1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ke hoach cm 20102011

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- t hùc hµnh nãi vÒ c¸c mïa trong n¨m vµ hái b¹n m×nh thÝch mïa nµo.. Unit 14.[r]

Trang 1

Những căn cứ để xây dựng kế hoạch

1/ Chỉ thị số 4899/CT - BGD&DT ngày 4/8/2009của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạovề nhiệm vụ trọng tâm của năm học 2009-2010

2/ Chỉ thị số 07/ CT - UBND ngày 20/8/2009của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc thực hiện về việc thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm công tác giáo dục và đào tạo năm học 2009-2010 trên địa bàn tỉnh

3/ Chỉ thị số 08/ CT - UBND ngày 19/8/2009của UBND huyện Bình Gia về việc thực hiện về việc thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm công tác giáo dục và đào tạo năm học 2009-2010 trên địa bàn huyện

4/ Chỉ thị số 33/2006/CT - TTg ngày 8/9/2006 của Thủ tớng chính phủ về chống

tiêu cực ,khắc phục bệnh thành tích , ngồi nhầm lớp và cuộc vận động "Hai không"

với 4 nội dung của BGD- ĐT

5/Chỉ thị số 40/2008 CT- BGD & ĐT ngày 22/7/2008 về phong trào thi đua "Xây dựng trờng học than thiện học sinh tích cực" và Quyết định số 16/2008 BGD

&ĐT quy định về đạo đức nhà giáo

6/ Chỉ thị số 06 CT/TW ngày 7/11/2006 của Bộ chính trị về cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh"

7/ Hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học , các bậc học , ngành học của Bộ Giáo dục và Đào tạo

8/ Hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học , các bậc học , ngành học của Sở Giáo dục và Đào tạo

9/ Hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học , các bậc học , ngành học của Phòng Giáo dục và Đào tạo

10/ Căn cứ vào kế hoạch nhà trờng,tổ Xã hội và nhiệm vụ đợc giao

I-Đặc điểm chung

* Tôi đợc phân công dạy Tiếng Anh khối 6+7+8+9.Trong đó:

1- Lớp 6 : 29 HS

2- Lớp 7B : 15 HS

3- Lớp 8A :17 HS

4- Lớp 8B : 18 HS

5- Lớp 9 : 23 HS

A- Thuận lợi

1.Sự quan tâm của Đảng uỷ ,UBND xã ,BGH nhà trờng và phụ huynh HS

2.Trờng lớp đợc xây mới khang trang đủ điều kiện học tập

3.Có đội ngũ đồng ngiệp vững vàng về chuyên môn nghiệp vụ ,nhiệt tình hăng hái 4.Phòng th viện có đầy đủ tài liệu ,sách tham khảo để tự nghiên cứu

5.Đợc dự các lớp tập huấn chuyên môn nghiệp vụ

6.Đồ dùng phục vụ cho giảng dạy khá đầy đủ

7.HS ngoan ngoãn ,lễ phép và hiếu học có đủ đồ dùng học tập

B- Khó khăn

1.Nhà trờng cha có phòng chức năng riêng

2.Một số phụ huynh cha quan tâm đúng mức đối với con em mình

3.Điều kiện ăn ở và đi lại khó khăn

4.Một số học sinh còn lời học cha xác định đợc động cơ học tập của mình

5.Trình độ nhận thức của HS còn chênh lệch

C- Khảo sát đầu năm

0 - 2 2,5 - 3,5 4 - 4,5 5 - 7 7,5 - 9 9,5 - 10

Trang 2

T.anh 8A 2 5 5 6 0 0

II-Các biện pháp nâng cao chất lợng môn học

A- Đối với giáo viên :

1Soạn giáo án đầy đủ ,có chất lợng và chuẩn bị đồ dùng phụ trớc khi lênlớp.Thực hiện 45 phút trên lớp có hiệu quả

2.Vận dụng các phơng pháp mới đáp ứng nhu cầu bám sát ba đối tợng HS Đăt các câu hỏi rõ ràng, trọng tâm.gây hứng thú cho HS

