Kính hiển vi a.Định nghĩa:Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sỏt cỏc vật rất nhỏ.Với độ bội giỏc lớn hơn rất nhiều so với độ bội giỏc của kớnh lỳp b.Cấu tạo: Gồm -Vật kớ
Trang 1Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
Ch ơng IV Từ trờng
1 Từ trờng Cảm ứng từ
-Tơng tác từ là tơng tác giữa nam châm – nam châm, nam châm – dòng điện, dòng điện – dòng điện
- Xung quanh nam châm và xung quanh dòng điện tồn tại từ trờng Từ trờng có tính chất cơ bản là tác dụng lực từ lên nam châm hay lên dòng điện đặt trong nó
-Để xác định sự tồn tại của từ trờng ta thờng dùng kim nam châm thử
2.Đờng sức từ
-Đờng sức từ là những đờng cong vẽ trong không gian có từ trờng, sao cho tiếp tuyến của nó tại mọi điểm có hớng trùng với hớng của từ trờng tại điểm đó
-Các đờng sức từ gây ra bỡi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn là những đ ờng tròn đồng tâm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên dòng điện, có chiều xác định theo qui tắt nắm phải -Các đờng sức từ gây ra bỡi dòng điện trong vòng dây có chiều đi vào mặt nam và ra mặt bắc của vòng dây
đó Mặt nam là mặt có chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ, mặt bắc thì ngợc lại
3.Các tính chất của đờng sức từ:
-Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ đợc một đờng sức từ duy nhất
-Các đờng sức từ là những đờng cong kín hay vô hạn ở hai đầu
-Chiều đờng sức từ tuân theo các qui tắt nhất định
-Qui ớc vẽ đờng sức từ dày ở nơI có từ trờng mạnh và tha ở nơi có từ trờng yếu
4.Từ trờng đều :
-Là từ trờng có các đờng sức song song cùng chiều và cách đều nhau
5.Vector cảm ứng từ
-Có hớng trùng với hớng của từ trờng tại điểm đó
-Độ lớn:
F B
l I
+F: độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử của dòng điện
- Vectơ cảm ứng từ là đại lợng đặc trng cho từ trờng về mặt tác dụng lực từ Đơn vị cảm ứng từ là Tesla (T):
1 1
1 1
N T
A m
6.Cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn
r
I 10 2
B 7
+I: cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn (A)
7.Cảm ứng từ tại tâm của khung dây tròn
7
B
R
+I: là cờng độ dòng điện trong vòng dây (A)
R
8.Cảm ứng từ trong lòng ống dây
nI 10 4
B 7
+N: số vòng dây +:l: độ dài ống dây (m)
9 Nguyên lý chồng chất từ trờng
2
B B B B
10 Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện trong từ trờng có cảm ứng từ B
Sở GD-ĐT Lõm Đồng
Trường THPT Đạ Tụng
-Cộng Hũa Xó Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
Trang 2Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
-Điểm đặt tại trung điểm đoạn dây
-Phơng: vuông góc với l B ,
-Chiều: theo qui tắt bàn tay trái: Để bàn tay mở rộng cho từ trờng hớng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến
ngóntay trùng với I Chiều ngón cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của lực từ.
+ : góc hợp bỡi:l B ,
11.Lực Loren xơ
-Do từ trờng tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trờng
-Phơng: vuông góc với v B ,
-Chiều:theo qui tắt bàn tay trái: Để bàn tay mở rộng cho từ trờng hớng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến
ngóntay trùng với vnếu q 0 >0 và ngợc lại nếu điện tích âm Chiều ngón cái chõi ra chỉ chiều của lực Lorenxo.
+q: là điện tích của hạt + : là góc hợp bởi v B , +B: Cảm ứng từ (T)
12.Chuyển động của hạt mang điện tích trong từ trờng đều.
