Veà kieán thöùc: Kieåm tra hs kieán thöùc veà pheùp nhaân ña thöùc, caùc haèng ñaúng thöùc ñaùng nhôù, phaân tích ña thöùc thaønh nhaân töû, chia ña thöùc.. Veà kyõ naêng: Kieåm tra hs [r]
Trang 1Tuần 11 Tiết 21 KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 8
NĂM HỌC: 2009 - 2010
I Mục tiêu:
Về kiến thức: Kiểm tra hs kiến thức về phép nhân đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức.
Về kỹ năng: Kiểm tra hs về kỹ năng nhân, chia đa thức, kỹ năng tính toán, tìm lời giải cho bài toán.
Về thái độ: Kiểm tra hs về sự cẩn thận, mạch lạc khi trình bày bài giải.
II Chuẩn bị:
GV: soạn đề kiểm tra, đáp án.
HS: Oân tập các kiến thức đã học.
III Ma trận đề kiểm tra:
Các cấp độ tư duy Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Nhân đa thức
1 0 5đ
1 0.5đ
2 1đ Hằng đẳng thức
1 0 ,5
1 0,5
1 1
1 1
4 3đ Phân tích đa thức thành
nhân tử
1 1.5đ
1 1,5đ
1 1đ
3 4đ Chia đa thức
1 0 5đ
1 0,5
1 1đ
3 2đ
Trang 2Họ và tên :……… KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 8
ĐỀ A:
I.Trắc nghiệm khách quan: (3 đ) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: 2x3.(3x2 – x) = ?
Câu 2: ( x2 + 3x)( 2x – 1) = ?
A 2x3 + 5x2 -3x B 2x3 + 3x + 6 C 2x3 + 5x + 9 D 2x2 + 6x +4
Câu 3: (12x3y4 – 4x3y2) : ( - 4x3y2) = ?
Câu 4: Giá trị của biểu thức : x3 - 3x2 + 3x - 1 tại x = 21 là :
Câu 5: ( x3- 8) :( x - 2) có kết quả là :
A.x +2 4 B x2+ + 2 4 x C.x2- 2 4 x + D.x2+ + 4 4 x
Câu 6: KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh (2x-y)(2x + y) lµ:
A 4x2-2x+y2 B 2x2-y2 C 4x2-y2 D 4x2 + y2
II Tự luận: (7 đ)
Bài 1: ( 1 đ) Điền biểu thức thích hợp vào dấu … để có đẳng thức đúng:
a) (…… + 2 )2 = x2 + …… + 4
b) ( 2x - …….)3 = …… - 12x2 + 6x – 1 Bài 2: ( 4 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử: a/ x3 6x2 9x b/ x2 – 2xy + 3x – 6y c/ x2 - 8x + 7 Bài 2: ( 1 đ) Làm tính chia: (2x4 – 3x3 + 3x2 – 3x + 1) : (x2 + 1) Bài 3: ( 1 đ) Chứng minh: – y2 + 2y – 4 < 0 với mọi số thực y Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Họ và tên :……… KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1 – ĐẠI SỐ 8
ĐỀ B:
I.Trắc nghiệm khách quan: (3 đ) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: (12x3y4 – 4x3y2) : ( - 4x3y2) = ?
Câu 2: KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh (5x-y)(5x + y) lµ:
A 5x2-y2 B 2x2-2xy +y2 C 25x2 - y2 D 4x2 + y2
Câu 3: x3.(3x2 – x) = ? A 3x5 – x4 B 6x5 – x C 6x5 – 2x3 D 6x6 – x Câu 4: Giá trị của biểu thức : x3 - 3x2 + 3x - 1 tại x = 11 là : A 60 B 80 C 1000 D 8000 Câu 5: ( x3- 8) :( x - 2) có kết quả là : A x2- 2 4 x + B x2+ + 4 4 x C x +2 4 D x2+ + 2 4 x Câu 6: ( x2 + 3x)( 2x – 1) = ? A 2x2 + 6x +4 B 2x3 + 5x + 9 C 2x3 + 3x + 6 D 2x3 + 5x2 -3x II Tự luận: (7 đ) Bài 1: ( 1 đ) Điền biểu thức thích hợp vào dấu … để có đẳng thức đúng: c) ( a -…… )2 = a2 - …… + 9
d) ( ……….+ 3y )3 = x3 + 3x2y + 27xy2 + ………
Bài 2: ( 4 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử: a/ a3 4a2 4a b/ x2 – 5xy + 2x – 10y c/ x2 - 5x + 4 Bài 2: ( 1 đ) Làm tính chia: (2x4 – 3x3 + 3x2 – 3x + 1) : (x2 + 1) Bài 3: ( 1 đ) Chứng minh: – x2 + 4x –5 < 0 với mọi số thực x Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4ĐÁP ÁN:
ĐỀ A:
Mỗi câu đúng được 0,5 đ: 1D; 2A; 3B; 4D; 5B; 6C
II Tự luận : ( 7 đ)
Bài 1: Mỗi dấu … điền đúng được 0,25 đ.
Bài 2: a/ x3 6x2 9x
= x(x – 3)2
b/ x2 – 2xy + 3x – 6y = (x2 – 2xy)+ (3x – 6y)
= x(x – 2y) + 3(x – 2y)
= (x – 2y)(x + 3)
c/ x2 - 8x + 7 = (x2 - 7x )-(x - 7)
= x(x-7) -(x -7)
= ( x- 7)(x -1)
0,75 đ 0,75 đ 0,75 đ 0,75 đ 0,5 đ
0,5 đ
Bài 4: Ta có: – y2 + 2y – 4 = -( y- 1)2 - 3
Vì -( y- 1)2 0 với mọi số thực y nên : -( y- 1)2 – 3 < 0 với mọi số thực y
Hay – y2 + 2y – 4 < 0 với mọi số thực y
0,5 đ 0,5 đ
ĐỀ B:
I.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ: 1D; 2C; 3A; 4C; 5D; 6D
II.Tự luận: ( 7 đ)
Bài 1: Mỗi dấu … điền đúng được 0,25 đ.
Bài 2: a/ a3 4a2 4a
= a(a + 2)2
b/ x2 – 5xy + 2x – 10y = (x2 – 5xy)+ (2x – 10y)
= x(x – 5y) + 2(x – 5y)
= (x – 5y)(x + 2)
c/ x2 -5x + 4 = (x2 - 4x )-(x - 4)
= x(x-4) -(x -4)
= ( x- 4)(x -1)
0,75 đ 0,75 đ 0,75 đ 0,75 đ 0,5 đ
0,5 đ
Bài 4: Ta có: – x2 + 4x –5 = -( x- 2)2 - 1
Vì -( x- 2)2 0 với mọi số thực x nên : -( x- 2)2 –1 < 0 với mọi số thực x
Hay – x2 + 4x –5 < 0 với mọi số thực x
0,5 đ 0,5 đ
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………