1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiến thức trọng tâm Hóa học 12

57 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 3,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kali nguyên tố là kim loại kiềm mềm, có màu trắng bạc dễ bị ôxy hóa nhanh trong không khívà phản ứng rất mạnh với nước tạo ra một lượng nhiệt đủ để đốt cháy lượng hyđrô sinh ra trong [r]

Trang 1

CHƯƠNG I ESTE – LIPIT I.ESTE:

1- Khái niệm: khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl bằng nhóm OR’ ta thu được este

RCOOH + R’OH H2SO4đ RCOOR’ + H2O (p/ứ este hóa)

2- Tên: tên R’ (ancol) + tên gốc axit tương ứng (RCOO) + at

Ví dụ:

HCOOCH3: metyl fomiat CH3COOCH3: metyl axetat C2H5COOCH3: metyl propionat HCOOC2H5: etyl fomiat CH3COOC2H5: etyl axetat C2H5COOC2H5: etyl propionat HCOOC3H7: propyl fomiat CH3COOC3H7: propyl axetat CH3COOCH=CH2: vinyl axetat HCOOCH(CH3)2 : isopropyl fomiat CH2 =CHCOOCH3 : metyl acrylat CH3COOC6H5 : phenyl axetat

3- CTC este no, đơn chức : CnH2nO2 CTC este đơn chức : CxHyO2 ; RCOOR’

5- Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân

+ Thủy phân trong môi trường axit: thuận nghịch, thu được axit và ancol

+ Thủy phân trong môi trường kiềm (p/ứ xà phòng hóa): 1 chiều, thu được muối và ancol

RCOOR

OH R RCOOH O

H RCOOR

O O

t

t SO H

''

'

Phản ứng của một số este đặc biệt:

* Este có dạng HCOOR’ : có phản ứng tráng gương (HCOOR’ → 2Ag)

* Este RCOOCH=CH-R’ : RCOOCH=CH-R’ + H2O t o RCOOH + R’CH2CHO (andehit)

* Este RCOOC6H5 : RCOOC6H5 + 2 NaOH t o RCOONa + C6H5ONa + H2O (2 muối)

MỘT SỐ KIẾN THỨC HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12

Trang 2

6- Điều chế: RCOOH + R’OH H2SO4đ RCOOR’ + H2O

3 Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân (tương tự este)

+ Thủy phân trong mtr axit: chất béo + H 2 O H2SO4đ axit béo + glixerol

(RCOO)3C3H5 + 3H2O H 3RCOOH + C3H5(OH)3

+ Thủy phân trong mtr kiềm (xà phòng hóa): chất béo + NaOH t o muối của axit béo +

glixerol

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH H

3RCOONa + C3H5(OH)3

+ Phản ứng hidro hoá :

Chất béo lỏng chứa gốc HC không no (dầu) + H2  Ni,t o chất béo rắn chứa gốc HC no (mỡ)

triolein (C17H33COO)3C3H5 + 3H2  Ni,t o (C17H35COO)3C3H5 tristearin

LƯU Ý : Cho n axit béo tác dụng với glixerol thì số trieste thu được là:

2

) 1 (

2 n

n

2 axit béo  6 trieste ; 3 axit béo  18 trieste

Trang 3

Các chất bị thuỷ phân

1.Este bị thuỷ phân trong môi trường axit- bazơ

a.Thuỷ phân trong môi trường axit

Este + H2O H

Axit + Rượu CH3COOC2H5 + H2O H

CH3COOH + C2H5OH Este + H2O H

Axit + andehit CH3COOCH=CH2 + H2O H

CH3COOH + CH3CHO Este + H2O H Axit + phenol CH3COOC6H5 + H2O H CH3COOH + C6H5OH

b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ ( Xà phòng hoá)

Este +NaOH t0 Muối + Rượu CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH

Este + NaOH t0 Muối + andehit CH3COOCH=CH2 + NaOH t0 CH3COONa + CH3CHO

Este+NaOH t0 Muối + phenolat CH3COOC6H5 + 2NaOH t0 CH3COONa + C6H5ONa+H2O

Các axit béo + glixerol

b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ (xà phòng hoá )

