1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chất lượng môn Lý 6,7,8,9

6 422 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chất lượng môn Lý 6,7,8,9
Trường học Trường THCS Nguyễn Thị Thu
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Vũng Liêm
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂM: LỜI PHÊ GIÁO VIÊN: I-TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất mỗi câu đúng 0.3 điểm 1/ Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiên người s

Trang 1

PHÒNG GD ĐT VŨNG LIÊM ĐỀTHI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Trường THCS Nguyễn Thị Thu MÔN THI: VẬT LÝ – KHỐI 9

NGÀY THI: ………

Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM: LỜI PHÊ GIÁO VIÊN:

I-TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất mỗi câu đúng (0.3 điểm)

1/ Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng

bốn lần thì cường độ dòng điện chạy trong day dẫn

sẽ:

a/ Giảm 4 lần b/ Tăng 0,4 lần

c/ Giảm 0,4 lần d/ Tăng 4 lần

2/ Xác định công thức định luật Ôm:

a/ U = I.R b/ I = U

R c/ R =U

R d/ I = P

U

3/ Đặt dây dẫn vào U= 6 V thì cường độ dòng điện

chạy qua 0,5A, dây dẫn có điện trở là:

a/ 3 Ω b/ 12Ω c/ 8 Ω d/ 6.5Ω

4/ Điện trở tương đương toàn mạch của R1 , R2 mắc

song song có giá trị

a/R1,2 = R1 + R2 b/ R1,2

1 2

1 2

R R

= +

c/

R = R + R d/ Câu b, c đúng

5/ Mắc điện trở R = 4Ω vào nguồn có hiệu điện thế

U= 6V Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị:

a/ 1,5A b/ 0.15A c/ 0.6A d/ 2.4A

6/ Điện trở R1= 6Ω; R2= 4Ω mắc nối tiếp nhau hai đầu đoạn mạch Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

a/ R1,2= 2.4Ω b/ R1,2= 2.4Ω c/ R1,2= 10Ω d/ Cả a, b, c đúng

7/ Công thức tính nhiệt lượng thu vào tỏa ra của 1 vật

a/ Q= m.q b/ Q= Cm.∆t c/ Q= mL d/ b đúng 8/ Điện trở R1= 6Ω; R2= 4Ω mắc song song có điện trở tương đương:

a/ R1,2= 10Ω b/ R1,2= 2.4Ω c/ R1,2= 24Ω d/ Cả a, b, c đúng 9/ Ba điện trở R1= 5Ω ; R1= 2.4Ω; R3= 15Ω mace nối tiếp điện trở tương đương:

a/ 25Ω b/ 30Ω c/ 15Ω d/ Cả a, b, c đúng 10/ Mức độ an toàn không gây nguy hiểm khi sử dụng điện có hiệu điện thế:

a/ > 40V b/ < 40V c/ 40 V d/ Hiệu điện thế tùy ý

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1: Phát biểu và viết công thức định luật Ôm? (Chú thích rõ các đại lượng và đơn vị tính trong công

thức)

Câu 2: Chứng minh rằng đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song Cường độ dòng điện chạy

qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó : 1 2

Câu 3: Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1= 6Ω và R2 = 4Ω, mắc nối tiếp nhau vào hai đầu đoạn mạch, có hiệu điện thế U= 12V không đổi:

a) Vẽ sơ đồ mạch điện

b) Tìm điện trở tương đương R1, R2

c) Cường độ dòng điện qua mạch chính, qua R1, R2

d) Mắc thêm điện trở R3= 3 Ω song song với điện trở R1 Tính điện trở tương đương lúc này (vẽ sơ Tên: ………

Lớp: 9/

Trang 3

PHÒNG GD ĐT VŨNG LIÊM ĐỀTHI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Trường THCS Nguyễn Thị Thu MÔN THI: VẬT LÝ – KHỐI 8

NGÀY THI: ………

Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM: LỜI PHÊ GIÁO VIÊN:

I-TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất mỗi câu đúng (0.3 điểm)

