Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường: Môi trường sống Đặc điểm lá ý nghĩa Nước sâu 4Nước vừa 3Nơi ẩm 2Trên cạn 1 * Gợi ý: Quan sát kĩ hình dạng, kích thước cuống lá, phiến l
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
- Thể đa bội là gì?
- Một loài cải bắp có 2n = 18 (NST) Hãy xác định số NST trong tế bào của thể tam bội, thể tứ bội, thể ngũ bội?
Đáp án
- Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là
bội số của n ( nhiều hơn 2n).
Trang 3* Hãy nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua
sơ đồ?
Gen(một đoạn ADN) mARN Protein Tính trạng
KiÓu gen
KiÓu h×nh 1 KiÓu h×nh 2 KiÓu h×nh 3
Trang 4Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
Thảo luận nhóm
Hoàn thành phiếu học tập sau: (3p)
Hình 25 Sự biến đổi lá cây rau mác
1m 1,5m
0,5m 0m
4
2
1
3
I Sự biến đổi kiểu hình do tác động
của môi trường:
Môi trường sống Đặc điểm lá ý nghĩa
Nước sâu (4)Nước vừa (3)Nơi ẩm (2)Trên cạn (1)
* Gợi ý: Quan sát kĩ hình dạng, kích thước cuống lá, phiến lá -> Tại sao lá lại mang các đặc điểm đó? Có ý nghĩa gì đối với
đời sống của cây?
Trang 5Môi trường sống Đặc điểm lá ý nghĩa
Trang 6Hình 25 Sự biến đổi lá cây rau mác
Trang 7Đáp án phiếu học tập
Kiểu gen không biến đổi Nguyên nhân nào đẫn tới sự
biến đổi kiểu hình?
Kiểu hình
Đặc điểm lá
Môi trường sống Đặc điểm lá ý nghĩa
Nước sâu (4) - Cuống: to, dài, xốp.
- Phiến: hình dải dài, bản mỏng
- Do được nước nâng đỡ và tránh tác động của sóng làm rách lá, gãy cuống…
Nước vừa (3) - Cuống: to, dài, xốp.
- Phiến: nổi trên mặt nước
có bản rộng, hình mũi mác.
- Giúp lá dễ nổi trên mặt nước, tăng diện tích tiếp xúc với ánh sáng-> Quang hợp
Nơi ẩm (2) - Cuống: nhỏ, ngắn, ít xốp.
- Phiến: rộng, hình mũi mác
- Do không được nước nâng đỡ, giúp lá tránh tác động của gió, giúp cây quang hợp
Trên cạn (1) - Cuống: rất nhỏ và ngắn.
- Phiến: hẹp hơn, hình mũi mác.
- Giảm thoát hơi nước
Môi trường sống
Trang 8Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
Hình 25 Sự biến đổi lá cây rau mác
1m 1,5m
0,5m 0m
4
2
1
3
I Sự biến đổi kiểu hình do tác
động của môi trường:
•Ví dụ 1: ở một cây rau dừa nước:
- Khúc thân mọc trên bờ có đường kính nhỏ và chắc, lá nhỏ;
- khúc thân mọc ven bờ có thân và lá lớn hơn;
- khúc thân mọc trải trên mặt nước thì thân có đường kính lớn hơn hai khúc trên và ở mỗi đốt, một phần rễ biến thành phao, lá cũng to hơn
Độ ẩm
Rau dừa nước ở cạn Rau dừa nước ở nước
Kiểu hình
•Kiểu gen: không biến đổi
•Môi trường sống: thay đổi
Trang 9Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
I Sự biến đổi kiểu hình do tác
động của môi trường:
- Đỳng qui trỡnh kĩ thuật Sai qui trỡnh kĩ thuật
Yêú tố kĩ thuật
Kiểu hình
•Kiểu gen: không biến đổi
•Môi trường sống: thay đổi
Trang 10Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
I Sự biến đổi kiểu hình do tác động
của môi trường:
Kiểu hình
Độ ẩm Yếu tố kĩ thuật
Kiểu hình
Thường biến là gì?