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH H 3RCOONa + C3H5(OH)3

Lipit + H2O H

Muối của axit béo + glixerol

Một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este (không chứa halogen) thường gặp trong bài

toán định lượng là :

 Este + NaOH  1 muối + 1 anđehit

Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-

Thí dụ CH3COOCH=CH-CH3

 Este + NaOH  1 muối + 1 xeton

Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’

Thí dụ : CH3-COO-C(CH 3 )= CH 2 tạo axeton khi thuỷ phân

 Este + NaOH  1 muối + 1 ancol + H2O

Trang 4

Este- axit : HOOC-R-COOR’

 Este + NaOH  2 muối + H2O

Este của phenol: C 6 H 5 OOC-R

 Este + NaOH  1 muối + anđehit + H2O

Hiđroxi- este: RCOOCH(OH)-R’

 Este + NaOH  1 muối + xeton + H2O

 Este + NaOH  1 sản phẩm duy nhất

hoặc “m RẮN = mESTE + mNaOH”

Este vòng (được tạo bởi hiđroxi axit)

 Este + NaOH  Có MSP = MEste + MNaOH

Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà thôi

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

1 RCOOCH=CH2 + NaOH t 0 RCOONa + CH3CHO

2 RCOOC6H5 + 2NaOH t 0 RCOONa + C6H5ONa + H2O

3 C3H5(OOCR)3 + 3NaOH t 0 3RCOONa + C3H5(OH)3

7 3CH3COOH + POCl3 t0 3CH3COCl + H3PO4

8 CH3COONa(r) + NaOH(r) CaO, t0 CH4 + Na2CO3

9 CH3CH2COOH + Br2 photpho, t0 CH3CHBrCOOH + HBr

10 CH3-CO-CH3 + HCN  (CH3)2C(OH)CN

11 (CH3)2C(OH)CN + 2H2O  (CH3)2C(OH)COOH + NH3

12 R-Cl + KCN  R-CN + KCl

Trang 5

13 R-CN + 2H2O  R-COOH + NH3

14 C6H5-CH(CH3)2 2

+ 2

1) O 2) H O, H

 C6H5OH + CH3COCH3

15 RCOONa + HCl (dd loãng)  RCOOH + NaCl

16 2CH3COONa(r) + 4O2 t0 Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O

17 CxHy(COOM)a + O2 t0 M2CO3 + CO2 + H2O

(sơ đồ phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)

18 RCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t 0 RCOONa + CH3COCH3

Trang 6

CHƯƠNG II CACBOHIĐRAT

Khái niệm: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có CTC là Cn(H2O)m

Tính chất hóa học chung:

Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ

Có nhóm –CHO

α-glucozơ β – glucozơ

[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

Vòng 6 cạnh

Vòng 5 cạnh

1 gốc glu; 1 gốc

α-β – fruc

2 gốc glu

α-Amilozơ:

thẳng, xoắn Amilopectin:

Trang 7

3) Phản ứng thủy phân của đisaccarit và polisaccarit

Tinh bột hoặc xelulozơ glucozơ

4) Phản ứng lên men rượu: C6H12O6 t o 2C2H5OH + 2CO2

Saccarozơ Glucozơ Fructozơ

saccarozo fructozo

glucozo

ddNH AgNO H

43

mantozo mol

H

molAg glucozo

mol

ddNH AgNO

ddNH AgNO H

)1(2)

)(

1(

4)

(2

3 3

3 3

3 Cacbohidrat:

a Monosaccarit : Glucozơ và fructozơ ( C6H12O6) M=180

b Đisaccarit : Saccarozơ và mantozơ ( C12H22O11) M=342

c Poli saccarit: Tinh bột và xenlulozơ ( C6H10O5)n M=162n

Trang 8

CH OH[CHOH] CHO 2[Ag(NH ) ]OH   CH OH[CHOH] COONH  2 Ag   3NH  H O

glucozơ amoni gluconat

5 C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2

6 C6H12O6 Men lact ic 2CH3–CHOH–COOH

Axit lactic (axit sữa chua)