3.Tích cực kiểm tra miệng, 15 phút và 1 tiết theo phân phối chơng trình

4.Khen thởng và rút kinh nghiệm kịp thời cho HS

5.Rút kinh ngiệm qua từng tiết dạy để có tiết dạy hiệu quả hơn

6.Tự nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn,dự giờ và học hỏi đồng nghiệp 7.Tham gia các lớp tập huấn ,lớp bồi dỡng ,tham gia hội giảng để nâng cao trình độ chuyên môn

B- Đối với HS :

1.Trong lớp phải chú ý nghe giảng ,chép bài đầy đủ ,hăng hái phát biểu xây dựng bài và hợp tác với bạn bè trong thực hành và thảo luận

2.Có đầy dủ SGK ,đồ dùng học tập và chuẩn bị bài trớc khi đến lớp

3.Giúp đỡ bạn bè trong học tập

C- Đối với phụ huynh :

1.Chuẩn bị SGK và đồ dùng cho con em mình

2.Khuyến khích các em học tạp ,tạo điều kiện cho con em mình học tập tốt

nhất.3.Thờng xuyên kết hợp với BGH nhà trờng, GV chủ nhiệm và hội cha mẹ HS

để giúp đỡ con em mình

D- Kế hoạch bồi d ỡng HS yếu kém - khá giỏi:

1.Đối với HS khá giỏi:

- Hớng dẫn HS ôn tập thờng xuyên và nắm vững kiến thức lô gíc

- Cho các dạng bài tập khác nhau để HS đợc luyện tập thờng xuyên

- Khuyến khích các em nói và thực hành tiếng anh

- Động viên và khen thởng kịp thời

2.Đối với HS yếu kém :

- Thờng xuyên động viên các em Kiểm tra sự tiến bộ của các em

-Giúp HS nhận ra nhợc điểm để uốn nắn kịp thời

- Đa ra những câu hỏi và bài tập phù hợp

-Khuyến khíc điểm cận

-Khen thởng kịp thời

III- Kế hoạch dạy bộ môn 1.Kiến thức :

-Nắm đợc kiến thức cơ bản ,tối thiểu và tơng đối hệ thống về tiếng anh thực hành hiện đại phù hợp với lứa tuổi

- Có kĩ năng cơ bản sử dụng tiến anh nh một công cụ giao tiếp đơn giản dới dạng nghe -nói-đọc-viết

- Có kĩ năng sử hiểu biết khái quát về văn hoá của các nớc sử dụng tiếng anh

- Hình thành kĩ năng học tiếng và phát triển t duy Những kĩ năng này giúp phát triển khả năng tiếng mẹ đẻ và góp phần hình thành năng lực ngôn ngữ toàn diện hơn cho HS

Nội dung chơng trình môn Tiếng anh bậc THCS đợc xây dựng xoay quanh

6 chủ điểm lớn :

- Các vấn đề thuộc cá nhân (You and me)

-Các vấn đè học tập và giáo dục ( Education)

-Cộng đồng ( Community)

Trang 3

-Sức khoẻ ( Health)

-Vui chơi giải trí ( Recreation)

-Thế giới quanh ta (The world around us)

2.Kĩ năng

HS sẽ đạt đợc những kỹ năng sau:

-Nghe-nói-đọc-viết

-Nghe để tìm thông tin

-Đọc - trả lời câu hỏi /xác định câu đúng sai

-Viết các văn bản bằng tiếng anh

- Nắm đợc các kiến thức về thế giới quanh ta

- Thực hành theo nhóm , cặp và cá nhân

- Tìm thông tin chính

3.Thái độ

- Yêu thơng, tôn trọng bạm bè và cộng đồng

- Coi Tiếng anh là công cụ giao tiếp thông thờng trong nhà trờng

-Giữ gìn sức khoẻ thông qua các bài về sức khoẻ

- Chơi các môn thể thao để rèn luyện sức khoẻ

- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên và môi trờng

- Có lòng yêu thiên nhiên

4 Các ph ơng pháp dạy học

Với mục tiêu dạy học theo hớng tích cực lấy HS làm trung tâm tôi sử dụng các phơng pháp sau:

- Giáo cụ trực quan

-Thực hành theo nhóm ,cặp

-Vấn đáp

-Phân tích tổng hợp

-Quy nạp- diễn dịch

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Đánh giá sản phẩm

-Tham quan học tập

-Đàm thoại

-Thực hành

A- Tiếng Anh 6

* Thời lợng môn học

- Cả năm : 3 tiết 37 tuần =111 tiết

- Học kỳ I: 3 tiết 19 tuần =57 tiết

- Học kỳ II: 3 tiết 18 tuần = 54 tiết

Unit 1

Greetings A-Hello

B-Good morning C-How old are you ?