- Khái niệm: Thường biến là những
biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời
các thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của
môi trường
- Tính chất:
+ Thường biến thường xảy ra đồng
loạt theo một hướng xác định, tương
ứng với điều kiện môi trường
+ Thường biến là biến dị không di
truyền
Môi trường
•Kiểu gen: không biến đổi
•Môi trường sống: thay đổi
Nước
•Ví dụ 2: Cùng thuộc một giống su hào thuần
chủng nhưng các cây trồng ở luống được bón phân, tưới nước và phòng trừ sâu bệnh đúng quy trình kỹ thuật thì có củ to hơn hẳn so với các cây trồng ở luống không đúng quy trình kỹ thuật
- Điều kiện chăm sóc tốt -> Đều cho củ to
- Điều kiện chăm sóc không tốt -> Đều cho
củ nhỏ.
- Vai trò: Thường biến giúp sinh vật
thích nghi với môi trường sống
•Kiểu gen: không biến đổi
Trang 11Thường biến giúp sinh vật phản ứng linh
hoạt trước điều kiện môi trường
Trang 13Sự thay đổi màu sắc của Tắc kè hoa theo màu môi trường
Trang 16Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
I Sự biến đổi kiểu hình do tác động
của môi trường:
Kiểu hình
- Khái niệm
- Tính chất
II Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
Kiểu gen + Môi trường Kiểu hình
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa
kiểu gen và môi trường
* Sơ đồ mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Kiểu hình
Trang 17Kiểu gen + Môi trường Kiểu hình
VD1: Giống lúa nếp cẩm ở miền núi hay
đồng bằng đều cho hạt gạo bầu tròn và
màu đỏ.
VD2: Lợn ỉ Nam định nuôi ở miền Bắc, miền Nam và ở các vườn thú của nhiều nước châu
Âu vẫn có màu lông đen.
VD3: Hàm lượng Lipit trong sữa bò không chịu ảnh hưởng của điều kiện chăm sóc
Trang 18Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng ( cân, đo, đong, đếm được)
VD1: Giống lúa nếp cẩm ở miền núi hay đồng
bằng đều cho hạt gạo bầu tròn và màu đỏ.
VD2: Lợn ỉ Nam định nuôi ở miền Bắc, miền
Nam và ở các vườn thú của nhiều nước châu Âu
vẫn có màu lông đen.
VD3: Hàm lượng Lipit trong sữa bò không
chịu ảnh hưởng của điều kiện chăm sóc
VD4: Số hạt lúa trên một bông của một giống
lúa phụ thuộc vào điều kiện trồng trọt
VD5: Lượng sữa vắt trong một ngày của một
giống bò phụ thuộc vào điều kiện chăn nuôi
Kiểu gen + Môi trường Kiểu hình
=> Phụ thuộc kiểu gen
=> Phụ thuộc môi trường
Trang 19Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
I Sự biến đổi kiểu hình do tác động
của môi trường:
II Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi
trường và kiểu hình:
Kiểu gen + Môi trường Kiểu hình
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa
kiểu gen và môi trường
* Sơ đồ mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
biến của một kiểu gen ( hoặc chỉ một
gen hay nhóm gen ) trước môi trư
Trang 20Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
I Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường:
- Khái niệm: Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời các thể dưới
ảnh hưởng trực tiếp của môi trường
- Tính chất:
+ Thường biến thường xảy ra đồng loạt theo một hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường
+ Thường biến là biến dị không di truyền
-Vai trò: Thường biến giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống
II Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
+ Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
+ Các tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào điều kiện môi trường
Trang 21Biến dị
Chương IV: Biến dị
đột biến nhiễm sắc thể
đột biến gen
Trang 22tiết 26 - bài 25: thường biến
Bài tập củng cố: - Hoàn thành phiếu học tập sau:
Sự khác nhau giữa thường biến và đột biến
Trang 23tiết 26 - bài 25: thường biến
Bài tập củng cố: - Hoàn thành phiếu học tập sau:
Sự khác nhau giữa thường biến và đột biến
1 Không biến đổi vật chất di truyền
3 Xuất hiện riêng lẻ, vô hướng.
4 Thường có hại, đôi khi có lợi.
Họ và tên: ……… Lớp: ……
Điểm
* Mỗi ý điền đúng được 2,5đ
Trang 24Tiết 26 Bài 25 – : TH ƯỜ NG BI N Ế
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài.
- Trả lời câu hỏi 3 / tr 73 – SGK
- Chuẩn bị cho tiết thực hành:
+ Sưu tầm tranh ảnh về các dạng đột biến + Sưu tầm mẫu vật về các dạng đột biến.
Trang 25Xin chân thành cám ơn Thầy cô và các em !
Trang 26G B