7 (C6H10O5)n + nH2O Men 

+ Hoặc H nC6H12O6

8 (C6H10O5)n + nH2O 0 

t + xt: H nC6H12O6

OH

H

OH H

OH H

OH

1

O H

OH

+ HOCH3 HCl + H2O

2 3

4

5 6

1

2 3

4 5 6

metyl -glucozit

11 CH2OH[CHOH]3COCH2OH OH CH 2OH[CHOH]4CHO

12 CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr

13 CH2OH[CHOH]4COOH + Fe3+  tạo phức màu vàng xanh

Trang 9

14 C12H22O11 + H2OH SO loãng2 4 C6H12O6(Glucozơ) + C6H12O6(Fructozơ)

20 [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2 H SO đ, t2 4 0 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

(HNO3) xenlulozơ trinitrat

Trang 10

CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN I.AMIN

1 Khái niệm: khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được

amin

2 CTC của amin no, đơn chức: CnH2n + 3N (hay CnH2n+1NH2)

CTC của amin đơn chức: CxHyN ( hay RNH2)

4 Tên gọi: CH3NH2 : metyl amin (metan amin)

C2H5NH2 : etyl amin (etan amin)

CH3-NH-CH3 : đimetyl amin (N-metyl metan amin)

CH3-NH-C2H5 : etyl metyl amin (N-metyl etan amin)

CH3-N-CH3 : tri metyl amin (N,N-đimetyl metan amin) │

CH3

C6H5NH2 : phenyl amin ( hay benzenamin , anilin )

5 Tính chất hóa học:

+ Tính bazơ: làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein hoá hồng (từ C6 trở lên và anilin

C6H5NH2 không làm đổi màu quỳ tím)

Lực bazơ : R-NH-R’ > RNH 2 > NH 3 > C 6 H 5 NH 2 (R là nhóm đẩy e như CH 3 , C 2 H 5 ,… )

Ví dụ: Lực bazơ giảm theo thứ tự : NaOH > (C2H5)2NH > C2H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH

+ Tác dụng với axit: RNH2 + HCl → RNH3Cl

+ Phản ứng thế brom của anilin : C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 ↓ trắng + 3HBr

Trang 11

2 CTC của aminoaxit no, đơn chức: H2N-CnH2n-COOH hay CnH2n+1NO2

CTC của Aminoaxit : (H2N)a -R-(COOH)b

C C C C

Trang 12

2,6-điamino hexanoic

Axit ,

  điaminocaproic Lysin Lys

5 Tính chất vật lí: chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao

6 Cấu tạo: thường tồn tại dạng ion lưỡng cực H2N-R-COOH  H3NRCOO

7 Tính chất hóa học:

+ Tính axit – bazơ: (NH2)b - R - (COOH)a

a > b  quỳ tím hóa đỏ Nếu a = b  quỳ tím không đổi màu

a < b  quỳ tím hóa xanh

+ Tính lưỡng tính: vừa tác dụng với axit (HCl) vừa tác dụng với bazơ (NaOH, KOH)

H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-COONa + H2O

H2N-R-COOH + HCl → ClH3N-R-COOH ( hay HOOC-R-NH3Cl) + Phản ứng riêng của nhóm COOH: T/d với kim loại đứng trước H2, oxit bazơ, bazơ, ancol (xt HCl)

+ Phản ứng trùng ngưng: polime thuộc loại poli amit

Ví dụ: (-HN-[CH2]5-CO-)n : tơ capron (nilon-6)

(-HN-[CH2]6-CO-)n : tơ enang (nilon-7)

III.PEPTIT VÀ PROTEIN

1 Khái niệm peptit: chứa 2-50 gốc aminoaxit Liên kết peptit là liên kết CO-NH giữa 2

α-aminoaxit

2 Khái niêm protein: poli peptit cao phân tử (có dạng dd keo và bị đông tụ khi đun nóng)

3 Tính chất hóa học của peptit và protein:

+ Phản ứng thủy phân: peptit (protein)  axit /kiêm 

chuỗi polipeptitaxit / kiêm 

aminoaxit

α-+ Phản ứng màu biure: Peptit ; protein (lòng trắng trứng) α-+ Cu(OH)2 → màu tím

