1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TU GIAC NOI TIEP

62 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kieán thöùc: OÂn taäp, heä thoáng quaù caùc kieán thöùc cuûa chöông veà soá ño cung, lieân heä giöõa cung, daây vaø ñöôøng kính, caùc loaïi goùc vôùi ñöôøng troøn, töù giaùc noäi tieá[r]

Trang 1

Tuần :25 - Tiết :47

Ngày soạn: 26 / 01 / 2010

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Kiến thức: Hiểu được quỹ tích của cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận đảo của quỹ

tích này để giải toán

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng đựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán

dựng hình

+ Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán , lập luận.

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS :

GV :Thước , compa , thước đo góc, máy tính bỏ túi, bảng phụ.

HS : Thước , compa , thước đo góc

Phương pháp dạy:

III TIẾN TRÌNH BÀI - DẠY :

1 Oån định lớp :(1 phút)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:(12 phút)

HS1: Cho biết quỹ tích các điểm M

thoả mãn AMB  = nhìn đoạn thẳng AB cho trước

-Dựng tia Ay vuông góc với tia Ax

-Dựng đường trung trực d của đoạn thẳng AB

Gọi O là giao điểm của d và Ay

3.Vào bài :

HOẠT ĐỘNG1:Luyện tập nhận dạng cung chứa góc (15 phút)

Bài 47 trang 86 SGK:

Gọi 1HS đọc đề bài

Phân tích hướng dẫn HS làm

bài

Chia nhóm hoàn thành bài 47

Đọc đề bài

Suy nghĩ theo hướng dẫncủa GV

Thảo luận nhóm1/2 lớp câu a

550

Trang 2

Bài 51 trang 87 SGK:

Gọi HS đọc đề bài

Hình vẽ đưa lên bảng phụ

Chia nhóm hoàn thành bài 51

Đưa kết quả của các nhóm lên

lên bảng ,nhận xét ,bổ sung

Đại diện nhóm trình bày

Quan sát và nhận xét

Ta có : BOC2.BAC =2.60=1200

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn

BC) (1)

BHCB HC (đối đỉnh)mà B HC ' '=1800-A=1800 - 600 = 1200

hay B,C,O cùng thuộc một đường tròn

HOẠT ĐỘNG 2:Luyện tập chứng minh quỹ tích (10 PHÚT)

Bài 50 trang 87SGK

Gọi HS đọc đề bài

Nhắc lại các bước để giải bài

toán quỹ tích

Hướng dẫn cả lớp làm bài 50

HS đọc đề bài , vẽ hình

Đại diện 1HS nhắc lại

Thảo luận giải từng câua,b theo hướng dẫn củaGV

b) Phần thuận:

Khi điểm M chuyển động trên đườngtròn đường kính AB thì điểm I cũngchuyển động nhưng luôn nhìn AB cốđịnh dưới góc 26034'

Vậy: I thuộc hai cung chứa góc 26034'dựng trên đoạn thẳng AB

* Khi MA thì cát tuyến AM trở thànhtiếp tuyến A1AA2IA1 hoặc A2.Vậy : I chỉ thuộc hai cung A1mB và

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

, I' cắt đường tròn đường kính AB tạiM'

4 Củng cố và luyện tập :(5 phút)

Nhắc lại các bước giải bài toán quỹ tích:

- Xác định các yếu tố

- Dự đoán

- Phần thuận , phần đảo

- Giới hạn

Nhắc lại các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn học ở nhà :(1 phút)

Học lại bài , xem và làm lại các dạng BT đã giải

Xem trước §7.Tứ Giác Nội Tiếp

Trang 4

Tuần :25 - Tiết :48

Ngày soạn: 27 / 01 / 2010

I MỤC TIÊU : HS cần :

-Kiến thức: + Nắm vững tứ giác nội tiếp đường tròn, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp

+ Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đườngtrong nào

+ Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện ắt có và điều kiện đủ )

-Kĩ năng: Sử dụng được tính chất của một tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành

- Thái độ: Rèn khả năng nhận xét, tư duy lô gic cho HS.

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS :

GV :Bảng phụ , thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.

HS : thước kẻ , compa, êke, thước đo góc

Phương pháp dạy: Vấn đáp gợi mở – Hợp tác nhóm nhỏ

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC :

1 Oån định lớp :

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :

3.Vào bài :

Các em đã được học về tam giác nội tiếp đường tròn và ta luôn vẽ được một đường tròn đi qua

ba đỉnh của một tam giác Vậy với tứ giác thì sao? Có phải bất kì một tứ giác nào cũng nội tiếp được đường tròn hay không? Bài học hôm nay sẽ giúp cchung1 ta trả lời câu hỏi đó.

GV ghi đầu bài lên bảng – HS ghi bài.

HOẠT ĐỘNG 1:Khái niệm tứ giác nội tiếp (15 phút)

Cho HS làm ?1

GV vẽ và yêu cầu HS cùng vẽ

- Đường tròn tâm O

- Vẽ tứ giác ABCD có bốn đỉnh

nằm trên đường tròn đó

- Vẽ đường tròn tâm I Vẽ tứ giác

MNPQ có đỉnh thứ 4 không nằm

trên đường tròn (2 trường hợp)

Giới thiệu : Các tứ giác thoả

mãn yêu cầu đề bài ?1a được gọi

là tứ giác nội tiếp đường tròn

Các tứ giác ở ?1b không là tứ

giác nội tiếp

?Vậy em hiểu thế nào là tứ

giác nội tiếp?

