Câu 21 : Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn b[r]
Trang 1PHÂN LOẠI BÀI TẬP CON LẮC ĐƠN
1) Tính chu kỳ dao động:
Câu 1 Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Chu kì của nó không đổi khi nào ?
A Thay đổi chiều dài của con lắc B Thay đổi khối lượng vật nặng
C Tăng biên độ góc đến 300 D Thay đổi gia tốc trọng trường
Câu 2 Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, m = 0,1 kg nó dao động với chu kỳ T = 2 s Thêm một vật nặng có m’ = 100 g vào hỏi
con lắc có chu kỳ dao động mới là bao nhiêu?
Câu 3: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu kì
dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
A 101 cm B 99 cm C 98 cm D 100 cm
Câu 4 Một con lắc có chu kỳ T = 2s, người ta giảm bớt chiều dài của con lắc đi 19 cm thì chu kỳ T’ = 1,8 s Xác định gia tốc g tại
điểm treo con lắc Lấy 2 = 10:
Câu 5: Hai con lắc đơn có chiều dài l1, và l2 có chu kì dao động nhơ tương ứng là T1 =0,3s, T2 = 0,4s Chu kì dao động nhỏ của con
lắc đơn có chiều dài l = l 1 + l 2 là:
Câu 6 Con lắc đơn có độ dài l1, chu kỳ T1 = 5s, con lắc có chiều dài l2 dao động với chi kỳ T2 = 4s Chu kỳ của con có độ dài l = l 1
- l 2 là:
Câu 7: Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kỳ T1 = 0,8s Con lắc đơn có chiều dài l2 dao động điều hòa với chu
kỳ T2 = 0,6s Hỏi con lắc đơn có chiều dài l1+l2 và l1 – l2 dao động với chu kỳ là bao nhiêu:
A
Câu 8: Hai con lắc đơn có chiều dài là l1 và l 2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l 1 + l 2 và l 1 – l 2 dao động với chu kì lần lượt
là 2,7s và 0,9s Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l 1 và l 2 lần lượt là:
A.
Câu 9: Một con lắc đơn có chu kì dao động T =2s khi người ta giảm bớt 19cm chu kì dao động của con lắc là T’ = 1,8s Tính gia
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài l Trong khoảng thời gian t nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài 23cm thì cũng trong
thời gian nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là?
Câu 11: Một con lắc đơn có độ dài bằng l Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm,
Câu 12: Trong cùng 1 khoảng thời gian, con lắc đơn có chiều dài l1 thực hiện được 10 dao động bé, con lắc đơn có có chiều dài l2
thực hiên được 6 dao động bé Hiệu chiều dài hai con lắc là 48(cm) thì tìm được
Câu 13: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời gian như
A 60cm và 90cm; B 24cm và 54cm; C 90cm và 60cm; D 54cm và 24cm;
Câu 14: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài 1 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài 2 thực hiện được
Câu 15: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu
kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là:
Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kỳ T1 khi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bị kẹp chặt tại trung điểm của nó Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ ban đầu là bao nhiêu?
Câu 17: Con lắc đơn l = 1(m) Dao động trong trọng trường g = 2(m/s2), khi dao động cứ dây treo thẳng đứng thì bị vướng vào 1 cái đinh ở trung điểm của dây Chu kì dao động của con lắc sẽ là :
2
2 )(s) D 4s.
Trang 2Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 =10m/s Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
2 s
Câu 19: Một con lắc đơn chiều dài l được treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây giờ, trên đường thẳng
con lắc bị vướng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là:
Câu 20: Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l1, gia tốc trọng trường g1 là T1; Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l2 = n1l, gia tốc trọng trường g2 = g1/n; là T2 bằng :
A T1 n B n.T1 C
n
T1
D Kết quả khác
Câu 21: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi dây không đáng kể.
Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là:
Câu 22 Một con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 300và thả cho dao động Bỏ qua mọi ma sát, dao động của con lắc là:
A
2) Tính cơ năng, động năng, thế năng:
Câu 1: Con lắc đơn được coi là dao động điều hoà nếu :
C Bỏ qua ma sát và cản trở của môi trường D Các ý trên
Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 Thì cơ năng của nó là :
A mgl(1-cosα 0 )/2 B mgl(1-cosα 0 ) C mgl(1+cosα 0 ) D mgl α 0
Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi nhất định Nếu thay quả cầu bằng quả cầu khác có khối lượng gấp đôi và
được kích thích dao động với biên độ như trước thì cơ năng của hệ sẽ:
A không thay đổi B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D t ă ng lên 2 lần
Câu 4: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc 0 = 60 tại nơi có gia
A E = 1,58J B E = 1,62 J C E = 0,05 J D E = 0,005 J
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài 100cm, vật nặng có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc m = 0,1rad tại nơi có gia tốc g = 10m/s2 Cơ năng của con lắc đơn là:
A 0,1J B.0,5J C.0,01J D.0,05J
Câu 6 Một con lắc đơn có chiều dài 1m khối lượng 100g dao động với biên độ góc 300 tại nơi có g=10m/s2 Bỏ qua mọi ma sát
Cơ năng của con lắc đơn là:
A 5
36J B
125
2 3
2 J
Câu 7: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng nột góc
Câu 8: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 100cm Vật nặng có khối lượng m =1kg, dao động với biên độ góc 0 = 0,1rad, tại nơi có
Câu 9 Con lắc đơn có chiều dài l= 2,5 (m) thực hiện 6 dao động bé trong 12(s) khối lượng con lăc m=1/(52) (kg) thì trong lượng của con lắc là :
A 0,2 (N) B 0,3 (N) C 0,5 (N) D Kết quả khác
Câu 10: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m =0,2kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ s0 =5cm và chu kì T = 2s Lấy g = 2 = 10m/s2 Cơ năng của con lắc là:
Câu 11: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1 =81cm, l2 = 64cm dao động với biên độ góc
hai là:
Trang 3Cõu 12: Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Cụng thức tớnh thế năng của con lắc ở
ly độ gúc là:
2
a
W
Cõu 13 : Cho con lắc đơn chiều dài l, khối lượng m, dao động điều hoà tại nơi cú gia tốc rơi tự do g Hóy tỡm cõu sai về thế năng
của con lắc đơn tại ly độ gúc :
A.
2
2
mgs
2
2
mg l
C mgl(1-cosα) D 2mgl sin2
2
Cõu 14 Khi con lắc đơn dao động với phương trỡnh s 5 os10 ( ) c t m m thỡ thế năng của nú biến đổi với tần số :
Cõu 15: Một con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ gúc = 60 Con lắc cú động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trớ cú li độ gúc là:
Cõu 16: Một con lắc đơn cú khối lượng vật nặng m =0,2kg dao động với phương trỡnh s = 10sin2t(cm) ở thời điểm t = /6s, con lắc
cú động năng là:
Cõu 17: Một con lắc đơn cú chiều dài l, vật nặng cú khối lượng m đang nằm yờn ở vị trớ cõn bằng thẳng dứng Một viờn đạn khối
A Nếu va chạm là đàn hồi xuyờn tõm thỡ lực căng của dõy treo ngay sau va chạm là
2
2
o o
v
gl
B Nếu va chạm là khụng đàn hồi xuyờn tõm thỡ lực căng của dõy treo ngay sau va chạm là
2 0
2 ( )
4
o
v
l
C Nếu va chạm là đàn hồi xuyờn tõm thỡ lực căng của dõy treo ngay sau va chạm là
2
2
o o
v
gl
D Nếu va chạm là khụng đàn hồi xuyờn tõm thỡ lực căng của dõy treo ngay sau va chạm là
2
4
o o
v
gl
3) Lực căng, lực kộo về:
Cõu 1: Một con lắc đơn chiều dài dõy treo , vật nặng cú m Kộo con lắc khỏi vị trớ cõn bằng 1 gúc 0 Lực căng dõy ở vị trớ cú gúc lệch xỏc định bởi:
Cõu 2: Con lắc đơn cú dõy treo dài l = 1m, khối lượng m = 20g Kộo hũn bi khỏi vị trớ cõn bằng cho dõy treo lệch một gúc
0
0 60
Cõu 3: Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc 0 với cos0 = 0,75 Tỉ số lực căng dõy cực đại và cực tiểu bằng TMax:TMin cú giỏ trị:
A 1,2 B 2 C.2,5 D 4.
