Chung cư an phú thành phố hồ chí minh Chung cư an phú thành phố hồ chí minh Chung cư an phú thành phố hồ chí minh luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp
Trang 1Phụ lục 1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Trang 3Trọng lượng riêng (kN/m3)
Chiều dày (m)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
Trang 4Tỉnh tải các lớp sàn dày 90mm
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Chiều dày (m)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
- Sàn Bê tông cốt thép dày 110 mm
-Hệ thống kĩ thuật ME và trần treo
- Lát đá Ceramic dày10 mm
- Vữa xi măng lót 20mm
- Sàn Bê tông cốt thép dày 90 mm
-Hệ thống kĩ thuật ME và trần treo
Trang 5Diện tích Kích thước tường St Sc gttt-s gtts gtt
m2 l (m) h(m) δ(m) m2 m2 kN/m2 kN/m2 kN/m2S1 1.00 3.50 3.50 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 3.55 3.55 S2 1.50 5.00 7.50 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 3.55 3.55 S3 1.50 4.75 7.13 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S4 4.10 4.25 17.43 4.18 3.46 0.10 14.46 0.00 1.37 4.10 5.47 S5 4.10 4.25 17.43 9.10 3.46 0.10 31.49 6.56 2.48 4.10 6.58 S6 4.10 4.75 19.48 2.50 3.46 0.10 8.65 2.20 0.58 4.10 4.68 S7 4.10 4.25 17.43 4.57 3.46 0.10 15.81 2.20 1.33 4.10 5.43 S8 4.10 4.25 17.43 5.00 3.46 0.10 17.30 2.20 1.47 4.10 5.57 S9 4.10 4.75 19.48 4.20 3.46 0.10 14.53 2.20 1.08 4.10 5.18 S10 3.50 4.25 14.88 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S11 3.50 4.25 14.88 2.65 3.46 0.10 9.17 2.20 0.82 4.10 4.92 S12 3.50 4.75 16.63 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S13 1.45 3.25 4.71 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 3.55 3.55 S14 1.45 3.55 5.15 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S15 4.25 5.50 23.38 4.25 3.46 0.10 14.71 2.20 0.91 4.10 5.01 S16 4.25 5.50 23.38 8.55 3.46 0.10 29.58 2.20 1.96 4.10 6.06 S17 3.50 5.50 19.25 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S18 4.25 5.20 22.10 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S19 4.25 5.20 22.10 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S20 3.00 5.20 15.60 5.65 3.46 0.10 19.55 3.08 1.81 4.10 5.91 S21 2.60 3.95 10.27 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S22 2.60 3.90 10.14 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S23 4.25 6.00 25.50 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S24 4.25 6.00 25.50 4.13 3.46 0.10 14.29 0.00 0.92 4.10 5.02 S25 1.45 3.95 5.73 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 3.55 3.55 S26 1.45 5.00 7.25 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 3.55 3.55 S27 3.60 4.25 15.30 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10 S28 3.60 4.25 15.30 4.90 3.46 0.10 16.95 2.20 1.64 4.10 5.74 S29 3.00 3.60 10.80 2.90 3.46 0.10 10.03 0.00 1.53 4.10 5.63 S30 1.45 3.00 4.35 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 4.10 4.10
