị ộ ộ ề ế ệ ạ ạ ộ ễ ả ọ

m i cho nh ng ngớ ữ ười đang đ u tranh không khoan nhấ ượng đ lo i b b t công, b tể ạ ỏ ấ ấ bình đ ng kh i trái đ t này.ẳ ỏ ấ

Câu2 : Đi u ki n xã h i hình thành t t ề ệ ộ ư ưở ng H Chí Minh? Vai trò c a t ồ ủ ư

t ưở ng H Chí Minh đ i v i s nghi p lãnh đ o c a Đ ng v i th c ti n cách ồ ố ớ ự ệ ạ ủ ả ớ ự ễ

m ng Vi t Nam h n 77 năm qua? ạ ệ ơ

1 Đi u ki n xã h i hình thành t t ề ệ ộ ư ưở ng H Chí Minh ồ

T tư ưởng H Chí Minh cũng gi ng nh t tồ ố ư ư ưởng c a nhi u vĩ nhân khác đủ ề ượ c hình thành dưới tác đ ng, nh hộ ả ưởng c a nh ng đi u ki n l ch s -xã h i nh t đ nhủ ữ ề ệ ị ử ộ ấ ị

c a dân t c và th i đ i mà nhà t tủ ộ ờ ạ ư ưởng đã s ng T tố ư ưởng H Chí Minh là s n ph mồ ả ẩ

t t y u c a cách m ng Vi t Nam, ra đ i do yêu c u khách quan và là s gi i đáp thiênấ ế ủ ạ ệ ờ ầ ự ả tài c a H Chí Minh v nh ng nhu c u b c thi t đó c a cách m ng Vi t Nam đ t raủ ồ ề ữ ầ ứ ế ủ ạ ệ ặ

t đ u th k XX t i ngày nay Nh ng đi u ki n l ch s -xã h i tác đ ng, nh hừ ầ ế ỷ ớ ữ ề ệ ị ử ộ ộ ả ưở ng

t i s ra đ i t tớ ự ờ ư ưởng H Chí Minh có th khái quát nh ng v n đ chính nh sau:ồ ể ữ ấ ề ư

Đi u ki n l ch s -xã h i Vi t Nam ề ệ ị ử ộ ệ

Cho đ n năm 1958, khi th c dân Pháp n súng xâm lế ự ổ ược Vi t Nam thì nệ ước ta

v n là m t xã h i phong ki n, nông nghi p l c h u, trì tr Khi th c dân Pháp xâmẫ ộ ộ ế ệ ạ ậ ệ ự

lược, lúc đ u tri u đình nhà Nguy n có ch ng c y u t, sau đã t ng bầ ề ễ ố ự ế ớ ừ ước nhân

nhượng, c u hoà và cu i cùng là cam ch u đ u hàng đ gi l y ngai vàng và l i íchầ ố ị ầ ể ữ ấ ợ riêng c a hoàng t c Nhân dân ta lâm vào hoàn c nh khó khăn ch a bao gi có là cùngủ ộ ả ư ờ

m t lúc ph i ch ng “c Tri u l n Tây”.ộ ả ố ả ề ẫ

T năm 1958 đ n cu i th k XIX, dừ ế ố ế ỷ ưới ng n c phong ki n, phong trào vũọ ờ ế trang kháng chi n ch ng Pháp b i tinh th n yêu nế ố ở ầ ước nhi t thành và chí căm thù gi cệ ặ sôi s c đã r m r bùng lên, dâng cao và lan r ng trong c nụ ầ ộ ộ ả ước: t Trừ ương Đ nh,ị Nguy n Trung Tr c Nam B : Tr n T n, Đ ng Nh Mai, Nguy n Xuân Ôn, Phanễ ự ở ộ ầ ấ ặ ư ễ Đình Phùng mi n Trung đ n Nguy n Thi n Thu t, Nguy n Quang Bích mi nở ề ế ễ ệ ậ ễ ở ề

B c Nh ng đắ ư ường l i kháng chi n ch a rõ ràng nên trố ế ư ước sau đ u th t b i Rõ ràngề ấ ạ

ng n c c u nọ ờ ứ ước theo h t tệ ư ưởng phong ki n đã b t l c trế ấ ự ước đòi h i giành l i đ cỏ ạ ộ

l p c a dân t c.ậ ủ ộ

Sang đ u th k XX trầ ế ỷ ước chính sách khai thác thu c đ a l n th nh t c a th cộ ị ầ ứ ấ ủ ự dân Pháp, xã h i Vi t Nam b t đ u có s bi n chuy n và phân hoá, các t ng l p ti uộ ệ ắ ầ ự ế ể ầ ớ ể

t s n và m m m ng giai c p t s n b t đ u xu t hi n Đ ng th i các “tân th ” vàư ả ầ ố ấ ư ả ắ ầ ấ ệ ồ ờ ư

Trang 6

ch n Th c hi n đọ ự ệ ường l i đ i m i đ t nố ổ ớ ấ ướ ởc Vi t Nam có nh ng đ c đi m chệ ữ ặ ể ủ

y u sau đây:ế

M t là: đ t nộ ấ ước đã thu được nh ng thành t u c b n.ữ ự ơ ả

Đ t nấ ước tr i qua hàng ch c năm chi n tranh kh c li t đ l i h u qu n ng n ;ả ụ ế ố ệ ể ạ ậ ả ặ ề các th l c ph n đ ng ch ng phá quy t li t nh m ph nh n thành qu cách m ngế ự ả ộ ố ế ệ ằ ủ ậ ả ạ

Vi t Nam khi n đ t nệ ế ấ ước lâm vào cu c kh ng ho ng kinh t -xã h i Dộ ủ ả ế ộ ướ ựi s lãnh

đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, đ t nạ ủ ả ộ ả ệ ấ ước ta đã vượt qua được nh ng th thách đó,ữ ử

đã thoát ra kh i cu c kh ng ho ng kinh t -xã h i, bỏ ộ ủ ả ế ộ ước vào th i kỳ đ y m nh côngờ ẩ ạ nghi p hóa, hi n đ i hóa.ệ ệ ạ

Hi n nay, Vi t Nam đang xây d ng n n kinh t th trệ ệ ự ề ế ị ường đ nh hị ướng XHCN, xây d ng Nhà nự ước pháp quy n XHCN c a dân, do dân, vì dân dề ủ ướ ựi s lãnh đ o c aạ ủ

Đ ng Vi t Nam đang ch đ ng h i nh p kinh t qu c t m c a, s n sàng là b n, làả ệ ủ ộ ộ ậ ế ố ế ở ử ẵ ạ

đ i tác tin c y c a các nố ậ ủ ước trong c ng đ ng qu c t , ph n đ u vì hòa bình, đ c l pộ ồ ố ế ấ ấ ộ ậ

và phát tri n.ể

Trước nh ng năm đ i m i, n n kinh t c a đ t nữ ổ ớ ề ế ủ ấ ước ti p t c phát tri n v iế ụ ể ớ

nh p đ cao so v i các nị ộ ớ ước khác trong khu v c Tình hình chính tr c a đ t nự ị ủ ấ ước luôn luôn gi đữ ượ ổc n đinh Tình hình xã h i có ti n b Đ i s ng v t ch t và tinh th n c aộ ế ộ ờ ố ậ ấ ầ ủ nhân dân không ng ng đừ ược c i thi n V th c a đ t nả ệ ị ế ủ ấ ước không ng ng đừ ược nâng cao trên trường qu c t Th và l c c a đ t nố ế ế ự ủ ấ ước ta m nh lên r t nhi u so v i nh ngạ ấ ề ớ ữ năm trước đ i m i cho phép nổ ớ ước ta ti p t c phát huy n i l c k t h p tranh th ngo iế ụ ộ ự ế ợ ủ ạ

l c đ phát tri n nhanh và b n v ng, trự ể ể ề ữ ước m t ph n đ u đ n năm 2020 v c b nắ ấ ấ ế ề ơ ả làm cho Vi t Nam tr thành m t nệ ở ộ ước công nghi p theo hệ ướng hi n đ i; ngu n l cệ ạ ồ ự con người, năng l c khoa h c và công ngh , k t c u h t ng, ti m l c kinh t , qu cự ọ ệ ế ấ ạ ầ ề ự ế ố phòng, an ninh được tăng cường; th ch kinh t th trể ế ế ị ường đ nh hị ướng XHCN đượ c hình thành v c b n; v th c a nề ơ ả ị ế ủ ước ta trên trường qu c t ti p t c đố ế ế ụ ược nâng cao

Hai là: Vi t Nam đang đ ng trệ ứ ướ ơ ộ ớc c h i l n và thách th c l n đan xen nhau.ứ ớ

S nghi p đ i m i c a nự ệ ổ ớ ủ ước ta trong nh ng năm t i, có c h i l n đ phát tri nữ ớ ơ ộ ớ ể ể

c a đ t nủ ấ ước Đó là l i th so sánh đ phát tri n do nhi u y u t , trong đó y u t n iợ ế ể ể ề ế ố ế ố ộ

l c là h t s c quan tr ng Nh ng c h i t o cho đ t nự ế ứ ọ ữ ơ ộ ạ ấ ước ta có th đi t t, đón đ u,ể ắ ầ

ti p thu nhanh nh ng thành t u c a cách m ng khoa h c và công ngh trên th gi i.ế ữ ự ủ ạ ọ ệ ế ớ

