C2: Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi đặt phép tính theo cột dọc như cộng, trừ các số.. Nghiệm của đa thức là gì?[r]
Trang 1Ngày soạn:20/4/2019
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ (t3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về đa thức: cộng, trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
2 Kỹ năng
-Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập có liên quan
3 Tư duy
- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình, hiểu ý tưởng của người khác
4 Thái độ
-Cần cù, chịu khó, có ý thức ôn tập
5 Năng lực cần đạt
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, năng lực giải toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Máy tính
2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về cộng trừ đa thức một biến- nghiệm của đa thức một biến.
a Mục tiêu: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về đa thức: cộng, trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến.
b Hình thức tổ chức: dạy học tình huống.
c Thời gian: 7 phút
d Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ.
e Cách thức thực hiện:
?Hãy nêu các cách cộng trừ đa thức
một biến?
-HS: nêu hai cách
C1: Thực hiện như cộng đa thức
nhiều biến đã học
I Cộng trừ đa thức một biến
C1: Thực hiện như cộng đa thức nhiều biến đã học
C2: Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi đặt phép tính theo
Trang 2C2: Sắp xếp các hạng tử của đa thức
theo lũy thừa giảm dần của biến rồi
đặt phép tính theo cột dọc như cộng,
trừ các số.
? Nghiệm của đa thức là gì?
cột dọc như cộng, trừ các số
2 Nghiệm của đa thức một biến
Khi tại x = a đa thức P(x) = 0 thì a là một nghiệm của đa thức
Hoạt động 2: Luyện tập.
a Mục tiêu: Rèn cho hs kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập có liên quan.
b Hình thức tổ chức: dạy học tình huống.
c Thời gian: 25 phút
d Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ.
e Cách thức thực hiện:
*Bài tập 44 (SGK- 40)
Hướng dẫn HS làm theo một trong hai
cách
Gọi hS lên bảng trình bày
*Bài tập 45 (SGK- 45)
Tìm đa thức Q(x) và R(x)
Cho HS nêu cách tìm sau đó gọi HS
lên bảng trình bày bài
Chú ý rèn kỹ năng cho các HS yếu
3 Luyện tập
*Bài tập 44 (SGK- 40)
+
P( x )=8 x4−5 x3+x2 -1
3
Q( x )=x4−2 x3+x2−5 x−2
3
= 9 x4−7 x3+2 x2−5 x−1
-P( x)=8 x4−5 x3+x2 -1
3
Q( x )=x4−2 x3+x2−5 x−2
3
= 7 x
4 −3 x 3 +5x+1
3
*Bài tập 45 (SGK- 45)
P(x) = x4 – 3x2 +
1
2 -x a) P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1
⇒ Q(x) = x5 – 2x2 + 1 – P(x) Q(x) = (x5 – 2x2 + 1) – (x4 – 3x2 +
1
2 - x) = x5 – 2x2 + 1 – x4 + 3x2 -
1
2 + x = x5 – x4 + x2 +x -
1 2
b) P(x) – R(x) = x2
Trang 3Bài tập 55 (SGK- 48)
Tìm nghiệm của đa thức
P(y) = 3y + 6
? Đa thức P(y) có nghiệm khi nào?
Vậy để tìm nghiệm của đa thức ta làm
thế nào?
Gọi HS làm trên bảng, lớp cùng làm
*Bài tập 49 (SBT- 16)
Chứng tỏ đa thức x2 + 2x +2 không có
nghiệm
? Đa thức không có nghiệm khi nào?
-HS: Đa thức không có nghiệm khi tại
giá trị đã cho của biến thì đa thức có
giá trị khác 0
⇒ R(x) = P(x) - x2
R(x) = x4 – 3x2 +
1
2 - x - x2
= x4 – 4x2 –x +
1 2
*Bài tập 55 (SGK- 48)
a) Đa thức có nghiệm khi P(y) = 0 ⇔ 3y +
6 = 0 ⇔ 3y = - 6 ⇔ y = - 2 Vậy nghiệm của đa thức P(y) = 3y + 6 là –
2 b) Thay y = a bất kì vào đa thức ta có: Q(a)
= a4 + 2 ¿ 0 + 2 > 0, chứng tỏ đa thức Q(y) = y4 + 2 không có nghiệm
*Bài tập 49 (SBT- 16)
Ta có x2 + 2x +2 = x2 + x + x +1+1 = x(x + 1) +(x +1) + 1
= (x + 1) (x +1) +1 = (x+1)2 + 1 > 0 (vì (x+1)2 ¿ 0 và 1 >0)
Vậy đa thức x2 + 2x +2 không có nghiệm
4 Củng cố: (5’)
-Khái quát nội dung ôn tập: cộng, trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến Cách trình bày bài làm
5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (3’)
-Ôn tập kỹ các nội dung trên
-Làm bài tập 55; 57 SBT- 17
-Ôn tập Chương IV: trả lời các câu hỏi phần ôn tập chương SGK- 49
V RÚT KINH NGHIỆM:
……… …………
……… ………
………
………