Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì cờng độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là... Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nh
Trang 1Câu 1 Tốc độ truyền sóng trong môi trờng phụ thuộc vào yếu tố nào sau
Câu 3 Phơng trình dao động sóng tại nguồn có dạng s = 3.cos2πt (cm) Tốc
độ truyền sóng 1 m/s, coi biên độ sóng không đổi Phơng trình dao động sóng tại
Câu 4 Một ngời câu cá ở bờ sông, thấy sóng làm phao nhấp nhô tại một chỗ
cố định trên mặt nớc Trong 24 s, ngời đó đếm đợc 12 dao động của phao Chu kì của sóng trên mặt nớc là
D Cùng tần số và hiệu số pha không phụ thuộc thời gian
Câu 6 Thực hiện giao thoa trên mặt thoáng chất lỏng nhờ hai nguồn kết hợp
S1 và S2 Biết S1S2 = 20 cm, bớc sóng là 1,6 cm Trên S1S2, quan sát đợc số điểm có biên độ dao động cực đại là
A 10 B 11
C 13 D 14
Trang 2Câu 7 Cho hai nguồn kết hợp S1 và S2, giống hệt nhau cách nhau 5 cm Sóng
do hai nguồn này tạo ra cơ bớc sóng λ = 2 cm Nếu tần số dao động của mỗi nguồn giảm đi 2 lần, trên S1S2 ta quan sát đợc số cực đại giao thoa là
Câu 8 Quan sát sóng dừng trên dây AB dài 2,4 m, ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả 2 điểm ở hai đầu A và B Biết tần số sóng là 25 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 9 Cờng độ âm tại một điểm trong môi trờng âm là 10-5 W/m2 Biết cờng
độ âm chuẩn là 10-12 W/m2 Mức cờng độ âm tại điểm đó bằng
B Các phần tử của môi trờng chỉ dao động theo phơng ngang
C Các phần tử của môi trờng truyền sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng
D Lực liên kết đàn hồi giữa các phần tử của môi trờng truyền sóng chỉ theo phơng nằm ngang
Trang 3D Lực tơng tác giữa các phần tử của môi trờng truyền sóng chỉ theo phơng thẳng đứng.
Câu 13- Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất của sóng dao động cùng pha với nhau
B Sóng cơ có tần số f truyền đi với vận tốc v thì bớc sóng xác định bởi biểu thức λ = v.f
C Khi sóng truyền đi, các phần tử của sóng vẫn dao động tại chỗ
D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lợng
Câu 14- Trên phơng truyền sóng, các điểm dao động cùng pha với nhau cách nhau một khoảng:
D Cùng pha với nhau
Câu 17- Trong hiện tợng sóng dừng trên sợi dây, điều nào sau đây là đúng?
A Điểm nút là những điểm đứng yên trên dây
B Điểm bụng là những điểm dao động có biên độ cực đại
Trang 4C Những điểm nút và những điểm bụng xen kẽ, cách đều nhau.
A Có hiệu số đờng đi bằng một số nguyên lần bớc sóng
B Có hiệu số đờng đi là một số bán nguyên lần bớc sóng
C Nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn
D Nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn
Câu 20- Trong hiện tợng giao thoa của hai sóng kết hợp, đặc điểm nào sau
đây là sai?
A Hai sóng tới luôn có cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Tại những điểm có biên độ cực đại, hai sóng tới luôn cùng pha
C Tại những điểm có biên độ cực tiểu, hai sóng tới luôn ngợc pha
D Họ các đờng hypebol của những điểm dao động có biên độ cực đại và cực tiểu luôn nằm về hai phía của đờng nối hai nguồn kết hợp
Câu 21- Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Sóng dừng là một trờng hợp đặc biệt của hiện tợng giao thoa sóng
B Trong hiện tợng sóng dừng trên dây có một đầu tự do thì đầu tự do luôn là nút sóng
C Quá trình nào diễn ra mà ta quan sát đợc hiện tợng giao thoa thì có thể khẳng định đó là quá trình sóng
D Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng tần số, cùng phơng và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
Câu 22- Hai nguồn S1 và S2 trên mặt nớc cách nhau 13cm cùng dao động theo phơng trình u = 2sin40πt Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là:
Trang 5A v = 0,25 m/s B v = 0,8 m/s.
