Đặt điện áp này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là.. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng.[r]
Trang 1Dạng 7 : Công suất của đoạn mạch Công suất cực đại của đoạn mạch khi các phần tử thay đổi.
I/ Phương pháp
1 Công suất và hệ số công suất trong đoạn mạch.
+ Công thức tổng quát tính công suất: P = u.i
+ Với đoạn mạch RLC không phân nhánh, có thể tính công suất bởi: P UI cos
+ Đoạn mạch chỉ có R là : P = RI2
+ Hệ số công suất (đoạn mạch không phân nhánh): cos
UI Z
Nếu cosφ = 1 hay φ = 0 Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng( khi đó công suất tiêu thụ đạt
giá trị cực đại Pmax= UI)
Nếu cosφ = 0 hay φ = π/2 (Rad) trong mạch không có R( khi đó trong mạch không tiêu thụ công
suất )
2 Công suất của đoạn mạch khi R thay đổi
R thay đổi để P = P’ (P’<Pmax):
Ta có:
2 2
'
( L C)
U R
P I R
� P R ' 2 U R P Z2 '( L ZC)2 0 (*) Giải phương trình bậc 2 (*) tìm R có 2 nghiệm thỏa mãn : { R1+R2=U2
P
R1 R2=(Z L−Z C)2
3 Công suất cực đại của đoạn mạch khi các phần tử thay đổi
Bài toán cực trị : Cho các giá trị của R,L,C thay đổi Tìm PMax
Cách giải:
- Dựa vào các công thức có liên quan, lập biểu thức của đại lượng cần tìm cực trị dưới dạng hàm
của 1 biến thích hợp
- Tìm cực trị bằng càc phương pháp vận dụng
+ Hiện tượng cộng hưởng của mạch nối tiếp
+ Tính chất của phân thức đại số
+ Tính chất của hàm lượng giác
+ Bất đẳng thức Cauchy
+ Tính chất đạo hàm của hàm số
a.R thay đổi để P =Pmax
+ Khi L,C, ω không đổi thì mối liên hệ giữa ZL và ZC không thay đổi nên sự thay đổi của R
không gây ra hiện tượng cộng hưởng
+ Tìm công suất tiêu thụ cực đại của đọan mạch:
C
R
O R1 RM R2
P Pmax P<Pm ax
Trang 2Ta có P=RI2= R
U2
R2+(Z L−Z c)2 =
U2 R+(Z L−Z C)
2
Do U=Const nên để P=Pmax thì ( R+
(Z L−Z C)2
R ) đạt giá trị min
Áp dụng bất dẳng thức Cosi cho 2 số dương R và (ZL-ZC)2 ta được:
R+
(Z L−Z C)2
R ¿2√R (Z L−Z C)
2
Vậy ( R+
(Z L−Z C)2
R ) min là 2|ZL− ZC| lúc đó dấu “=” của bất đẳng thức xảy ra nên ta
có
R= Z LZ C => P= P
max =
2
U
Z Z và I = I
max=
U
| ZL− ZC| √ 2 .
Lúc đó: cos =
2
2 ; tan = 1
b.Công suất tiêu thụ cực đại của cả đọan mạch: có L,r,C, ω không đổi
+ R thay đổi để Pmax: Khi L,C, ω không đổi thì mối liên hệ giữa ZL và ZC không thay đổi nên
sự thay đổi của R không gây ra hiện tượng cộng hưởng
Ta có P=(R+r)I2= (R+r)
2
U ( R r ) ( Z Z )
P =
2
2
U
( R r )
( R r )
, để P=Pmax => (
2
R r
R r
) min thì :
(R+r) = ZL ZC
Hay: R =/Z L -Z C / -r
Công suất tiêu thụ cực đại trên (R+r): Pmax =
U2
2|ZL− ZC|
+Công suất tiêu thụ cực đại trên R:
Ta có PR= RI2 =
2
U ( R r ) ( Z Z ) R =
r X
R
Để PR:PRmax ta phải có X = (
R
R
) đạt giá trị min
C
Trang 3=> R=
R
=> R= ( Z L Z ) C 2 r2
Lúc đó PRmax=
2
U
r r ( Z Z )
C.Công suất tiêu thụ cực đại của đọan mạch khi L,C đổi :
Khi L,C đổi để công suất cực đại thì xảy ra cộng hưởng điện
II/ Bài tập.
Câu 1 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R = 30Ω, L = 0,4H, C thay đổi được Đặt
vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V Khi C = Co thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là
A uR = 60 √ 2 cos(100t + π/2)V B uR = 120cos(100t)V
C uR = 120cos(100t + π/2)V D uR = 60 √ 2 cos(100t)V
Câu 2 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện
dung C = 100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100πt)V Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại Khi đó
A Ro = 100Ω B Ro = 80Ω C Ro = 40Ω D Ro = 120Ω
Câu 3 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện
dung C = 100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại Khi đó công suất tiêu thụ trên điện thở R là
A P = 115,2W B P = 224W C P = 230,4W D P = 144W
Câu 4 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1H, C = 60μF và R = 50Ω Đặt vào
hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 130cos(2πft + π/6)V, trong đó tần số f thay
đổi được Khi f = fo thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại Khi đó độ lệch
pha của hiệu điện thế giữa hai bản tụ so với hiệu điện thế u một góc
A Δφ = 90o B Δφ = 60o C Δφ = 120o D Δφ = 150o
Câu 5 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện
dung C = 100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất toàn mạch đạt giá trị cực đại Pmax Khi đó
A Pmax = 144W B Pmax = 280W C Pmax = 180W D Pmax = 288W
Câu 6 Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 30Ω và độ tự cảm L = 0,6H, tụ điện có điện
dung C = 100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu mạch
điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 160cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại Khi đó
A Ro = 10Ω B Ro = 30Ω C Ro = 50Ω D Ro = 40Ω
Trang 4Câu 7 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1/π2H, C = 100μF Đặt vào hai đầu
mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos(2πft)V, trong đó tần số f thay đổi được Khi
công suất trong mạch đạt giá trị cực đại thì tần số là
A f = 100(Hz) B f = 60(Hz) C f = 100π(Hz) D f = 50(Hz)
Câu 8 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1,2H, C = 500/3μF, R thay đổi được.
Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu L và giữa hai bản
tụ C là
A UL = 240V và UC = 120V B UL = 120 √ 2 V và UC = 60 √ 2 V
C UL = 480V và UC = 240V D UL = 240 √ 2 V và UC = 120 √ 2 V
Câu 9 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1,2H, C = 500/3μF, R thay đổi được.
Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100t)V Khi R = Ro thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R là
A UR = 120 √ 2 V B UR = 120V C UR = 60 √ 2 V D UR = 240V
Câu 10 Cho mạch điện như hình vẽ Biết L = H, C = F ,
uAB = 200cos100t(V) R bằng bao nhiêu để công suất toả nhiệt trên R là lớn nhất? Tính công
suất đó
A.50 ;200W B.100 ;200W C.50 ;100W D.100 ;100W
Câu 11 Cho mạch điện như hình vẽ: Biết L = H, C =
3 10 6
F ,
uAB = 200cos100t(V) R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất toả nhiệt trên R là 240W?
A.30 hay 160/3 B.50 hay 160/3 C.100 hay160/3 D.10 hay 160/3
Câu 12 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cuộn dây có điện trở , độ tự
cảm Và một biến trở R mắc như hình vẽ Hiệu điện thế hai đầu mạch là :
1 Khi ta dịch chuyển con chạy của biến trở công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch đạt giá trị cực đại là?
A P=80(W) B P=200(W) C P=240(W) D P=50(W)
2 Khi ta dịch chuyển vị trí con chạy công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại là?
A P=25(W) B P=32(W) C P=80(W) D P=40(W)
C
1
4 10
2
r, L R
1
) (
15
r
) (
5
1
H
L
) )(
100
cos(
Trang 5
Câu 13 Cho hiệu điện thê hai đầu đoạn mạch là : và
cường độ dòng điện qua mạch : Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?
A P=180(W) B P=120(W) C P=100(W) D P=50(W)
Câu 14 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh Điện trở R=50( ), cuộn dây thuần cảm
và tụ Điện áp hai đầu mạch: Công suất toàn mạch:
A P=180(W) B P=200(W) C P=100(W) D P=50(W)
Câu 15 Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là
200 2 os 100
t-3
u c �� ��V
� �, cường
độ dòng điện qua đoạn mạch là i 2 cos100 ( )t A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A 200W B 100W C 143W D 141W.
Câu 16 Cho đoạCn mạch xoay chiều như hình vẽ: biết : ; Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế : Công suất trên toàn mạch là : P=45(W) Tính giá trị R?
A B C D Câu A hoặc C
Câu 17 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ R=50( );U ñ 100 V( ); r20 ( ).Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A P=180(W) B P=240(W)
C P=280(W) D P=50(W)
Câu 18 Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp R là một biến trở , tụ điện có điện dung
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định U Thay đổi R ta thấy với hai giá trị của R là: R=R1 và R=R2 thì công suất của mạch điện bằng nhau Tính tích
?
A B C D
Câu 19 Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là (A), và lệch pha so với điện áp hai đầu mạch một góc 36,80 Tính công suất tiêu thụ của mạch ?
A P=80(W) B P=200(W) C P=240(W) D P=50(W)
) )(
4 100 cos(
2
) )(
12 100 cos(
2
)
(
1
H
L
22
10 3
F C
) 100 cos(
2
) (
` 1
H L
4
10 3
F C
)
100 cos(
2
)
(
45
R R60 ( ) R80 ( )
)
(
10 4
F
C
2
1.R
R
10
2
1 R
2
1.R 10
2
1.R 10
2
1.R 10
R
) )(
100 cos(
2
Trang 6Câu 20 Đặt một điện áp xoay chiều u=200√2cos(100 πt− π
6)(V ) vào hai đầu một đoạn
mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là i=2√2cos(100πt+ π
6)(A ) Công suất tiêu thụ trong mạch là
A P = 400W B P = 400 √ 3 W C P = 200W D P = 200 √ 3
W
Câu 21 Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110 được mắc vào điện áp
220 2 os(100 )
2
u c t
(V) Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ bằng
A 115W B 220W C 880W D 440W.
Câu 22 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức
u = 120 2 cos(100πt + 3
)V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V
và sớm pha 2
so với điện áp đặt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A 72 W B 240W C 120W D 144W.
Câu 23 Đặt điện áp u 100 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh
với C, R có độ lớn không đổi và
2
L H
Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L,
C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A 50W B 100W C 200W D 350W
Câu 24 Đặt điện áp xoay chiều u=120 cos(100t+/3)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
dây thuần cảm L,một điện trở R và một tụ điện có C= F mắc nối tiếp.Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
A.720W B.360W C.240W D 360W
Câu 25 Chọn câu đúng Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm
3
10π và
tụ điện có điện dung
-4
2.10
π mắc nối tiếp Điện áp hai đầu đoạn mạch
2
2
103
Trang 7u = 120 2 cos 100πt (V)
Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pmax Vậy R1, Pmax lần lượt có giá trị:
A.R1 20 , P max 360W B.R1 80 , P max 90W
C R1 20 , P max 720W D.R1 80 , P max 180W
Câu 27 Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0 = 50 ,
4
10π và
tụ điện có điện dung
4 10 F
C =
và điện trở thuần R = 30 mắc nối tiếp nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u 100 2.cos100 t (V) Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là:
A P=28,8W; PR=10,8W B.P=80W; PR=30W C P=160W; PR=30W D.P=57,6W;
PR=31,6W
Câu 28 Chọn câu đúng Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.15) R=100, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm
2
L = H
π và tụ điện có điện dung C Biểu thức điện áp tức thời giữa hai điểm A và N là:
AN
u = 200cos100πt (V)
Công suất tiêu thụ của dòng điện trong đoạn mạch là:
Dạng 8 : Đoạn mạch có tần số góc thay đổi.
I/ Phương pháp
1 – Phương pháp
- Đưa biểu thức của đại lượng cần tìm về dạng hàm số của một ẩn số duy nhất là ω
- Đưa biểu thức của đại lượng cần tìm về dạng phân thức có từ thức không đổi và biện luận theo mẫu thức ( Trường hợp này thường có dạng phương trình bậc 4 trùng phương)
2 – Một số đại lượng thay đổi khi ω thay đổi.
a Zmin, I Max, U R Max, P AB Max, cos cực đại, Tất cả các trường hợp trên đều liên quan đến cộng hưởng điện
2
L C
Trang 8b Khi U C Max
khi
2
2
1 (2 )
2
R f
2 4
CM
U L U
R LC R C
c Khi U L Max
khi
2 2
2 (2 )
2
f
LC R C
2 4
LM
U L U
R LC R C
d Thay đổi f có hai giá trị f1�f2 biết f1 f2 a và I1I2?
hệ
2
1 2
1 2
ch
LC a
�
�
hay 1 2 1 2
1
LC
�
tần số f f f1 2
II/ Bài tập.
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc theo
thứ tự đó có R=50, L=
1
6 π H ;C=
10−2
24 π F Để điện áp hiệu dụng 2 đầu LC (ULC) đạt giá trị
cực tiểu thì tần số dòng điện phải bằng:
A 60 Hz B 50 Hz C 55 Hz D 40 Hz
Câu 2: ( ĐH 2011) : Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi và thay đổi đượC vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L Khi = 1 hoặc = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị Khi = 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại Hệ thức liên hệ giữa 1, 2 và 0 là
1
2
B
1
2
C 0 1 2 D.
2
Câu 3: ( ĐH 2011) : Đặt điện áp u = U 2 cos 2 (U không đổi, tần số f thay đổi đượC vào ft hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 và 8 Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và
f2 là
A f2 = 1
2
3 f B f2 = 1
3
2 f C f2 = 1
3
4 f D f2 = 1
4
3 f
Trang 9Câu 4: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần Điện áp
hai đầu mạch sớm pha 3
so với dòng điện trong mạch và U = 160V, I = 2A; Giá trị của điện trở thuần là:
A.80 3 B.80 C.40 3 D 40
Câu 5: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L hoặc C mắc nối tiếp Biểu thức
điện áp 2 đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là
80 cos 100 ( )
2
u �� t ��V
8cos(100 )( )
4
i t A
Các phần tử trong mạch và tổng trở của mạch là
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh và một ampe kế đo cường độ dòng
điện trong mạch Cuộn dây có r = 10 , Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U = 50 V và tần số f = 50 Hz Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là
Câu 7: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần
cảm L Khi tần số dòng điện bằng 100Hz thì điện áp hiệu dụng UR = 10V, UAB = 20V và cường
độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A R và L có giá trị nào sau đây?
A R = 100 ; L = √ 3 /(2) H. B R = 100 ; L = √ 3 / H
C R = 200 ; L = 2 √ 3 / H D R = 200 ; L = √ 3 / H.
Câu 8: Mạch RLC mắc nối tiếp, khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng ZL = 25() và dung kháng
ZC = 75() Khi mạch có tần số f0 thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại Kết luận nào là đúng:
A f0 = 3f B f = 3 f0 C f0 = 25 3 f D f = 25 3 f0
Câu 9: Cho mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, L thay đổi được Điện
áp hiệu dụng hai đầu mạch là U, tần số góc = 200(rad/s) Khi L = L1 = /4(H) thì u lệch pha
so với i góc và khi L = L1 2 = 1/ (H) thì u lệch pha so với i góc Biết 2 +1 = 902 0 Giá trị của điện trở R là
10
1 L
40
10 3
C
50
10
2 3
C
40
10
2 3
C
50
10 3
C
Trang 10Câu 10: (CĐ 2007): Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = 5 2 cos(ωt) với ω không đổi vào hai
đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt điện áp này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
A Ω 3 100 B 100 Ω C Ω 2 100 D 300 Ω
Câu 11: (Đề thi ĐH năm 2009) Một đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Biết cảm
kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (có điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu
tụ điện và giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế như nhau Độ lệch pha giũa hai đầu đoạn mạch so cường độ dòng điện trong mạch là:
A
π
π
π
π
4
Câu 12: (Đề thi ĐH năm 2009) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai
đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi
R = R2 Các giá trị R1 và R2 là:
A R1 = 50, R2 = 100 B R1 = 40, R2 = 250
C R1 = 50, R2 = 200 D R1 = 25, R2 = 100
Câu 13: Cho biết: R = 40, C=
2,5
π 10
−4F
và:
80cos100 ( )
AM
7
200 2 cos(100 ) ( )
12
MB
r và L có giá trị là:
A r=100, L= √ 3
π H B. r=10, L=
10 √ 3
π H C. r=50 , L=
1
2 π H D.
r=50 , L=2
π H
M