1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 3 đề thi KSCL lần 2 môn Hóa học 12 năm 2020 có đáp án Trường THPT Yên Phong 2

17 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

22: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại).. Trong phân tử đipeptit có chứa[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

B Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

2.: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A xà phòng

B ancol etylic

C glucozơ

D etylen glicol

3.: Dung dịch không có phản ứng màu biure là

A Gly-Ala-Val

B anbumin (lòng trắng trứng)

C Gly-Ala-Val-Gly

D Gly-Val

4.: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A Fructozơ

B Glucozơ

C Tinh bột

D Saccarozơ

5.: Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?

A Sacarozơ

B Tristearin

C Glyxin

D Anilin

6.: Để tác dụng hết 3,0 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH

1M (đun nóng) Giá trị của V là

A 50 B 100

C 150 D 500

7.: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu và dung dịch FeCl3

B Fe và dung dịch HCl

C Fe và dung dịch FeCl3

D Cu và dung dịch FeCl2

8.: Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?

A Poliacrilonitrin

Trang 2

B Nilon-6

C Poli(vinyl clorua)

D Nilon-6,6

9.: Amino axit nào sau đây phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2?

A Axit glutamic

B Lysin

C Valin

D Alanin

10: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc nhưng không tác dụng được với natri?

A HCOOH

B CH3COOC2H5

C HCOOCH3

D CH3COOCH3

11: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl?

A Glucozơ B Alanin

C Anilin D Metyl amin

12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit

trong phân tử X là

A 3 B 4

C 2 D 1

13: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Metylamin

B Etylamin

C Anilin

D Trimetylamin

14: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Để tác dụng với m gam X cần vừa

đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 150 B 50

C 100 D 200

15: Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000 Hệ số polime hóa của PE là

A 20000 B 17000

C 15000 D 18000

16: Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là

A etyl axetat

B propyl axetat

C metyl fomat

D metyl axetat

17: Thủy phân 0,1 mol chất béo với hiệu suất 80% thu được m gam glixerol Giá trị của m là

A 11,50 B 9,20

C 7,36 D 7,20

18: Cho 500 ml dung dịch glucozơ xM phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

Trang 3

thu được 10,8 gam Ag Giá trị của x là

A 0,20 B 0,02

C 0,01 D 0,10

19: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên

màng tế bào thực vật… Chất X là

A tinh bột

B saccarozơ

C glucozơ

D xenlulozơ

20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Metyl amin là chất khí, không màu, không mùi

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

21: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong

môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

A 2 B 4

C 1 D 3

22: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2NH và (CH3)2CHOH

B (CH3)2NH và CH3CH2OH

C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

23: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

A Cu B Fe

C Zn D Mg

24: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen

B Poli(metyl metacrylat)

C Poli(phenol-fomanđehit)

D Poli(vinyl clorua)

25: Chất không có phản ứng thủy phân là

A glixerol

B etyl axetat

C Gly-Ala

D saccarozơ

26: Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng

hoàn toàn với 240 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn

khan Giá trị của m là

A 29,19 B 36,87

C 31,27 D 37,59

Trang 4

27: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Dung dịch AgNO3/NH3, to X

Kết tủa Ag trắng sáng

Y

Z Không hiện tượng

Dung dịch xanh lam

Z

T Dung dịch tím Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val

B fomanđêhit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

C axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

D axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy

phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala

nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

A Ala và Gly

B Ala và Val

C Gly và Gly

D Gly và Val

29: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

(C6H10O5)n C6H12O6C2H5OH

Để điều chế 10 lít rượu etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của m là

A 6,912 B 8,100

C 3,600 D 10,800

30: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

A 16,0 B 11,2

C 16,8 D 18,0

31: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần lượt là

A Na2CO3 và BaCl2

B AgNO3 và Fe(NO3)3

C AgNO3 và FeCl2

D AgNO3 và FeCl3

32: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa

Trang 5

chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,

thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị lớn

nhất của m là

A 2,40 B 2,54

C 3,46 D 2,26

33: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được

2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

A 25,00% B 27,92%

C 72,08% D 75,00%

34: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc Để điều chế được 29,7 kg xenlulozơ

trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit nitric) Giá trị của m là