Trang 6Bảng 2.4 Hoạt tải sàn tầng điển hình:
vượt tải (n)
Hệ số giảm tải
Trang 7Bảng 2.5 Tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn:
(kN/m2)
Hoạt tải (kN/m2)
Tổng tải (kN/m2)
Trang 9CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG 5
DP6 (200x400)
17
10 9
15 20
VÁCH THANG 300m m
VÁCH THANG 300m m
DP6 (200x400)
Hình 3.2 Mặt cắt cầu thang bộ
Trang 10Bảng 3.1 Tính toán tải trọng trên bảng cầu thang
Loại
Trọng lương riêng(KN/m
3)
Hệ
số vượ
Tải phân
bố tính toán
Tĩnh tải
Lớp đá hoa cương dày 20mm
Bậc thang bằng gạch cao 180mm
Bảng 3.2 tính toán tải trọng trên bảng chiếu nghỉ
Loại bản Cấu tạo riêngTrọng lượng (KN/m3)
Hệ số vượt tải
n
Bề dày qui đổi các lớp (m)
Tải phân
bố tiêu chuẩn (KN/m2)
Tải phân bố tính toán(KN/m2)
Trang 11Hình 3.3 Cấu tạo bản thang nghiêng
2530
1520
8.75410.348
Hình 3.4 Sơ đồ tính bản thang (kN)
0.89 KNm
6.28 KNm -7.03 KNm
Trang 13CHƯƠNG 4: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH
Hình 4.1 Diện tích chịu tải của cột
Bảng 4.1Kết quả chọn tiết diện cột
Sơ bộ tiết diện cột giữa (C1, C2)
Diện tích truyền tải (m2)
q (kN/m2)
N (kN) k Ftt (cm
2) b (cm)
h (cm) Fsb
Sơ bộ tiết diện cột biên (C3, C4,C5,C6,C7,C8,C9,C12)
Cột Tầng truyền tải Diện tích
(m2)
q (kN/m2)
N (kN) k Ftt (cm
2) b (cm)
h (cm) Fsb
Trang 14Bảng 4.2 Sơ bộ tiết diện dầm:
Chiều dày (m)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
Chiều dày (m)
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
Bảng 4.4 Tải trọng tường phân bố trên dầm
L (m)
b (m)
h (m)
ht (m)
Lt (m)
St (m)
ht (m)
Lt (m)
St (m)
Sc (m2)
Svt (m2) TẦNG 1 (Ht=3.2m)
D2 A-F,1 22.30 0.35 0.75 3.75 20.60 77.25 0.00 0.00 0.00 8.64 137.22 12.49 D2 A-C,2 11.70 0.35 0.75 3.75 10.95 41.06 0.00 0.00 0.00 5.24 71.65 13.06
Trang 15D2 A-C,5 11.70 0.35 0.75 3.75 10.95 41.06 0.00 0.00 0.00 8.32 65.49 11.99 D2 D-E,5 6.00 0.35 0.75 3.75 2.90 10.88 0.00 0.00 0.00 0.00 21.75 7.68 D2 D-F,3 8.80 0.35 0.75 3.75 5.70 21.38 0.00 0.00 0.00 0.98 40.79 9.84 D2 A-E,6 15.40 0.35 0.75 3.75 14.00 52.50 0.00 0.00 0.00 6.48 92.04 12.74 D1 1-2,A 6.50 0.35 0.75 3.75 5.80 21.75 0.00 0.00 0.00 8.16 27.18 9.21 D1 1-2,D 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 3.75 2.30 8.63 0.00 17.25 2.62 D1 1-3,F 10.00 0.35 0.75 3.75 8.50 31.88 0.00 0.00 0.00 5.30 53.15 11.36 D1 5-6,E 6.50 0.35 0.75 3.75 5.80 21.75 0.00 0.00 0.00 4.32 34.86 11.49 D3 A-B,5' 8.20 0.25 0.50 4.00 4.00 16.00 0.00 0.00 0.00 0.00 32.00 8.27 D3 5-6,B' 8.50 0.25 0.50 4.00 2.65 10.60 0.00 0.00 0.00 6.24 8.72 2.23 D3 1-3,E 11.50 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 4.00 4.00 16.00 0.00 32.00 3.60 D3 Ô 22 3.9 0.25 0.40 4.10 3.9 15.99 0.00 0.00 0.00 4.80 22.38 12.39 D3 E-D,3' 6 0.25 0.50 4.00 3.4 13.60 0.00 0.00 0.00 1.98 23.24 8.27 D3 3-5,E 6.5 0.25 0.50 4.00 6.5 26.00 0.00 0.00 0.00 5.24 41.52 13.69
