1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Chương 6 Quản trị dự trữ

59 662 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị dự trữ
Trường học Prentice Hall
Chuyên ngành Quản trị sản xuất và tác nghiệp
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2008
Thành phố New Jersey
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chức năng của hàng dự trữ quá trình sản xuất đổi bất thường của cầu và cung cấp nguồn dự trữ hàng hóa để cung cấp nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.. Chi phí lưu trữ và thiết lập đơn

Trang 3

Amazon.com khởi đầu là một nhà

bán lẻ “thực sự” – không dự trữ, không nhà kho, không chi phí; chỉ là những chiếc máy tính nhận đơn đặt hàng và được thỏa mãn bởi những người khác.

Sự phát triển đã tác động lên

Amazon.com trở thành một nhà quản trị hàng đầu về kho hàng và hàng dự trữ.

Trang 4

tính tới trung tâm phân phối gần nhất có sản phẩm.

đảm nhiệm những nhóm công việc.

lấy và bóng đèn sẽ được trở lại trạng thái

cũ sau khi sản phẩm được lấy đi.

thùng trên băng tải Mỗi sản phẩm sẽ được đọc 15 lần tại các thời điểm khác nhau để thực sự loại bỏ các lỗi.

Trang 5

nơi các sản phẩm được đóng gói và dán nhãn với mã số mới.

tay với 30 gói mỗi giờ.

dán băng dính, cân và dán nhãn trước khi chuyển từ nhà kho ra xe tải.

hoàn thành trong vòng 1 tuần.

Trang 6

Dự trữ

Là một trong những tài sản có giá

trị nhất của các công ty tương ứng với khoảng 50% tổng vốn đầu tư.

Các nhà quản trị vận hành cần phải

cân bằng hàng dự trữ và dịch vụ khách hàng.

Trang 7

Các chức năng của hàng dự

trữ

quá trình sản xuất

đổi bất thường của cầu và cung cấp nguồn dự trữ hàng hóa để cung cấp nhiều sự lựa chọn cho khách hàng.

mua nhiều

hưởng bới sự biến động về giá

Trang 8

Các loại hàng dự trữ

Được mua nhưng chưa đưa vào quá trình sản xuất

Đã biến đổi một phần nhưng chưa hoàn thiện.

Chức năng của việc quay vòng sản phẩm

Cần thiết trong việc đảm bảo năng suất của máy móc và quá trình.

Sản phẩm hoàn thành đang chờ vận chuyển

Trang 9

Dòng đời của dòng nguyên

liệu

Hình 12.1

Đầu vào Chờ Chờ T/g vận Chờ đến lượt T/g T/g Đầu ra

kiểm tra vận chuyển chuyển sản xuất thiêt lập chạy

Thời gian

Trang 10

Quản trị dự trữ

Cách phân loại hàng hóa dự trữ

Làm thế nào để các tài liệu chính

xác về hàng dự trữ được bảo quản

Trang 11

Phân tích ABC

khối lượng đô la hàng năm

Nhóm A – hàng hóa có giá trị cao hàng năm

Nhóm B – hàng hóa có giá trị trung bình

Trang 12

Khối lượng hàng năm (đ/v) x Giá đơn vị =

Khối lượng đô

la hàng năm

% khối lượng đô la hàng năm Nhóm

Trang 13

Khối lượng hàng năm (đ/v) x Giá đơn vị =

Khối lượng đô

la hàng năm

% khối lượng đô

la hàng năm Nhóm

Trang 16

1 Lựa chọn nhân sự, đào tạo, và kỉ luật tốt.

2 Kiểm soát chặt chẽ trong việc vận chuyển

vào kho.

3 Kiểm soát hiệu quả tất cả các hàng hóa đầu

ra.

Trang 17

Chi phí lưu trữ và thiết lập

đơn hàng

Các chi phí lưu kho – các chi phí

thuê đất, xây kho hoặc vận chuyển hàng dự trữ qua thời gian.

Các chi phí đặt hàng – các chi phí

cho đặt một đơn hàng và nhận hàng hóa.

Chi phí thiết lập – Các chi phí để

chuẩn bị máy móc và quá trình sản xuất một đơn hàng.

Trang 18

Các chi phí lưu kho

Nhóm

Chi phí (và loại) phần trăm của giá trị hàng dự trữ

Chi phí nhà xưởng (thuê để xây dựng hoặc

Chi phí lưu giữ nguyên vật liệu (thuê thiết bị

hoặc khấu hao, năng lượng, chi phí vận

Trang 19

Chi phí lưu kho

Category

Cost (and range)

as a Percent of Inventory Valu e Housing costs (building rent or

depreciation, operating costs, taxes,

insurance)

6% (3 - 10%)

Material handling costs (equipment lease or

Investment costs (borrowing costs, taxes,

Table 12.1

Chi phí lưu k ho thay đổi p

hụ thuộc vào từng ngành nghề, địa điểm, và

tỉ lệ lãi suất T hông thường lớn h ơn 15%; một

số sản phẩm công nghệ ca o có chi phí l

ưu kho lớn h ơn 50% giá trị hà ng dự trữ tro

ng kho.

