-ThÊy ®îc mét c¸ch ®Þnh tÝnh thÕ n¨ng hÊp dÉn cña vËt phô thuéc vµo ®é cao cña vËt so víimÆt ®Êt vµ ®éng n¨ng cña vËt phô thuéc vµo khèi lîng vµ vËn tèc cña vËt.. lµ ngõ«n n¨ng lîng, [r]
Trang 1*Kiến thức: Nêu đợc các thí dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
*Kĩ năng: Phân biệt đợc chuyển động và đứng yên.
*Thái độ: Liên hệ tốt chuyển động trong bài học và thực tế.
B Trọng tâm:
Thế nào là chuyển động cơ học?
C Chuẩn bị:
-Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, tranh vẽ một ngời
- Mỗi nhóm: 1 lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn
3 Bài mới: ( 30 min )
Hoạt động của Thầy Thời
gian
Hoạt động của trò
Hoạt động 2: Làm thế nào để biết
một vật chuyển động hay đứng yên?
Yêu cầu: HS htảo luận nhóm trả
lời C1
? nghiên cứu thông tin cho biết
thế nào là chuyển động cơ học?
Nghiên cứu và trả lời C2 và C3?
Hoạt động 3: Nghiên cứu tính tơng
đối của chuyển động và đứng yên
-* Yêu cầu: HS quan sát H1.2 và trả
lời C4, C5, C6?
( Thảo luận theo nhóm nhỏ 2 HS )
? Thảo luận nhóm trả lời C7,C8?
C2: Ôtô chuyển động so với vật mốc làcây cối …
C3: Khi vị trí của vật không thay đổi theothời gian so với vật mốc - Vật coi là đứngyên so với vật mốc đó
II Tính tơng đối của chuyển động và
đứng yên:
C4: Chuyển động vì vị trí thay đổi
C5: Đứng yên vì…………không…C6:…Với vật này…đứng yên…C7: HS tự lấy ví dụ
C8: Có , nếu lấy trái đất làm mốc
III Một số chuyển động thờng gặp
- Chuyển động thẳng:………
- Chuyển động tròn:………
-Chuyển động cong:………
Trang 2GC lµm thÝ nghiÖm vËt r¬i tù do cho
Trang 3Ba miếng kim loại hình chữ nhật.
D tiến trình tiết dạy:
-Yêu cầu:- HS tìm hiểu bảng 2.1
- Thảo luận và trả lời C1, C2,
y/c tìm hiểu bảng 2.2? hoàn thành C4?
Cho HS xem tốc kế (dụng cụ đo tốc độ)
Hoạt động 3: Vận dụng:
Yêu cầu: HS làm việc cá nhân,
trả lời vào vở ghi các câu C5, C6,
Tiết 2: vận tốc
I Vận tốc là gì?
-HS làm ra bảng nhóm của mình-C1: Xét bạn ít thời gian nhất- nhanhnhất
Quãng đờng đi đợc trong 1s gọi là vậntốc
Trang 42.12=8km/h
*KT: - Phát biểu định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều
Nêu thí dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp
- Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là tốc độ không đổi theo thời gian Chuyển động không đều là tốc độ thay đổi theo thời gian
- Vận dụng kiến thức để xây dựng biểu thức tính vận tốc trung bình
*KN:- Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét.
Rút ra đợc quy luật của chuyển động đều và chuyển động không đều
*TĐ: Nghiêm túc, tập trung và hợp tác khi thực hiện thí nghiệm.
Trang 5Mỗi nhóm: 1 máng nghiêng: 1 bánh xe, 1 bút dạ để đánh dấu
1 đồng hồ bấm giây( bộ gõ nhịp )
D.tiến trình tiết dạy:
1 Kiểm tra: ( 5 min )
? Độ lớn của vận tốc đợc xác định nh thế nào? Biểu thức? Đơn vị của các đại lợngtrong công thức?
2 Tổ chức tình huống học tập: ( 2 min )
Hoạt động 1:
Khi đi xe đạp em thấy có phải xe luôn đi nhanh hoặc luôn chậm không?
3 Nội dung bài mới: ( 30 min )
Hoạt động của thầy thời
gian Hoạt động của trò
Hoạt động 3: Nghiên cứu vận tốc
trung bình của chuyển động không
HS đọc trong 2 min và trả lời các câu hỏi:
C1: Chuyển động đều trên đoạn Chuyển động không đều trên đoạn C2: Chuyển động đều a
* 3 HS lên bảng làm C5, C6, C7
* Các HS khác làm ra vở
4.Cũng cố: ( 5 min )
- Thế nào là chuyển động đều? Cho ví dụ thực tế?