Cõu 4: Một con lắc đơn chiều dài dõy treo , vật nặng cú m Kộo con lắc khỏi vị trớ cõn bằng 1 gúc 0= 600 rồi thả khụng vận tốc đầu (bỏ qua ma sỏt) Hóy xỏc định tỉ số của lực căng cực đại và cực tiểu của dõy treo:
Cõu 5: Một con lắc đơn khối lượng 0,1kg treo vào dõy nhẹ dài 1m kộo con lắc đến vị trớ A sao cho dõy nghiờng 300 so với phương
Câu 6: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm tù vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng một vận tốc v
Cõu 7: Một con lắc đơn cú khối lượng vật nặng m = 0,1kg chiều dài l =40cm Kộo con lắc lệch khỏi vị trớ cõn bằng một gúc 300 rồi
Câu 8 : Dây treo con lắc đơn bị đứt khi sức căng T > 2P Với biên độ góc α bằng bao nhiêu thì dây đứt ở VTCB :
Trang 44) Biờn độ, vận tốc, gia tốc, ly độ:
Cõu 1 Một con lắc đơn cú dõy treo dài l, tại nơi cú gia tốc là g, biờn độ gúc là 0 Khi con lắc đi ngang vị trớ cú li độ gúc là thỡ biểu thức tớnh vận tốc cú dạng:
A v2 = gl.cos(0 – ) B v2 = 2gl.cos(0 – ) C v2 = gl.[cos() – cos(0) D v2 = 2gl.[cos( ) – cos 0]
Cõu 2: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hũa với biờn độ gúc α0 (tớnh bằng rad) Chiều dài dõy treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ gúc α Chọn biểu thức đỳng:
A 02 2 g 2
v
1
v g
D 02 2 v2
g
Cõu 3: Hai con lắc đơn, dao động điều hũa tại cựng một nơi trờn Trỏi Đất, cú năng lượng như nhau Quả nặng của chỳng cú cựng
hai con lắc là:
A 1 = 22 B 1 = 2 C 1 =
2
1
2 D 1 = 2
Cõu 4: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dõy khụng dón, đầu trờn của sợi dõy được buộc cố
định Bỏ qua ma sỏt và lực cản của khụng khớ Kộo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một gúc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trớ cõn bằng và độ lớn gia tốc tại vị trớ biờn bằng:
Cõu 5: Một con lắc đơn cú chu kỡ dao động T = 2s tại nơi cú g = 10m/s2 Biờn độ gúc của dao động là 60.Vận tốc của con lắc tại vị trớ cú li độ gúc 30 cú độ lớn là:
Cõu 6: Một con lắc đơn cú chiều dài l = 1m dao động điều hũa ở nơi cú g = 2 = 10m/s2 Lỳc t = 0, con lắc đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s sau 2,5s vận tốc của con lắc cú độ lớn là:
Cõu 7: Một con lắc đơn cú chiờug dài l = 1m được kộo lệch khỏi vị trớ cõn bằng một gúc 0 = 50 so với phương thẳng đứng rồi thả
5) Đồng hồ quả lắc chạy nhanh chậm:
a) Thay đổi độ cao:
Cõu 1: Người ta đưa một đồng hồ quả lắc lờn độ cao 10km Biết bỏn kớnh Trỏi Đất là 6400km Hỏi mỗi ngày đồng hồ chạy chậm
bao nhiờu:
Cõu 2: Một con lắc đơn dựng để điều khiển đồng hồ quả lắc; Đồng hồ chạy đỳng khi đặt trờn mặt đất, nếu đưa lờn độ cao h= 300m
thỡ đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiờu sau 30 ngày? Biết cỏc điều kiện khỏc khụng thay đổi, bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400km:
Cõu 3: Một con lắc đồng hồ chạy đỳng trờn mặt đất, cú chu kỳ T = 2s Đưa đồng hồ lờn đỉnh một ngọn nỳi cao 800m thỡ trong mỗi
ngày nú chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiờu? Cho biết bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400km, và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt
độ khụng ảnh hưởng đến chu kỳ
A Nhanh 10,8s B Chậm 10,8s C Nhanh 5,4s D Chậm 5,4s
Cõu 4 Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng ở mặt đất với T0 = 2s, đưa đồng hồ lờn độ cao h = 2500m thỡ mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiờu,biết R = 6400km:
A chậm 67,5s B Nhanh33,75s C.Chậm 33,75s D Nhanh 67,5s
Câu 5: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đa đồng hồ xuống giếng sâu 400m so với mặt đất Coi nhiệt độ hai nơi này