TẦNG 2 (Ht=4.5m) D2 A-F,1 22.30 0.35 0.75 3.75 20.60 77.25 0.00 0.00 0.00 8.64 137.22 12.49 D2 A1-C,2 13.20 0.35 0.75 3.75 11.80 44.25 0.00 0.00 0.00 5.24 78.02 12.60 D2 D-E,5 6.00 0.35 0.75 3.75 2.90 10.88 0.00 0.00 0.00 0.00 21.75 7.68 D2 D-F,3 8.80 0.35 0.75 3.75 5.70 21.38 0.00 0.00 0.00 0.98 40.79 9.84 D2 A-E,6 19.20 0.35 0.75 3.75 17.80 66.75 0.00 0.00 0.00 10.80 111.90 12.45 D1 1-2,D 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 3.75 2.30 8.63 0.00 17.25 2.62 D1 1-3,F 10.00 0.35 0.75 3.75 8.50 31.88 0.00 0.00 0.00 5.30 53.15 11.36 D1 5-6,E 6.50 0.35 0.75 3.75 5.80 21.75 0.00 0.00 0.00 4.32 34.86 11.49 D3 1-3,E 11.50 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 4.00 4.00 16.00 0.00 32.00 3.60 D3 Ô 22 3.9 0.25 0.40 4.10 3.90 15.99 0.00 0.00 0.00 4.80 22.38 12.39 D3 E-D,3' 6 0.25 0.50 4.00 3.40 13.60 0.00 0.00 0.00 1.98 23.24 8.27 D3 3-5,E 6.5 0.25 0.50 4.00 6.50 26.00 0.00 0.00 0.00 6.96 38.08 12.62 D3 Console 1.3 0.25 0.40 0.00 0.00 0.00 4.10 1.10 4.51 0.00 9.02 10.60 D3 1-1',A1 3.1 0.25 0.40 4.10 0.00 0.00 4.10 3.10 12.71 0.00 25.42 10.60 D3 1'-5',A1 20.3 0.25 0.40 4.1 20.30 83.2 0.00 0.00 0.00 32.2 102.14 10.97
TẦNG 3 (Ht=4.5m) D2 A-F,1 22.30 0.35 0.75 2.85 12.50 35.63 0.00 0.00 0.00 0.00 71.25 6.98 D2 A-B,2 9.70 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 8.40 23.94 3.96 39.96 4.73 D2 B-C,2 3.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 3.25 9.26 2.80 12.93 3.61 D2 D-F,2 8.80 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 1.90 5.42 1.98 6.87 0.68 D2 D-F,3 8.80 0.35 0.75 2.90 5.10 14.79 0.00 0.00 0.00 0.98 27.62 6.67 D2 D-E,5 6.00 0.35 0.75 2.90 2.90 8.41 0.00 0.00 0.00 0.00 16.82 5.94 D2 A-E,6 19.20 0.35 0.75 2.90 10.50 30.45 0.00 0.00 0.00 0.00 60.90 6.72 D2 Console 1.10 0.25 0.40 0.00 0.00 0.00 1.50 1.10 1.65 0.00 3.30 3.88
Trang 16D1 1-2,B 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.80 22.62 1.98 41.28 5.94 D1 2-5,B 9.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.60 22.04 6.16 31.76 3.38 D1 1-2,D 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.80 22.62 3.96 37.32 5.00 D1 1-3,F 9.50 0.35 0.75 2.90 9.50 27.55 0.00 0.00 0.00 5.30 44.50 10.03 D1 5-6,E 6.50 0.35 0.75 2.90 6.50 18.85 0.00 0.00 0.00 4.32 29.06 9.60 D1 Console 1.45 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 1.50 1.45 2.18 0.00 4.35 3.75 D3 A-B,1' 8.20 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.10 7.00 21.70 0.00 43.40 6.84 D3 A-B,3' 9.70 0.25 0.50 3.10 9.70 30.07 0.00 0.00 0.00 0.00 60.14 13.13 D3 B-D,1' 9.00 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 3.85 11.94 0.00 23.87 3.43 D3 D-F,1' 8.80 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 2.40 7.44 0.00 14.88 2.19 D3 D-E,5' 6.00 