1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Huong dan TN Vat ly 12

39 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 21,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với môi ánh sáng thích hợp, cương độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cương độ của chùm ánh sáng kích thích... THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI. 3) Định lu[r]

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC

Trang 2

1 Bộ TN về dao động cơ học

2 Bộ TN đo vận tốc truyền

âm trong không khi

3 Bộ TN về mạch điện xoay

chiều

4 Bộ TN xác định bước sóng của ánh sáng

1 Bộ TN về dao động cơ học

2 Bộ TN đo vận tốc truyền

âm trong không khi

3 Bộ TN về mạch điện xoay chiều

4 Bộ TN xác định bước sóng của ánh sáng

5 Bộ TN về mômen quán

tinh của vật rắn

6 Bộ TN ghi đồ thị dao

động của con lắc đơn

Bộ TN về sóng dừng

8 Bộ TN về sóng nước

9 Bộ TN về máy biến áp và

truyền tải điện năng đi xa

Bộ TN về máy phát điện

xoay chiều 3 pha

10 12 Bộ TN về hiện tượng

quang điện ngoài

5 Bộ TN về mômen quán tinh của vật rắn

9 Bộ TN về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa

6 Bộ TN ghi đồ thị dao động của con lắc đơn

Bộ TN về máy phát điện xoay chiều 3 pha

10

Bộ TN về sóng dừng Bộ TN về sóng nước

SƠ ĐỒ SẮP XẾP DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM MÔN VẬT LÍ 12

CÁC BỘ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM MẪU

Trang 3

PHÂN PHỐI THỜI GIAN THỰC HIỆN THÍ NGHIỆM

8 giơ15 – 9giơ30 : Đợt 1 : 4 Thí nghiệm (1,2,3,4)

9 giơ30 – 10giơ30 : Đợt 2 : 4 Thí nghiệm (5,6,7,8)

10giơ30 – 11giơ30 : Đợt 3 : 4 Thí nghiệm (9,10,11,12)

Trang 4

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH VỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Công quang điện

Đế 3 chân (dùng chung)

Đồng hồ đo thời gian (dùng

Trang 5

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH VỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Lưu ý: dùng từ 2 quả nặng trở lên cho TN

KS chu kỳ dao dộng của lò xo

Trang 6

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH ĐO VẬN TỐC TRUYỀN ÂM TRONG

Khớp nối và đế

Loa điện động (công suất tối thiểu 3W, điện trở phụ 10 -5W)

Hộp gô

Đế 3 chân (dùng chung)

Máy phát âm tần (dùng chung)

Dây nối (dùng chung)

Dụng cụ

Trang 7

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH ĐO VẬN TỐC TRUYỀN ÂM TRONG

KHÔNG KHÍ

Thí nghiệm với máy phát

Trang 8

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH VỀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Tụ điện có vỏ bọc

Cuôn dây (có lõi thép chữ I,

hệ số tự cảm khi chưa có lõi sắt từ 0,02H đến 0,05H)

Cuộn dây quấn trên lõi thép

Đồng hồ đo điện đa năng

Trang 9

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH VỀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Trang 10

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH VỀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Khảo sát sự phụ thuộc của cảm kháng vào tần số

~

V

A

2 1

2 2

Trang 11

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH VỀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện.

Trang 12

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH BƯỚC SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

Giá thí nghiệm

Nguồn sáng (đèn lade bán dẫn, công

suất 5mW)

Ke I-âng (2 bản, a=0,10mm và 0,15mm)

Màn quan sát (chia độ đến mm)

Hộp gô

Biến thế nguồn (dùng chung)

Dây nối (dùng chung)

Dụng cụ

Trang 13

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH BƯỚC SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

 = ia/D

Với D là khoảng cách từ khe đến màn.

a là khoảng cách giữa 2 khe.

i là khoảng cách vân.

Cấp điện 6V

DC cho nguồn

sáng

Trang 14

THÍ NGHIỆM VỀ MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA VẬT RẮN

Giá thí nghiệm (gồm trụ đứng, ròng rọc

80mm, ròng rọc 20mm, nam châm điện, 2 cổng quang điện, hộp công tắc, vật rơi 30g)

Vật rắn :

Hình nón – đương kính = 60mm- 500g

Hình cầu đương kính = 50mm

Hình trụ đặc (3 cái: đương kính = 40mm

- 500g; đương kính = 40mm-250g;

đương kính = 80mm - 500g)

Hình trụ rông, Rtr=30mm, Rng=40mm – cao 10mm)

Trang 15

THÍ NGHIỆM VỀ MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA VẬT RẮN

a

R a g

m I

vật , gồm dĩa và vật đặt trên dĩa.