bằng nhau và bán kính trái đất là 6400km Sau một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu:
Cõu 6: Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 2,4s khi ở trờn mặt đất Hỏi chu kỳ con lắc sẽ bằng bao nhiờu khi đem lờn mặt trăng, biết
rằng khối lượng trỏi đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần, và bỏn kớnh trỏi đất lớn hơn bỏn kớnh mặt trăng 3,7 lần Xem như ảnh hưởng của nhiệt độ khụng đỏng kể:
b) Thay đổi chiều dài:
Cõu 1: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s) Phải điều chỉnh chiều dài của dõy treo như
thế nào để đồng hồ chạy đỳng :
Cõu 2: Một đồng hồ con lắc đếm giõy (T = 2s) mỗi ngày chạy nhanh 120s Hαi chiều dài con lắc phải được điều chỉnh như thế nào
để đồng hồ chạy đỳng:
Trang 5Cõu 3: Một đồng hồ quả lắc đếm dõy cú chu kỳ T = 2s, mỗi ngày nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng
hồ chạy đỳng:
Cõu 4: Một đồng hồ quả lắc đếm dõy cú chu kỳ T = 2s, mỗi ngày nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng
hồ chạy đỳng:
Cõu 5: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130s phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đỳng:
Cõu 6 Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130s phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đỳng:
Cõu 6: Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lờn một nơi cú độ cao 5km Hỏi độ dài của nú phải thay đổi thế nào để chu kỳ dao
động khụng thay đổi:
A l' = 0,997l B l' = 0,998l C l' = 0,999l D l' = 1,001l
c) Thay đổi nhiệt độ:
Cõu 1 Một con lắc đơn đếm giõy chạy đỳng khi nhiệt độ là 200C Biết hệ số nở dài của dõy treo là = 1,8.10-5k-1 Ở nhiệt độ 800C trong một ngày đờm con lắc:
Cõu 2 Một đồng hồ chạy đỳng ở nhiệt độ t1 = 100 C, nếu nhiệt độ tăng đến t2 = 200C thỡ mỗi ngày đờm đồng hồ chạy nhanh hay
A Chậm 17,28s B nhanh 17,28s C Chậm 8,64s D Nhanh 8,64s
Câu 3 Một quả lắc đông hồ có thể xem là con lắc đơn chạy đúng tại nơi có nhiệt độ 200C Biết dây treo có hệ số nở dài
1
5K
10
Cõu 4: Mụt đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất ở nhiệt độ 25°C Biết hệ số nở dài của dõy treo con lắc là α = 2.10-5/K Nếu nhiệt độ ở đú hạ xuống 20°C thỡ đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiờu?
6) Con lắc trựng phựng:
Cõu 1: Hai con lắc đơn cú chu kỡ dao động lần lượt là T1 0 , 3 s và T2 0 , 6 s được kớch thớch cho bắt đầu dao động nhỏ cựng lỳc Chu kỡ dao động trựng phựng của bộ đụi con lắc này bằng:
Cõu 2: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau cú chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s Kộo hai con lắc lệch một gúc nhỏ như nhau rồi đồng
thời buụng nhẹ thỡ hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trớ này sau thời gian:
A 8,8s B 12
Cõu 3: Đặt con lắc đơn dài hơn dao động với chu kỡ T gần 1 con lắc đơn khỏc cú chu kỡ dao động T1=2(s) Cứ sau t = 200(s) thỡ trạng thỏi dao động của hai con lắc lại giống nhau Chu kỡ dao động của con lắc đơn là
A.T 1,9(s) B 2,3(s) C.T 2,2 (s) D Kết quả khỏc
7) Con lắc chịu thờm một lực khụng đổi:
a) Con lắc chịu thờm lực điện trường và từ trường:
Cõu 1: Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường cú cường độ điện trường hướng thẳng đứng trờn xuống và cú
dao động là:
Cõu 2: Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo l, quả nặng cú khối lượng m và mang điện tớch q Biết qE << mg Khi khụng cú điện
vộc tơ cường độ điện trường Ethẳng đứng hướng xuống thỡ chu kỡ dao động của con lắc là: (Cho (1-a)n=1-na nếu a<<1):
A T = T0(1+qE
mg). B T= T0(1+
1 qE
2 mg ). C T= T0
(1-1 qE
2 mg). D T= T0
(1-qE
mg).