- Thế nào là chuyển động không đều? Cho ví dụ thực tế?
vtb đợc tính nh thế nào?
5 Hớng dẫn về nhà: ( 3 min )
- Học bài theo ghi nhớ + vở ghi
- Đọc phần “có thể em cha biết”
Trang 6- Lµm c¸c bµi tËp ë SBT
- Xem l¹i phÇn Lùc ë vËt lý líp 6
Trang 7Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 4: Biểu diễn lực
A Mục tiêu:
-Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật
-Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ
-Biểu diễn đợc vectơ lực
B Trọng tâm
C Chuẩn bị:
Nhắc HS đọc lại kiến thức của bài Lực-Hai lực cân bằng
D tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều
? Vận tốc trung bình chủa chuyển động không đều đợc tính nh thế nào?
2.Tổ chức tình huống học tập:
Hoạt động 1:
-GV đặt vấn đề nh ở đầu bài và đặt thêm câu hỏi:? Lực và vận tốc có liên quan gìnhau không
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của Thầy Thời
gian Hoạt động của trò
Hoạt động 2: Ôn lại khái niệm lực
và tìm hiểu về mối quan hệ giữa
lực và sự thay đổi vận tốc
-GV giới thiệu nh ở SGK
-Yêu cầu HS thực hiện câu C1
Hoạt động 3: Thông báo đặc điểm
của lực và cách biểu diễn lực
-Yêu cầu HS dọc SGK mục 2 và trả
lời câu hỏi:
? Biểu diễn vectơ lực nh thế nào?
Dùng cái gì? Biểu diễn những yếu
tố nào?
-GV ghi bảng
-GV treo hình 4.3, lấy ví dụ giảng
cho HS các yếu tố của lực ở mũi tên
Tiết 4: Biểu diễn lực-HS theo dõi, dự đoán
I)Ôn lại khái niệm lực:
-HS theo dõi
-HS làm theo nhóm phân tích câu 1
II)Biểu diễn lực:
HS nhắc lại-HS đọc SGK, theo dõi, ghi vở
1)Lực là một đại l ợng vectơ:
Một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có
ph-ơng và chiều là một đại lợng vectơ.Lực là một đại lợng vectơ
2)Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực: -HS quan sát tranh theo dõi
a)Biểu diễn vectơ lực bằng một mũitên có:
- Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật
- Phơng và chiều là phơng và chiềucủa lực
- Độ dài biễu diễn cờng độ của lựctheo một tỉ xích cho trớc
Trang 9động đều mãi mãi.
-Nêu đợc thí dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
*Kĩ năng: -Biết suy đoán
-Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác
*Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm vệc.
1 Kiểm tra bài cũ: (7 min)
? Vì sao gọi lực là đại lợng vectơ? Biểu diễn vectơ lực nh thế nào? Làm bài tập 4.4SBT
? Biểu diễn trọng lực của một vật A có độ lớn 150N, tỉ xích tuỳ chọn?
2 Tổ chức tình huống học tập: ( 2 min )
Hoạt động 1:
-Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 5.1 trả lời: Bài học này nghiên cứu vấn đề gì?
3) Nội dung bài mới: ( 30 min )
Hoạt động của Thầy Thời
-Yêu cầu HS đọc SGK và dự đoán
-Yêu cầu HS làm thí nghiệm kiểm
tra:
15min Tiết 5: Sự cân bằng lực quántính
HS đọc SGK, quan sát hình nêu vấn
đề nghiên cứu vấn đề bài học
-HS trả lờiI)Lực cân bằng:
1)Hai lực cân bằng là gì?
HS nhớ lại kiến thức lớp 6, trả lời.-HS thảo luận phân tích
Hai lực cân bằng là hai lực cùng tácdụng lên một vật, cùng phơng nhngngợc chiều, có cờng độ bằng nhau.-3 HS lên bảng biểu diễn
Trang 10-Yêu cầu HS dựa vào kết quả thí
nghiệm nêu nhận xét, đối chiếu dự
-Cho mỗi nhóm làm thí nghiệm ở
câu C6, câu C7 và giải thích kết quả
-Yêu cầu thảo luận theo nhóm trả lời
câu 8
15min
-HS theo dõi-HS quan sát đọc kết quả
-HS thảo luận theo nhóm trả lời-HS nhận xét đối chiếu
Một vật đang chuyển động mà chịutác dụng của hai lực cân bằng thì sẽtiếp tục chuyển động thẳng đều mãimãi
II)Quán tính:
1)Nhận xét:
Khi có lực tác dụng, mọi vật đềukhông thể thay đổi vận tốc đột ngột vìmọi vật đều có quán tính
-HS làm thí nghiệm theo nhóm, thảoluận trả lời câu 6, câu 7
-HS thảo luận trả lời 2)Vận dụng:
4 Củng cố:( 5 min )
? Hai lực cân bằng có đặc điểm nh thế nào?
