- Naém ñöôïc hai ñònh lyù veà ñöôøng kính vuoâng goùc vôùi daây, ñöôøng kính ñi qua trung ñieåm cuûa moät daây (khoâng laø ñöôøng kính), caùc ñònh lyù veà lieân heä giöõa daây vaø khoaûn[r]
Trang 1CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1 Bài 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu :
- Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’ ; ha = bc và 2 2 2
111
b a
- Biết vận dụng các phương pháp trên để giải bài tập
II Phương pháp dạy học :
- SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 1 và hình 3 (SGK)
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 2.
3 Bài mới : Cho ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông là b, c Gọi AH là đường cao tương ứng với cạnh BC Ta sẽ thiết lập một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Hoạt động 1: Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
*Đưa hình 1 giới thiệu
Để có hệ thức b2 = ab’
=> So sánh với định lý Pytago
* Rút ra định lý đảo của định
lý Pytago
Hoạt động 2:
Bài tập 1, 2 SGK trang 68;69
Chia học sinh thành 2 nhómNhóm 1: chứng minh
AHC ~BACNhóm 2: lập tỉ lệ thức
Định lý 1: (SGK trang 65).
Công thức: c2 = ac’;b2 = ab’
A
c b c’ b’
Trang 2Tuần :3
*************************************************************************************
I Mục tiêu:
Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’ ; ha = bc và 12 12 12
b a
Biết vận dụng các phương pháp trên để giải bài tập
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 1 và hình 3 (SGK)
III Quá trình hoạt động trên lớp:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ : Viết các hệ thức giữa cgv và hình chiếu của nó lên cạnh huyền
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
ˆH A B H V 0
A
V H
- Hướng dẫn học sinh bình
phương 2 vế (3); sử dụng định
lý Pytago hệ thức
HS nhắc lại định lý 2
* HS nêu yếu tố dẫn đến 2 tam giácvuông này đồng dạng (Bˆ chung)
- Cho học sinh suy ra hệ thức AC.BA =HA.BC (3)
-HS nhắc lại định lý 3
bc ah
c b h a
a
c b h
c b
c b h
c b h
2
2 2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
1
1 1 1
-Học sinh nhắc lại định lý 4
2/ Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
a Định lý 2: (SGK trang 65)
h2 = b’c’
A
c h b c’ b’
1 1 1
c b
h
Hoạt động 2: Bài tập 3, 4 SGK trang 68;69
5 Hướng dẫn về nhà : học thuộc định lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 7, 8, 9.
VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI BÀI TẬP.
2
Ngày soạn: 01/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Ngày soạn: 01/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Trang 3I Phương pháp dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
ABC vuông tại A có AB
Cho 1 bàitập làm thêm
Gọi HS nêu cách làm
Một học sinh vẽ hình xác định giả thuyết, kết luận
Một học sinh tính đường cao AH
Một học sinh tính BH; HC
- Một học sinh tính EG
- Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG
- Áp dụng hệ thức lượng:
BC.AH = AB.AC => AH = AB. BC AC
=> AH =
5
4 3
Trang 44 Hướng dẫn về nhà :
- Ôn lại các định lý, biết áp dụng các hệ thức
- Soạn trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
II Phương pháp dạy học :
- SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
3 Bài mới :
Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Yêu cầu viết các tỉ lệ thức về các
cạnh, mà mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh
của cùng một tam giác
Hướng dẫn làm [?1]:
AB BC
AC BC
' '
; ' '
' '
; ' '
' '
B A
C A AB AC
C B
C A BC AC
C B
B A BC AB
* Học sinh nhận xét:
ABC vuôn cân tại A
=> AB = AC = aAùp dụng định lý Pytago:
BC = a 2
2
2 2
AB BC AC
1 Khái niệm : a/ Đặt vấn đề:
Mọi ABC vuông tại A, có B = luôn có các tỉ số
AB
AC AC
AB BC
AC BC
A
4
Ngày soạn: 01/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Phần ký duyệt
Ngày:…… /……/……… ……
Trang 5
AB BC
- Dựng góc vuông xOy
- Trên Oy, lấy OM = 1
- Vẽ (M;2) cắt Ox tại N
AC AC AB
* Học sinh nhận xét:
ABC là nửa của tam giác đều BCB’
=> BC = BB’ = 2AB = 2a
3 3
; 3
3 3
1 3
; 2
3 2
3
; 2
1 2
a AC AB
a
a BC AC
a
a BC AB
* Học sinh xác định cạnh đối, kề của góc B, C trong
ABC ( A = 1V)sinC = BC AB ; cosC = BC ACtgC =
2a a 3
60o
B a A
Học sinh chứng minh :
OMN vuông tại O có:
OM = 1; MN = 2 (theo cách dựng)
tg45o = tgB =
AB
AC
= 1cotg45o=cotgB= AC AB = 1
c/Dựng góc nhọn, biết tg = 2/3
Dựng xOy = 1V Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị).Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)
=> OBA = (vì tg = tgB= 32
OB
OA
) y
B
O A x
4 Hướng dẫn về nhà :
- Ôn lại các TSLGù, Làm BTVN :13/sgk trang 77
BÀI 2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TT)
Trang 6 Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 30 0; 45 0; 60 0
Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ
Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : HS sửa BT 13 sgk
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Theo ví dụ 1 có nhận xét gì về sin45o
và cos 45o (tương tự cho tg45o và
cotg45o)
Theo ví dụ 2 đã có giá trị các tỉ số
lượng giác của góc 60o => sin30o,
cos30o, tg30o , cotg30o?
Tính cạnh y
Cạnh y là kề của góc 30 o
Hoạt động 2: Làm bt 11;12 sgk
- Góc - Góc sin = ? cos = ?cos = ? sin = ?
tg = ? cotg = ?cotg = ? tg = ?Tìm sin 45o và cos 45 o, tg45 o
Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau:
(Định lý: SGK trang 74)sin = cos ; cos = sin
tg = cotg ; cotg = tg
Ví dụ 5:
sin45o = cos45o =
2 2
tg45o = cotg45o = 1
Ví dụ 6:
sin30o = cos60o = 21cos30o = sin60o =
2 3
tg30o = cotg60o =
3 3
cotg30o = tg60o = 3Xem bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (xem bảng trang 75)
Ví dụ 7: (quan sát hình 22-SGK
trang 75)
4 Hướng dẫn nhà:
- Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặc biệt
- Làm bài 14;15;16;17/trang 76;77
LUYỆN TẬPTiết 7
I Mục tiêu :
- Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
- Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
6
Ngày soạn: 01/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Trang 7II Phương pháp dạy học :
- SGK, thước, ê-ke, compa
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
- Phát biểu các định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Làm bài 10/trang 76
Luyện tập :Chữa bài
OPQ vuông tại O có P = 34o
ABC(C = 1V) có:AC = 0,9 (m);
BC = 1,2 (m)
Tính các tỉ số lượng giác của B
và A?
Chú ý: góc nhỏ hơn 45 o (nhưng
sao cho chúng và các góc đã cho
là phụ nhau)
Cách làm bài tập 13(b,c,d) tương
12
C 9 A Đổi độ dài AC, BC theo đơn vị(dm)
Bài 10 – SGK/76
sin34o = sinP = OQ PQcos34o = cosP = OP PQtg34o = tgP = OQ OPcotg34o = cotgP = OQ OP
Bài 11 – SGK/76
AB= AC2 BC2 9 2 12 2 = 15sinB =
5
3 15
9
AB AC
cosB = 1512 54
AB BC
tgB =
4
3 12
9
BC AC
cotgB = 129 34
AC BC
vì A + B = 90o nên:
sinA = cosB = 54 ;cosA = sinB =
5 3
tgA =cotgB=34 ;cotgA = cotgB =
4 3
Vẽ góc xOy = 1V
Trên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị) Vẽ cung tròn có tâm là M; bánkính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại
N Khi đó ONM =
Bài 14 – SGK/77
Trang 8Hướng dẫn học sinh lần lượt tính:
(dựa vào định nghĩa của sin; cos
và dựa vào định lý Pytago)
?
? sin cos
tg ke
doi huyen ke huyen
doi
cossin
1
cot
cotsin
doi g
tg
g doi
ke huyen doi huyen ke
2
2 2 2
2 2
huyen
ke doi huyen
ke huyen
3 1 sin
1
2 2
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
BÀI 3: BẢNG LƯỢNG GIÁC
Tiết 8
I Mục tiêu :
- Nắm được cấu tạo, qui luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
- Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II Phương pháp dạy học :
- Bảng lượng giác, máy tính (nếu có)
III Quá trình hoạt động trên lớp :
Trang 91 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số này với hai góc phụ nhau
3 Bài mới :
Hoạt động GV - Hoạt động HS Nội dung
Bảng lượng giác có từ trang 5258 của cuốn bảng
số
Dựa vào tính chất của các tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
a Bảng sin và cosin :
- Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
- 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6
- Cột 1 và 13: ghi số nguyên độ (cột 1: ghi số tăng dần từ 0o 90 o ; cột 13 ghi số giảm dần từ 90 o
0 o.)-11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos)
b Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương
tự (X)
c Bảng tg của các góc gần 90 o và cotg của các góc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chính.
Nhận xét: với 0 o < < 90 o thì:
sin và tg tăngcos và cotg giảm
Tuần 5: BÀI 3: BẢNG LƯỢNG GIÁC VÀ MÁY TÍNH BỎ TÚI (TT)
I Mục tiêu :
Nắm được cấu tạo, qui luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II Phương pháp dạy học :
Bảng lượng giác, máy tính (nếu có)
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1.
Ổn định lớp
2.
Kiểm tra bài cũ : Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số
này với hai góc phụ nhau
3.
Bài mới :
Hoạt động GV - Hoạt động HS Nội dung
*GV hướng dẫn HS tìm sin :
Hướng dẫn HS dùng bảng VIII:
- Tra số độ ở cột 1
- Tra số phút ở dòng 1
- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột phút
*GV hướng dẫn HS tìm cos :
Dùng bảng VIII
Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước:
Trang 10- Tra số độ ở cột 13
- Tra số phút ở dòng cuối
- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột phút
Chú ý: Trường hợp số phút không phải là bội số của
6 (xem SGK)
*Tra bảng tính tg :
Hướng dẫn tra bảng IX:
- Tra số độ ở cột 1, số phút ở dòng 1 Giá trị ở vị
trí giao của dòng và cột là phần thập phân; còn
phần nguyên lấy theo phần nguyên của giá trị
gần nhất
*Tra bảng tính cotg :
Tương tự như trên với số độ ở cột 13, số phút ở dòng
cuối
*Để tính tg của góc 76o trở lên và cotg của góc 14 o
trở xuống, dùng bảng X
Hướng dẫn HS chú ý việc sử dụng phần hiệu chính
trong bảng VIII và IX
Tìm trong bảng VIII số 0,7837 với 7837 là giao của
dòng 51 o và cột 36’
Tương tự tìm khi biết cotg (giống cột 13 và dòng
cuối)
Tra bảng VIII ta có:
sin26o30’ < sinx < sin26o36’
Ta có: cos 33o14’ 0,8368 – 0,0003 0,8365
(Xem bảng 6 SGK trang 70)
Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ số lượng giác của góc đó:
Vd7: Tìm biết sin = 0,7837
Tra bảng => 51o36’
Vd8: Tìm biết cotg = 3,006
Tra bảng => 18o24’
* Chú ý: SGK trang 81
Vd9: Tìm góc biết sin 0,447
Tra bảng => 27o
Vd10: Tìm góc x biết cosx 0,5547Tra bảng => x 56o
4.
Hướng dẫn về nhà :
- Xem bài “máy tính bỏ túi Casio FX-220”
- Làm bài tập 18,19,20,21,22,23,24,25 SGK trang 83,84
LUYỆN TẬPTiết 10:
I Mục tiêu :
- Có kỹ năng tra bảng (hoặc máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại
II Phương pháp dạy học :
- Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
10
Trang 112 Kiểm tra bài cũ : Sửa bài tập 18,19 SGK trang 83,84
3 Luyện tập :
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Sửa bài 18/83:
Gọi 4 HS khác tra bảng tìm góc x
khi biết các giá trị lượng giác của
nó
GV hướng dẫn luyện tập bài 20,
21 bằng cách dùng các bảng
lượng giác (có sử dụng phần hiệu
chính)
Góc tăng thì sin góc đó ra sao?
Tương tự suy luận cho cos, tg,
cotg
Nhắc lại định lý về tỉ số lượng
giác của 2 góc phụ nhau
Dựa vào định lý đó để biến đổi:
cos 65o = sin ?;
cotg32 o = tg ?
(hoặc ngược lại)
4 HS tra bảng và ghi kết quả
4 HS tra bảng và ghi kết quả
Chia lớp làm 4 nhóm: mỗi nhóm cử 2 đại
cos65o = sin(90o - 65o)cotg32o = tg(90o - 32o)
Bài 18/83 a) sin40o12’ 0,6455
Bài 23/84
a) cossin2565 sin(sin90025650)
0 0
0
125sin
25sin
0
0
b) tg58o – cotg32o
= tg58o – cotg(90o - 32o)
= tg58o - tg58o = 0
4 Hướng dẫn về nhà:
- Soạn trước bài: Hệ thức giữa các cạnh và các góc trong tam giác vuông.
Tuần 6: BÀI 4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNGTiết 11
I Mục tiêu :
- Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
II Phương pháp dạy học :
- SGK, phấn màu, bảng phụ
Ngày soạn: 15/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Trang 12III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
a/ Cho ABC vuông tại A, hãy viết tỉ số lượng giác của mỗi góc Bˆ và góc Cˆ
b/ Hãy tính AB, AC theo sinB, sinC, cosB, cosC
c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và tgB, tgC, cotgB, cotgC
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Các hệ thức.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Dựa vào các câu hỏi kiểm tra
bài cũ để hoàn thiện [?1]
1 HS viết tất cả tỉ số LG của
góc B và C
2 HS khác lên thực hiện câu
hỏi (b) và (c) của KT bài cũ
GV tổng kết lại để rút ra định
lý
Hoạt động 2:
Làm BT 26 sgk trang 88
sinB = => AC = BC.sinBsinC = => AB = BC.sinCcosB = => AB = BC.cosBcosC = =>AC = BC cosC tgB = => AC = AB.tgBtgC = => AB = AC.tgCcotgB = => AB = AC.cotgBcotgC = => AC = ABcotgC
* Bài toán đặt ra ở đầu bài, chiếc thang cần phải đặt?
4 Hướng dẫn về nhà: Học bài, Làm BTVN : Bài 28 sgk trang 89
BÀI 4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
I Mục tiêu:
Vận dụng được các hệ thức Về Cạnh và góc trong tam giác vuông vào việc giải tam giác vuông
Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
II Phương pháp dạy học:
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp:
Trang 131 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Sửa bài 28 sgk
3 Bài mới :
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Giải thích thuật ngữ “Giải
tam giác vuông”
N
51o
L M(Cho HS tính thử => nhận xét: phức tạp hơn)
HS đọc kỹ phần lưu ý (SGK /88)
2/ Giải tam giác vuông:
8 , 2 51
cosLM 0
Lưu ý: (SGK/88)
4 Hướng dẫn về nhà :
- BT về nhà 27(b,d),29,30,31/trang 89
- Tiết sau Luyện tập
Tiết 13;14
I Mục tiêu :
- Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông vào việc “giải tam giác vuông”
II Phương pháp dạy học :
- SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc nhọn(sửa bài 27b)
- Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và các tỉ số lượng giác của góc nhọn (sửa bài 27d)
3 Luyện tập :
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Sửa BT về nhà:bài 26/88–
SGK
GV hướng dẫn: Chiều cao
của toà nhà là cạnh góc
vuông?
- Bóng toà nhà là cgv đã biết
và tia nắng hợp với mặt đất
HS lên sửa bài – Các tổ nhận xét:
áp dụng hệ thức liên quan cạnhgóc vuông và tỉ số lượng giác
Bài 26 – SGK/88
Chiều cao của toà nhà là: 86.tg34o
58 (m)
Ngày soạn: 15/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Trang 14*************************************************************************************góc = 34o.
- GV cho luyện tập:
Bài 28 – SGK/89:
Tương tự bài 26 và tìm ra
đuợc hệ thức áp dụng tương
ứng (lưu ý ở đây là tìm góc )
Bài 29- SGK(xem h.32)
Có cạnh huyền, 1 cạnh góc
vuông, phải tìm góc ?
(Cạnh góc vuông đã biết kề
với góc .) => hệ thức phải
b/ Xét ACD, kẻ thêm
đường cao AH
HS sửa và phân tích dẫn đến cáchệ thức cần dùng
(=> tg => ?)
Hệ thức phải dùng có dạng: cos =, từ đó => (dựa vào bảng lượnggiác)
KBC = 90o -30o = 60o
=> KBC = 60o – 38o =22o
KBC là nửa tam giác đều
=> BK = ½ BC = 5,5 Aùp dụng hệ thức liên quan cạnhhuyền và cos
Dùng hệ thức quan hệ giữa cạnhhuyền và sin
HS nêu hệ thức cần dùng rồi suyra
(xem h.33 – SGK)
HS tìm hệ thức áp dụng
Sau khi kẻ thêm AH có ACH (
Hˆ = 1V), HS tính AH rồi suy ragóc D (dựa vào định nghĩa củasin)
Bài 28 - SGK /89
C
7
B 4 Atg = 74 => 60o15’
5,5 ˆ
cos K AB
BK
5,93a/ AN = AB sin ABN
= 5,93.sin38o 3,65
b/AC=
"30 cos
65,3 ˆ
AD AH
=> ADC = Dˆ 53o
4 Hướng dẫn về nhà :
- Giáo viên hướng dẫn và mô tả nội dung bài 32 qua hình để HS tìm ra cách giải quyết bài
***************************************************************************
Tuần 8:: Bài 5: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA GÓC NHỌN.THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
14
Ngày soạn: 15/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Trang 15Tiết 13, 14
I Mục tiêu :
- Xác định chiều cao của một vật thể mà không can lean đến điểm cao nhất của nó
- Xác định khoảng cách giữa 2 điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm viện tập thể
II Phương pháp dạy học :
- Ê-ke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Thực hiện:
Hoạt động 1: Xác định chiều cao vật.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ:
xác định chiều cao của cột cờ
mà không cần lên đỉnh cột
Dựa vào sơ đồ h.34 – SGK trang
90
GV hướng dẫn HS thực hiện và
kết quả tính được là chiều cao
AD của cột cờ:
Độ cao cột cờ là AD:
AD = AB + BD (BD = OC = b)Dựa vào AOB vuông tại B đểcó: AB = a.tg
Xác định chiều cao của vật:
* Các bước thực hiện: (xem SGK
Hoạt động 2: Xác định khoảng cách.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
GV nêu nhiệm vụ:
Xác định chiều rộng con đường
trước cổng trường mà việc đo đạc
chỉ tiến hành tại một bên đường
Dựa vào sơ đồ h.35-SGK trang
91
GV hướng dẫn HS thực hiện và
kết quả tính được là chiều rộng
AB của con đường
HS chuẩn bị:
êke đạt, giác kế, thước cuộn,máy tính (hoặc bảng số) (quansát h.35-SGK trang 81)
Chiều rộng con đường AB = b
Dựa vào ABC vuông tại A có:
AB = a.tg
Xác định khoảng cách:
*Các bước thực hiện:
(Xem SGK trang 91)
Dùng giác kế đặt vạch AxAB
Đo AC = a (C Ax)Dùng giác kế đo ACB = =>Tính tg
Chiều rộng: AB = a.tg
3 Đánh giá kết quả :
- Kết quả thực hành được Giáo viên đánh giá theo thang điểm 10
(chuẩn bị dụng cụ: 3đ, ý thức kỹ luật: 3đ, kết quả thực hành:4đ )
Điểm mỗi cá nhân được lấy theo điểm số chung của tổ
Tiết 17 + 18
Trang 16I Mục tiêu :
- Hệ thống các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Hệ thống định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể
II Phương pháp dạy học :
- SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương.
3 Bài tập ôn chương :
Hoạt động 1: Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 91,92.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
GV cho HS quan sát hình và
thực hiện viết hệ thức
GV yêu cầu HS giải thích thuật
ngữ “Giải tam giác vuông, sau
đó nêu câu hỏi 4 SGK trang
r p
h
c) h2 = p’.r’
2/
a) sin = a b ; cos =a c ;tg =
c
b
; cotg =
b c
b) sin = cos; cos = sintg = cotg; cotg = tg
Hoạt động 2: Bài tập ôn chương I.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
GV cho HS trả lời trắc nghiệm
các bài 33,34 (xem h41,h.42,
h.43, h.44, h.45)
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa
HS thi đua lấy câu trả lờinhanh nhất Bài 33 – SGK/93a/ (h.41) – C
b/ (h.42) – Dc/ (h.43) - C
Bài 34– SGK/93
a/ (h.44) – Cb/ (h.45) - C
16
Trang 17hai cạnh góc vuông liên quan tới
tỉ số lượng giác nào của góc
(Quan sát h.50 SGK trang 95)
Aùp dụng phương pháp xác định
chiều cao của vật
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Lần lượt cho HS tính AC; AC’
tg và cotg của góc nhọn
tg của góc nhọn này là cotgcủa góc nhọn kia
1 HS tính tg, từ đó 1 HS xácđịnh góc và suy ra góc
AHB vuông cân tại H
=> IB = ?
* IK = 380 (m)IKA = 50o
AHC vuông tại C:
AC = AH 2 HC2
= 20 2 21 2
= 29 (cm)
A’H’ = B’H’ = 21(cm) A’B’ = A'H' 2 B'H' 2
= 21 2 21 2
= 21 2 29,7 (cm)
Bài 38 – SGK/95
IB = IK.tg(50o + 15o) = 380.tg65o 814,9(m) IA = IK.tg50o = 380 452,9 (m)Vậy khoảng cách giữa 2 thuyền Avà thuyền B là:
AB = IB – IA = 814,9 - 452,9=362(m)
Trang 18*************************************************************************************Lưu ý: B’C’ – BC = 3 (m) ABC (Aˆ = 1V)
1 HS tính AC’ dựa vào
AB’C’ ( Aˆ = 1V)
= 3.cos70o 1,03(m)Vậy khi dùng thang, phải đặt thangcách chân tường một khoảng từ1,03 (m) đến 1,5 (m) để bảo đảm antoàn
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
Trang 19BÀI 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒNTÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu :
- Nắm được định nghĩa đường tròn, tính chất của đường kính, sự xác định một đường tròn, đường trònngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn, cách dưng 5 đường tròn qua 3 điểm không thẳnghàng, biết cách chứng minh 1 điểm nằm bên trong, ngoài đường tròn
- Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
II Phương pháp dạy học :
- Học sinh chuẩn bị compa, xem lại định nghĩa đường tròn, tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
- Giáo viên chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn ảnh, hướng dẫn bài tập 1, 2
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : giới thiệu chương II.
3 Bài mới :
Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường tròn qua 3 điểm ấy
Hoạt động 1: Nhắc lại định nghĩa đường tròn
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
GV vẽ đường tròn (O,R)
Nhấn mạnh R > O
GV giới thiệu 3 vị trí tương
đối của điểm M và đường
tròn (O)
[?1] So sánh các độ dài OH
và OK
GV phát biểu đường tròn dưới
dạng tập hợp điểm
HS nhắc lại định nghĩa đườngtròn (hình học 6)
Nhóm 2; 3; 4 phát biểu địnhnghĩa: (O; 2),(O;3cm) ,(O;1,5dm)
1 Nhắc lại định nghĩa đường tròn :
Định nghĩa: SGK trang 97
R O
Ký hiệu: (O,R) hoặc (O)
Bảng tóm tắt vị trí tương đối của điểm
M và đường tròn (O): SGK/98
M K O
H
Hoạt động 2: Sự xác định đường tròn.
[?2] Qua mấy điểm xác định
3 điểm A, B, C thẳng hàng,
ở vị trí nào? Trên đường nào?
Nhóm 1: Qua 1 điểm vẽ đượcbao nhiêu đường tròn?
Nhóm 2: Qua 2 điểm vẽ đượcmấy đường tròn?
Nhóm 3: Qua 3 điểm khôngthẳng hàng vẽ được mấy đườngtròn?
Nhóm 4: Qua 3 điểm thẳnghàng vẽ được mấy đường tròn?
HS trả lời như SGK/98
HS phát biểu thành định lý
2 Sự xác định đường tròn:
Trang 20GV gợi ý phát biểu định lý
GV kết luận về 2 cách xác
định đường tròn
GV giới thiệu đường tròn
ngoại tiếp, tam giác nội tiếp
đường tròn
Hoạt động 3: Tính chất đối xứng của đường tròn
[?1] Đường tròn (O,R) có
phải là hình có tâm đối
xứng không? Xác định tâm
đối xứng của nó
HS làm [?1]
Vì A’ là điểm đối xứng của A qua
O nên OA’ = OA = R
=> A’ (O;R).HS phát biểu như SGK trang 99
3 Tâm đối xứng:
Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
A O A’
AB là đường kính bất kì
của (O;R) C (O;R), C’ là
điểm đối xứng của C qua
AB CM: C’ (O;R)
[?2]Đường tròn có phải là
hình có trục đối xứng
không? Xác định trục đối
=> C’ (O;R) HS phát biểu như SGK/92
Hoạt động 4: Làm bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 99,100)
4 Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc định lý 1, 2 , làm bài tập 4, 5, SGK trang 99,100
Trang 21II Phương pháp dạy học :
- SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý 1, 2 Làm bài tập 4, 5.
3 Luyện tập :
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Bài 4: Đường tròn (O;2) có tâm ở
góc toạ độ Xác định vị trí các
điểm A, B, C Biết: A(-1; -1),
B(-1;-2), C( 2; 2)
Nhắc lại vị trí tương đối của 1
điểm đối với đường tròn
Bài 5: Vạch theo nắp hộp tròn vẽ
thành đường tròn trên giấy Dùng
thước, compa tìm tâm đường tròn
này
Bài 6: ABC, đường cao BD, CE.
a) CM: B, E, D, C cùng thuộc một
đường tròn.
b) DE < BC
Gợi ý:
a) Tìm 1 điểm cách đều 4 điểm B,
E, D, C Chú ý BEC và BDC
là các tam giác vuông
b) DE và BC là gì của d.tròn (M)?
Lưu ý: không xảy ra DE = BC
Bài 7: Hãy nối các ý (1), (2), (3)
với một trong các ý (4), (5), (6)
GV không giải thích gì thêm về
Đường tròn (O) qua B, C nên O
thuộc đường nào?
GV nối thêm về xác định 1 điểm
bằng quỹ tích tương giao
HS vẽ hình, xác định điểm
y
2 C -1 1
B M C
y O
Ta có: DE: dây; BC: đường kính
=>DE < BC (đ.lý 1)
Bài tập 7 – SGK/101
Nối các ý:
(1) và (4) (2) và (6) (3) và (5) Bài tập 8 – SGK/101
Trang 22Vẽ đường trung trực của đoạn
BC Đường này cắt Ay tại (O) Vẽ đường tròn (O) bán kính
OB hoặc OC
Đó là đường trònphải dựngThật vậy theo cách dựng ta có Othuộc Ax và OB = OC
Nên (O, OB) qua B và C
4 Hướng dẫn về nhà :
- Ôn lại các định lý, định nghĩa
- Xem trước bài 2: Đường kính và dây của đường tròn
- Vận dụng các định lý để chứng minh các bài tập liên hệ và so sánh độ dài 2 dây
II Phương pháp dạy học :
- SGK, compa, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 KT : Cho ABC Vẽ (O) qua 3 đỉnh A, B, C (Xét 3 trường hợp ( Aˆ 1V,Aˆ 1V,Aˆ 1V ) Nhận xét
3 Bài mới :
4.
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
GV nêu bài toán
GT (O,R)
Dây AB
KL AB 2R
GV gợi ý 2 trường hợp:
GV uốn nắn cách phát biểu định
OCD cân tại O
2 Liên hệ giữa đường kính và dây:
Định lý 2: SGK trang 103
22
Ngày soạn: 30/07/2010 Ngày dạy: … ….….………
Trang 23AB CD tại I
KL IC = ID
Thử lập mệnh đề đảo của định lý
2 (lưu ý: xét trường hợp dây qua
tâm
OI: đường cao I O: CD là đường kính (hiển nhiên: O là trung điểm CD)
HS phát biểu đ.lý 3 HS tự CM:
AB CD
OI: đường cao OCD
OCD cân tại O OI: Trung tuyến
O
C D
Định lý 3: SGK trang 103
5 Hướng dẫn về nhà :Bài tập 10, 11 SGK trang 104.
Tiết 23
I Mục tiêu :
- Vận dụng các định lý về đường kính vuông góc với dây cung, đường kính đi qua trung điểm của dâykhông phải là đường kính, liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm để giải bài tập
II Phương pháp dạy học :
- Sửa bài tập10, 11
- Luyện tập bài tập
III Quá trình hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý về đường kínhvuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm
của dây không phải là đường kính, làm bài tập 10, 11
3 Luyện tập:
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
Bài 10 và 11 GV yêu cầu HS giải
MK MH
MD MK DK
MC MH CH
.
a) EH =EK
OHE =OKE
Bài tập làm thêm 1
D K
C M
H
A O B
Bài tập làm thêm 2
C K
O D
Ngày soạn: 30/07/2010 Ngày dạy: … ….….………