- Chào bạn bè và tự giới thiệu tên mình

-Hỏi thăm sức khoẻ

- Thực hành hỏi về tuổi tác -Đọc số đếm từ 1-20

Unit 2

At school A-Come in

B-Where do you live ? C-My school

-Sử dụng câu mệnh lệnh trong lớp -Đa thông tin cá nhân

-Thực hành về các đồ vật trong lớp Unit 3

At Home A-My house

B-Numbers C-Families

-Thực hành nói về đồ vật trong nhà -Xác định ngời và các thông tin cá nhân của họ

- Đếm 1-100

- Giới thiệu các thành viên trong gia

Trang 4

đình về tuổi tác ,nghề nghiệp.

Unit 4

Big and

Small?

A-Where is your school?

B-My class

C-Getting ready for school

-Mô tả kích cỡ và vị trí của trờng học

-Mô tả vị trí của đồ vật

-Sử dụng sở hữu cách -Số thứ tự từ 1-10

-Mô tả các hoạt động hàng ngày Unit 5

Things I do A-My day

B-My routine

C-Classes

-Mô tả công việc hàng ngày của một ngời

-Thời gian xảy ra các hoạt động hàng ngày

- Mô tả thời khoá biểu Unit 6

Places A- Our house

B-In the city

A- Around the house

-Nói về thông tin cá nhân

-Mô tả nơi chốn ,vị trí và cảnh vật xung quanh nhà ở

Unit 7

Your house A-Is your house big ?

B-Town or Country?

C-On the move

-Mô tả đồ vật và kích thớc của chúng

-Xác định nơi chốn và đặc điểm của nơi đó

-Mô tả các hoạt động a thích hàng ngày

Unit 8

Out and

About

A- What are you doing ?

B-A truck driver C-Road signs

-Mô tả hoạt động trong lúc đang nói -Nói về phơng tiện giao thông

-Mô tả biển báo Unit 9

The body A-Parts of the body

B- Faces -Mô tả các bộ phận và hình dáng của cơ thể ngời

-Mô tả các bộ phận trên mặt

-Thực hành nói các bộ phận cơ thểvà mặt

Unit 10

Staying

healthy

A-How do you feel?

B-Food and Drink

C-My favortite food

-Nói về cảm giác -Nói về nhu cầu và ớc muốn -Thức ăn và đồ uống a thích -Thực hành

Unit 11

What do you

eat?

A-At the store

B-At the canteen -Mua bán thức ăn và đồ uống -Nói về chất lợng và giá cả của thức

ăn -Nói về nhu cầu và ớc muốn

Unit 12

Sports and

Pastimes

A-What are they doing ?

B-Free time C- How opten?

-Mô tả các hoạt động thể thao trong thời gian rảnh rỗi

-Mô tả thời gian biểu -Sử dụng các trạng từ chỉ mức độ th-ờng xuyên

Unit 13

Activities

and seasons

A-The weather and seasons

B- Activities and seasons

-Mô tả thời tiết và tính chất các mùa

-Nói về các hoạt động trong các mùa -thực hành nói về các mùa trong năm và hỏi bạn mình thích mùa nào Unit 14

Making plans A-Vacation

destinations

B-Free time plans

-Kế hoạch cho mùa hè và các kế hoạch trong thời gian rảnh rỗi

-Nói lời gợi ý

Trang 5

C-Suggestions Unit 15

Countries A- We are the world

B-Cities , buildings and people

C-Nature features

-Kể tên các quốc gia trên thế giới :quốc gia ,quốc tịch.ngôn ngữ -Mô tả các thành phố ,thắng cảnh của thế giới và VN