1/ Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động

bỗng thấy mình bị nghiên người sang trái, chứng tỏ

xe:

a/ Đột ngột giảm tốc độ b/ Đột ngột tăng tốc độ

c/ Đột ngột rẽ sang trái d/ Đột ngột rẽ sang phải

2/ Trong một cuộc thi điền kinh một vận động viên

chạy quãng đường dài 10 mét mất 10s Vậy vận tốc

của vân động viên đó:

a/ 10 km/h b/ 10 mét/ phút

c/ 36 km/h d/ 10 m/s

3/ Khi chỉ có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật

sẽ:

a/ Không thay đổi b/ Tăng dần c/ Giảm dần

d/ Có thể tăng dần hoặc giảm dần

4/ Khi nào một vật được coi là đứng yên so với vật

mốc:

a/ Khi chỉ vật đó không chuyển động

b/ Khi vật đó không dịch chuyển theo thời gian

c/ Khi vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so

với vật mốc

d/ Khi khoảng cách từ vật đến vật mốc không thay

đổi

5/ Đơn vị vận tốc là:

a/ km.h b/ b.s c/ km/h d/ s/m

6/ Đây là chuyển động đều:

a/ Chuyển động ô tô khi khởi hành b/ Chuyển động của đầu kim đồng hồ c/ Chuyển động của ô tô khi vào nhà ga d/ Chuyển động của trái cây rơi từ cao xuống 7/ Một người đi quãng đường S1 vận tốc V1 hết t1 giây, quãng đường đi tiếp S2 vận tốc V2 hết t2 giây Công thức vận tốc trung bình S1 và S2 là:

2

tb

V V

b/ 1 2

tb

V

= +

1 2

tb

V

+

= + d/ a,b,c đúng 8/ Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh ( thắng ) bánh nào?

a/ Bánh trước b/ Bánh sau c/ Đồng thời cả hai bánh

d/ Bánh trước hoặc bánh sau đều được

9/ Một đoàn tàu chuyển động trong 5 giờ vận tốc trung bình 30 km/ h Quãng đường đoàn tàu đi được: a/ 15 km b/ 150 km/h c/ 150 km d/ a,b,c đúng 10/ Công thức tính vận tốc:

a/ s = v.t b/ t s

v

= c/ v s

t

= d/ v t

s

=

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1: Viết công thức tính vận tốc? Nêu tên, đơn vị các đại lượng có trong công thức?

Áp dụng: Một học sinh đi từ nhà đến trường mất 15 phút Biết quãng đường từ nhà đến trường là

1km Hỏi vận tốc học sinh ấy là bao nhiêu km/h và m/s ?

Câu 2: Nêu cách biểu diễn và ký hiệu véc tơ lực.

Áp dụng: Vẽ véc tơ lực trong trường hợp sau: lực kéo một vật 1500N theo phương ngang, chiều từ

phải sang trái, tỉ lệ xích 1 cm ứng 500N

Câu 3: Một người đi xe đẹp xuống một cái dốc dài 1200 cm hết 40s Khi hết dốc xe lăn tiếp một quãng

đường nằm ngang dài 60 m trong 25s rồi dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe quãng đường dốc, quãng đường ngang và cả trên hai quãng đường

Tên: ………

Lớp: 8/

Trang 4

Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề).

ĐIỂM: LỜI PHÊ GIÁO VIÊN:

I-TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất mỗi câu đúng (0.3 điểm)

Câu 1: Đơn vị đo thể tích là?

a Mét (m) c Kilogam (kg)

b Mét khối ( m3) d Niuton( N )

Câu 2:Khi sử dụng thước đo cần phải biết?

a Giới hạn đo của thước

b Độ chia nhỏ nhất của thước

c Đơn vị của thước

d Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước

Câu 3:Người ta dùng bình chia dộ ghi tới cm chưa

đá có thể tích là?

a V= 55cm3 b.V= 90cm3

c V= 35cm3 d V= 45cm3

Câu 4:Số nào dưới đây chỉ thể tích của vật

a.5dm b 5kg

c 5g/cm3 d 5cm3

Câu 5:Trên 1 chai nước có có ghi một lít số do

chỉ?

a Khối lượng của nước trong chai

b Thể tích nước trong chai

c Sức nặng của chai nước

d Thể tích của chai nước

Câu 6: Học sinh dùng thước đo độ dày có độ chia

nhỏ nhất 1mm để đo độ dài bảng đen, trong các cách ghi kết quả dưới đây cách nào đúng?

a 2000mm c 20dm

b 200cm d 2m

Câu 7: Ngưòi ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia

kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây?

a V1= 20.2cm3 c V3= 20.5cm3

b V2= 20.50cm3 d: V4= 20cm3

Câu 8: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể

tích vật rắn không thấm nước thể tích của vật bằng?

a Thể tích bình tràn

b Thể tích bình chứa

c Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

d Thể tích còn lại trong bình tràn

Câu 9: Câu nào sau đây là đúng nhất?