GV Nhấn mạnh lại

Đưa định nghĩa tứ giác nội tiếp

HS làm ?1

HS vẽ đường tròn tâm O

Vẽ tứ giác ABCD có bốn đỉnhnằm trên đường tròn (O)

HS: Quan sát hình

Nghe GV giới thiệu

Đại diện 1HS nêu định nghĩa

2HS đọc lại định nghĩa

1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:

Tứ giác ABCD có bốn đỉnhnằm trên đường tròn (O)

Định nghĩa:

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn(tứ giác nội tiếp)

Tứ giác ABCD là tứ giácnội tiếp (O)

Tứ giác MNPQ không nội

P

M Q

O A

B C D

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

lên bảng phụ

* Hãy chỉ ra các tứ giác nội

tiếp trên hình vẽ sẵn (bảng phụ)

* Có tứ giác nào không nội

tiếp đường tròn không?

* ? Tứ giác MADE có nội tiếp

được đường tròn nào khác

giác nội tiếp được và có những tứ

giác không nội tiếp được bất kì

đường tròn nào

HS quan sát và trả lời

- Các tứ giác nội tiếp là: ABDE ;ACDE ; ABCD vì có bốn đỉnhthuộc đường tròn

- Tứ giác MADE không nội tiếpđường tròn (O)

Tứ giác MADE có nội tiếp đượcđường tròn nào Vì qua ba điểm

A, D, E chỉ vẽ được một đườngtròn (O)

HS: Hình 43: Tứ giác ABC nộitiếp (O)

Hình 44: Không có tứ giác nộitiếp vì không có đường tròn nào

đi qua bốn điểm M, N, P, Q

tiếp (I)

HOẠT ĐỘNG 2:Định lý (15 phút)

- Ta hãy xét xem tứ giác nội tiếp

có những tính chất gì ?

- GV cho HS thực hành đo số đo

các góc đối của tứ giác ABCD

nội tiếp (O).Trên hình vẽ sẵn

Chia 4 nhóm:

+ Nhóm 1 và 3 đo góc A ; C

+ Nhóm 2 và 4 đo góc B ; D

? Nhận xét gì về tổng số đo hai

góc đối của một tứ giác nội tiếp?

GV : Đó chính là tính chất của tứ

giác nội tiếp

Cho HS phát biểu định lí

GV chốt lại

GV vẽ hình và yêu cầu HS nêu

giả thiết, kết luận của định lí

GV: Hãy chứng minh định lí

Chia nhóm thực hành ?2

GV gơi ý : Cộng số đo của hai

cung cùng căng một dây

GV: Cho HS làm bài tập 53 tr 89

SGK (Đề bài đưa lên bảng phụ)

HS hoạt động nhóm

Các nhóm thực hành đo

Đo góc A và góc C

Đo góc B và góc D

=1800

Chứng minh tương tự, ta được B D 180   0

Trang 6

HOẠT ĐỘNG 3: Định lý đảo (8 phút)

? Nếu một tứ giác có tổng hai góc

đối là 1800 thì tứ giác đó có nội

tiếp đường tròn không?

Lập mệnh đề đảo của định lý

trên

Đưa định lý đảo lên bảng phụ

Gọi HS vẽ hình , ghi GT , KL

Hướng dẫn cả lớp chứng minh

định lý

Vẽ (O) qua 3 điểm A, B , C (vẽ

được vì A, B, C không thẳng

hàng)

Cần chứng minh thêm D thuộc

(O) ta được điều phải chứng

Trả lưòi theo hướng dẫn củaGV

HS trả lời miệng

Đáp án :

+ Hình chữ nhật , hình vuông ,hình thang cân nội tiếp được vìcó tổng các góc đối diện bằng

1800

+ Hình bình hành, hình thoikhông là tứ giác nội tiếp Vì cótổng số đo hai góc đối diện cóthể nhỏ hơn hoặc lớn hơn 1800

3 Định lý đảo:

Nếu một tứ giác có tổng số

đo hai góc đối diện bằng

180 0 thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn.

Ta có: AmClà cung chứa góc 1800-B dựng trên AC.Mặt khác : D = 1800-B(gt)

 D  AmChay A,B,C,D  (O)

4 Củng cố và luyện tập :

Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp , tính chất của tứ giác nội tiếp , dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

5 Hướng dẫn học ở nhà

Qua bài này các em cần:

Hiểu được thế nào là tứ giác nội tiếp (định nghĩa) , tính chất của tứ giác nôi tiếp (định lý) , điều kiện để tứ giác nội tiếp được (định lý đảo)

Làm BT 54,55 trang 89 Chuẩn bị các BT luyện tập

A

D

B

C O

m

Trang 7

Tuần :26- Tiết :49

Ngày soạn: 17/ 02/ 2010

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp.

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hình, sử dụng được tính chất tứ giác nội

tiếp để giải một số bài tập

-Thái độ: + Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán , chứng minh.

+ Giáo dục ý thức giải bài tập hình bằng nhiều cách

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:

* GV :Bảng phụ , thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.

* HS : thước kẻ , compa, êke, thước đo góc

Phương pháp dạy: Hoạt động nhóm nhỏ – Vấn đáp gợi mở.

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC :

1 Oån định lớp: (1 phút)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

HS1: Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp , tính chất của tứ giác nội tiếp

Làm BT 54 trang 89

HS2: Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.

Làm BT : Cho đường tròn (O) , các tiếp tuyến tại B , C của đường tròn cắt nhau tại A

a)Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b)Cho BAC= 400 , tínhABC

Đáp án :

Bài 54:

Tứ giác ABCD có : ABC + ADC= 1800  Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

 OA = OB = OC = OD Các đường trung trực của AC,BD,AB cùng đi qua O

3.Luyện tập :

HOẠT ĐỘNG 1:Luyện tập (30 phút)

Bài 56 trang 89 SGK:

Gọi 1HS đọc đề bài

Đưa hình 47 lên bảng phụ

Chia các nhóm thảo luận ,

trình bày kết quả lên lên bảng

nhóm

Đưa phần trình bày các nhóm

lên bảng

Gọi các nhóm khác nhận xét

Nhận xét , bổ sung

1HS đọc đề bàiQuan sát hình vẽ Thảo luận , trình bày kết quả lên bảng phụ

Theo dõi , nhận xét

Bài 56 trang 89 SGK:

(H47 tr 89 SGK)

Ta có: BCE = DCF(đối đỉnh) ABC= BCE +E (góc ngoài) = BCE+400 (1)

ADC= DCF+ F (góc ngoài) = DCF + 200 (2)(1)+(2)  ABC+ADC =2BCE +600

ABC+ADC=1800 (vì ABCD nội

A

D O

Trang 8

Gọi các nhóm khác nhận xét.