-Vận tốc đầu vuông góc với từ trờng
-Quĩ dạo là đờng tròn trong mặt phẳng vuông góc với từ trờng
-Bán kính quĩ đạo:
0
m v R
q B
+m:khối lợng hạt mang điện tích (kg) +v: tốc độ của hạt mang điện (m/s) +B: cảm ứng từ (T)
+q0: điện tích hạt mang điện(C)
-o0o -Ch ơng V Cảm ứng điện từ
1 Từ thông qua diện tích S:
-Từ thông qua diện tích S giới hạn bỡi đờng cong kín (C)trong từ trờng đều B
= BS.cos
+B: cảm ứng từ +S: diện tích giới hạn bỡi đờng cong kín (C)
+ : góc giới hạn bỡi pháp tuyến của vòng dây và cảm ứng từ B
-Đơn vị từ thông là Vêbe(Wb)
2.Hiện tợng cảm ứng điện từ.
-Là hiện tợng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên
-Hiện tợng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên
*Chiều dòng điện cảm ứng -Định luật Lenxo
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trờng cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín
3.Dòng điện Fu-Cô (Foucault)
-Một khối kim loại chuyển động trong từ trờng thì trong thể tích của chúng xuất hiện những dòng điện cảm ứng gọi là dòng Fu-cô
-Do tác dụng của dòng Fu cô, những khối kim loại này chịu tác dụng của lực hãm điện từ Dòng
Fu -cô cũng gây ra hiệu ứng tỏa nhiệt Jun-Len xơ
4 Suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín:
Trang 3Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
-Là suất điện động gây ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
-Biểu thức:
t
ec
+ Dấu (-) để phù hợp với định luật Len xơ
+ : độ biến thiên từ thông qua mạch kín +t: độ biến thiên thời gian
-Nếu chỉ xét về độ lớn thì : e c
t
-Nếu có N vòng dây giống nhau e c N
t
5.Suất điện động cảm ứng và định luật Len xơ
-Nếu tăng thì ec <0 chiều suất điện động cảm ứng (chiều dòng cảm ứng) ngợc chiều của mạch
-Nếu giảm thì ec >0 chiều suất điện động cảm ứng (chiều dòng cảm ứng) cùng chiều của mạch
6.Từ thông riêng của mạch kín
-Mạch điện kín (C) có dòng điện i Dòng điện gây ra từ trờng, từ trờng gây ra từ thông qua (C) gọi là từ thông riêng của mạch
-Biểu thức : =Li
-Một ống dây có độ dài l, tiết diện S và có N vòng dây có cờng độ dòng điện i chạy qua Độ tự cảm của ống dây:
2 7
l
-Với ống dây có lõi sắt thì:
2 7
l
7.Hiện tợng tự cảm
-Hiện tợng tự cảm là hiện tợng cảm ứng điện từ xảy ra trong mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch điện gây ra bỡi sự biến thiên của cờng độ dòng điện
-Trong mạch điện một chiều, hiện tợng tự cảm xảy ra khi dóng hay ngắt mạch
-Trong mạch xoay chiều luôn xảy ra hiện tợng tự cảm
- Suất điện động tự cảm:
c
i
t
2
W Li
+L: độ tự cảm của ống dây (H)
+i: cờng độ dòng điện chạy qua ống dây(A)
-o0o -Ch ơng VI Khúc xạ ánh sáng
1 Định luật khúc xạ ánh sáng:
-Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới Và bờn kia phỏp tuyến so với tia tới
-Đối với một cặp mụi trường trong suốt nhất định thỡ tỉ số giữa sin gúc tới và sin gúc khỳc xạ luụn là một số khụng đổi Số này phụ thuộc vào bản chất hai mụi trường gọi là chiết suất tỉ đối của mụi trường chứa tia khỳc xạ và mụi trường chứa tia tới
Tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là hằng số:
2 21 1
sin sin
n i
n
r n
(Hằng số n đợc gọi là chiết suất tỷ đối của môi trờng khúc xạ đối với môi trờng tới)
2 Chiết suất của một môi trờng
Trang 4Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
- Chiết suất tỉ đối của môi trờng 2 đối với môi trờng 1 bằng tỉ số giữa các tốc độ truyền ánh sáng v1 và v2
trong môi trờng 1 và môi trờng 2
21
n
+n1 và n2 là các chiết suất tuyệt đối của môi trờng 1 và môi trờng 2
- Công thức khúc xạ: n1sini = n2sinr
-Chiết suất tuyệt đối của mụi trường cho biết tốc độ ỏnh sỏng trong mụi trường đú nhỏ hơn trong chõn
v
3 Hiện tợng phản xạ toàn phần:
-Hiện tợng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra trong trờng hợp môi trờng tới chiết quang hơn môi trờng khúc xạ (n1 > n2) và góc tới lớn hơn một giá trị igh:
-Điều kiện cú phản xạ toàn phần:
+Ánh sỏng phải đi từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường chiết quang kộm
1
sini gh n
n
1 Lăng kính
-Các công thức của lăng kính:
A r r
-Khi góc tới i1 và góc A nhỏ hơn 100 thì
i nr
i nr
A r r
-Khi tia sáng có góc lệch cực tiểu:
min min
2 2
i i i
A
n
2 Thấu kính
a.Định nghĩa
TK là khối chất trong suốt,đồng tớnh, được giới hạn bỡi hai mặt cong, một trong hai mặt cú thể là mặt phẳng
b.Phõn loại
-Cú hai loại TK
+TK rỡa mỏng: TK hội tụ
+K rỡa dày:TK phõn kỡ
c.Đường đi của tia sỏng qua TK
Trang 5Đề cương ôn thi học kì II năm học 2008-2009 môn Vật Lý 11
-Tia tới qua quang tâm (O) truyền thẳng
-Tia tới song song trục chính cho tia ló(phần đường kéo dài) qua tiêu điểm chính ảnh (F’)
-Tia tới (phần đường kéo dài) qua tiêu điểm chính vật (F) cho tia ló song song trục chính
-Tia tới song song trục phụ cho tia ló (phần đường kéo dài) qua tiêu điểm phụ tương ứng
d.Công thức thấu kính
-Tính độ tụ của TK : D = 1/f
+f: tiêu cự của TK(m) +D:độ tụ của TK(dp) -Nếu TK có chiết suất n đặt trong môi trường có chiếc suất n’thì
'
n D
+R>0 nếu mặt lồi, R<0 nếu mặt lõm, R=nếu mặt phẳng
*Qui ước:
-f>0,D>0 thấu kính hội tụ
-f<0,D<0 thấu kính phân kì
-d>0 vật thật,d<0 vật ảo
-d’>0 ảnh thật,d’<0 ảnh ảo
-C«ng thøc thÊu kÝnh:
' d
1 d
1 f
1
' ' ' ' '
dd f
d d
d f d
d f df d
d f
k
+Nếu k>0 thì vật và ảnh khác tính chất, cùng chiều
+Nếu k<0 thì vật ảnh cùng tính chất, ngược chiều
3 M¾t
a.Định nghĩa
-Về phương diện quang hình học, nắt giống như máy ảnh cho ảnh thật nhỏ hơn vật trên võng mạc
b.Cấu tạo:
-Thủy tinh thể: bộ phận chính là TKHT có tiêu cự thay đổi được
-Võng mạc như màn ảnh, sát đáy mắt, nơi tập trung các tế bào nhạy sáng ở đầu dây thần kinh thị giác có điểm vàng rất nhạy sáng
c.Đặc điểm
-d’=OV = const vậy để mắt nhìn rõ vật ở nhiều vị trí khác nhau (d thay đổi) thì f phải thay đổi
-Công thức
' d
1 d
1 f
1
d.Sự điều tiết của mắt-Điểm cực cận (C c ),Điểm cực viễn (C v ).