A 30 B 21

C 10 D 42

35: Peptit X (C8H15O4N3) mạch hở, tạo bởi từ các amino axit dạng NH2-R-COOH Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X trong 800 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch

sau phản ứng là

A 31,9 gam B 71,8 gam

C 73,6 gam D 44,4 gam

36: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 4a mol Ag

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-COO-CH3

B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2

D HCOO-CH2-CH=CH2

37: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất

rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được

6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T

Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A 79,13% B 28,00%

C 70,00% D 60,87%

38: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác Ni, t o), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai

ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần trăm

khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 55 B 66

C 44 D 33

39: Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol hỗn

Trang 6

hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô cạn

dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 13,70 B 11,78

C 12,18 D 11,46

4.0: Hỗn hợp X gồm một số amino axit Trong X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nitơ tương ứng là 192 : 77

Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác đốt cháy hoàn

toàn 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít khí O2 (đktc) thu được N2, H2O và 27,28 gam CO2 Giá trị của V là

A 16,686 B 16,464

C 16,576 D 17,472

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2:

1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A Fe B Cu

C Mg D Ag

2.: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

A propyl fomat

B etyl axetat

C metyl axetat

Trang 7

D metyl acrylat

3.: Số đồng phân cấu tạo của amin C2H7N là

A 1 B 2

C 3 D 4

4.: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Glyxin

B Glucozơ

C Metyl axetat

D Saccarozơ

5.: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A Al B Fe

C Ag D Cu

6.: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

A (C17H35COO)3C3H5

B C15H31COOCH3

C (C17H33COO)2C2H4

D CH3COOCH2C6H5

7.: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung

dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

A 1,36 B 1,22

C 1,46 D 1,64

8.: Cho 23,2 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí ở đktc, lọc lấy phần

dung dịch rồi đem cô cạn được m gam muối khan Giá trị của m là

A 32,5 B 6,4

C 38,1 D 44,5

9.: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công

thức của X là

A H2N-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-COOH

D H2N-CH2-CH2-CH2-COOH

10: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung

dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

A AgNO3 B NaOH

C Cu D Cl2

11: Este X có công thức phân tử là C2H4O2 Đun nóng 18,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là

A 30,0 B 16,4

C 24,6 D 20,4

12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ làm mất màu dung dịch brom

Trang 8

B Tinh bột bị thủy phân trong dung dịch kiềm đung nóng

C Trong môi trường axit fructozơ chuyển thành glucozơ

D Saccarozơ có phản ứng tráng bạc

13: Cho các chất sau: Fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Val Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong

môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

A 4 B 2

C 1 D 3

14: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

B Ba+ 2H2O → Ba(OH)2 + H2

C 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2

D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

15: Muối mononatri của axit nào sau đây làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)?

A Axit glutamic

B Axit amino axetic

C Axit stearic

D Axit gluconic

16: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy

phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala

nhưng không có Val-Gly Aminoaxit đầu N và aminoaxit đầu C của peptit X lần lượt là

A Ala và Gly

B Ala và Val

C Gly và Gly

D Gly và Val

17: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ nilon-6,6

B tơ tằm và tơ vinilon

C tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

D tơ nilon-6,6 và tơ capron

18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04

gam H2O Giá trị của m là

A 9,28 B 8,64

C 8,36 D 13,76

19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Tên của Z là

A axit linoleic

B axit oleic

C axit panmitic

D axit stearic

Trang 9

20: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

B CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

C H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ

B Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic

C Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin

D Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin

22: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3

B Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

D AgNO3 và Mg(NO3)2

23: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong phân tử đipeptit có chứa hai liên kết peptit

B Isoamyl axetat có mùi chuối chín

C Amino axit là hợp chất tạp chức

D Protein hình sợi không tan trong nước

24: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy

khối lượng dung dịch tăng thêm 12,9 gam Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là

A 76,91 B 60,87

Trang 10

C 58,70 D 39,13

25: Cho 2,7 gam Al và 1,4 gam Fe vào 400 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được

m gam chất rắn Giá trị của m là

A 35,1 B 37,8

C 43,2 D 40,5

26: Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng

điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là

A 1,00 B 1,50

C 0,50 D 0,75

27: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 16,6 B 9,2

C 19,4 D 17,9

28: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 4,10

gam muối của một axit cacboxylic và 1,88 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức

hai este đó là

B CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

29: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 72%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị của m là

A 25 B 12,96

C 15 D 13

30: Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam

muối Giá trị của m là

A 34,10 B 31,32

C 34,32 D 33,70

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Ngày đăng: 07/05/2021, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm