1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kiem tra 45p cuc soc theo Bloom BE BE

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lµm bµi kiÓm tra nghiªm tóc, trung thùc.. GiÊy bót lµm bµi kiÓm tra C.[r]

Trang 1

NS: / /20

NG: / /20

(6A + 6B)

Tiết 8 Kiểm tra viết 1 tiết

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS cần.

- Tự đánh giá sự tiếp thu kiến thức qua các bài học

2 Kĩ năng.

- Nhớ và trình bày trên giấy

3 Thái độ.

- Làm bài kiểm tra nghiêm túc, trung thực

B Chuẩn bị:

1 GV 2 HS

1 Ma trận + Đề bài kiểm tra 1 Nội dung phần ôn tập

2 Đáp án + Biểu điểm 2 Giấy bút làm bài kiểm tra

C Ph ơng pháp:

- KT trắc nghiệm + tự luận

D Tiến trình dạy học:

1 ổn định:

- KTSS: 6A ; 6B ;

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

(I) MA TRậN

điểm

Vị trí, hình dạng và

kích thớc Trái Đất

3 câu (1,5đ)

1,5đ

Phơng hớng trên bản

đồ toạ độ địa lí

2 câu (1,5đ)

1 câu (1đ)

2,5đ

Bản đồ Cánh vẽ bản

đồ

1 câu (4đ)

(2đ)

Trang 2

Tổng 3đ 4đ 2đ 1đ 10đ

(II) Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau đây:

Câu 1: Trong hệ mặt trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần mặt trời:

Câu 2: Trái đất có hình gì:

Câu 3: Đờng xích đạo có chiều dài:

Câu 4: Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến đi qua điểm

đó đến kinh tuyến gốc.

Câu 5: Xác định hớng từ điểm o đến A, B, C, E:

A

B

G 0 C

E II Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1: (4 điểm) Bản đồ là gì ? khi vẽ bản đồ cần phải làm những công việc gì ? Câu 2: (2 điểm) Trên bản đồ có tỉ lệ là 1: 500.000 Vậy 4 cm trên bản đồ t ơng ứng với bao nhiêu km trên thực địa ? Câu 3: (1 điểm) Cách viết tọa độ địa lí của 2 điểm A, B nh sau là sai hay đúng ? Vì sao ? 150T 100N A B

200T (III) Đáp án + Biểu điểm - OA hớng:

- OB hớng:

- OC hớng:

- OE hớng:

Trang 3

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Câu 1:

a Vị trí thứ 3

Câu 2:

b Hình cầu

Câu 3:

c 40.076 Km

Câu 4:

a Đúng

Câu 5: Mỗi hớng XĐ đúng đợc 0,25 điểm

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (4 điểm)

* Bản đồ: là hình vẽ thu nhỏ trên giấy tơng đối chính xác về một khu vực hay

toàn bộ bề mặt trái đất (2đ)

* Công việc cần làm khi vẽ bản đồ:

- Chuyển mặt cong của trái đất ra mặt phẳng của giấy (0,5đ)

- Thu thập thông tin về các đối tợng địa lí (0,5đ)

- Tính tỉ lệ (0,5đ)

- Lựa chọn các kí hiệu để đa lên bản đồ (0,5đ)

Câu 2: (2 điểm)

Cách 1: Biết Tỉ lệ của bản đồ là 1: 500.000 có nghĩa 1 cm trên bản đồ = 500.000 cm trên thực tế và bằng 5000 m = 5km)

Vậy 4 cm trên bản đồ: 4 x 5 = 20 km

Cách 2:

4 cm x 500.000 = 2.000.000 cm

Đổi ra km: 2.000.000 cm = 20 km

Câu 3: (1 điểm)

- OA hớng: Bắc

- OB hớng: Đông Bắc

- OC hớng: Đông

- OE hớng: Nam

Trang 4

150T 100N

A B

200T - Cách viết tọa độ địa lí của 2 điểm A, B nh trên là sai - Vì: + Điểm A thiếu vĩ độ + Điểm B sai vị trí viết kinh độ, vĩ độ -> cần đổi kinh độ (200T) lên trên, vĩ độ (100N) xống dới 4 Củng cố: - Nhận xét chung giờ kiểm tra - Thu bài về chấm điểm 5 Hớng dẫn: - Chuẩn bị trớc Bài 7: Sự vận động tự quay quanh trục của trái đất và các hệ quả - Phân tích H20, 21, 22 sgk – 22, 23 E Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 23/04/2021, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w