? Vật đứng yên, chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc nh thếnào?
? Vận dụng quán tính giải thích các hiện tợng?
*Kiến thức: Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát
tr-ợt, ma sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại
-Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, tranh vẽ một ngời
- Mỗi nhóm: 1 lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn
III Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh thế nào ? Làm bài tập 5.1,5.2 SBT
? Quán tính là gì? Làm bài tập 5.3 và 5.8
3) Nội dung bài mới:
Trang 11Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tạo tình huống
xe rất nặng khi kéo
? Vậy trong các ổ trục xe bò,
xe ôtô ngày nay đều có ổ bi,
hiện khi nào, ở đâu?
-Cho HS thảo luận và nhận
xét GV chốt lại
? Vậy nói chung, Fms trợt xuất
hiện khi nào
? Vậy nói chung lực ma sát
lăn xuất hiện khi nào
-Làm C1-Đọc SGK, phần2-HS thảo luận trả lời-Làm C2
-Trả lời-HS làm C3, trả lời Fms
trợt, Fms lăn
-Đọc SGK và nắmcách làm thí nghiệm-Tiến hành thí nghiệmtheo nhóm, đọc kếtquả
-HS thảo luận C4, đạidiện giải thích
-Làm bài theo gợi ý-Theo dõi và ghi vở-HS về nhà làm C5
-HS làm việc cá nhânC6, phân tích hình 6.3
a, b, c-Làm C7-HS làm C8 vào vởBT,trả lời câu hỏi, lớp
Tiết 6: Lực ma sát
I Khi nào có lực ma sát:
1/ Ma sát tr ợt:
Lực ma sát trợt (Fms trợt)xuất hiện khi một vật trợttrên mặt một vật khác
2/ Ma sát lăn:
Lực ma sát lăn ( Fms lăn)xuất hiện khi một vật lăntrên mặt một vật khác
-Cờng độ Fms trợt > cờng
độ Fms lăn3/ Lực ma sát nghỉ:
Lực cân bằng với lực kéotrong Tn là lực ma sát nghỉ+Lực ma sát nghỉ xuất hiệngiữ cho vật không bị trợtkhi vật bị một lực khác tácdụng
II Lực ma sát trong đời sống và trong kĩ thuật:
1) Lực ma sát có thể cóhại:
2) Lực ma sát có thể cóích:
III Vận dụng:
Trang 12trong 5’ Gọi HS trả lời, lớp
nhận xét, GV chốt lại
-Y/c HS làm tiếp C9
Hoạt động 5: Củng cố:
? Lực ma sát có mấy loại, mỗi
loại xuất hiện khi nào?
? Nêu tác hại và lợi ích của
Trang 13Ngày dạy:
Tiết 7: áp suất
I Mục tiêu:
KT: -Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất
-Viết đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức
-Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực
và áp suất
-Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đs và kt, dùng nó để giải thích
đ-ợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
KN: Lám thí nghiệm xét mốc quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là s và f
2) Kiểm tra bài cũ:
? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu thí dụ?
? Làm bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SBT
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tạo tình huống
Trang 14-HS quan sát, nhận xét
-HS trả lời
-HS rút ra kết luận-HS suy nghĩ trả lời-HS đọc SGK rút ra ápsuất
-HS ghi vở
-HS trả lời-HS làm bài-HS trả lời
-Tác dụng của áp lựccàng lớn khi áp lực cànglớn và diện tích bị épcàng nhỏ
2)Công thức tính ápsuất:
áp suất là độ lớn của áplực trên một dơn vị diệntích bị ép
p =
S F
Trang 15Ngày dạy:
Tiết 8: áp suất chất lỏng
I.Mục tiêu:
KT: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại ợng trong công thức
l-Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giảnNêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện t-ợng thờng gặp
KN: Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
II.Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1 bình hình trụ có đáy C, lỗ A, B ở thành bịt màng cao su
1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa đáy rời
1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô
1 bình thông nhau
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: ? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất và ghi rõ các đơn vị đại lợng
HS2: Làm bài tập 7.1, 7.2 SBT
HS3: Làm bài tập 7.3 SBT
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: Nghiên cứu
sự tồn tại của áp suất chất