Trang 21

Mô hình EOQ cơ bản

không thay đổi

thông tin là tức thời

Những giả định quan trọng

Trang 22

Sử dụng hàng dự trữ qua thời gian

Hình 12.3

Số lượng đặt hàng = Q (Mức đặt hàng tối đa)

Tỷ lệ sử dụng Trung bình

hàng dự trữ sẵn có

Q

2

Mức đặt hàng tối thiểu

Trang 23

Tối thiểu hóa chi phí Mục tiêu là tối thiểu hóa tổng chi phí

và đặt hàng

Đường chi phí lưu kho

Đường cong chi phí thiết lập hoặc đặt hàng

Tổng chi phí tối thiểu

Số lượng đặt hàng tối ưu(Q*)

Trang 24

Mô hình EOQ

Cầu hàng năm

Số lượng hàng/mỗi đơn

Chi phí đặt hàng của mỗi

Trang 25

Mô hình EOQ

Trang 26

Mô hình EOQ

Số lượng đặt hàng tối ưu được xác định khi chi phí đặt hàng hàng

năm bằng chi phí lưu kho hàng năm.

Trang 28

kì vọng

Cầu

SL đặt hàng

D Q*

N = = 5 1,000 200 đơn hàng/năm

Trang 29

Ví dụ EOQ

Xác định số lượng tối ưu của nhu cầu đặt hàng

D = 1,000 đơn vị Q* = 200 đơn vị

S = $10 mỗi đơn N = 5 đơn/năm

H = $.50 mỗi đơn vị/năm

= T =

Thời gian kì vọng giữa các đơn hàng

Số lượng ngày làm việc

trong năm

N

T = = 50 250 5 ngày giữa các đơn hàng

Trang 30

Ví dụ EOQ

Xác định số lượng tối ưu của nhu cầu đặt hàng

D = 1,000 đơn vị Q* = 200 đơn vị

S = $10 mỗi đơn N = 5 đơn/năm

H = $.50 mỗi đơn vị/năm T = 50 ngày Tổng chi phí hàng năm = CP đặt hàng + CP lưu kho

TC = (5)($10) + (100)($.50) = $50 + $50 = $100

Trang 31

Đường cong tổng chi phí tương

đối bẹt trong khu vực EOQ

Trang 32

Ví dụ EOQ

Việc quản trị đánh giá mức độ cầu không chính xác khoảng 50%

D = 1,000 đ/vị Q* = 200 đơn vị

S = $10 mỗi đơn N = 5 đơn/năm

H = $50 mỗi đơn vị/năm T = 50 ngày

Tổng chi phí hàng năm tăng khoảng 25%

Trang 33

Ví dụ EOQ

Thực tế EOQ cho cầu mới là 244.9 đơn vị

D = 1,000 đ/vị Q* = 200 đơn vị

S = $10 mỗi đơn N = 5 đơn/năm

H = $50 mỗi đơn vị/năm T = 50 ngày

TC = $61.24 + $61.24 = $122.48

Chỉ thấp hơn khoảng 2% tổng chi phí

$125 khi số lượng đặt hàng là 200

Trang 34

Điểm tái đặt hàng

điểm đặt hàng ROP = Cầu mỗi ngày Thời gian SX cho 1 đơn hàng mới

= d x L

d = Số ngày làm việc trong năm D

Trang 35

Đường cong điểm tái đặt hàng

Q*

ROP (đơn vị)

Trang 37

Sử dụng khi các đơn vị được

sản xuất và bán đồng thời.

Trang 39

Mô hình số lượng đặt hàng

sản xuất

Q = Số lượng trong mỗi đơn hàng p = Tỉ lệ sản xuất hàng ngày

H = CP lưu kho mỗi năm/ mỗi đơn vị d = Tỉ lệ cầu và sử dụng hàng ngày

t = Thời gian sản xuất trong ngày

= (Mức dự trữ TB) x

CP thuê đất cho hàng dự trữ mỗi

xuất

= pt – dt

Trang 40

Mô hình số lượng đặt hàng

sản xuất

Q = Số lượng trong mỗi đơn hàng p = Tỉ lệ sản xuất hàng ngày

H = CP lưu kho mỗi năm/ mỗi đơn vị d = Tỉ lệ cầu và sử dụng hàng ngày

t = Thời gian sản xuất trong ngày

Trang 41

Mô hình số lượng đặt hàng

sản xuất

Q = Số lượng trong mỗi đơn hàng p = Tỉ lệ sản xuất hàng ngày

H = CP lưu kho mỗi năm/ mỗi đơn vị d = Tỉ lệ cầu và sử dụng

Trang 45

dự trữ an toàn 16.5 units

ROP

Nơi đặt hàng

Nhu cầu không ổn định

Cầu tối thiểu trong suốt quá trình sản xuất Cầu tối đa trong suốt quá trình sản xuất Cầu trung bình trong suốt quá trình sản xuất

