1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide 1 lôùp 72 kiểm tra bài cũ cho hai ña thöc ña thöùc ax 5x3 – 13 8x4 x2 bx x2 5x 2x3 x4 – 2 3 tính ax bx vaø ax bx ngoaøi caùch coäng tröø hai ña thöùc theo haøng ngang

19 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đặt phép cộng đa thức thứ nhất vôùi đa thức đối của đa thức thứ 2 theo cột dọc (các ñôn thöùc đồng dạng ở cùng một cột, bậc nào khuyết để trống một khoảng).. + Cộng các đơn t[r]

Trang 1

LỚP 72

Trang 2

Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ

Cho hai đa thưc đa thức : A(x) = - 5x3 – 1/3 + 8x4 + x2

B(x) = x2 -5x - 2x3 + x4 – 2 /3 Tính:

A(x) + B(x) và A(x) - B(x)

Ngoài cách cộng, trừ hai đa thức theo hàng

ngang như trên ta còn có cách cộng, trừ hai đa thức theo cột dọc mà hôm nay cô giới thiệu

Trang 3

BÀi 8 CỘNG , TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

1/ Cộng Hai Đa Thức Một Biến :

Cho hai đa thức sau : A(x) = - 5x3 – 1/3 + 8x4 + x2

B(x) = x2 -5x - 2x3 + x4 – 2 /3

Tuần 30 - Tiết 61

Cách 1: Cộng theo hàng ngang như §6

Ví dụ: Tính tổng hai đa thức: A(x) và B(x)

Trang 4

Cách 2: Cộng theo cột dọc.

Cho hai đa thức sau :

A(x) = - 5x 3 – 1 /3 + 8x 4 + x 2

B(x) = x 2 -5x - 2x 3 + x 4 – 2 /3

= 8x 4 - 5x 3 + x 2 - 1/3

= x 4 - 2x 3 + x 2 -5x - 2/3

* A(x) +B(x) =

A(x) = 8x4 - 5x3 + x2 - 1/3

+

B(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x - 2/3

A(x)+ B(x) = 9x4 - 7x3 + 2x2 - 5x - 1

Để cộng hai đa thức một biến theo

cột dọc ta đã làm như thế nào?

Theo em trong hai cách giải trên cách nào thuận

tiện hơn?

Trả lời: Để cộng hai đa thức một biến:

+ Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm dần ( hoặc tăng dần) của biến.

+ Đặt phép cộng hai đa thức theo cột dọc (các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột, bậc nào khuyết để trống một khoảng).

+ Cộng các đơn thúc đồng dạng theo cột dọc.

Trang 5

2/ Trừ Hai Đa Thức Một Biến :

2 3

A(x) = - 5x 3 – + 8x 4 + x 2

B(x) = x 2 -5x - 2x 3 + x 4 –

1 3

A(x) - B(x) = 7x 4 - 3x 3 + 0 + 5x + 1

3

* A(x) - B(x) =

A(x) = 8x 4 - 5x 3 + x 2 –

B(x) = x 4 - 2x 3 + x 2 - 5x - 23

1 3

-1 3

= 8x 4 - 5x 3 + x 2 –

2 3

= x 4 - 2x 3 + x 2 -5x -

A(x) + (- B(x) )

- x 4 + 2x 3 - x 2 + 5x + 2

3

Ta có : - B(x) =

A(x) = 8x 4 - 5x 3 + x 2 –

- B(x) = - x 4 + 2x 3 - x 2 + 5x + 23

1 3

+

Ta viết thành:

tr hai đa th c

Để trừ hai đa thức ừ hai đa thức ức một biến theo cột dọc ta làm nh ư thế nào ?

Ví dụ: Tính hiệu hai đa thức A(x) và B(x)

Trang 6

+ Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm d n(hoặc tăng dầnần(hoặc tăng dần ) của biến

+ Đặt phép cộng đa thức thứ nhất với đa thức đối của

đa thức thứ 2 theo cột dọc (các đơn thức đồng dạng

ở cùng một cột, bậc nào khuyết để trống một khoảng) + Cộng các đơn thức đồng dạng theo cột dọc

Để cộng hai đa thức ta làm như sau:

Trang 7

Để cộng, trừ hai đa thức một biến ta cĩ thể

thực hiện theo những cách nào?

c ng, tr hai đa th c m t bi n ta có th th c

Để cộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ừ hai đa thức một biến ta có thể thực ức một biến ta có thể thực ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ến ta có thể thực ể cộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ực

hi n theo ện theo m t trong ột trong hai cách sau:

Cách 1 : C ng theo hàng ngang như đa h c ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ọc ở ở §6.