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 3.40 10.54 1.98 17.12 3.21 D3 Ô 22 3.9 0.25 0.40 3.20 3.9 12.48 0.00 0.00 0.00 4.80 15.36 8.58 D3 3'-5,E 4.3 0.25 0.50 3.10 4.1 12.71 0.00 0.00 0.00 2.16 21.10 10.49 D3 E-D,3' 6 0.25 0.50 3.10 3.4 10.54 0.00 0.00 0.00 1.98 17.12 6.11 D3 1'-5',A1 19.7 0.25 0.40 3.20 14.7 47.04 0.00 0.00 0.00 10.80 72.48 7.90 D3 3-3',E 2.2 0.25 0.50 3.10 2.2 6.82 0.00 0.00 0.00 3.60 6.44 6.52 D3 Console 1.45 0.25 0.40 3.20 0.00 0.00 1.50 1.45 2.18 0.00 4.35 3.75
TẦNG 4-10 (Ht=3.6m) D2 A-F,1 22.30 0.35 0.75 2.85 12.50 35.63 0.00 0.00 0.00 0.00 72.50 6.98 D2 A-B,2 9.70 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 8.40 23.94 3.96 39.96 4.73 D2 B-C,2 3.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 3.25 9.26 2.80 12.93 3.61 D2 D-F,2 8.80 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 1.90 5.42 1.98 6.87 0.68 D2 D-F,3 8.80 0.35 0.75 2.90 5.10 14.79 0.00 0.00 0.00 0.98 27.62 6.67 D2 D-E,5 6.00 0.35 0.75 2.90 2.90 8.41 0.00 0.00 0.00 0.00 16.82 5.94 D2 A-E,6 19.20 0.35 0.75 2.90 10.50 30.45 0.00 0.00 0.00 0.00 60.90 6.72 D2 Console 1.10 0.25 0.40 0.00 0.00 0.00 1.50 1.10 1.65 0.00 3.30 3.88 D1 1-2,A 6.50 0.35 0.75 2.90 3.20 9.28 0.00 0.00 0.00 1.98 14.60 4.82 D1 1-2,B 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.80 22.62 1.98 41.28 5.94 D1 2-5,B 9.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.60 22.04 6.16 31.76 3.38 D1 1-2,D 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.80 22.62 3.96 37.32 5.00 D1 1-3,F 9.50 0.35 0.75 2.90 9.50 27.55 0.00 0.00 0.00 5.30 44.50 10.03 D1 5-6,E 6.50 0.35 0.75 2.90 6.50 18.85 0.00 0.00 0.00 4.32 29.06 9.60 D1 Console 1.45 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 1.50 1.45 2.18 0.00 4.35 3.75 D3 A-B,1' 8.20 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.10 7.00 21.70 0.00 43.40 6.84 D3 A-B,3' 9.70 0.25 0.50 3.10 9.70 30.07 0.00 0.00 0.00 0.00 60.14 13.13 D3 B-D,1' 9.00 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 3.85 11.94 0.00 23.87 3.43 D3 D-F,1' 8.80 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 2.40 7.44 0.00 14.88 2.19 D3 D-E,5' 6.00 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 3.40 10.54 1.98 17.12 3.21 D3 Ô 22 3.9 0.25 0.40 3.20 3.9 12.48 0.00 0.00 0.00 4.80 15.36 8.58 D3 3'-5,E 4.3 0.25 0.50 3.10 4.1 12.71 0.00 0.00 0.00 2.16 21.10 10.49
Trang 17D3 E-D,3' 6 0.25 0.50 3.10 3.4 10.54 0.00 0.00 0.00 1.98 17.12 6.11 D3 1'-5',A1 19.7 0.25 0.40 3.20 14.7 47.04 0.00 0.00 0.00 10.80 72.48 7.90 D3 3-3',E 2.2 0.25 0.50 3.10 2.2 6.82 0.00 0.00 0.00 3.60 6.44 6.52 D3 Console 1.45 0.25 0.40 3.20 0.00 0.00 1.50 1.45 2.18 0.00 4.35 3.75