Khả năng phân phối TB của cầu trong suốt thời gian sản xuất Mức cầu kì vọng trong suốt quá trình sx (350 bộ)

ROP = 350 + dự trữ an toàn của 16.5 = 366.5

Nơi nhận hàng

TGSX

Hình 12.8

Trang 46

Nhu cầu không ổn định

An toàn kho

Xác suất không cháy kho 95%

thời gian

Cầu trung bình 350 ROP = ? Bộ Số lượng

Số lượng chênh lệch theo tiêu chuẩn

0 z

Rủi ro cháy kho (5% khu vực đường cong bình

thường)

Trang 47

Nhu cầu không ổn định

Dùng để qui định mức độ dịch vụ để xây

dựng dự trữ an toàn khi chi phí cháy kho

không thể dự tính được.

Trong đó Z = Số lượng độ lệch tiêu chuẩn

dLT = Độ lệch tiêu chuẩn của cầu trong suốt thời gian sản xuất

Trang 48

Ví dụ xác suất

Chấp nhận 5% rủi ro do hết hàng (mức phục vụ = 95%)

Sử dụng bảng tra cứu thống kê, cho vùng

dưới đường cong 95%, Z = 1.65

Trang 49

Khi các dữ liệu về cầu trong suốt thời gian

sản xuất không có sẵn, có nhiều mô hình

khác có thể ứng dụng:

Trang 50

Các mô hình xác suất khác

Cầu biến đổi và thời gian sản xuất cố định

ROP = (cầu trung bình ngày

x thời gian sản xuất trong ngày) + ZdLT

Trang 52

Các mô hình xác suất khác

Thời gian sản xuất biến đổi và cầu cố định

ROP = (cầu hàng ngày x thời gian sản xuất trung bình ngày)

= Z x (cầu hàng ngày) xLT

Trang 53

Ví dụ xác suất

Cầu hàng ngày (không đổi) = 10

Thời gian sản xuất TB = 6 ngày

Độ lệch tiêu chuẩn của tg sản xuất = LT = 3 Mức phục vụ mong muốn là 98%

Trang 54

Các mô hình xác suất khác

Cả cầu và thời gian sản xuất đều biến đổi

ROP = (cầu trung bình ngày

x thời gian sản xuất trung bình) + ZdLT

Trang 55

95% mức độ dịch vụ mong muốn Z cho Phụ lục I95% = 1.65

ROP = (150 gói x 5 ngày) + 1.65dLT

= (150 x 5) + 1.65 (5 ngày x 16 2 ) + (150 2 x 1 2 )

= 750 + 1.65(154) = 1,004 gói

Trang 56

Hệ thống thời gian cố định (P)

của khoảng thời gian cố định.

thời điểm xác định cuối quá trình.

đủ để hàng hàng dự trữ đạt được mức mong muốn.

Chỉ bao gồm chi phí đặt hàng và chi phí lưu trữ

Thời hạn đặt hàng biết trước và không đổi

Các chi tiết độc lập với các chi tiết khác

Trang 57

Hình12.9

Trang 58

Hệ thống thời gian cố định (P)

Số lượng đặt hàng ( Q ) = Mục tiêu ( T ) – hàng dự trữ có sẵn – Những đơn hàng chưa nhận được + Những đơn hàng

còn nợ lại

Q = 50 - 0 - 0 + 3 = 53 áo jacket

3 áo jacket còn nợ lại Không còn cái áo nào trong kho Đây là thời gian để đặt một đơn hàng Giá trị mục tiêu = 50

Trang 59

Hệ thống thời gian cố định (P)

thời điểm xem xét

điểm nào nếu thấy thuận tiện

Ngày đăng: 29/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 12.1Hình 12.1 - Tài liệu Chương 6 Quản trị dự trữ
Hình 12.1 Hình 12.1 (Trang 9)
Hình 12.3Hình 12.3 - Tài liệu Chương 6 Quản trị dự trữ
Hình 12.3 Hình 12.3 (Trang 22)
Bảng 11.5Bảng 11.5 - Tài liệu Chương 6 Quản trị dự trữ
Bảng 11.5 Bảng 11.5 (Trang 23)
Hình 12.6Hình 12.6 - Tài liệu Chương 6 Quản trị dự trữ
Hình 12.6 Hình 12.6 (Trang 38)
Hình 12.8Hình 12.8 - Tài liệu Chương 6 Quản trị dự trữ
Hình 12.8 Hình 12.8 (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w