-Là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể (thay đổi f,D) đề làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
-Điểm cực viễn: là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà vật tại đó mắt có thể nhìn rõ vật mà không điều tiết(f=fmax)
Trang 6Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
-Điểm cực cận: là điểm gần nhất trờn trục chớnh của mắt mà vật tại đú mắt cú thể nhỡn rừ vật khi điều tiết tối
đa (f=fmin)
Chỳ ý:
-Mắt chỉ nhỡn được vật khi vật trong khoảng từ cực cận đến cực viễn gọi là giới hạn nhỡn rừ của mắt
-Khi nhỡn vật ở cực viễn thỡ mắt khụng điều tiết nờn khụng mỏi mắt
-Khi nhỡn vật ở cực cận thỡ mắt điều tiết tối đa nờn mỏi mắt
-Mắt thường thỡ fmax = OV, OCc = Đ = 25cm, OCv ở vụ cựng
Điều kiện để mắt nhìn rõ vật là vật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt và mắt nhìn vật dới góc trông
min
năng suất phân li
-Năng suất phõn li là gúc trụng vật nhỏ nhất giữa hai điểm A-B mà mắt cũn phõn biệt được hai điểm đú
min
1 1'
3500rad
4.Cỏc tật của mắt và cỏch sửa
a.Cận thị:
*Đặc điểm
-Khi khụng điều tiết tiờu điểm nằm trước vừng mạc
-fmax<OV, OCc<Đ, OCv<vụ cựng
-Dcận> Dthường
*Cỏch sửa
-Làm cho mắt cận nhỡn được vật ở vụ cựng như mắt thường.Phải đeo thấu kớnh phõn kỡ để cho ảnh nằm tại
Cv của mắt
-d1 d1'(OCv l )f k d'1d2 OO' d2'OV
Nếu kớnh sỏt mắt thỡ l=0 thỡ fk = -OCv
b.Viễn thị:
*Đặc điểm
-Khi khụng điều tiết tiờu điểm nằm sau vừng mạc
-fmax>OV, OCc>Đ, OCv: ảo ở sau cựng
-Nhỡn vật ở cực viễn phải điều tiết
-Dviễn< Dthường
*Cỏch sửa
-Làm cho mắt viễn thị nhỡn được vật ở vụ cựng như mắt thường khụng điều tiết(Khú thực hiện được)
-Làm cho mắt viễn thị nhỡn vật gần như mắt thường Phải đeo thấu kớnh hội tụ
k
5 Kính lúp
a.Định nghĩa:Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sỏt cỏc vật nhỏ.Cú tỏc dụng làm tăng
gúc trụng ảnh bằng cỏch tạo ra ảnh ảo cựng chiều và lớn hơn vật trong giới hạn nhỡn rừ của mắt
b.Cấu tạo: Là TKHT(Hệ TK tương tự TKHT) cú tiờu cự ngắn (vài cm)
c.Ngắm chừng: là quỏ trỡnh điều chỉnh vị trớ của vật – kớnh để ảnh nằm trong giới hạn nhỡn rừ của mắt.
-Ảnh hiện ở Cc là ngắm chừng ở cực cận
-Ảnh hiện ở Cv là ngắm chừng ở cực viễn
d.Độ bội giỏc của kớnh lỳp
Trang 7Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
l ' d
Đ k G
-Khi ngắm chừng ở cực cận Gc = kc
G
(Khi ngắm chừng ở vụ cựng thỡ mắt khụng điều tiết)
( )
G
6 Kính hiển vi
a.Định nghĩa:Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt trong việc quan sỏt cỏc vật rất nhỏ.Với độ bội giỏc lớn
hơn rất nhiều so với độ bội giỏc của kớnh lỳp
b.Cấu tạo: Gồm
-Vật kớnh: là TKHT cú tiờu cực rất ngắn (vài mm)
-Thị kớnh: như kớnh lỳp (là TKHT cú tiờu cự ngắn vài cm).Được ghộp đồng trục nhau,khoảng cỏch giữa chỳng khụng thay đổi
-Bộ phận tụ sỏng:chiếu sỏng vật cần quan sỏt, thường là gương cầu lừm
c.Độ bội giỏc
1 2
c
d d G
d d
-Khi ngắm chừng ở vụ cựng:
2
1 f f
Đ
G
(với = F1’F2 là độ dài quang học của kính hiển vi)
7 Kính thiên văn
a.Cấu tạo:Kính thiên văn khúc xạ gồm vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn và thị kính là thấu kính hội
tụ có tiêu cự nhỏ
-Kính thiên văn phản xạ gồm gơng lõm có tiêu cự lớn và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ
-Ngắm chừng là quan sát và điều chỉnh khoảng cách qiữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng thấy rõ của mắt
b.Độ bội giỏc: Số bội giác khi ngắm chứng ở vô cực:
2
1
f
f
G
-o0o -CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Ngời ta nhận ra từ trờng tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:
A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Từ trờng đều là từ trờng có
A các đờng sức song song và cách đều nhau B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
C lực từ tác dụng lên các dòng điện nh nhau D các đặc điểm bao gồm cả phơng án A và B.