- Mômen quán tính của vật đặt

trên dĩa = Mômen quán tính của hệ vật – Mômen quán tính của dĩa.

Cách tính mômen quán tính :

-Đo thơi gian vật đi qua 2 cổng

quang Tính gia tốc a của quả nặng theo công thức :

a = 2s/t 2 (nếu đặt cổng quang trên

ở sát đáy chùm tia của cổng quang).

- Tính I theo công thức:

Trang 16

THÍ NGHIỆM GHI ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN

Hộp gô

Giá thí nghiệm (gồm trụ đứng, thanh ngang, bảng chia độ, 2 khớp nối , dây treo)

Nam châm điện (điện áp 6V- 12V)

Quả nặng (bằng thép có gắn bút lông)

Tấm ghi đồ thị (nhựa trắng sứ - (150x500)mm)

Mực

Hộp gô

Dây nối (dùng chung)

Biến thế nguồn (dùng chung)

Trang 17

THÍ NGHIỆM GHI ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN

Cấp điện 6V DC cho môtơ và nam châm điện.

Chỉnh cho dây dọi thẳng đứng bằng cách điều chỉnh các nút vặn

ở chân đế.

Trang 18

BỘ THÍ NGHIỆM VỀ SÓNG DỪNG

Lò xo mềm

Dây đàn hồi (dài 1000mm)

Lực kế (5N , chia độ nhỏ nhất 0,1N)

Trang 19

BỘ THÍ NGHIỆM VỀ SÓNG DỪNG Thí nghiệm 1: sóng ngang

Máy phát tần số đặt ở dải tần

10 -100Hz, biên độ khoảng 3V.

Trang 20

BỘ THÍ NGHIỆM VỀ SÓNG DỪNG Thí nghiệm 2: sóng dọc

Máy phát tần số đặt ở dải tần

10 -100Hz, biên độ khoảng 3V.

Trang 21

Biến thế nguồn (dùng chung)

Dây nối (dùng chung)

Máy phát tần số (dùng chung)

Dụng cụ

Trang 22

THÍ NGHIỆM SÓNG NƯỚC

Thí nghiệm giao thoa

- Máy phát tần số đặt ở dãi tần 10 – 100Hz, biên độ khoảng 2V.

- Cấp điện 12V cho nguồn sáng.

Trang 23

THÍ NGHIỆM SÓNG NƯỚC

Thí nghiệm nhiễu xa

Trang 24

THÍ NGHIỆM VỀ MÁY BIẾN ÁP

VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA

Máy biến áp (bộ gồm 2 cái Cuộn sơ cấp có 2 cuộn dây, môi

cuộn 200 vòng, điện áp vào tối đa 12V; cuộn thứ cấp có 2 cuộn dây 400 vòng và 200 vòng; lõi sắt từ)

Đèn ( 6V – 3W)

Dây tải điện (600mm, có gắn điện trở 10  – 5W)

Hộp gô

Trụ thép (dùng chung)

Đồng hồ đo điện đa năng (dùng chung)

Biến thế nguồn (dùng chung)

Dây nối (dùng chung)

Dụng cụ

Trang 25

THÍ NGHIỆM VỀ MÁY BIẾN ÁP

VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA Đưa trực tiếp 12V lên lưới điện

Máy đo vôn đặt ở giai

đo 20V AC.

Trang 26

THÍ NGHIỆM VỀ MÁY BIẾN ÁP

VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA Dùng biến áp để tăng thế rồi đưa lên lưới điện

Trang 27

THÍ NGHIỆM VỀ MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA

Bảng thí nghiệm (kích thước (550x400x10)mm)

Mô hình máy phát điện 3 pha (gồm 3 cuộn dây )

Bảng mạch điện sao/ tam giác

Trang 28

THÍ NGHIỆM VỀ MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA

Mắc mạch tiêu thụ điện nối với máy phát điện xoay chiều 3 pha

Mắc mạch điện hình sao

Lưu ý : chiều của đèn LED trên máy phát điện phải cùng chiều với đèn LED trên mạch tiêu thụ.