Th c hi n đự ệ ường l i ngo i giao H Chí Minh, quan h đ i ngo i r ng m và tăngố ạ ồ ệ ố ạ ộ ở

cường h p tác qu c t theo phợ ố ế ương châm đ c l p t ch , đa phộ ậ ự ủ ương hóa, đa d ngạ hóa, h p tác các bên đ u có l i trên c s tôn tr ng các quy n dân t c c b n c a m iợ ề ợ ơ ở ọ ề ộ ơ ả ủ ỗ

qu c gia-dân t c là đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th M t khác,ố ộ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ặ chúng ta rút ra được nhi u bài h c t c nh ng thành công và y u kém c a g n haiề ọ ừ ả ữ ế ủ ầ

ch c năm ti n hành s nghi p đ i m i đ đ y m nh s nghi p cách m ng, nh t làụ ế ự ệ ổ ớ ể ẩ ạ ự ệ ạ ấ trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa Nh ng thành t u và th i c đãờ ẩ ạ ệ ệ ạ ữ ự ờ ơ cho phép nước ta ti p t c đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa, xây d ng n nế ụ ẩ ạ ệ ệ ạ ự ề kinh t đ c l p t ch , đ a Vi t Nam tr thành m t nế ộ ậ ự ủ ư ệ ở ộ ước công nghi p, ti p t c uệ ế ụ ư tiên phát tri n l c lể ự ượng s n xu t, đ ng th i xây d ng quan h s n xu t phù h p theoả ấ ồ ờ ự ệ ả ấ ợ

đ nh hị ướng XHCN, phát huy h n n a n i l c Đ ng th i Đ ng và Nhà nơ ữ ộ ự ồ ờ ả ước ta tranh

th ngu n l c bên ngoài và ch đ ng h i nh p kinh t qu c t đ phát tri n nhanh, cóủ ồ ự ủ ộ ộ ậ ế ố ế ể ể

hi u qu và b n v ng; tăng trệ ả ề ữ ưởng kinh t đi li n v i phát tri n văn hóa, t ng bế ề ớ ể ừ ướ c

c i thi n đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân, th c hi n ti n b và công b ngả ệ ờ ố ậ ấ ầ ủ ự ệ ế ộ ằ

Trang 7

xã h i, b o v và c i thi n môi trộ ả ệ ả ệ ường; k t h p phát tri n kinh t -xã h i v i tăngế ợ ể ế ộ ớ

cường an ninh qu c phòng.ố

Tuy v y, chúng ta cũng đang đ ng trậ ứ ước nh ng thách th c, nguy c hay nh ngữ ứ ơ ữ khó khăn l n trên con đớ ường phát tri n c a đ t nể ủ ấ ước B n nguy c mà H i ngh đ iố ơ ộ ị ạ

bi u toàn qu c gi a nhi m kỳ Đ i h i VII c a Đ ng đã ch ra v n còn t n t i Cácể ố ữ ệ ạ ộ ủ ả ỉ ẫ ồ ạ nguy c đó di n bi n ph c t p, đan xen và tác đ ng l n nhau, chúng ta không th xemơ ễ ế ứ ạ ộ ẫ ể

nh nguy c nào trong tình hình th gi i hi n nay, phát tri n nhanh và b n v ng làẹ ơ ế ớ ệ ể ề ữ

m t thách th c l n N u nộ ứ ớ ế ước ta không t n d ng c h i hi n nay đ phát tri n nhanh,ậ ụ ơ ộ ệ ể ể thoát kh i nghèo nàn và l c h u thì c h i s b b l Nguy c ch ch hỏ ạ ậ ơ ộ ẽ ị ỏ ỡ ơ ệ ướng XHCN

ph i đả ược đ phòng không nh ng vi c xây d ng và thông qua cề ữ ở ệ ự ương lĩnh, đườ ng

l i, ch trố ủ ương, ngh quy t, pháp lu t c a Đ ng và Nhà nị ế ậ ủ ả ước mà còn trong quá trìnhở

th c hi n các nhi m v kinh t -xã h i N n tham nhũng, t quan liêu cũng nh s suyự ệ ệ ụ ế ộ ạ ệ ư ự thoái v t tề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng c n tr vi c th c hi n có hi u quị ạ ứ ố ố ả ở ệ ự ệ ệ ả

đường l i, ch trố ủ ương, gi m ni m tin trong nhân dân các th l c ph n đ ng khôngả ề ế ự ả ộ

ng ng tìm m i cách th c hi n âm m u “di n bi n hòa bình”, ch ng phá s nghi pừ ọ ự ệ ư ễ ế ố ự ệ cách m ng c a nhân dân ta do Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o.ạ ủ ả ộ ả ệ ạ

2 V n d ng t t ậ ụ ư ưở ng H Chí Minh có ý nghĩa nh th nào đ i v i giai ồ ư ế ố ớ

đo n cách m ng hi n nay Vi t Nam? ạ ạ ệ ở ệ

Ngày đăng: 08/03/2021, 17:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w