3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với dòng điện.
B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với đờng cảm ứng từ.
C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đờng cảm ứng từ.
D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng tiếp tuyến với các đờng cảm ứng từ.
4 Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 8Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
A Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phơng nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện.
B Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngợc chiều đẩy nhau.
C Hai dòng điện thẳnh song song ngợc chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau.
D Lực tơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cờng độ của hai dòng điện.
5 Lực Lorenxơ là:
A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trờng.
B lực từ tác dụng lên dòng điện.
C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trờng.
D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
6 Chiều của lực Lorenxơ đợc xác định bằng:
A Qui tắc bàn tay trái B Qui tắc bàn tay phải.
C Nắm tay phải D Qui tắc vặn nút chai.
7 Lực Lorenxơ phụ thuộc vào
A Chiều chuyển động của hạt mang điện B Chiều của đờng sức từ.
C Điện tích của hạt mang điện D Cả 3 yếu tố trên
8 Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo công thức
A f q vB B f q vBsin C f qvBtan D f q vBcos
9 Phơng của lực Lorenxơ
A Trùng với phơng của vectơ cảm ứng từ.
B Trùng với phơng của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
10 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đợc xác định theo công thức:
A
t
ec
t
ec
11 Đơn vị của độ tự cảm là:
A Vôn (V) B Tesla (T) C Vêbe (Wb) D Henri (H).
12.Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
A tc I
t
B Etc = L.I C etc = 4π 10
-7 n 2 V D tc t
I
13 Năng lợng từ trờng trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua đợc xác định theo công thức:
2
1
2
1
8 10 9
E
9
2
D w = 10 B V
8
14 Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây Năng lợng từ trờng trong ống dây
là:
A 0,250 (J) B 0,125 (J) C 0,050 (J) D 0,025 (J).
15 Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nớc sang thuỷ tinh là:
A n21 = n1/n2 B n 21 = n 2 /n 1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
16 Chọn câu trả lời đúng.
Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
17 Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật.
C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
18 ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
19.Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.
Trang 9Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm.
20 Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
21 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thờng.
B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị.
C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.
D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.
22 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.
B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.
C Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.
D Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.
23 Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
A Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp.
B Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp.
C Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dới là kính phân kì.
D Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa d ới là kính hội tụ.
24 Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?
A Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ đợc các vật ở xa.
B Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm.
C Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt.
D Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm) đến vô cực.
25 Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
26.Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?
A Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
B Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
C Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
D Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
27 Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thớc
A nhỏ B rất nhỏ C lớn D rất lớn.
28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
B Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
C Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
D Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt để viêc quan sát đỡ bị mỏi mắt.
30.Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?
A Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ.
B Vật cần quan sát đặt trớc kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật.
C Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
Trang 10Đề cương ụn thi học kỡ II năm học 2008-2009 mụn Vật Lý 11
D Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
31 Số bội giác của kính lúp là tỉ số
0
G
trong đó
A α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính.
B α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật.
C α là góc trông ảnh của vật qua kính, α 0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận.
D α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật
32 Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
A G ∞ = Đ/f B G∞ = k1.G2∞ C
2
1 f f
Đ
2
1
f
f
G
33 Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:
A f = 10 (m) B f = 10 (cm) C f = 2,5 (m) D f = 2,5 (cm).
34.Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng?
A Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
B Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.
D Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
35 Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính hiển vi là đúng?
A Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
B Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn
rõ của mắt.
C Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
D Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
36 Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:
A G∞ = Đ/f B
Đ
f f
G 1 2
2
1 f f
Đ
2
1
f
f
G
37 Một ngời mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1
= 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Độ bội giác của kính hiển vi trong trờng hợp ngắm chừng ở vô cực là:
A 67,2 (lần) B 70,0 (lần) C 96,0 (lần) D 100 (lần).
38.Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng?
A Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật rất nhỏ ở rất xa.
B Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật nhỏ ở ngay trớc kính.
C Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những thiên thể ở xa.
D Ngời ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật có kích thớc lớn ở gần.
39.Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính thiên văn là đúng?
A Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
B Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
C Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa kính với vật sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
D Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
40.Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính thiên văn là đúng?
A Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
B Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.
D Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
41 Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:
A G∞ = Đ/f B G∞ = k1.G2∞ C
2
1 f f
Đ
2
1
f f
G