Cõu 3: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tớch điện dương q=5,66.10-7C, được treo vào một sợi
dõy mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều cú phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi cú gia tốc trọng trường g =
A 100 B 200 C 300 D 600
Cõu 4: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dõy dài khối lượng khụng đỏng kể, một đầu cố định, đầu kia treo một hũn bi nhỏ
Trang 6Cõu 5: Cú ba con lắc đơn cựng chiều dài cựng khối lượng cựng được treo trong điện trường đều cú E
thẳng đứng Con lắc thứ nhất
và thứ hai tớch điện q1 và q2, con lắc thứ ba khụng tớch điện Chu kỳ dao động nhỏ của chỳng lần lượt là T1, T2, T3 cú
;
2
q
Cõu 6: Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện
thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Tỡm chu kỡ co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại
Cõu 7 Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện
thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Gọi α là gúc hợp bởi con lắc với mặt phẳng thẳng đứng khi con lắc ở vị trớ cõn bằng hóy xỏc định α:
Cõu 8: Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang
đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Tỡm chu kỡ co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại
Cõu 9 Con lắc đơn cú quả cầu bằng sắt dao động bộ với chu kỡ T Đặt nam chõm hỳt con lắc với lực F thỡ nú dao động với chu kỡ
T’=1.1T Lực F hướng theo phương :
A Đứng thẳng lờn trờn B Đứng thẳng xuống dưới C Hướng ngang D Một phương khỏc
Cõu 54 : Con lắc đơn dao động trong một toa xe đứng yờn với chu kỡ T chu kỡ dao động sẽ thay đổi khi nào
A Toa xe chuyển động thẳng đều lờn cao
B Toa xe chuyển động thẳng đều xuống thấp
C Toa xe chuyển động thẳng đều theo phương ngang
D Toa xe chuyển động trũn đều trờn mặt phẳng ngang
b) Con lắc chịu thờm lực quỏn tớnh
Cõu 1: Một con lắc đơn và một con lắc lũ xo treo vào thang mỏy Khi thang mỏy đứng yờn chỳng dao động cựng chu kỡ T Cho
thang mỏy chuyển động nhanh dần đều lờn trờn với gia tốc a = g/2 thỡ chu kỡ dao động của con lắc đơn và con lắc lũ xo lần lượt là:
3
2
Cõu 2: Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang mỏy đứng yờn Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi thang mỏy đi lờn
nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2.Cho g = 10m/s2:
Cõu 3: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ụ tụ đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ dao động của con lắc đơn
A T1 = T2 < T3 B.T2 < T1 < T3 C T2 = T1 = T3 D.T2 = T3 > T1
Cõu 4: Treo con lắc đơn cú độ dài l=100cm trong thang mỏy, lấy g=2=10m/s2 Cho thang mỏy chuyển động nhanh dần đều đi lờn
A tăng 11,8% B giảm 16,67% C giảm 8,71% D tăng 25%
Câu 5: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s, khi thang
máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống C: Chậm dần đều D: Thẳng đều
Câu 6: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1,5 s khi treo vào thang máy đứng yên Chu kỳ của con lắc khi thang máy đi lên chậm dần
c) Cỏc dạng khỏc:
Cõu 1 Cho cơ hệ như hỡnh vẽ k=100N/m, l=25cm, hai vật m1và m2 giống nhau cú khối lượng 100g Kộo m1 sao cho sợi dõy lệch
2=10m/s2
Chu kỳ dao động của cơ hệ là:
A 1,04 s B 0,6 s C 1,2 s D Đỏp ỏn khỏc
Trang 7Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 44 cm, được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi
Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vận tốc :
A V= 45 km/h B V= 34 km/h C V= 10,7 km/h D V= 106 km/h
Câu 3 Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không Quả lắc làm bằng một hợp kim khối
không khí xem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède, khối lượng riêng của
không khí là d = 1,3g/lít
A T' = 2,00024s B T' = 2,00015s C T' = 1,99993s D T' = 1,99985s
Câu 4 Con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kì T trong trọng trường trái đất g Nếu cho con lắc
này vào trong thang máy chuyển động để trọng lượng giảm 2 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này
sẽ :
A giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Kết quả khác kết quả trên
Câu 5 : Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Chu kì của nó không đổi khi nào ?
A Thay đổi chiều dài của con lắc B Thay đổi khối lượng vật nặng
C Tăng biên độ góc đến 300 D Thay đổi gia tốc trọng trường
m1
m2 k
l