GV ( Dựa vào kết quả phần kiểm tra của HS2) nói: đây chỉ là một trường hợp cụ thể?. tổng quát, ta có định lí sau đây:.[r]
Trang 1Ngày 15/9/2007
Tiết 4
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
MỤC TIÊU:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươg
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đỏi biểu thức
* Trọng tâm: Quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
Vận dụng vào tính toán và biế đỏi biểu thức
CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, SBT, ôn các quy tắc: khai phương 1 tích; nhân cá căn thức bậc hai
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra:
HS1 Tìm x?
a 2 6 9 5
x
x
ĐS: S = 8 ; 2
b ( 2 ) 2 2 1
x
ĐS: S = 1
HS2 Làm ?1 tr 12 / SGK: * A xác định khi nào?
Tính và so sánh 16 25 và 16 25 * A2 ?
Giải:
16 25 400 = 20
16 25 = 4 5 = 20
Vậy 16 25 = 16 25 ( = 20 )
C Bài giảng:
HĐ1 Xây dựng định lí
GV ( Dựa vào kết quả phần kiểm tra của
HS2) nói: đây chỉ là một trường hợp cụ thể
tổng quát, ta có định lí sau đây:
GV đưa nội dung định lí SGK tr 12 lên màn
hình ( Gọi một HS đọc nội dung định lí,
chú ý ĐK )
GV hướng dẫn HS chứng minh:
Hỏi: Muốn chứng minh ab a. b , theo
định nghĩa CBHSH của một số không âm,
ta phải chứng minh điều gì?
(…phải chứng minh a. b 0
( a b ) 2 = ab
Hỏi: cơ sở của việc chứng minh định lí?
(định nghĩa CBHSH của một số không âm )
I Định lí:
?1 tr12 / SGK
* Định lí: ( tr 12 / SGK )
Chứng minh: ( tr 13 / SGK ) Với hai số a và b không âm, ta có
ab a. b
Trang 2GV: Định lí trên có thể mở rộng cho tích
của nhiều số không âm Đó chính là chú ý
tr 13 / SGK
HĐ2 Áp dụng
GV chỉ vào nội dung định lí trên bảng và
nói: với hai số a,b không âm , định lí cho
phép ta suy luận theo hai chiều ngược nhau,
do đó ta có hai quy tắc sau ( GV lần lượt
giới thiệu hai quy tắc trong SGK )
HS đọc quy tắc1
HS đọc VD1 ( có phân tích )
HS làm ?2 ( chia nhóm )
GV gọi đại diện từng nhóm lên bảng?
Hỏi: nhận xét, sửa sai, hoàn chỉnh bài
giảng?
Hỏi: kiến thức củng cố?
Chốt:
Củng cố quy tắc khai phương một tích
GV tiếp tục giới thiệu quy tắc 2
( HS đọc quy tắc 2, chú ý ĐK )
HS đọc VD2 ( có phân tích )
Chốt: Khi nhân các số dưới dấu căn với
nhau, ta cần biến đỏi biểu thức về dạng tích
các bình phương rồi thực hịên phép tính
HS làm ?3 ( chia nhóm )
GV gọi đại diện từng nhóm lên bảng
Nhận xét, sửa sai?
Hỏi: Kiến thức củng cố?
Chốt: Nhân các căn thức bậc hai
GV giới thiệu “ chú ý ” tr14 / SGK.
GV cho HS đọc VD3 ( Có phân tich )
* Chú ý: Với a, b, c 0, ta có:
abc a. b. c
II Áp dụng
* Quy tắc khai phương một tích:
( tr 13 / SGK )
- VD1 Tính ( tr 13 / SGK )
?2 Tính
a 0 , 16 0 , 64 225 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8
b 250 360 25 10 36 10 25 36 100
= 5 6 10 = 300
* Quy tắc nhân các căn bậc hai:
( tr 13 / SGK )
- VD2 Tính ( tr 13 / SGK )
?3 Tính
a 3 75 Hoặc có thể tính:
= 3 75 = 3 3 25
= 225 = 9 25
= 15 = 3 5 = 15
b 20 72 4 , 9 20 72 4 , 9 2 2 36 49
= 4 36 49 = 2.6.7 = 84
* Chú ý: VớiA 0 và B 0 ta có:
A.B A. B Đặc biệt: Với A 0 ta có A2 A2 A
VD3 Rút gọn các biểu thức.(tr 14 / SGK)
Trang 3Gợi ý: xác định A = ? B = ?
a Vận dụng A B A.B
b Vận dụng AB A. B hay A2 = A
HS làm ?4
Chia lớp thành 2 nhóm
gọi đại diện từng nhóm lên bảng
( Phần b có thể làm theo 2 cách )
Hỏi: Những kiến thức được củng cố?
Chốt:
- quy tắc khai phương một tích
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
?4 / SGK tr14 Rút gọn biểu thức sau ( Với a và b không âm )
a 3a3 12a 3a3 12a 36a4 6a2 6a2
b
2a 32ab2
= 2 2
64a b
= 8ab 2
= 8ab
= 8ab ( Vì a 0 ,b 0 )
Hoặc: 2a 32ab2
= 2 2
64a b
= 64 a 2 b2
= 8 a b
= 8ab ( Vì a 0 ;b 0 )
D Củng cố:
- Phát biểu định lí và hai quy tắc đã học trong bài?
- Những kiến thức trọng tâm?
LUYỆN:
GV cho HS làm bài tập19
( Chia nhóm )
Phần b: không cho ĐK của a Khi giải
HS phải tự tìm các trường hợp có thể
xảy ra của a
Phần d: ( như SGK )
GV gọi đại diện của từng nhóm lên
bảng
Hỏi: Nhận xét, sửa sai, hoàn chỉnh bài
giảng?
Hỏi: Những kiến thức đuợc củng cố
trong bài?
Bài 19 tr 15 / SGK Rút gọn biểu thức
b
A = a4 3 a 2
= a2 2 3 a 2 a2 3 a a2 3 a
+) Nếu a 3 3 – a 0 3 a = a - 3 thì (A) = a2 ( a – 3 )
+) Nếu a < 3 3 – a > 0 3 a = 3 –a Thì (A) = a2 ( 3 – a)
d
1 . a4a b2
b
a Với a > b
= 2 2 2
.
1
b a a
b
b
= a a b
b
; ( Vì a – b > 0 do a > b )
= a2
Chốt:
A.B A. B ; A1.A2. A n A1. A2 a n ; A2 A2 A với a 0; ( Với A 1 ; A 2 ;….; A n )
E Hướng dẫn về nhà:
- Thuộc định lí, biết 3 cách gọi tên của định lí
- BTVN: 17ad; 18; 19ac; 20; 21 (SGK)