-So sánh thành phố ,dân c

Mô tả cảnh vật thiên nhiên

Unit 16

Man and the

environments

A- Animals and Plants B-Pollutions -Nói về động vật và thực vật.-Có kế hoạch bảo vệ thiên nhiên và

môi trờng

-Cách khắc phục ô nhiễm môi trờng

B- Tiếng anh 7

* Thời lợng môn học:

- Cả năm : 3 tiết 37 tuần =111 tiết

- Kỳ I :3 tiết 19 tuần =57 tiết

- Kỳ II : 3 tiết 18 tuần = 54 tiết

Unit 1

Back to

school A- Friends

B- Names and Addresses

-Chào hỏi mọi ngời

- Tự giới thiệu về bản thân

- Giới thiệu ngời thứ ba

- Hỏi đáp về thông tin cá nhân

- Hỏi về phơng tiện đi lại

Unit 2

Personal

information A-Telephone

numbers

B-My birthday

-Xác định các con số và đọc số điện thoại

- Sắp xếp kế hoạch

- Nói về kế hoạch trong tơng lai

- Nói viết các số thứ tự

- Các ngày trong tháng

- mời dự tiệc

Unit 3

At Home A- What a lovely

home ! B- Hoa's family

- Mô tả các phòng trong một ngôi nhà

- Đa ra lời phàn nàn và lời khen

- Hỏi thông tin về việc làm và nơi làm việc

- So sánh hơn và nhất Unit 4

At school A- Schedules

B- The library - Hỏi và trả lời về thời gian,thời khoá biểu và các môn học

- Hỏi và chỉ dẫn phơng hớng

Unit 5

Work and

Play

A- In class B- It's time for recesses

- Nói về môn học trong nhà trờng

- Nói và mô tả các hoạt động trong giờ ra chơi

Unit 6

After school A- What do you do ?

B- Let's go

- Nói về các hoạt động phổ biến sau giờ học

- Đa ra lời đề nghị

- Đa ra lời mời và chấp nhận lời mời Unit 7

The world of

work A- A student's work

- Nói về hoạt động học tập của học sinh

- Nói về các ngày nghỉ lễ

Trang 6

B- The worker - Nói về một ngày làm việc tiêu biểu

- Nói về sự khác nhau giữa một ngày làm việc tiêu biểu của ngời Mĩ và

ng-ời VN

Unit 8

Places

A- Asking the way

B- At the office

- Hỏi và chỉ đờng ,phơng hớng

- Hỏi -trả lời về khoảng cách giữa hai

địa điểm

- Hỏi dịch vụ bu điện

- Hỏi và trả lời về giá cả

- Yêu cầu một cách lịch sự ngời khác làm gì đó cho mình

Unit 9

At home and

away

A- Holiday in Nha trang

B- Neighbors

- Kể lại ,nói về các sự ,dữ kiện xảy ra trong quá khứ

- Kể lại những kinh nghiệm trong quá khứ

Unit 10

Health and

Hygiene A- Personal hygiene

B- A bad toothache

- Hớng dẫn ai làm việc gì đó

- Nói về vệ sinh cá nhân

- Nói về công việc hàng ngày

- Hỏi-trả lời về răng miệng

- Kể về sự kiện trong phòng khám nha khoa

Unit 11

Keep fit ,

staying

healthy

A- A check-up B- What was wrong with you ?

- Hớng dẫn, ra lệnh ,yêu cầu ai làm việc gì đó

- Hiểu và làm theo hớng dẫn của bác

sĩ khi khám chữa bệnh

- Trao đổi về chiều cao ,cân nặng

- Đọc và điền phiếu sức khoẻ

Unit 12

Let's eat !

A- What shall we eat?

B - Our food

- Nói đợc các thực phẩm thông th-ờng

- Diễn đạt đợc thich hay không thích món ăn thực phẩm gì

- Gọi tên đợc các thức ăn thông dụng

- Nói về thói quen gìn giữ sức khoẻ

- Nói về chế độ ăn thông thờng Unit 13

Activities A- Sports

B- Come and play

- Mô tả ,nói về các hoạt động thể thao

và giải trí

- Nói ,viết về lời mời

- Nhận và từ chối lời mời

Unit 14

Freetime fun

A- Time for TV B- What's on?