Riêng : protein (lòng trắng trứng) + HNO 3 → kết tủa vàng

4 Chú ý: nếu phân tử peptit có n gốc aminoaxit khác nhau thì

+ số đồng phân peptit là: n ! + Số đipeptit tối đa : n2

+ số liên kết peptit là : n – 1 + Số tripeptit tối đa : n3

Trang 15

26 H2N–R–COOH  H 2N–R–COO- + H+  H 3N+–R – COO

-27 H2NR(COOH)a + aNaOH  H2N(COONa)a + aH2O

28 2(H2N)bR(COOH)a + aBa(OH)2  [(H2N)bR(COO)a]2Baa + 2aH2O

29 H2N–R–COOH + NaH2N–R–COONa + 1

2 H2

30 (H2N)b R (COOH)a + aNa (H2N)bR(COONa)a + a

2 H2

31 2(H2N)bR(COOH)a + aNa2O 2(H2N)b R(COONa)a + aH2O

32 H2N–R–COOH + R’–OH  HCl H2N–R–COOR’ + H2O

33 H2N–R–COOH + R’–OH + HCl  HCl [H3N+–R–COOR’]Cl- + H2O

34 [H3N+–R–COOR’]Cl- + NH3  H2N–R–COOR’ + NH4Cl

35 H2N–R–COOH + HCl  ClH3N–R–COOH

36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4  [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b

37 ClH3N–R–COOH + 2NaOH  H2N–R–COONa + NaCl + H2O

38 H2N–R–COOH + HONO HCl HO–R–COOH + N2 + H2O

Trang 16

CHƯƠNG IV POLIME I.Phương pháp điều chế polime:

Trùng hợp Qúa trình liên kết nhiều

phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)

Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền

+ Trùng hợp: P.E, P.V.C, cao su buna, tơ nitron

+ Đồng trùng hợp: cao su buna-S, cao su buna-N

Trùng ngưng Qúa trình liên kết nhiều

phân tử nhỏ thành phân

tử lớn và giải phóng H2O, HCl,

Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng

+ Trùng ngưng: nilon -6 ; nilon-7 ; + Đồng trùng ngưng: nilon-6,6, tơ lapsan,…

II.Vật liệu polime:

Chất dẻo

polime có tính dẻo

- PE: nCH2=CH2  t o,P,xt (-CH2-CH2-)n 28n

- Thuỷ tinh hữu cơ: poli(metyl metacrylat)

- PPF: phenol + anđehit fomic (mtr axit)

- PP (poli propilen) : CH2=CH-CH3  -(CH2-CH(CH3))n-

- PS (poli stiren) : C6H5CH=CH2  -(CH2-CH(C6H5))n-

Trang 17

polime có dạng hình sơi dài và mảnh có

độ bề nhất định

* Tơ thiên nhiên: Bông, len (lông cừu), tơ tằm,…

* Tơ hoá học

- Tơ tổng hợp: tơ poli amit (nilon, capron, tơ lapsan), …

- Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): tơ visco, tơ axetat, tơ xenlulozơ axetat

a Tơ nilon 6,6: H2N-[CH2]6-NH2 + HOOC-[CH2]4-COOH hexametylen điamin + axit ađipic

b Tơ lapsan: HOOC-C6H4-COOH + C2H4(OH)2 axit terephtalic etilenglicol

c Tơ nitron (olon): nCH2=CH-CNt o,P,xt (-CH2-CHCN-)n dùng để bện thành sợi len đan áo rét

- Cao su buna-S: buta-1,3-dien + Stiren (C6H5CH=CH2)

- Cao su buna-N: buta-1,3-dien + acrilonitrin (vinyl xianua) CH2

xt, to, p

n

c) Nhựa PS

Trang 18

d) Nhựa PVA

CH2 CH OCOCH3 xt, t

CH CH2OCOCH3

nn

Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:

Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit

 Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit

Trang 20

CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH CH

+ Cl22

e) Tơ dacron (lapsan)

nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH

CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O

axit terephtalic etylen glicol

poli(etylen terephtalat) (lapsan)

xt, to, p

Trang 21

CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI MỘT SỐ PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP

11 Fe2(SO4)3 + Cu  CuSO4 + 2FeSO4

12 Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

13 Fe + 3AgNO3, dư  Fe(NO3)3 + 3Ag

14 H2 + PbO t0 H2O + Pb

15 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2

16 3Fe3O4 + 8Al t0 4Al2O3 + 9Fe

25 2AgNO3 + H2O ñpdd 2Ag + 0,5O2 + 2HNO3

26 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2

Trang 22

CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

Trang 23

cómà ng ngăn 2NaOH + H2 + Cl2

26 NaOH + CO2 → NaHCO3 27 Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

28 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O 29 Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

30 NaOH + HCl → NaCl + H2O 31 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2

32 Ca(OH)2 + Na2CO3 → 2NaOH + CaCO3 33 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O

36 NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O 37 NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

38 Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 39 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

45 2Mg(NO3)2 t0 2MgO + 4NO2 + O2

46 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O

47 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3

Trang 24

53 Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]

Cr(OH)2 +(O2+H2O) Cr(OH)3

Trang 25

Fe

+ S, t0+ O 2 , t0+ CO, t0

+Không khí và nước

+Cl 2 HCl, H 2 SO 4 (l)

dd muối Fe2+ (dd) + Cl2, +KMnO4

+ Fe, +Cu, +KI

Fe3+ (dd) FeCl 3 (r)

Fe 2 O 3 xH 2 O (gỉ)

Fe 3 O 4 (r) FeS (r)

H+

OHFe(OH) 2

-3 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của sắt và hợp chất

- Oxit và hiđroxit có tính

bazơ

- Oxit và hiđroxit có tính bazơ

4 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng

Chất khử CO, NH 3 , t 0

Không khi ẩm

Khí Clo khô

Trang 26

5 Sơ lược về các kim loại Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb

Số oxi hoá

+1, (+2) +1, +3

+2, (+3) +2 +2, +4 +2, +4

E o (V) Ag+/Ag

+0,08

Au3+/Au +1,5

Ni2+/Ni -0,26

Zn2+/Zn -0,76

Sn2+/Sn -0,14

Pb2+/Pb -0,13

Tính khử

Rất yếu

Rất yếu T.Bình Mạnh Yếu Yếu

6 2Fe + 6H2SO4 đặc t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

7 Fe + 4HNO3 loãng  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

8 Fe + 6HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

9 Fe (dư) + HNO 3  Fe(NO 3 ) 2 +

10 Fe (dư) + H 2 SO 4 (đặc)  FeSO 4 +

11 Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

12 Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

13 Fe + 3AgNO 3 (dư)  Fe(NO 3 ) 3 +

14 3Fe + 4H2O 570 C0 Fe3O4 + 4H2

15 Fe + H 2 O 570 C0 FeO + H 2

16 3FeO + 10HNO3 đặc t0 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Trang 27

35 2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2

36 2FeCl 3 + 2KI  2FeCl 2 + 2KCl + I 2

37 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O

38 2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O

39 Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O

40 2FeS 2 + 14H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 15SO 2 + 14H 2 O

41 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2

Trang 29

67 2CrCl 3 + 3Cl 2 + 16NaOH  2Na 2 CrO 4 + 12NaCl + 8H 2 O

68 2NaCrO 2 + 3Br 2 + 8NaOH 2Na 2 CrO 4 + 6NaBr +4H 2 O

74 K 2 Cr 2 O 7 +6KI+7H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 +4K 2 SO 4 +3I 2 +7H 2 O

75 K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

83 Cu + 4HNO3 đặc  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

84 3Cu + 8HNO3 loãng  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

85 Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

86 Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

87 3Cu + 8NaNO 3 + 4H 2 SO 4  3Cu(NO 3 ) 2 + 4Na 2 SO 4 + 2NO + 4H 2 O

88 2Cu + 4HCl + O 2  2CuCl 2 + 2H 2 O

89 CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

90 CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

91 CuO + H2 t0 Cu + H2O

Ngày đăng: 23/04/2021, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w