Cách 2: C ng theo cột d c, tr ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ọc ở ước tiên ta phải sắp c tiên ta ph i s p ải sắp ắp

x p hai đa thức cùng theo lu th a gi m (ho c ến ta có thể thực ỹ thừa giảm (hoặc ừ hai đa thức một biến ta có thể thực ải sắp ặc

t ng) c a bi n r i đ t phép c ng, tr hai đa th c ăng) của biến rồi đặt phép cộng, trừ hai đa thức ủa biến rồi đặt phép cộng, trừ hai đa thức ến ta có thể thực ồi đặt phép cộng, trừ hai đa thức ặc ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ừ hai đa thức một biến ta có thể thực ức một biến ta có thể thực theo c t d c, các đ n th c đ ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực ọc ở ơn thức đ ức một biến ta có thể thực ồng d ng ở cùng m t ạng ở cùng một ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực

c t ộng, trừ hai đa thức một biến ta có thể thực

Chú ý:

Trang 8

3/ Aùp Dụng :

GIẢI:a)

H(x) + Q(x) = 0 - x3 + x2 - 6x - 1

Cho đa thức sau :

H(x) = - 2x3 – 1/2 + 2x4 – x = 2x4 -2x3 –x – 1 / 2

Q(x) = x2 -5x + x3 - 2x4 + 3 /2 = - 2x4 + x3 + x2 -5x + 3 /2 Hãy tính a) H(x) + Q(x) =?

b) Q(x) - H(x) = ?

H(x) = 2x4 - 2x3 – x – 1/2 Q(x) = - 2x4 + x3 + x2 - 5x + 3 /2

+

H(x) + Q(x) =

Trang 9

3/ Aùp Dụng :

Cho hai đa thức sau :

H(x) = - 2x3 – 1/2 + 2x4 – x

Q(x) = x2 -5x + x3 - 2x4 + 3 /2

Hãy tính a) H(x) + Q(x) =?

b) H(x) - Q(x) = ?

GIẢI: b) Tính H(x) - Q(x) =?

H(x) = 2x4 - 2x3 – x – 1/2

- Q(x) = 2x4 - x3 -x2 + 5x - 3 /2

+ H(x) - Q(x) = 4x4 - 3x3 -x2 + 4x - 2

= -2x4 + x3 + x2 -5x + 3 /2

= 2x4 - 2x3 – x – 1 / 2

- Q(x) = 2x4 - x3 -x2 + 5x - 3 /2

Ta có :

Trang 10

Luật chơi : Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây

Trang 11

HỘP QUÀ MÀU VÀNG

Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3

thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x + 2x3

0 10

Trang 12

HOÄP QUAỉ MAỉU XANH

Một bạn học sinh thực hiện phép tính

sau theo em bạn giải đúng hay sai?

Sai

Đúng

0 10

A(x) = 2x5 - 2x3 – x – 5/3

- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x - 1 /3

A(x) - B(x) = x5 - 3x3 - x2 + 4x - 2

+

Trang 13

HỘP QUÀ MÀU TÍM

Sai

§ĩng

0

10

Cho

M = x2 - 2x + 1

N = - x3 + 5x - 3

Nếu : M +C = N

thì tìm đa thức C = N - M = N + (-M)

Trang 14

Phần th ởng là điểm 8 và một số hình ảnh

“Đặc biệt” để giảI trí.

Trang 15

PHẦN THUỞNG LÀ ĐIỂM 10

Trang 16

PHẦN THUỞNG LÀ ĐIỂM 10 VÀ MỘT TRÀNG PHÁO TAY.

Trang 17

•- NẮM ĐƯỢC CÁCH CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN.

•- LƯU Ý CÁCH TÌM ĐA THỨC ĐỐI

Trang 18

•- XEM LẠI CÁC BÀI TẬP ĐÃ LÀM

• - LÀM BÀI TẬP 45-48/ SGK -45

Ngày đăng: 21/04/2021, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w