- Nói về các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi

- Gợi ý và đáp lại lời gợi ý

- Hỏi và diễn đạt những lựa chọn sở thích

- Nói về Tv và chơng trình Tv

Unit 15

Going out

A- Video games B- In the city

- Cho lời khuyên và đáp lại lời khuyên về vấn đề chơi các trò chơi

điện tử

- Nói về các trò chơi điện tử và tác

động của chúng

- Ôn lại cách nói về những điều thích

và không thích

- Nói về hành động trong quá khứ

Trang 7

Unit 16

Inventions A- Famous places in

Asia B- Famous people

- Nói về địa điểm khác nhau ở châu á

- Thảo luận về ý thích

- Thảo luận về nơi nghỉ hè

- Nói về các nhân vật nổi tiếng

- Nói về các sự kiện lịch sử

C-Tiếng Anh 8

* Thời lợng môn học.

- Cả năm : 3tiết 37 tuần = 111 tiết

- Học kì I : 3 tiết 19 tuần = 57 tiết

- Học kì II : 3 tiết 18 tuần = 54 tiết

Unit 1

A visit from a

penpal

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Giới thiệu bạn mình và đáp lại lời giới thiệu

- Mô tả cơ thể con ngời

- Luyện đọc thông tin về bạn bè mình

- Viết về bản thân và bạn bè Unit 2

Making

arrangements

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Nói về dự định

- Lên kế hoạch trên điện thoại

- Ghi lại lời nhắn điện thoại

- Lên kế hoạch dùng tơng lai gần

Unit 3

At home 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Mô tả các căn phòng

- Diễn tả các tình huống

- Hỏi về nguyên nhân và kết quả

- Sắp xếp các đồ vật trong phòng

- Mô tả căn phòng

Unit 4

Our past 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Nói về sự kiện xảy ra trong quá khứ

- Diễn tả cảm giác

- Diễn tả sự thật và quan điểm

- Viết một câu truyện ngắn

Unit 5

Study habits 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Đa ra hớng dẫn và lời khuyên

- Diễn tả sự bắt buộc phải làm công việc gì

- Viết th cho bạn bè mình

Unit 6

The young

pioneers club

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Nói về kế hoạch trong tơng lai

- Đa ra lời yêu cầu và đáp lại lời yêu cầu

- Viết th cho bạn nói về kế hoạch trong tơng lai

Unit 7

My 1- Getting started -

Listen and Read

- So sánh ngày xa và ngày nay

- Hỏi đáp về thông tin

Trang 8

neighborhood 2- Speak and Listen

3- Read 4- Write 5- Language Focus

- Viết một đoạn tin nhắn

Unit 8

Coutrylife

and Citylife

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- So sánh sự khác biệt giữa thành phố

và nông thôn

- Sự thay đổi của cuộc sống thành thị

và nông thôn

- Sở thich sống ở thành thị và nông thôn

- Viết th cho bạn bè mình

Unit 9

A first-aid

course

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Đa ra lời hớng dẫn về sơ cấp cứu

- Đa ra lời yêu cầu,lời mời và lời hứa

và đáp lại

- Viết th cảm ơn

Unit 10

Recycling 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Đa ra lời hớng dẫn về cách tái tạo

- Nói về cảm giác

- Viết th hớng dẫn về cách tái tạo

Unit 11

Travelling

around

Vietnam

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Mô tả các nơi du lịch ở Viêtnam

- Đa ra lời yêu cầu ,gợi ý và đáp lại lời yêu cầu và gợi ý

- Viết một câu truyện ngắn

Unit 12

A vacation

abroad

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở nớc ngoài

- Đa ra lời mời mời và đáp lại lời mời

- Thực hành nói về thời tiết

- Viết th cho bạn bè lên kế hoạch đi

du lịch

Unit 13

Festivals 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Mô tả các lễ hội trong ngày Têt

- Thông tin về các ngày lễ trên thế giới

- Kể lại các sự kiện xảy ra ở lễ hội thông qua đoạn văn ngắn

Unit 14

Wonders of

the world

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Tìm kiếm thông tin về các nơi nổi tiếng trên thế giới

- Nhận ra và sửa thông tin sai

- Hoàn thành hệ thống câu hỏi

- Viết th cho bạn mình Unit 15

Computer 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

- Đa ra quan điểm về máy tính

- Đồng ý và không đồng ý về việc sử dụng máy tính

- Hoàn thành bảng hớng dẫn và viết

Trang 9

4- Write 5- Language Focus bảng hớng dẫn.