Trang 29

THÍ NGHIỆM VỀ MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA

Mắc mạch điện hình tam giác

Trang 30

Dụng cụ phát hiện tia hồng ngoại, tia tử ngoại

(gồm quang trở và bộ khuếch đại)

Biến thế nguồn (dùng chung)

Điện kế chứng minh (dùng chung)

Dây nối (dùng chung)

Dụng cụ

Trang 31

THÍ NGHIỆM VỀ QUANG PHỔ

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

Cấp điện 12 V cho nguồn sáng Chỉnh cho chùm sáng hội tụ trước khi qua lăng kính

Trang 32

THÍ NGHIỆM VỀ QUANG PHỔ

Ánh sáng đơn sắc

Trang 33

THÍ NGHIỆM VỀ QUANG PHỔ

Tồng hợp ánh sáng

Trang 34

THÍ NGHIỆM VỀ QUANG PHỔ

Thí nghiệm phát hiện tia hồng ngoại, tử ngoại

Trang 35

THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

Tế bào quang điện (loại chân không, catốt phủ

chất nhạy quang Sb-Ce)

Nguồn sáng (220V – 32W, điều chỉnh cương độ

được)

Hộp chân đế (kích thước (280x100x44)mm, có

gắn biến thế nguồn- điện áp đầu vào 220V, điện

áp đầu ra tối đa 50V/100mA)

Kính lọc sắc ( 3 tấm: đỏ, lục, lam)

Điện kế chứng minh (dùng chung)

Dây nối (dùng chung)

Dụng cụ

Trang 36

THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

Cấp điện 220V cho đèn và mạch.

Mắc nối tiếp điện trở 220K với thang đo 10V của vôn kế để chuyển

Trang 37

THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

1) Định luật về giới hạn quang điện

Cấp điện 220V cho mạch và đèn Điều chỉnh cho kim điện kế G chỉ vạch 0.

Mắc điện kế G vào mạch.

Điều chỉnh cho kim của vôn kế chỉ số 0 Mắc vôn kế vào mạch.

Công tắc đảo chiều điện áp đặt vào anod và catod để ở vị trí thuận Điều chỉnh để điện áp =0V.

Xoay nút vặn để điều chỉnh độ sáng của đèn cho đến khi có dòng

quang điện khoảng 20A

Đặt tấm chắn màu đỏ chắn chùm tia chiếu vào tế bào quang điện, ta thấy hầu như không có dòng quang điện Đặt tấm chắn màu lục, ta thấy có dòng quang điện nhỏ Đặt tấm chắn màu lam, ta thấy có dòng quang điện lớn hơn.

Điều đó chứng minh :

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng bước sóng o o được gọi là giới hạn quang điện của kim loại.

Trang 38

THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

2) Định luật về cương độ dòng quang điện bảo hòa

Mắc nối tiếp điện trở phụ Rp= 220k với thang đo 10V của vôn kế

để chuyển nó thành thang đo 50V Công tắc cấp điện cho mạch ở vị trí thuận.

Đặt tấm chắn màu lam, điện áp anod – catod 0V, chỉnh độ sáng

bóng đèn vừa phải để có dòng quang điện Tăng điện áp anod – catod lên, ta thấy dòng quang điện tăng theo, nhưng đến trị số

khoảng 15 – 20V dòng quang điện không tăng nữa Ta nói dòng

quang điện đã bảo hòa.

Tăng cương độ chiếu sáng, tiến hành thí nghiệm tương tự, ta thấy dòng bảo hòa bây giơ lớn hơn lúc trước Từ đó có kết luận :

Đối với môi ánh sáng thích hợp, cương độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cương độ của chùm ánh sáng kích thích.

Trang 39

THÍ NGHIỆM VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

3) Định luật về động năng ban đầu cực đại quang electron

- Chỉnh điện thế về 0V Gạt công tắc về phía nghịch để anot của tế bào quang điện với cực -, catốt với cực dương của nguồn điện Dùng kính lọc màu lam để lọc nguồn sáng Chuyển vôn kế sang thang đo 2.5V.chỉnh nguồn sáng có độ sáng lớn nhất Quan sát giá trị của cương độ dòng quang điện I 0 ứng với điện thế 0V

Tăng dần điện thế âm của điện áp đặt vào 2 cực của tế bào quang điện cho tới khi kim điện kế chỉ vạch 0 Quan sát điện thế U lúc này U được gọi là hiệu điện thế hãm đối với quang electrôn.

Giảm bớt độ sáng của đèn,ta thấy Uh vẫn không đổi.

Thay kính lọc màu lam bằng màu lục, thực hiện thí nghiệm tương tự như trên, ta thấy khi U=0V, I 0 nhỏ hơn đối với trương hợp trên

và khi kim điện kế chỉ vạch 0, điện áp U nhỏ hơn thí nghiệm trước.

- Điều đó chứng minh rằng động năng ban đầu cực đại phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích nhưng không phụ thuộc cương độ của chùm sáng kích thích.

Ngày đăng: 23/04/2021, 16:19

w