1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

DE KIEM TRA TOAN LOP 4 HKI CUC HAY

11 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 13,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngöôøi ta troàng rau treân maûnh vöôøn ñoù, cöù 5m 2 seõ thu hoaïch ñöôïc 8 kg rau saïch... Haõy thöïc hieän pheùp chia vaø cho bieát soá dö cuøa pheùp chia laø bao nhieâu..[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Hạ Long Thứ …………ngày ……… tháng ……… năm 2010

Họ tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

Lớp: ……… Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian : 60 phút

Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )

38 267 + 24 315 877 253 – 284 638 234 x 308 58032 : 36

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: a/ Tính giá trị biểu thức: (1 điểm) b/ Tìm y: ( 0,5 điểm ) 75465 + 2466 : 18 y : 258 = 203 ………

………

………

………

………

Bài 3: Đổi đơn vị đo: (1 điểm ) 7 phút 15 giây = ……… giây 3 tấn 75 kg = ……… kg 12 m2 3 dm2 = ………dm2 8409 cm2 = …………dm2………cm2 Bài 4: Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng: ( 2 điểm ) a 3 dm 2 8 cm 2 = ………cm 2 A 38 B 3800 C 308 D 3008 b 5 phút 35 giây = ……… Giây A 535 B 175 C 335 D 353

c Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là :

A 888 888 B 999 999 C 999 998 D 900 000

d Chu vi của một hình vuông là 60 m Diện tích của một hình vuông đó là:

A 225 m2 B 240 m2 C 360 m2 D 3600 m2

Trang 2

Bài 5: ( 2 điểm )

Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn chiều rộng 16m Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, cứ 5m2 sẽ thu hoạch được 8 kg rau sạch Hãy tính khối lượng rau thu hoạch trên mảnh vườn đó?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: a/ Tính nhanh : (0,5 điểm ) b/ Tìm y: (1 điểm) 215 x 86 + 215 x 12 + 215 + 215 173 + y – 49 = 219

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Trường Tiểu học Hạ Long Thứ ……… ngày ……… tháng ………năm 2010

Họ tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

Lớp: ……… Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian : 60 phút

Bài 1: Đặt tính rồi tính: (3 điểm)

864 837 + 693 + 37 198 34 783 – 67 338 468 x 708 26 112 : 64

………

………

………

………

………

………

Bài 2: a/ Tính giá trị biểu thức: (1,5 điểm) b/ Tìm y: (1 điểm) 72000 – 234 x 126 : 63 82 x y + 82 = 8282 ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Đổi đơn vị đo: (1 điểm) 24 m2 3 dm2 = ……… cm2 1 ngày 4 phút = ……… phút Bài 4: Tính nhanh: ( 0,5 điểm) 9998 x 9997 + 9997 + 9997 ………

………

………

………

………

……… Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 4

Bài 5: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 120 m Chiều dài hơn

chiều rộng là 18 m.Tính diện tích thửa ruộng?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: Cho phép chia 846000 : 8900 Hãy thực hiện phép chia và cho biết số dư cùa phép chia là bao nhiêu (1 điểm) ………

………

………

………

………

………

Trang 5

Trường Tiểu học Hạ Long Thứ …… ngày…… tháng ……… năm 2010

Họ tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3

Lớp: ……… Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian : 60 phút

Bài 1: ( 1 điểm ) A/ Đọc các số sau:

a) 840 509:

………

………

b) 453 000 128: ………

………

B/ Viết các số sau: a) 8 trăm triệu; 9 triệu; 7 chục vạn; 8 nghìn; 3 chục và 4 đơn vị: ………

b) Bốn trăm linh tám triệu sáu trăm bốn mươi nghìn: ………

Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm ) a Chữ số 2 trong số 520 071 chỉ: A 2 B 20 C 20 071 D 20 000 b. 15m2 40cm2 = ……… cm2 A 1540 B 15040 C 150040 D 154000 Bài 3: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 86 718 + 2484 + 664 258 644 183 – 385 479 468 x 408 42 836 : 84