TẦNG 11 (Ht=3.6m) D2 A-F,1 22.30 0.35 0.75 3.45 12.50 43.13 0.00 0.00 0.00 0.00 86.25 8.19 D2 A-B,2 9.70 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 8.40 23.94 3.96 39.96 4.73 D2 B-C,2 3.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 3.25 9.26 2.80 12.93 3.61 D2 D-F,2 8.80 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.85 1.90 5.42 1.98 6.87 0.68 D2 D-F,3 8.80 0.35 0.75 3.45 5.10 17.60 0.00 0.00 0.00 0.00 35.19 8.47 D2 D-E,5 6.00 0.35 0.75 3.45 2.90 10.01 0.00 0.00 0.00 0.00 20.01 7.06 D2 A-E,6 19.20 0.35 0.75 3.45 10.50 36.23 0.00 0.00 0.00 0.00 72.45 7.99 D2 Console 1.10 0.25 0.40 0.00 0.00 0.00 1.50 1.10 1.65 0.00 3.30 3.88 D1 1-2,A 6.50 0.35 0.75 3.45 3.20 11.04 0.00 0.00 0.00 1.98 18.12 5.96 D1 1-2,B 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.80 22.62 1.98 41.28 5.94 D1 2-5,B 9.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.60 22.04 6.16 31.76 3.38 D1 1-2,D 8.50 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 2.90 7.80 22.62 3.96 37.32 5.00 D1 1-3,F 9.50 0.35 0.75 3.45 9.50 32.78 0.00 0.00 0.00 0.00 65.55 14.61 D1 5-6,E 6.50 0.35 0.75 3.45 6.50 22.43 0.00 0.00 0.00 4.32 36.21 11.93 D1 Console 1.45 0.35 0.75 0.00 0.00 0.00 1.50 1.45 2.18 0.00 4.35 3.75 D3 A-B,1' 8.20 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.10 7.00 21.70 0.00 43.40 6.84 D3 A-B,3' 9.70 0.25 0.50 3.70 9.70 35.89 0.00 0.00 0.00 0.00 71.78 15.67 D3 B-D,1' 9.00 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 3.85 11.94 0.00 23.87 3.43 D3 D-F,1' 8.80 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 2.40 7.44 0.00 14.88 2.19 D3 D-E,5' 6.00 0.25 0.50 0.00 0.00 0.00 3.1 3.40 10.54 1.98 17.12 3.21 D3 Ô 22 3.9 0.25 0.40 3.80 3.9 14.82 0.00 0.00 0.00 4.80 20.04 11.12 D3 E,3'-5 4.3 0.25 0.50 3.70 4.1 15.17 0.00 0.00 0.00 2.16 26.02 12.91 D3 E-D,3' 6 0.25 0.50 3.70 3.4 12.58 0.00 0.00 0.00 1.98 21.20 7.55 D3 A1,1'-5' 19.7 0.25 0.40 3.80 14.7 55.86 0.00 0.00 0.00 10.80 90.12 9.80 D3 E,3-3' 2.2 0.25 0.50 3.10 2.2 6.82 0.00 0.00 0.00 3.60 6.44 6.52 D3 Console 1.45 0.25 0.40 3.80 0.00 0.00 1.50 1.45 2.18 0.00 4.35 3.75
TẦNG 12 (Ht=4.2m) D2 A-F,1 22.30 0.35 0.75 1.00 20.90 20.90 0.00 0.00 0.00 0.00 41.80 3.97 D2 E-F,3 2.8 0.35 0.75 1.00 2.80 2.80 0.00 0.00 0.00 0.00 5.60 4.24 D2 A-E,6 19.2 0.35 0.75 1.00 17.80 17.80 0.00 0.00 0.00 0.00 35.60 3.93 D1 1-6,A 22.5 0.35 0.75 1.00 21.10 21.10 0.00 0.00 0.00 0.00 42.20 3.97 D1 1-3,F 9.5 0.35 0.75 1.00 8.50 8.50 0.00 0.00 0.00 0.00 17.00 3.49 D1 3'-6,E 10.8 0.35 0.75 1.00 9.80 9.80 0.00 0.00 0.00 0.00 19.60 3.84 D1 3-4,D 3.5 0.25 0.50 1.80 0.00 0.00 1.80 3.5 6.30 2.40 7.80 4.40
Trang 18Bảng 4.5 Tải trọng tường phân bố trên sàn TẢI TRỌNG TƯỜNG TRÊN SÀN
Lt (m)
St (m)
Sc (m2)
Svt (m2)
Trang 20Bảng 4.6 Giá trị hoạt tải sàn
HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN
Diện tích (m2)
Hoạt tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số vượt tải n
Hệ số giảm tải
Hoạt tải tính toán (kN/m2)
Trang 23Cao độ sàn Kí hiệu sàn Chiều cao
tầng