-Thảo luận-HS tiến hành theonhóm
-Trả lời câu 3-Ghi nhận xét-ý tìm từ điền vào kếtluận
-HS ghi vở
Tiết 8: áp suấtchất lỏng-Bìnhthông nhau
I-Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
Trang 16kiến , cho HS ghi vở
-HS tiếp thu
-HS đọc câu 5, dự đoán-HS tính PA, PB so sánh-HS làm thí nghiệmnhận xét
-HS ghi vở
-HS trả lời-HS làm bài
thành bình và các vật ở trong
lòng chất lỏng
II-Công thức tính áp suất chất lỏng
p = d.h Trong đó:
Trang 17Ngày dạy:
Tiết 9: áp suất khí quyển
I.Mục tiêu:
KT: Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khi quyển
Giải thích đợc cách đo áp suất áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrienli vàmột số hiện tợng đơn giản
Hiểu vì sao áp suất khí quyển lại đợc tính bằng độ cao củat cột thuỷ ngân vàbiết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2
KN: Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự
tồn tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển
HS3: Kết luận về áp suất chất lỏng? Viết công thức, đơn vị các đại lợng
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
sau tiết học sẽ rõ
Hoạt động 2: Nghiên cứu
để chứng minh sự tồn tại
của áp suất khí quyển:
-Yêu cầu HS đọc thông báo
-Trả lời C1-Thực hiện TN 2 theonhóm, làm theo hớngdẫn
-Làm TN 4-HS nêu kết quả, giảithích
Tiết 9: áp suất khí quyển
I- Sự tồn tại áp suất khí quyển
Do có trọng lợng, lớp khôngkhí gây ra áp suất lên mọi vậttrên Trái Đất, áp suất này gọi
là áp suất khí quyển
II-Độ lớn của áp suất khí quyển:
1)Thí nghiệm Tôrixenli:
Trang 18? Tại sao mọi vật trên Trái
Đất đều chịu tác dụng của
áp suất khí quyển
?Tại sao đo P0 = PHg trong
ống?
-Đọc SGK phần TN-Trình bày cách làm,kết quả
-Hoạt động theo nhóm,thảo luận trả lời
-Trả lới câu hỏi của GV
2) Độ lớn của áp suất khí quyển:
P0 = PHg = dHg hHg
= 136000*0,76 =103360 N/m2
áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixenli, nên ta dùng chiều cao của cột thuỷ ngân trong ống để diễn tả độ lớn
áp suất khí quyển
4) Dặn dò:
- Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển
- Giải thích tại sao đo P0 = PHg trong ống?
- Làm bài tập ở SBT
- Tự ôn tập các kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Tiết 10: Bài kiểm tra 1 tiết
Trang 19-Viết công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet
-Giải thích một một số hiện tợng đơn giải thờng gặp
II.Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 giá đỡ, 1 cốc nớc, 1 bình tràn, 1 quả nặng
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
dụng cụ, cách tiến hành
-Yêu cầu HS tiến hành thí
-Trả lời-Kết luận
-HS đọc dự đoán, mô
tả, tóm tắt-HS trả lời-HS thảo luận
-HS tiến hành thínghiệm theo nhóm-HS rút ra nhận xet5s
-Đọc SGK, nêu côngthức
-HS trả lời
Tiết 11: Lực đẩy Acsimét
I)Tác dụng của chấtlỏng lên vật nhúngtrìm trong nó:
Một vật nhúng trong chất lỏng tác dụng một lực đẩy h- ớng từ dới lên
II) Độ lớn của lực đẩyAcsimét
1)Dự đoán:
Độ lớn lực đẩy lên vật nhúngtrong chất lỏng bằng trọng l-ợng phần chất lỏng bị vậtchiếm chổ
2)Thí nghiệm:
3)Công thức tính độ lớn lực
đẩy Acsimét:
Trang 21- Nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức
- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã có
Kĩ năng: Sử dụng lực kế , bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn
Mỗi học sinh: 1 mẫu báo cáo thực hành
Giáo viên: -Bảng phụ kẻ hai bảng 11.1 và 11.2
-Bảng phụ ghi kết quả FA và P của 6 nhóm:
2) Kiểm tra bài cũ:
? Viết công thức tính lực đẩy ác-si-mét ? Nêu rõ tên và đơn vị của các đại lợngtrong công thức?
Gv hỏi thêm: Lực đẩy ác-si-mét xuất hiện khi nào và có độ lớn bằng đại lợngnào?
(HS trả lời và GV chốt lại ở gốc bảng FA = P )
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập:
? Hãy dựa vào kiến thức đã
học ở bài trớc, thảo luận
nêu phơng án kiểm chứng
độ lớn của lực đẩy
ác-si HS dựa vào công thức
Fa= P nêu phơng ánkiểmchứng:
1)Đo lực đẩy ác-si-mét
Tiết12: thực hành Nghiệm lại lực
đẩy ác-si-mét