Câu 25- Dao động tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 10,4 cm trên mặt chất lỏng
có biểu thức: s = acos80πt, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,64 m/s Số hypebol mà tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất giữa hai điểm S1 và S2 là:
Câu 26- Khi truyền trong môi trờng nào thì sóng âm có thể là sóng ngang?
A Môi trờng khí B Môi trờng lỏng
Câu 27- Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?
A Có đờng đồ thị luôn là hình sin
B Đồ thị dao động âm là những đờng cong tuần hoàn có tần số xác định
C Tần số luôn thay đổi theo thời gian
D Biên độ dao động âm không thay đổi theo thời gian
Câu 28- Điều nào sau đây là sai khi nói về độ cao của âm?
A Độ cao của âm có liên quan đến đặc tính vật lí là biên độ
B Âm càng bổng nếu tần số của nó càng lớn
C Những âm trầm có tần số nhỏ
D Trong âm nhạc, các nốt đồ, rê, mi, pha, son, la, si ứng với các âm có độ cao tăng dần
Trang 6Câu 29- Sở dĩ khi nghe các nhạc cụ phát ra những đoạn nhạc ở cùng một độ cao nhng ta vẫn phân biệt đợc tiếng của từng nhạc cụ là vì chúng khác nhau về:
Câu 30- Điều nào sau đây là đúng khi nói về mức cờng độ âm?
A Mức cờng độ âm là đại lợng cho biết âm phát ra to hay nhỏ
B Đơn vị của mức cờng độ âm là đêxiben (dB)
C Mức cờng độ âm xác định bởi công thức L(dB) = ln 0
I
I Trong đó I0 là ờng độ âm chuẩn, I là cờng độ âm đang xét
c-D Âm mạnh nhất mà tai ngời còn nghe đợc có mức cờng độ âm bằng 1300 dB
Câu 31 Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp với điện trở thuần R =
1 H
thay đổi đợc Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U 0cos100 π t (V) Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì giá trị của C là
A
3
10 F
2 π
−
Câu 32 Một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos120πt (V) có
điện áp hiệu dụng và tần số lần lợt là
Câu 33 Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một điện áp xoay chiều u =
U0cosωt thì cờng độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là
Trang 7Câu 34 Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u = U 2cosωt
và cờng độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I 2cos(ωt + ϕ), với ϕ≠ 0 Biểu thức tính công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
A 20 lần
B 100 lần C 50 lần. D 40 lần.Câu 37 Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là
u = 200 2cos 100 t - 3
π π
= 2cos100 π t (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A 143 W
Câu 38 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp
u = U0cosπt Cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây có biểu thức là
A i = U0ωLcos t + 2
π ω
U L
ω cosωt
C i =
0
U L
ω cos t + 2
π ω
U L
ω cos t - 2
π ω
Câu 39 Đặt vào đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều
có biểu thức u = U0cos(ωt + ϕ) với U0 , ϕ là hằng số còn ω thay đổi đợc Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất khi tần số góc ω thoả mãn
Trang 8Câu 40 Dòng điện chạy qua một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có biểu thức i = Imcos(ωt + ϕ) Nhiệt lợng toả ra trên điện trở R trong khoảng thời gian t (t rất lớn so với chu kì của dòng điện) là
A Q = RI2mt B Q = R I t2 m
C Q =
2 m
1
RI t
2 m
π , tụ điện C =
10 F 2π
4
− mắc nối tiếp Giữa hai đầu đoạn mạch này có điện áp xoay chiều u = 400 cos(100πt + 3
Câu 42- Để giảm công suất hao phí khi truyền tải điện năng, ta cần
A Tăng điện trở dây dẫn B Tăng điện áp nơi phát
C Giảm điện áp nơi phát D Giảm chiều dài dây dẫn
Câu 43- ở mạng điện xoay chiều ba pha mắc hình sao, biết điện áp giữa dây pha và dây trung hoà là Up = 127, điện áp giữa hai dây pha Ud nhận giá trị nào sau
π − mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 20 Ω Đặt vào hai
đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều u = 100 2cos100πt (V)
Xác định cờng độ dòng điện qua mạch và công suất của mạch
A I = 2A, P = 50 W B I = 2A, P = 50 2 W
C I = 2 2A, P = 100 W D I = 2 2A, P = 200 W
Trang 9Câu 45- Cuộn sơ cấp của một máy giảm áp lí tởng (R = 0) có N = 100 vòng
và cuộn thứ cấp của nó có N’ = 500 vòng Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp 100V, thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp sẽ bằng bao nhiêu?
D Cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trờng quay
Câu 47- Trong một đoạn mạch R, L (thuần cảm) và C nối tiếp Biết C =
10
F
à
π , điện trở R và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch không đổi, tần số dòng
điện bằng 50 Hz Độ tự cảm L của cuộn dây bằng bao nhiêu thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện cực đại?
Câu 48- Cho một đoạn mạch gồm một tụ điện và một biến trở mắc nối tiếp
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi
100 2V Thay đổi điện trở của biến trở Khi cờng độ hiệu dụng của dòng điện đạt 1A, thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại Tìm điện trở của biến trở lúc
điện áp xoay chiều, thì cờng độ dòng điện tức thời i qua ống dây
A Nhanh pha 2
π
đối với u
Trang 10C C = 2,5.10-4 F D C = 2,2 àF.
Câu 51- Trong đoạn mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hởng điện Tăng dần tần
số dòng điện và giữ nguyên các thông số còn lại của mạch Kết luận nào sau đây không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
C Cờng độ hiệu dụng của dòng điện giảm
D Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng
Câu 52- Một đoạn mạch gồm một điện trở mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Khi vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở thì có số chỉ là 80V, và khi mắc giữa hai đầu cuộn dây thì số chỉ là 60V Khi mắc vôn kế đó giữa hai đầu đoạn mạch trên thì số chỉ là bao nhiêu? (Biết rằng vôn kế có điện trở rất lớn)
Câu 53- Một máy biến áp lí tởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào
điện trở thuần R = 110 Ω, cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là
Câu 54- Điện áp hiệu dụng giữa dây pha và dây trung hoà của một máy phát
điện xoay chiều ba pha (mắc hình sao) là 220V Điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha có giá trị nào sau đây?
Trang 11Câu 55- Một cuộn dây, khi đợc mắc vào điện áp xoay chiều 100V – 50Hz, thì cờng độ dòng điện qua cuộn dây 0,4 A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây 2W Tính hệ số công suất của mạch.
π
−, cuộn dây thuần cảm L =
1
H
2 π và điện trở thuần R (thay đổi đợc) mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu
đoạn mạch này điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 80V và tần số f = 50
Hz Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 57- Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos100πt (A) đi qua điện trở R = 5Ω
trong thời gian một phút Nhiệt lợng toả ra trên điện trở R trong thời gian trên là
Câu 58- Cho đoạn mạch gồm R, L (thuần cảm) và C mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu mạch u = 100 2cos100πt (V) và cờng độ dòng điện qua mạch i = 2cos(100πt - 4
Trang 12C Cờng độ dòng điện D Suất điện động
Câu 61 - Dao động điều hoà theo phơng trình x = Acosωt có
A Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B Vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ
C Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D Vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ
Câu 62 Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4 cm, chu kì 2s, (lấy π2 = 10) Năng lợng dao động của vật là
Câu 65 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tợng cộng ởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch Kết luận nào sau đây là không đúng?