Hệ số độ cao
Áp lực gió đẩy (đ)
Áp lực gió hút (h)
Chiều cao đón gió
Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)
Tải trọng gió hướng X+
Tải trọng gió hướng X-
Áp lực gió đẩy (đ)
Áp lực gió hút (h)
Chiều cao đón gió
Tổng áp lực gió tĩnh (đ+h)
Tải trọng gió hướng Y+
Tải trọng gió hướng Y-
Trang 24Bảng 4.8 Các dạng dao động theo 2 phương X và Y
Trang 25Bảng 4.11 Thành phần gió động theo phương X mode 1
Tầng Cao độ
Khối lượng
Mj
Dịch chuyển ngang tỉ đối yij
Hệ số áp lực động
ζj
Áp lực gió động tính toán
Bảng 4.12 Giá trị tần số dao động của công trình theo phương Y
Dạng dao động Chu kỳ Tần số
Trang 26Bảng 4.14 Thành phần gió động theo phương Y mode 1
Tầng Cao độ
Khối lượng
Mj
Dịch chuyển ngang tỉ đối yij
Hệ số áp lực động
ζj
Áp lực gió động tính toán
Trang 27CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC B
Hình 5.1 Sơ đồ phần tử khung trục B trong ETABS
Hình 5.2a Mômen tỉnh tải Hình 5.2b Mômen hoạt tải
Trang 28Hình 5.2c Mômen gió GX Hình 5.2d Mômen gió GY
Bảng 5.1 Điều kiện xác định momen
Điều kiện
y y x
x
C
M C
M 1 1
x x y
y
C
M C
│max Mx tư Mx tư │Mx
│max Mx tư Mx tư │Mx
TẦNG 1
351.916 288.187 309.557 379.599 286.334 231.535 379.599 288.187 231.535 -41.618 -112.559 -29.048 -36.219 -104.726 -22.913 -36.219 -112.559 -22.913
Trang 29Bảng 5.4 Bề rộng cánh tính toán theo tiết diện chữ T
Nhịp thông thủy
Chiều cao
(cm)
bf' (cm) L(cm) L1(cm) hf'
(cm)
Bảng 5.5 Tổ hợp tải trọng tính toán dầm B1 tầng 4:
Phần từ Tiết diện
Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Tổ hợp tính toán
Trang 30CHƯƠNG 6 :TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC B
Bảng 6.1 Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất
Bảng 6.3 Phân loại đất rời theo độ no nước G (TCVN 9362-2012)
Bảng 6.5 Đánh giá trạng thái vật lý của đất
Trang 31y, Ntu
Qtu
x, Qtu y
Mtu
x, Mtu y
Qtu
x, Qtu y
M1
Trang 33Hình 6.3 Diện tích đáy móng khối quy ước
Bảng 6.11 Ứng suất bản thân và ứng suất gây lún Lớp
đất Điểm Zi hi Ɣ Aqu/Bqu 2Zi/Bqu Ko ϭzi ϭbtzi 0,2.ϭbtzi Cát
Trang 35350 1050
1050
350 350 1050
350 3500
350 1050
350 350
Trang 36391.83
59.4 323.5
33.1 369.05
61.88
22.89
Hình 6.8 Biểu đồ phân bố ứng xuất do trọng lương bản thân và do ứng suất phụ thêm
Bảng 6.13 Tổ hợp tải trọng tính toán móng M2 Đơn vị kN-m
Trang 37Bảng 6.14 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M2 Đơn vị kN-m
(kN)
Ptt min
(kN)
Ptt max+Pc
Trang 39CHƯƠNG 7 :THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG
CỌC KHOAN NHỒI
Bảng 7.1: Thời gian thi công
Thời gian tối đa (phút)
B D
MÁY 2
E E
7 5
E
D
C
C 3
F
D
D
C 4
1
4
5
7 B
E
E
D
C 8
7
8
6
1 B
E
D D
C 8
A
12
1
6 11
4
1 A
C
C A
A
D 2
5
2 9
B 7
5
4 10
6 A
A
D A
B 5
1
10 6
8 A
A
E A
C 3
3
8
A
5 A
A
E
B 1
7
2
3 2
3
2
8
5 B
Trang 40CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ĐÀO
Mô men chống uốn
Mômen quán tính