Nhận xét , bổ sung

Bài 59 trang 90 SGK:

Gọi 1HS đọc đề bài , vẽ hình

Nhắc lại tính chất về góc ,

cạnh đối diện trong HBH

Chia nhóm

Đưa phần trình bày các nhóm

lên bảng

Gọi các nhóm khác nhận xét

Nhận xét , bổ sung

Bài 60 trang 90 SGK:

Đưa hình vẽ lên bảng phụ

1HS đọc đề bài , 1HS vẽ hình

Thảo luận nhóm , trình bày kết quả lên bảng nhóm

Theo dõi , nhận xét

1HS đọc đề bài , 1HS vẽ hình

Ghi nhớ

Thảo luận nhóm , trình bày kết quả lên bảng nhóm

Theo dõi , nhận xét

Quan sát bảng phụ , tìm cách chứng minh

 ABD = 600 + 300 = 900 (2)  1,2 ACD+ ABD = 1800

 ABCD nội tiếp

 BAP = ABCVậy ABCP là hình thang cân

 AP = BCmà BC = AD (hai cạnh đối của HBH)

C

Trang 9

HOẠT DỘNG CỦA GV HOẠT DỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hướng dẫn HS xét từng tứ giác

nội tiếp, sử dụng tính chất 2

góc đối để tìm các cặp góc

bằng nhau  S QRS

Gọi HS trình bày lại cách giải

Trả lời theo gợi ý của GV

Đại diện 1HS trình bày

Xét tứ giác ISTM :

S+ IMT= 1800(2 góc đối)

IMT+IMP = 1800 (kề bù)

S = IMP (1)Xét tứ giác NIMP:

PNI + IMP = 1800 (2 góc đối)

PNI +QNI = 1800(kề bù)

IMP= QNI (2)Xét tứ giác NQRI :

QNI+ QRI= 1800 (2 góc đối)

QRI+ QRS= 1800 (kề bù)

QNI= QRS (3)

  1,2,3 S = QRS

 QR // ST

4 Củng cố và luyện tập :(4 phút)

Nhắc lại tính chất , điều kiện để tứ giác nội tiếp , các dạng bài tập đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn học ở nhà( 2 phút)

- Học lại bài , xem và làm lại các BT đã giải

- Làm BT 39,41,42,43 trang 79 SBT

- Chuẩn bị trước §8 Đường tròn nội tiếp , đường tròn ngoại tiếp

S Q

Trang 10

I MỤC TIÊU : HS cần

- Kiến thức: + Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp (nội tiếp) một

đa giác

+ Biết bất cứ một đa giác điều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

- Kĩ năng: + Biết vẽ tâm của đa giác điều (đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp đồng thời cũng là

tân của đường trong nội tiếp) từ đó vẽ được một đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một

đa thức đều cho trước

+ Tính được cạnh a theo R và ngược lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán, chứng minh và tích cực trong học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS :

* GV :Bảng phụ, thước kẻ, compa, êke, thước đo góc.

* HS : thước kẻ, compa, êke, thước đo góc.

Phương pháp dạy: Vấp đáp gọi mở – Hợp tác nhóm nhỏ.

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC :

1 Oån định lớp : (1 phút)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :(5 phút)

HS1: Nêu điều kiện để một tứ giác nội tiếp.

Làm BT 39 trang 79 SBT

Đáp án:

DEB= 12sđ(DCB+AS) (1)

DCS= 12sđ DAS= 12sđ(DA+AS) (2)

  (1),(2) DEB+ DCS = 12sđ(DCB+AS+DA+AS)

Mà SA= SB

DEB+ DCS= 12sđ(DCB+AS+DA+SB)= 12.3600 = 1800

3.Bài mới :

Nêu cách vẽ một đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp một tam giác.

Ta đã biết, với bất kì tam giác nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp.Còn đa giác thì sao?

HOẠT ĐỘNG 1:Hình thành định nghĩa (20 phút)

? Thế nào là tam giác nội tiếp ,

tứ giác nội tiếp?

2HS nhắc lại, lớp lắngnghe và khắc sâu 1 Định nghĩa:

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Đưa hình vẽ minh hoạ

+ Giới thiệu hai cách nói tam

giác nội tiếp đường tròn (đường

tròn ngoại tiếp tam giác)

Quan sát H49 SGK và cho biết

mối quan hệ giữa (O;r) với hình

vuông ABCD, (O;r) với hình

vuông ABCD?

? Thế nào là đường tròn ngoại

tiếp (nội tiếp) đa giác?

Nhận xét, bổ sung, đưa định

nghĩa lên màn hình (bảng phụ)

Chia nhóm thực hành làm ?

? Nêu cách vẽ lục giác đều

ABCDEF?

- Làm thế nào để vẽ được lục

giác đều nội tiếp đường tròn (O)

Vì sao O cách đều các cạnh của

tam giác đều ?

- Gọi khoảng cách đó (OI) là r

vẽ đường tròn (O ;r)

Đường tròn này có vị trí đối với

lục giác đều ABCDEF như thế

nào ?