………

………

………

………

………

………

Bài 4: a/ Tính giá trị biểu thức: (1,5 điểm ) b/ Tìm y: (1 điểm) 45 00 – 270 x 18 : 36 y x 18 + 18 = 36 x 27 ………

………

……… Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 6

………

………

Bài 3: Đổi đơn vị đo: (1 điểm) 50840 cm2 = …………m2 ………… cm2 4 giờ 58 phút = ……… phút Bài 5: (2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật Nếu đi hết xung quanh thỉ được 2400 bước, mỗi bước dài 36 cm Chiều dài hơn chiều rộng 28 m Tính diện tích sân trường? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: ( 0,5 điểm ) Viết số tự nhiên nhỏ nhất và lớn nhất biết số đó: a) có đủ năm chữ số 5 ; 4 ; 7 ; 0 ; 1 ………

………

c) Có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 20 ………

………

………

………

………

………

Trang 7

Trường Tiểu học Hạ Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2009

Họ tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3

Lớp: ……… Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian : 60 phút

Bài 1: ( 1 điểm ) A/ Đọc các số sau:

a) 181 075:

………

………

b) 2 005 313: ………

………

B/ Viết các số sau: c) Một trăm sáu mươi hai triệu bốn trăm tám mươi nghìn : ………

d) Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hau nghìn : ………

Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm ) a.Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là : A 868 B 156 + 244 C 300 D 400 b 25 m 40 cm = ……….cm A 2540 B 2450 C 245 D 25400 Bài 3: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 581005 + 88 756 856 904 – 388 567 378 x 509 25 673 : 56

………

………

………

………

………

………

Bài 4: a/ Tính nhanh : (1,5 điểm ) b/ Tìm y: (1 điểm) 215 X 86 + 215 X 12 + 215 + 215 173 + y – 49 = 219 Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 8

………

………

………

………

………

Bài 5: (3 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 72 m, chiều dài hơn chiều rộng 8m a Tính diện tích khu đất b Người ta trồng rau trên khu đất, cứ 5 m2 thu hoạch được 8 kg rau Tính khối lượng rau thu hoạch được trên thửa ruộng đó ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: (0,5 điểm) Từ số 1975 đến số 2900 có bao nhiêu số chẵn? Bao nhiêu số lẻ? ………

………

………

………

………

………

Trang 9

Họ và Tên: ………

Lớp : 4 E TOÁN ÔN TẬP HỌC KÌ I Bài 1: Một ôtô trong 3 giờ đầu đi được 137 km, trong 4 giờ sau mỗi giờ đi được 48 km Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi được bao nhiêu km? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Một miếng bìa hình chữ nhật có chu vi là 106 cm chiều dài hơn chiều rộng 25 cm Tính diện tích miếng bìa? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một nhà máy, ngày thứ nhất sản xuất được 246 sản phẩm, ngày thứ hai sản xuất hơn ngày thứ nhất 18 sản phẩm, ngày thứ ba sản xuất kém ngày thứ hai 12 sản phẩm Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm? ………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Trung bình cộng của hai số tròn trăm liên tiếp là 750 Tìm số đó? ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: Tính nhanh 8 x 4 x 7 x 25 x 6 x 125 45 x 36 + 36 + 55 x 36 + 364

………

………

………

………

………

………

85 x 993 + 5 x 85 + 85 + 85 200 x 1587 - 586 x 200 - 200 ………

………

………

………

………

Bài 6: Thực hiện phép chia và cho biết số dư của từng phép chia sau: 645 000 : 7200 795 000 : 8400 846 800 : 8900 468 000 : 3800 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 7: Tính giá trị biểu thức: 45 000 - 270 x 24 : 48 360 000 – 378 x 846 : 162 + 838

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 17/05/2021, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w