h-A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
B Cờng độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 66 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, ngời
ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s
C v = 6,25 cm/s D v = 400 m/s
Câu 67 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo
có độ cứng 40 N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là
Trang 13A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s
C vmax = 40 cm/s D vmax = 20 cm/s
Câu 68 Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một hiệu điện thế xoay chiều u =
200 2cosωt (V), dòng điện trong cuộn cảm có cờng độ I = 2A Cảm kháng của cuộn cảm là
A 100 Ω B 200 Ω C 100 2Ω D 200 2Ω Câu 69 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bớc sóng trên dây là
A λ = 13,3 cm B λ = 20 cm
C λ = 40 cm D λ = 80 cm
Câu 70 Đoạn mạch xoay chiều gồm R = 40 Ω, ZL = 20 Ω, ZC = 60 Ω mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 240 2cos100πt (V) Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch là
Câu 71- Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì
T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kì con lắc
A Không đổi B Tăng 4
lần
C Tăng 2 lần
D Tăng 16 lần
Câu 72- Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc toạ độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi
đầu gắn vật nhỏ có khối lợng m, đầu còn lại đợc treo vào một điểm cố định Con lắc dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là
Trang 14 (cm) Dao động tổng hợp của hai
dao động này có biên độ là
λ =
B
f =
A Một bớc sóng B Một nửa bớc sóng
C Một phần t bớc sóng D Một số nguyên lần bớc sóng
Câu 78- Trên mặt nớc nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phơng thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ A không thay đổi trong quá trình truyền sóng Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nớc thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ
Trang 15Câu 79- Trên mặt nớc có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao
động điều hoà có tần số f = 50 Hz Trên mặt nớc xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O cách đều, mỗi vòng cách nhau 3 cm
Tốc độ truyền sóng ngang trên mặt nớc có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau
A Trong mọi chất, kể cả chân không
B Trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C Trong mọi chất trừ chân không
D Trong chất lỏng và chất khí
Câu 82- Hai âm có âm sắc khác nhau là do:
A Có tần số khác nhau
B Độ cao và độ to khác nhau
C Số lợng các hoạ âm trong chúng khác nhau
D Số lợng và cờng độ các hoạ âm trong chúng khác nhau
Câu 83- Thực hiện giao thoa sóng nớc với hai nguồn kết hợp S1 và S2 có tần
số 100 Hz Khoảng cách S1S2 = 1,2 cm Biết vận tốc truyền sóng là 60 cm/s Số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Trang 16Câu 84- Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, với điện trở thuần R =
10Ω, độ tự cảm của cuộn dây thuần cảm L =
1
10 π H và điện dung của tụ điện C
thay đổi đợc Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = Ucos100πt (V) Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì giá trị của C là
2 π
−.Câu 85- Một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos120πt (V) có
điện áp hiệu dụng và tần số lần lợt là
A 120V ; 50 Hz B 60 2V ; 50 Hz
C 120V ; 60 Hz D 60 2V ; 120 Hz
Câu 86- Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một điện áp xoay chiều u =
U0cosωt thì cờng độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là
π ω
π ω
C =
m
I
Câu 89- Với một công suất điện năng xác định đợc truyền đi, khi tăng điện
áp hiệu dụng trớc khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đờng dây (điện trở
đờng dây không đổi) giảm
Trang 17A 20 lần B 100 lần C 50 lần D 40 lần.Câu 90- Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là
u = 200 2cos 100 t- 3
π π
(V) và cờng độ dòng điện qua đoạn mạch là
i = 2cos100πt (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:
2 π
−
Câu 92 Một mạch dao động gồm một tụ điện C = 10pF và một cuộn cảm thuần Tần số riêng của mạch là 2,0.107 Hz Hãy xác định độ tự cảm L
A 6,3.10-3(mH) B 0,063mH C 1,0.1024H D 0,10.103H
Câu 93 Cho một mạch dao động LC Khi tụ điện có điện dung C1 = 1.10-6F thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 600Hz Nếu mắc thêm một tụ C2 song song với tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 200 Hz Hãy xác định
điện dung của tụ C2
−
Câu 94 Một mạch dao động LC gồm một tụ điện C = 15000 pF và một cuộn cảm L = 5 àF (điện trở không đáng kể) Trong mạch đang có dao động điện từ Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 1,2 V Chọn gốc thời gian sao cho c-ờng độ dòng điện đợc viết dới dạng i = I0cosωt Phơng trình nào của i dới đây là
đúng?
A 0,066cos(3,65.106t) (A) B 0,046cos(3,65.106t) (A)
C 0,066cos(2,65.106t) (A) D 0,046cos(2,65.106t) (A)
Câu 95 Sóng điện từ không có tính chất nào dới đây?
A Sóng điện từ có thể truyền trong chân không
B Sóng điện từ mang theo năng lợng điện từ