Quan sát , ghi nhớ

Quan sát Đại diện 1HS trả lời

Đại diện 2HS trả lờiLớp lắng nghe và nhậnxét

Quan sát, 2HS nhắc lạiđịnh nghĩa

Thảo luận nhóm , trình bàykết quả lên bảng phụ

HS: Có OAB là  đều(do OA = OB và

Vậy tâm O cách đều cáccạnh của tam giác

- Đường tròn (O ;r) làđường tròn nội tiếp lụcgiác đều

(O;R) ngoại tiếp ABCDhay ABCD nội tiếp (O;R)(O;r) nội tiếp ABCDhay ABCD ngoại tiếp (O;r)

Định nghĩa:

1)Đường tròn đi qua tất cả các

đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và

đa giác được gọi là đa giác nội tiếp đường tròn.

2) Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn.

HOẠT ĐỘNG 2: Định lý (7 phút)

? Mỗi đa giác đều có mấy

đường tròn ngoại tiếp? Mấy

đường tròn ngoại tiếp?

? Tâm của đường tròn ngoại

tiếp (nội tiếp) của đa giác đều

có gì đặc biệt?

Ta công nhận định lý sau:

Đưa định lý lên bảng phụ

Tâm của đường tròn ngoại tiếp đagiác đều trùng với tâm của đườngtròn nội tiếp và được gọi là tâmcủa đa giác đều

C D

O r R

Trang 12

4 Củng cố và luyện tập : (10 phút)

Nhắc lại định nghĩa đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác, định lý về đường tròn ngoại tiếp,nội tiếp đa giác đều

Làm BT 61, 63 trang 91, 92 (chia nhóm) Nêu cách vẽ?

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

Qua bài này các em cần:

Nắm được định nghĩa đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp đa giác, tình chất đường tròn ngoạitiếp đa giác đều, xác định được đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp một đa giác đều, vẽ được đương trònngoại tiếp, nội tiếp một đa giác đều

Trang 13

Tuần :27- Tiết :51

Ngày soạn: 26 / 02 / 2010

I MỤC TIÊU : HS cần :

- Kiến thức: + Nhớ công thức tính độ dài đường tròn C =2 d ( C =  d).

+ Biết cách tính độ dài cung tròn

- Kĩ năng: +Biết vận dụng công thức C =2 d ; d = 2 R ; l Rn

180

 để trính các đại lượng chưabiết trong các công thức Giải được một số bài toán thực tế( day cua – roa , đường xoắn , kinh tuyến)

- Thái độ: Nghiêm túc, tích cực và chủ động trong học tập Biết số  là gì.

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:

GV : Bảng phụ , thước , compa , bìa , kéo , thước có chia khoảng , sợi chỉ, máy tính bỏ túi

HS : Thước , compa , bìa , kéo , thước có chia khoảng, sợi chỉ.

Phương pháp dạy: Vấn đáp gợi mở – Hợp tác nhóm nhỏ.

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

1 Oån định lớp : (1 phút)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :( 8 phút)

HS1: Nêu định nghĩa đường tròn ngoại tiếp đa giác, đường tròn nội tiếp đa giác (Trả lời như SGK)

3.Bài mới :

GV nói: “Độ dài đường tròn bằng ba lần đường kính đúng hay sai ?

HOẠT ĐỘNG 1: Công thức tính độ dài đường tròn ( 12 phút)

Giới thiệu công thức tính độ dài

đường tròn

Giới thiệu kí hiệu 

Phát phiếu học tập cho các nhóm

hoàn thành BT 65 trang 94.

Tiếp nhận , ghi nhớ

Thảo luận nhóm hoàn thànhphiếu học tập

1.Công thức tính độ dài đường tròn

C = 2 R

R : bán kính

hay C = dd: đường kính

 3,14 ( đọc là pi)

Trang 14

HOẠT ĐỘNG 2:Công thức tính độ dài cung (12 phút)

Chia nhóm hoàn thành [?2]

? Nêu cách tính độ dài cung

Với l là độ dài của cung.

R : bán kính của đường tròn

n: số đo độ của cung tròn

Bài 66 tr 95 SGK:

Cho HS làm bài theo cá nhân

Gọi một HS lên bảng trình bày

Thảo luận nhóm.Đại diện 2nhóm trả lời

* C = 2 R

* 2 R360

* 2 R360

 n = R.n180

3,14.2

2,09 2,1 (dm)3

b) Độ dài vành xe đạp:

3,14 650 = 2,041(mm)  2 (m)

2.Công thức tính độ dài cung:

l=

180

Rn

Với l là độ dài của cung.

R : bán kính của đường tròn.n: số đo độ của cung tròn

HOẠT ĐỘNG3: Tìm hiểu số  (6phút)

Cho HS đọc mục "Có thể em chưa

biết" SGK/94

Chia nhóm , yêu cầu HS thực

hành [?1] tìm lại số 

4 Củng cố và luyện tập : ( 4 phút)

Nhắc lại công thức tính độ dài đường tròn , cung tròn

Làm BT 67 trang 95

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

Cần nắm chắc công thức tính độ dài đường tròn , cung tròn

Trang 15

Tuần :27- Tiết :52

Ngày soạn: 27 / 2 / 2010

I MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Kiến thức: Cung cố công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn.

- Kĩ năng: + Rèn luyện cho HS kĩ năng áp dụng công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn và các

công thức suy luận của nó

+ Nhận xét và rút ra được cách vẽ một số đương công chấp nối Biết cách tính độ dài các đường cong đó

+ Giải được một số bài toán thực tế

- Thái độ: Tích cực và chủ động, vẽ hình và tính toán chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:

GV :Thước kẻ, compa, êke, bảng phụvẽ sẵn các hình 52 53 54 SGK tr 95

HS : Thước kẻ, compa, êke ,BTVN.

