1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

25 cau kiem tra toan 12 HK2

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 367,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ tâm I và bán kính của (S).[r]

Trang 1

MÔN TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 12( Chương trình chuẩn)

HỌC KỲ II – Năm học 2009 – 2010

STT

câu

Tính

5

x x

e dx

e 

ln( 5) 5

x

x x

Tính

2 1

x dx

x 

x dx

2

ln 1 2

x

Đặt u = 3x, dv = sin xdx Suy ra du = 3dx, v = -cosx

0.5

3 sinx xdx3 cosx x 3 osxc dx

=3 cosx x3sinx C0.5

4 0301 B,10 / Tìm nguyên hàm F(x) của f(x)= sinx+cosx thỏa F( ) 5  1.5

Ta có : (sinx+cosx)dxcosx+sinx +C 0.5

Suy ra F(x) = cosx+sinx +C

0.5

DoF( ) 5  nên C = 4 Từ đó F(x) = cosx+sinx +4 0.5

Tính

3

4

cos

Đặt u = x, dv = cosxdx suy ra du = dx, v = sinx 0.5

3

4

=4 3 3 2 12 12 2

24

0.5

Trang 2

6 0302 B,10 /

Tính

1

4 5 3 0

Khi x = 0 thì u = 2, khi x=1 thì u = 3 0.5

5 2

3

2

u

Tính

5 2

dx I

5

4

=1ln 1 5

4

x x

=1ln7

Tính

2

1 ln

e

Đặt u = lnx, dv = xdx, suy ra du dx

x

3

2 2

1

ln

e

e

2

3 2

ln

e

=

3

9

e 

0.5

Tính

2

6

cot

Khi x =

6

 thì u =1

2, khi x = 2

1

1 2

1 2

1

du

u

2 2 0

3 2

1

0

=

2

6

e 

0.5

Tính 12

0

tan( 2 ) 3

Trang 3

Đặt u = os( 2 )

3

c   x , du = 2sin ( 2 )

Khi x= 0 thì u = ½, khi x = 12

 thì u = 3

3

1/ 2

3 2 1/ 2

ln

du

u

= 1ln 3

12 0302 B, 10 /

Tính

4 2 4

t anxdx os

I

Đặt u = tanx, du = 12

os

Khi x =

4

 thì u = -1, khi x =

4

 thì u = 1

0.5

Khi đó

1

1 0 1 2

u

13 0303 B, 10 / Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

y = x2 + 2, x = -1, x = 2 và trục hoành 1.0 Diện tích cần tính là S =

2 2 1 2

=

1 3

x x

14 0303 B, 10 / Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường:

Hoành độ giao điểm của hai đường trên là nghiệm của phương trình : x2 -2x = 0  x = 0 hoặc x = 2 0.5 Diện tích cần tính là S =

2 2 0 2

2 2 0 2

15 0303 B, 10 / Tính thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng

giới hạn bởi các đường : y = s inx, y= 0, x = 0,

x = 4

 quay quanh trục Ox

1,5

Thể tích cần tính là : 4

0 sinxdx

V

= ( osx) 4

0

c

2

 

0.5

16 0303 C, 15 / Tính thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng 1.5

Trang 4

giới hạn bởi các đường : y =cosx, y = 0, x = 0,

x = 3

 quay quanh trục Ox

Thể tích cần tính là: 3 2

0 os

3

0

1 1

2 2c

sin 2

24

17 0403 B, 10 /

Thực hiện phép tính : 4+3i + 5 4

1 2

i i

4+3i + 5 4

1 2

i i

 =(4 3 )(1 2 ) 5 4 3 15

(3 15 )(1 2 )

5

=33 9

18 0403 B, 10 / Tìm mô đun của số phức z biết: (1-i)z = 1+2i (1) 1.5

1

i z

i

(1 2 )(1 )

2

2 2i

Mô đun của z bằng : 1 2 3 2 10

( ) ( )

0.5

19 0404 C, 15 / Giải phương trình sau trên tập số phức:

Đặt x2 = u, (1) trở thành u2 – u -20 = 0 có hai nghiệm

Với u = 5 thì (1) có hai nghiệm:x = 5 0.5

Vậy (1) có 4 nghiệm là x2 ,i x 5 0.5

20 0302 A, 10 / Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng

qua ba điểm: A(1;0;0), B(0;-1;0) và C(0;0;2) 1.0

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn là : 1

21 0302 A, 10 / Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng ( ) qua

điểm A(1; 2; 3) và song song với mặt phẳng

( ) : x y z   9 0 1.0

Do ( ) //( ) : x y z   9 0 nên ( ) có 1 véc tơ pháp

Viết đúng phương trình của ( ) là : x + y + z -6 = 0 0.5

22 0302 B, 10 / Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng

( ) qua hai điểm A(-1; 0; 0) , B( 3;4;5) và vuông góc với

1.5

Trang 5

mặt phẳng ( ) : x 2y z 1 0

(4; 4;5)

AB 

0.25

( ) có một véc tơ pháp tuyến là n  (1; 2;1)

0.25

(14;1; 12)

n AB n    

  

0.5

( ) qua A, nhận n làm 1 véc tơ pháp tuyến nên có

23 0302 B, 15 / Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình :

(x-2)2 + (y + 3 )2 + (z - 4)2 = 16 và mp( P): x + y + z-1 = 0

Xác định tọa độ tâm I và bán kính của (S) Tính khoảng cách

từ I đến ( P)

1.0

Khoảng cách cần tính là d 2 3 4 1

3

  

24 0303 C, 15 / Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu của điểm

A( 1; -1; 0) trên mặt phẳng ( P ): x + y +2z- 5 = 0 1.5 Gọi d là đường thẳng qua A và d vuông góc với (P) Gọi H là

giao điểm của d và (P ), ta có H là hình chiếu của A trên ( P) 0.25 Véc tơ n  (1;1; 2)là một véc tơ pháp tuyến của (P) nên cũng

Phương trình tham số của d là:

1 1 2

 

0.25

H thuộc (P) nên 1+ t + (-1) + t +2.2t -5 = 0 , suy ra t = 5/6 0.25

25 0303 D, 10 / Trong không gian tọa độ Oxyz viết phương trình tham số của

đường thẳng d qua A ( 5; 8; 1) cắt trục hoành và vuông góc với trục hoành

1.0

Ta có H (5;0;0) là hình chiếu vuông góc của A trên trục hoành, suy ra d trùng với đường thẳng AH 0.5 Đường thẳng d qua A nhận AH (0; 8; 1) 

làm một véc tơ chỉ phương nên có phương trình tham số là:

5

1

x

 

0.5

Ghi chú : Từ câu 1 đến câu 19 là giải tích, từ câu 20 đến câu 25 là hình học.

Ngày đăng: 23/04/2021, 20:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w