1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì i lớp 11

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện ly B.. các loại ion nào tồn tại trong dung dịch D.. không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện ly Câu 10.. Amoniac không thể hiện tí

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 11

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa,được dùng làm cho môi trường lạnh và khô,thuận lợi

cho việc bảo quản thực phẩm Thành phần nước đá khô là:

A.CO2 hoá thành thể rắn B.Nước hoá đá C.Khí N2 hoá lỏng D.Khí NH3 hoá lỏng

Câu 2 Thành phần chính của quặng đolômit là:

A.CaCO3.MgCO3 B.FeCO3.Na2CO3 C.MgCO3.Na2CO3 D.CaCO3.Na2CO3

Câu 3 Nhiệt phân muối nào sau đây sẽ có sự thay đổi số oxy hóa của N?

Câu 4 Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?

Câu 5 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:

Câu 6 Để giải phóng khí hidro dung dịch NaOH tác dụng với:

Câu 7 Khi nhiệt phân muối natri hiđrocacbonat sản phẩm thu đựơc là

A.NaOH, CO2, H2O B.Na, CO2, H2O C.Na2CO3, CO2, H2O D.Na2O, CO2, H2O

Câu 8 Dãy gồm các chất điện ly mạnh là:

A CaO, SiO2, Na2S B SO3, H2SiO3, AlCl3

C CH3COOH, H2SO4, HClO D MgSO4, AgNO3, HClO4

Câu 9 Phương trình ion rút gọn cho biết:

A bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện ly

B nồng độ lớn nhất của một số ion

C các loại ion nào tồn tại trong dung dịch

D không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện ly

Câu 10 Hòa tan m(g) Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị

của m là

Câu 11 Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

A.SiO2 + Na2CO3 →Na2SiO3 + CO2 B.SiO2 + 2NaOH →Na2SiO3 + CO2

C.SiO2 + HF →SiF4 + 2H2O D.SiO2 + Mg → 2MgO + Si

Câu 12 Để nhận biết dung dịch chứa Ca(HCO3)2 , ta dùng dung dịch:

Câu 13 Amoniac không thể hiện tính khử khi phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 14 Dung dịch H2SO4 có nồng độ 0,005M tính pH của dung dịch trên.

Câu 15 Khi sục khí CO2 vào nước và cho vào đó vài gịot quỳ tím thì quỳ có màu gi:

Câu 16 Số oxi hoá của Nito trong đơn chất và hợp chất :

A.-3;0;+1;+2;+3;+4;+5 B.-3;0;+2;+3;+4;+5 C.-3;0;+1;+2;+3;+4 D.-3;0;+1;+2;+3;+5

Câu 17 Trong các câu sau câu nào sai:

A.Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học hơn phốtpho

B.Tất cả các muối amoni đều dể tan trong nước

C.Có thể dùng dung dịch kiềm đặc để nhận biết muối amoni với các muối khác

D.NH3 có thể hiện tính oxi hóa

Câu 18 Trường hợp nào sau đây các ion không thể tồn tại đồng thời trong 1 dung dịch:

A Na+ , Mg2+ , SO42- , Cl- B K+ , SO32-, Na+ , SiO3

2-C H+ ,Na+ , CO32- , NO3- D NH4+ , CO32- , K + , Cl

Trang 2

-Câu 19 Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO32-  H2SiO3 ứng với phản ứng nào sau đây?

A axit cacbonic và natri silicat B axit bromhiđric và kali silicat

C axit silixic và natri hyđroxit D axit clohiđric và magie silicat

Câu 20 Chọn nội dung đúng nhất:

A cacbon và silic đều thể hiện tính khử và tính oxy hóa

B hai khí CO và CO2 đều có tính khử

C tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước

D sợi chì trong cầu dao điện được làm bằng than chì

Câu 21 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A.HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 B.2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2

C.MgSO4 + BaCl2→ MgCl2 + BaSO4 D.Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 22 Vải hoặc gỗ tẩm thuỷ tinh lỏng thì :

A.Dễ bị cháy B.Có tiếng nổ C.Khó bị cháy D.Bị chuyển màu

Câu 23 Cho các chất : a) H2SO4 b) Ba(OH)2 c) H2S d) CH3COOH e) NaNO3

Những chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh :

Câu 24 Trộn 40ml dung dịch axit sunfuric 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M Tính pH của dung dịch

tạo thành

Câu 25 Axit Silixic (H2SiO3) khi mất nước tạo thành:

A.Axit Silixic khô B.Silicagen C.Silicđioxit D.Muối Silicat

Câu 26 Sản phẩm tạo thành khi cho NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?

A.Na2CO3, BaCO3, CO2 B.BaCO3, H2O C.Na2CO3, H2O D.Na2CO3, BaCO3, H2O

Câu 27 Để thu 6,8 g NH3 với hiệu suất 80%, thể tích N2(ĐKC) cần dùng là:

A 5,6 lít B 3,584 lít C 4,48 lít D 7,168 lít

Câu 28 Cho biết:

1 Al(OH)3 + 3HCl →AlCl3 + 3H2O

2 Al(OH)3 + NaOH →NaAlO2+ 2H2O

3 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

Những phản ứng nào trong số các phản ứng trên chứng minh tính chất lưỡng tính của Al(OH )3?

A.(1) & (3) B.(1) & (2) C.(1), (2) & (3) D.(2) & (3)

Câu 29 Khi cho HNO3 đặc tác dụng với C nung nóng, khí bay ra là:

Câu 30 Chọn đáp án sai:

A.Axit Cacbonic là axit yếu B.Axit Silixic là axit mạnh

C.Axit Nitric là axit mạnh D.Axit Photphoric là axit trung bình

Câu 31 Dung dịch M chứa 0,08 mol SO42- , 0,03 mol Mg2+ , x mol Al3+ và 0,05 mol Cl- x có giá trị là:

B TỰ LUẬN

Câu 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi đủ điều kiện, nếu có)

CO2   Ba(HCO3)2 (1)   BaCO3(2)   CO2(3)   H2SiO3(4)

NaNO3 (1) HNO3 (2) Cu(NO3)2 (3) NO2 (4) HNO3 (5) Mg(NO3)2 (6) Mg3(PO4)2

NO2  (1) HNO3  (2) Fe(NO3)3  (3) Ba(NO3)2  (4) Ba3(PO4)2

(5) H3PO4  (6) Na2HPO4

Trang 3

Câu 2 Cho 22 gam hỗn hợp kim loại gồm Al và Fe tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 13,44 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A Xác định phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn

hợp ban đầu

Ngày đăng: 23/04/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w