Phương pháp dạy: Hoạt động cá nhân và hợp tác nhóm dưới sự gợi ý của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:

1 Oån định lớp :(1 phút)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:(8 phút):

HS1: Viết công thức tính độ dài đường tròn.

Làm BT: Tính chu vi H52 , BT 70 trang 95

Đáp án : Hình 52 SGK: C = 3,14 4 = 12,56 cm

HS2: Viết công thức tính độ dài cung tròn.

Làm BT : Tính độ dài cung 450 , R = 4cm

Gọi 1HS lên bảng sửa bài 68

Yêu cầu HS từng đôi một kiểm

tra tập bài tập của nhau

Bài 69 trang 95 SGK:

Gọi 1HS lên bảng sửa bài 68

Yêu cầu HS từng đôi một kiểm

tra tập bài tập của nhau

1HS lên bảng , lớp cùngtheo dõi và nhận xét

1HS lên bảng , lớp cùngtheo dõi và nhận xét

Vậy : C1 = C2 +C3

Bài 69 trang 95 SGK:

Chu vi bánh xe sau:  1,672 (m)Chu vi bánh xe trước :  0,88 (m)Khi bánh xe lăng được 10 vòng thìquãng đường đi được là :  16,72 (m)

Trang 16

Bài 72 trang 96 SGK:

Gọi 1HS đọc đề bài

Đưa hình 56 minh hoạ

Hướng dẫn

Gọi 1HS khác lên bảng

Bài 75 trang 96 SGK:

Gọi HS đọc đề bài , vẽ hình

Hướng dẫn cả lớp cùng làm

Gọi 1HS lên bảng trình bày

Nhận xét , bổ sung

Đại diện 1HS lên bảng ,lớp cùng làm và nhậnxét

1HS đọc đề , 1HS kháclên bảng vẽ hình

Trả lời theo hướng dẫncủa GV

Đại diện 1HS lên bảng

Lớp cùng làm và nhậnxét

Khi đó số vòng lăn của bánh xe trướclà: .16,72.0,88

Bài 73 : Ứng dụng thực tế

Gọi HS đọc đề bài

Gọi 1HS lên bảng giải

Nhận xét ,bổ sung

Bài 74

Gọi HS đọc đề bài

Hướng dẫn cả lớp cùng làm

bài 74

1HS đọc đề bài

1HS khác lên bảng

Lớp cùng làm và nhận xét

Đọc đề bài

Trả lời theo hướng dẫn của GV

(km)

4 Củng cố và luyện tập : (3 phút)

Nhắc lại công thức tính độ dài đường tròn , cung tròn , các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

Học lại bài , xem và làm lại các dạng BT đã giải

Làm BT 76 trang 96, bài 59,60,62 trang 82 SGK

Xem trước §10.Diện Tích Hình Tròn , Hình Quạt Tròn

Trang 17

I MỤC TIÊU : HS cần:

- Nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S =  R2

- Nắm được công thức tính diện tích hình quạt S=

- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn

- Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS :

GV :Thước kẻ , compa,eke,bảng phụ.

HS : Thước kẻ , compa,bảng nhóm.

Phương pháp dạy: Hoạt động cá nhân và hợp tác nhóm dưới sự gợi ý của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

1 Oån định lớp :(1 Phút)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề :( 5 Phút)

HS1: + Viết công thức tính độ dài đường tròn.

+ Viết công thức tính độ dài cung tròn

+ Chữa bài tập 76 tr 96 SGK

Đáp số: (Hình vẽ 57 SGK tr 96)

Độ dài cung AmB là : lAmB Rn R.120 2 R

Vậy độ dài cung AmB lớn hơn độ dài đường gấp khúc AOB

HS lớp nhận xét, Gv chốt lại và cho điểm

Khi bán kính tăng gấp đôi thì diện tích hình tròn có tăng gấp đối hay không ?

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG 1: Cách tính diện tích hình tròn (10 phút)

Nêu công thức tính diện tích hình

tròn?

- Qua bài trước ta đã biết 3,14 là

giá trị gần đúng của số vô tỉ 

Vậy công thức tính diện tích của

hình tròn có bán khính R là

S =  R2

Cho HS làm BT 77 trang 98 SGK

Đại diện 1HS trả lời

Công thức tính diện tích của hình tròn là S = R R 3,14

HS ghi lại công thức vào vở

Đại diện 1HS lên bảng:

S= 22 = 4

1.Công thức tính diện tích hình tròn:

1200

Trang 18

HOẠT ĐỘNG 2: Cách tính diện tích hình quạt tròn (15’)

Cho HS biết khái niệm hình

quạt tròn, hình quạt tròn cung n0

Treo bảng phụ, yêu cầu HS

thảo luận nhóm trong khoảng 3

phút hoàn thành ?1

Cho HS làm BT 79 trang 98

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Quan sát , nghe GV giớithiệu và ghi nhớ

Đại diện 3 nhóm trả lời:

-Hình tròn bán kính R (ứngvới cung 3600) có diện tích là:  R2

-Hình quạt tròn bán kính R ,cung 10 có diện tích là : R2

R n360

4 Củng cố và luyện tập :( 5 phút)

Nhắc lại công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn

Làm BT 78 trang 98 (nhóm)

Đáp án :

Ta có : C=2 R=12 (gt) R= 12 6

2 Diện tích phần mặt đất mà đống cát chiếm chỗ là :

S= R2= (6

 )2=36 11,5

  (m2)

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Nắm vững công thức tính diện tích hình tròn , cung tròn

Làm BT80 , 81 trang 98,99

Chuẩn bị các BT luyện tập

-–– -O A

B R

n0

Trang 19

Tuần :28- Tiết :54

Ngày soạn: 03 / 3 / 2010

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Kiến thức: +HS được củng cố công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn.