Unit 16

Inventions 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Mô tả quy trình sản xuất giấy

- Viêt mô tả sản xuất giấy

D- Tiếng anh 9

* Thời lợng môn học

- Cả năm : 2 tiết 37 tuần = 74 tiết

- Học kì I : 2tiêt 19 tuần = 38 tiết

- Học kì II : 2tiết 18 tuần = 36 tiết

Unit 1

A visit from a

penpal

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Giới thiệu và đáp lại lời giới thiệu

- So sánh về những điểm giống và khác nhau gia hai nớc

- Viết th cá nhân

Unit 2

Clothing 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Hỏi-đáp về thói quen và sở thích cá nhân về cách ăn mặc

- Trình bày dới dạng viết ý kiến cá nhân về một vấn đề đơn giản liên quan đến chủ điểm của bài dựa vào ngữ liệu và gợi ý cho sẵn

Unit 3

A trip to the

countryside

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Nói,miêu tả về nông thôn và làng quê

- Nói về sinh hoạt ở nông thôn

- Viết đoạn văn ngắn đơn giản về chuyến dã ngoại ở vùng đồng quê Unit 4

Learning a

foreign

language

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Khuyên ai đó nên hành động nh thế nào nếu muốn làm việc gì

- Tờng thuật câu từ trực tiếp sang gián tiếp ( dạng câu hỏi và câu khẳng

định)

- Viết th để yêu cầu cung cấp thông tin về một vấn đề

Unit 5

The media 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Diễn đạt về sự đồng ý và không

đồng ý về việc gì đó

- Hỏi-trả lời thông tin về các phơng tiên thông tin đại chúng trong bài

- Diễn tả bằng quan điểm ,ý kiến riêng về một vấn đề

Unit 6

The

environments

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

- Hỏi về lí do và trả lời nêu lí do của một sự việc

- Thuyết phục ngời khác thực hiện một hành động nào đó

Trang 10

4- Write 5- Language Focus - Hoàn thành bản điều tra qua hỏi - đáp

- Viết các câu đơn giản dới một bức

th than phiền

Unit 7

Saving energy 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Đa ra lời đề xuất /gợi ý và đáp lại lời đề xuất gợi ý

- Soạn một bài diễn văn đơn giản

- Thảo luận ở mức đơn giản các biện pháp tiết kiệm năng lợng

Unit 8

Celebrations 1- Getting started -

Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Khen và đáp lại lời khen

- Miêu tả ngời

- Biết tên và nói về các ngày lễ lớn của Viêtnam và một số nớc nói Tiếng anh

- Viết th cho bạn quen qua th

Unit 9

Natural

disasters

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Đa ra ý kiến cá nhân và hỏi ý kiến ngời khác

- Sử dụng đại từ quan hệ để bổ sung ý trong câu và phân biệt đợc cách sử dụng đại từ quan hệ xác định và không xác định

- Viết một mẩu chuyện nhỏ với chủ

điểm thiên tai và thời tiết

Unit 10

Life on other

planets

1- Getting started - Listen and Read 2- Speak and Listen 3- Read

4- Write 5- Language Focus

- Nói về khả năng có thật tồn tại của

sự vật hành động

- Trình bày bằng cách viết quan

điểm ,ý kiến riêng dựa trên các gợi ý cho sẵn

IV- Chỉ tiêu phấn đấu

1/ Bộ môn:

lớp

Chỉ tiêu phấn đấu HS

giỏi

khá

TB

% HS

yếu

%

2/ Dự giờ đồng nghiệp 18 tiết /năm

3/ Tham gia thi đồ dùng dạy học đạt loại B

4/ Đăng ký đạt lao động tiên tiến cấp cơ sở

V- Kế hoạch từng tháng

BGH

Ngày đăng: 22/04/2021, 11:44

w