Nếu trên can nhựa chỉ thấy ghi 3 lít thì có nghĩa là?

a Can chỉ nên dùng đựng tối đa 3lít

b Độ chia nhỏ nhất của can là 3 lít

c Giới hạn đo của can là 3 lít

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 10: Tìm số thích hợp điền vào chổ trống sau:

1m3= lít

a 100 c.1000

b 1000000 d a,b,c điều đúng

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu1: Khi đo độ dài của một vật cần phải làm như thế nào?

Câu 2: Tìm số thích hợp điền vào chổ trống sau?

a 1m= dm b 1cm= mm c 1m3= cm3 d 1m3= ( cc )

Câu 3: Cho một bình chia độ, một vật rắn không thấm nước ( không bỏ lọt bình chia độ) một cái chén

(bát) ,một cái đĩa và nước Hãy tím cách xác định thể tích vật rắn không thấm nước

BÀI LÀM

Trang 5

PHÒNG GD ĐT VŨNG LIÊM ĐỀTHI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Trường THCS Nguyễn Thị Thu MÔN THI: VẬT LÝ – KHỐI 7

NGÀY THI: ………

Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM: LỜI PHÊ GIÁO VIÊN:

I-TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất mỗi câu đúng (0.3 điểm)

Câu 1:Vì sao người ta nhìn thấy 1 vật?

a Ví ta mở mắt hướng về phía vật b Vì mắt ta

c Vì cĩ ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

d.Vì vật được chiếu sáng

Câu 2:Đường truyền của ánh s trong khơng khí là?

a Gấp khúc b Cong

c Thẳng d.Cĩ thể là đường cong hoặc

thẳng

Câu 3:Tại sao trong các lớp học người ta lắp nhiều

bĩng đèn ở các vị trí khác nhau mà khơng dùng 1

bĩng đèn cĩ cơng suất lớn.?

a Để cho lớp học đẹp hơn

b Chỉ để tăng cường độ sáng cho lớp

c Để học sinh khơng bị chĩi mắt

d Dể tránh bĩng tối và bĩng nữa tối khi học sinh

viết bài

Câu 4:Khi cĩ hiện tượng nhật thực vị trí tương đới

của trái đất-mặt trời-mặt trăng như thé nào?

a.Trái đất- mặt trời-mặt trăng

b.Mặt trời –Trái đất –Mặt trăng

c.Trái đất-Mặt trăng-Mặt trời

d.Mặt trăng-Trái đất –Mặt trời

Câu 5:Tính chất của một vật tạo bởi gương phẳng?

a.Hứng được trên màng và lớn hơn vật

b.Khơng hứng được trên màng và nhị hơn vật

c.Khơng hứng được trên màng và lớn hơn vật

d.Hứng được trên màng và bé hơn vật

Câu 6:Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta

tìm giá trị gĩc tới?

a.100 b 20 0 c 30 0 d 400

Câu 7: Vật nào là nguồn sáng?

a.Mặt trăng đêm rằm b.Mặt trời

c Ngôi sao d.Cửa sổ đang mở

Câu 8 : Ánh sáng từ bóng đèn truyền tới mắt ta theo

đường?

a Gắp khúc b.Cong

c Thẳng d.Cả a, b, c

Câu 9:Đường truyền của ánh sáng từ không khí vào

nước?

a.Đường thẳng b.Đường cong c.Đường tròn d.Đường gấp khúc

Câu 10 : Trong hình biểu diễn các tia sáng mũi tên

cho biết đều gì?

a Ánh sáng đang chuyển động

b Ánh sáng mạnh hay yếu

c Ánh sáng truyền nhanh hay chậm

d Hướng truyền của ánh sáng

II- PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Câu 1: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?(vẽ hình có kí hiệu)

Câu 2: Giải thích vì sao trong phòng có cữa sổ đóng kín, không bật đèn ta không nhìn thấy mảnh giấy

trắng đặt trên bàn?

Câu 3: Chiếu tới gương một tia sáng hợp với gương 1 góc 350

S

M 350 P

I

a Vẽ tia phản xạ? ( Nêu cách vẽ)

Tên: ………

Lớp: 7/

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 20/09/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w