+ HS được giới thiệu khái niệm hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích các hình đó

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình (các đường cong chấp nối) và kĩ năng vận dụng công thức tính diện

tích hình tròn , hình quạt tròn vào bài toán

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán , vẽ hình và trình bày lời giải.

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS :

GV : Bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ.Thước thẳng, compa, êke, máy tính bỏ túi

HS : BTVN, bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke, máy tính bỏ túi

Phương pháp dạy: Cho học sinh hoạt động nhóm và hoạt động cá nhân dưới sự hướng dẫn của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Oån định lớp :(1 phút)

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút):

HS1: Viết công thức tính diện tích hình tròn.

Làm BT 82 trang 99 tính (C) và (S)

HS2: Viết công thức tính diện tích hình quạt tròn.

Làm BT 82 trang 99 Tính (n0 ) và Sq

Đáp án :

Bán kínhđường tròn(R)

Độ dàiđường tròn(C)

Diện tíchhình tròn(S)

Số đo củacung tròn(n0)

Diện tích hìnhquạt tròn cung(n0)

Gọi HS đọc đề bài

GV đưa hình 62 lên bảng phụ

1HS đọc đề bài

Quan sát hình vẽ và suy nghĩ làm bài

Thảo luận nhóm , thống nhất kết quả lên bảng phụ

Quan sát , nhận xét

Bài 83 trang 99 SGK:

a) Vẽ nữa đường tròn đường kính HI

=10cm , tâm MTrên HI lấy O và B sao cho

HO = BI =2cmVẽ hai nữa đường tròn đường kính

HO, BI nằm cùng phía với (M).Vẽ nữa đường tròn đường kính OBnằm khác phía đối với nữa đườngtròn(M)

Đường thẳng vuông góc với HI tại Mcắt (M) tại N và cắt nữa đường trònđường kính OB tại A

AN

Trang 20

Chia lớp thành các nhóm thảo

luận , trả lời BT 83

1/3 lớp câu a

1/3 lớp câu b

1/3 lớp câu c

Đưa phần trình bày các nhóm

lên bảng, yêu cầu HS quan sát ,

nhận xét

Bổ sung , hoàn thiện bài giải

Bài 84 trang 99 SGK:

Gọi HS đọc đề bài

GV đưa hình 63 lên bảng phụ

Chia lớp thành các nhóm thảo

luận , trả lời BT 83

Nửa lớp câu a

Nửa lớp câu b

Đưa phần trình bày các nhóm

lên bảng, yêu cầu HS quan sát ,

nhận xét

Bổ sung , hoàn thiện bài giải

Bài 85 trang 100 SGK:

Gọi một học sinh đọc đề bài

Vẽ hình 64 SGK lên bảng

GV giới thiệu hình viên phân

1HS đọc đề bài

Quan sát hình vẽ và suy nghĩ làm bài

Thảo luận nhóm , thống nhất kết quả lên bảng phụ

Quan sát , nhận xét

1 HS lên bảng trình bày

HS cả lớp cùng làmDiện tích hình viên phân

= Diện tích hình quạt tròn AOB - Diện tích tam giác OAB

HS khác nhận xét

1HS đọc đề bài

Quan sát hình vẽ, suy nghĩlàm bài

b)Diện tích hình HOABINH là

Vậy: Hình tròn đường kính NA cócùng diện tích với hình HOABINH

3..22 (cm2)

Diện tích hình quạt tròn ECF =1

3..32 (cm2)

Diện tích miền gạch sọc :1

F

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

? Nêu cách tính diện tích hình

viên phân AmB?

Tính diện tích tam giác AOB

và diện tích hình quạt AOB

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Bài 86 trang 100 SGK:

Gọi một học sinh đọc đề bài

Vẽ hình 65 SGK lên bảng

GV giới thiệu hình vành khăn

? Nêu cách tính diện tích hình

vành khăn?

Tính diện hình tròn (O ;R1) và

diện hình tròn (O ;R2)

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Cho cả lớp cùng làm

Gọi một học sinh khác nhận

R

Diện tích hình tròn (O;R2) là S2=

2 2

R

Diện tích vành khăn là:

4 Củng cố và luyện tập :(4 phút)

Nhắc lại công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn

Nhắc lại các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

+ Học lại bài , xem và làm lại các BT đã giải

+ Chuẩn bị các BT ôn chương

- Soạn và học các câu hỏi ôn tập chương III

- Học thuộc các định nghĩa, định lí phần “ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ”

Trang 22

Ngày soạn: 09/ 3 / 2010

I MỤC TIÊU : HS được:

- Kiến thức: Ôn tập, hệ thống quá các kiến thức của chương về số đo cung, liên hệ giữa cung, dây

và đường kính, các loại góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp đa giácđều, cách tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn

- Kĩ năng: + Luyện tập kĩ năng đọc hình, vẽ hình, làm bài tập trắc nghiệm.

+Vận dụng các kiến thức vào việc giải bài tập về tính toán các đại lượng liên quan tới đường tròn,hình tròn

+ Luyện kĩ năng làm các bài tập về chứng minh

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình và trình bày lời giải

Chuẩn bị cho kiểm tra chương III

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:

GV : + Các câu hỏi ôn tập chương, bảng phụ tóm tắt các kiến thức, BT ôn chương.

+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

HS : + Ôn tập kiến thức cơ bản trong chương, làm bài tập về nhà BTVN

+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

Phương pháp dạy: Vấn đáp – Hợp tác nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân.

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC :

1 Ổn định lớp (1 phút).

Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ (20 phút):

Bốc thăm trả lời các câu hỏi ôn tập chương

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG1: Ôn tập lý thuyế ( 10 Phút) Các định nghĩa :

1 Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn

2 a) Sđ của cung nhỏ bằng sđ của góc ở tâm chắn cung đó

b) Sđ cung lớn bằng hiệu 3600 và sđ của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)

c) Sđ của nửa đường tròn bằng 1800

3 Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh tại tiếp điểm, một cạnh là tia tiếp tuyếnvà cạnh kia chứa dây cung

5 Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn

6 Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và đagiác được gọi là đa giác nội tiếp đường tròn

7 Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp và đagiác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn

Các định lí :

1 Nếu C là điểm trên cung AB thì : sđ »AB= sđ»AC +sđ »BC

2 Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau và ngượclại

Trang 23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

3 Với hai cung nhỏ trong một đường tròn cung lớn hơn căng dây lớn hơn và ngược lại

4.Trong một đường tròn hai cung bị chắng giã hai dây song song thì bằng nhau

5 Trong một đường tròn đương kính đi qua điểm chính giữa cũa một cung thì đi qua trung điểmcủa dây cung ấy

6 Trong một đường tròn đương kính đi qua trung điểm của một dây cung (không phải là đườngkính) thì chia cung căng dây ấy thành cung bằng nhau

7 Trong một đường tròn đường kính đi qua điểm chính giữa cũa một cung thì vuông góc với dâycăng cung ấy và ngược lại

8 Sđ của góc nội tiếp bằng nửa sđ của cung bị chắn

9 Sđ của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa sđ của cung bị chắn

10 Trong một đường tròn:

a) Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn các cung bằng nhau

b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

c) Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

d) Các góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 900có sđ bằng nửa sđ của góc ở tâm cung chắn một cung e) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông và ngược lại, góc vuông nội tiếp thì chắn nửađường tròn

g) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và các góc nội tiếp chắn một cung thì bằng nhau

11 Sđ của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng sđ hai cung bị chắn

12 Sđ của đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu sđ hai cung bị chắn

13 Qũy tích là tập hợp các điểm nhìn một đoạn thẳng cho trước với một góc  không đổi là haichứa góc  dựng trên đoạn thẳng đó (00< <1800)

14 Một tứ giác có tổng sđ hai góc đối diện bằng 1800 thì nội tiếp được đường tròn và ngược lại

15 Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp :

a) Tứ giác có tổng hai góc bằng 180

b) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong đỉnh đốâi diện

c) Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm ( mà ta có thể xác định được ) Điểm đó là tâm củađường tròn ngoại tiếp tứ giác

d) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc 

16 Hình thang nội tiếp được đường tròn là hình thanh cân và ngược lại

17 Bất kì một đa giác đều nào chỉ có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp và một chỉ một đườngtròn nội tiếp

18 Trên đường tròn bán kính R độ dài l của một cung n0 tính theo công thức: l=

Treo bảng phụ H66 SGK

Gọi đại diện 1HS trả lời

Quan sát

Đại diện 1HS trả lời, lớptheo dõi và nhận xét

Bài 88 trang 103 SGK:

a) Góc ở tâm của đường tròn

b) Góc nội tiếp

c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung

d) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.e) Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

Trang 24

Bài 89 trang 104 SGK:

Treo hình 67 SGK

Phát phiếu học tập cho các

nhóm, yêu cầu hoàn thành

bài 89 trên phiếu học tập

Đưa kết quả các nhóm lên

bảng, yêu cầu HS nhận xét

Quan sát và nhận xét

Thảo luận nhóm, thốngnhất kết quả

Đại diện 1 nhóm trình bày,các nhóm khác theo dõi vànhận xét

2d)ADB ACB e)AEB ACB· · ·  ·

Bài 90 trang 104 SGK:

b) Có a = R 2

4 = R 2

 R =2 2 cm ;c) Có 2r = AB = 4

Làm trong khoảng 5 phút

Đưa phần trình bày các nhóm

lên bảng, gọi đại diện các

nhóm nhận xét

OC

O

4cm

CD

rR

Trang 25

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Cho HS thảo luận nhóm

HS lên bảng trình bày

HS lên bảng trình bày

Tiến hành tương tự bài 95

Đại diện 1HS đọc đề bài

HS khác vẽ hình, nêu GT,KL

Thảo luận nhóm, trìnhbày kết quả lên bảngnhóm

Đại diện 1 nhóm lên trìnhbày, các nhóm khác theodõi và nhận xét

B

OA

CHM

Trang 26

Bài 97 trang 104 SGK:

Gọi HS đọc đề, vẽ hình ghi

GT, KL

Chia nhóm thảo luận

Gọi đại diện 1 nhóm nêu

hướng chứng minh

Đại diện 1HS đọc đề bài

HS khác vẽ hình, nêu GT,KL

Thảo luận nhóm, trìnhbày kết quả lên bảngnhóm

Đại diện 1 nhóm lên bảngtrình bày, các nhóm kháctheo dõi và nhận xét

và OM đi qua trung điểm của BC.b) OMBC, AHBC  OM//AH

 ·HAM ·AMO (So le trong) (1)

OAM cân (OA= OM) 

HOẠT ĐỘNG 5: Bài toán quỹ tích

Bài 98 trang 105 SGK:

Nhắc lại các bước giải bài

toán quỹ tích

Hướng dẫn cả lớp làm bài 98

Trả lời theo hướng dẫn của GV

Bài 98 trang 105 SGK:

Thuận :

Giả sử M là trung điểm của dây AB

Ta có OMAB Khi B di động trên (O), điểm M luôn nhìn OA cố định dưới góc vuông Vậy M thuộc đường tròn đường kính OA

Đảo :

A

B

MS

D

CO

O

A

BM

Trang 27

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Lấp M' bất kỳ trên đường tròn đường kính OA Nối M' với A , M'A cắt (O) tại B'

Nối M' với O , ta có :¼ 'AM O=900 hay OM'AB'

Kết luận :

Tập hợp các trung điểm của dây AB làđường tròn đường kính OA

4 Củng cố và luyện tập :( 3 phút)

Nhắc lại các nội dung chính của chương

Nhắc lại các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý

5 Hướng dẫn học ở nhà :( 1 phút)

Làm BT 99 trang 105

Học bài và làm lại các BT đã giải

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

-–– -B

CI

K

800

Trang 28

Ngày soạn: 17/ 3/ 2010

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về góc đối với đường tròn, tứ giác nội tiếp Tính độ dài

đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt

Kĩ năng: HS phải vận dụng được những kiến thức trên vào việc giải bài tập dạng trắc nghiệm và

tự luận

Thái độ: Trung thực và nghiêm túc trong giờ kiểm tra, làm bài bằng chính khả năng của mình.

II CHUẨ BỊ:

GV: Ra đề kiểm tra dưới dạng hình thức trắc nghiệm và tự luận Đề kiểm tra đã được đánh máy.

HS: Ôn tập các kiến thức cơ bản của chương III và giải bài tập chương III.

III TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

1 Ổn định lớp:

2 Phát đề kiểm tra.

3 Coi kiểm tra trong 1 tiết: Quan sát HS làm bài theo quy chế.

4 Thu bài kiểm tra: Nhận xét việc thực hiện quy chế kiểm tra của HS trong giờ làm bài.

5 Dặn dò: Xem trước nội dung bài 1 trong chươ IV

Chuẩn bị : Mỗi bàn mang theo một vật hình trụ, một cốc hình trụ đựng nước, một băng giấy hìnhchữ nhật 10cm.4cm, hồ dán; thước kẻ, bút chì, máy tính bỏ túi

ĐỀ:

Câu 1: Hãy nêu tên mỗi góc theo ký hiệu đối với đường tròn tâm O trong các hình dưới đây:(1, 25 đ)

.

Câu 2: Hãy nối một cách hợp lí các phát biểu trong hai bảng sau đây: (1 đ)

A Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn. a có số đo 1800

B Hai góc nội tiếp bằng nhau b gấp đối góc nội tiếp cùng chắn một cung

D Trong một đường tròn, góc ở tâm d chắn trên cùng một đường tròn hai cung bằng nhau

Câu 3: Biết tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn Hãy điền vào ô trống trong bảng sau: (3 đ)

Trang 29

Câu 5: Các đường cao hạ từ A và B của tam giác ABC cắt nhau tại H (góc C khác 900) và cắt đường trònngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại D và E Chứng minh rằng:

a) CD = CE (1,5 đ) b) BHD cân (1,5 đ)

* Ghi chú: Vẽ hình đúng (0,5 đ)

HẾT

ĐÁP ÁN:

Câu1: Mỗi câu đúng (0,25 đ)

a) Góc ở tâm

b) Góc nội tiếp

c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

e) Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

Câu 2: Mỗi câu đúng (0,25 đ)

Nối A với c ; Nối b với d ; Nối C với a ; Nối D với b

Câu 3: Mỗi ô đúng (0,25 đ)

Trang 30

2 »EC 2 »DC »DC »CE  ·EBC CBD  BHD

- HEÁT

Trang 31

-Chương IV: Hình Trụ – Hình Nón – Hình Cầu

Tuần 30 - Tiết 58:

Ngày soạn: 20 / 3 / 2010

Ngày dạy: 27/ 03 / 2010

§ 1: HÌNH TRỤ- DIỆN TÍCH XUNG QUANH

VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ

I MỤC TIÊU: HS cần:

Kiến thức: + HS nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy, trục, mặt xung quanh,

đường sinh, độ dài đường cao của hình trụ, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song vớiđáy của hình trụ)

+ Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần vàthể tích của hình trụ

Kĩ năng: Vận dụng tốt các công thức đã học để tính diện tích xung quanh, diện tích toàn

phần và thể tích của hình trụ trong các bài tập và các hình trụ trong thực tế

Thái độ: Tích cực, nghiêm túc và chủ động trong học tập Thấy được nhiều vật dụng trong

thực tế có dạng hình trụ

II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:

GV:- Thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hình trụ, một số vật có dạng hình trụ (hai

củ cải hoặc cà rốt có dạng hình trụ một giao nhỏ để tạo mặt cắt của hình trụ)

Các mô hình về hình trụ, cốc thủy tinh đựng nước, 4 ống nghiệm hở hai đầu dạng hình trụ để làm [?2] Bảng phụ vẽ hình 73 , 75 , 77, 78 SGK, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS: Mỗi bàn HS mang theo một vật thể hình trụ, một cốc hình trụ đựng nước, một băng giấy

hình chữ nhật 10cm 4cm, hồ dán Thước kẻ, bút chì, máy tính bỏ túi

* Phương pháp dạy: Vấn đáp gợi mở, Hoạt động nhóm nhỏ và cá nhân – Kết hợp quan sát mô hình,

hình vẽ

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: (5 phút)

Ổn định lớp –Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ học tập của HS -

Giới thiệu về chương IV

+ GV ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

+ GV kiểm tra dụng cụ chuẩn bị học tập của HS để học

bài mới

+ GV giới thiệu chương IV và bài mới.

- Ở lớp 8, ta đã biết một số khái niệm cơ bản của

hình học không gian, ta đã được học về hình lăng

trụ đứng, hình chóp đều Ở những hình đó, các

mặt của nó đều là một phần của mặt phẳng

-Trong chương này, chúng ta sẽ được học về hình

trụ, hình nón, hình cầu là những hình không gian

có những mặt là mặt cong

-Để học tốt chương này, cần tăng cường quan sát thực

+ HS: Ổn định lớp và báo cáo sĩ số

+ Báo cáo sử chuẩn bị dụng cụ học tập

+ HS nghe GV trình bày và chuẩn bị tư thế họcbài mới

Ngày đăng: 23/04/2021, 17:51

w