1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tin hoc 12 CV 5512 HK1

147 46 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tin 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thiên Hộ Dương
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 7,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tin học lớp 12 học kỳ 1 theo định hướng phát triển năng lực. Giáo án được biên soạn theo công văn 5512. Giáo án được soạn chia theo từng hoạt động và có sản phẩm dự kiến cho mỗi hoạt động. Giáo án có đầy đủ các bước theo công văn 5512 của Bộ

Trang 1

- Biết được bài toán quản lí;

- Biết các công việc thường gặp khi xử lí thông của một tổ chức;

- Biết các khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL;

2.Năng lực

- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin học 10, 11 đồng thời tạo

động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12

b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.

Trang 2

d Tổ chức thực hiện:

(?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 10

- Nhận xét và minh họa bằng sơ đồ tư duy

(?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 11

- Nhận xét và dẫn dắt vào chủ đề 1

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Bài toán quản lý

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV phân lớp học thành 4 nhóm và thực

hiện các yêu cầu sau:

- GV trình chiếu lần lượt các VD

- GV quan sát HS thực hiện các yêu cầu

- GV gợi ý, hướng dẫn khi có các nhóm gặp

khó khăn

(?) Kể tên một vài lĩnh vực có ứng dụng Tin

học vào công tác quản lý?

*GV: Nhận xét vá đánh giá từ đó giới thiệu

về bài toán quản lí

- Muốn quản lý thông tin về điểm học sinh

của lớp ta nên lập danh sách chứa các cột

nào?

1 Bài toán quản lý:

Công việc quản lí rất phổ biến và công tácquản lí chiếm thị phần lớn trong các ứng dụngcủa Tin học (≈ 80%)

Ví dụ 1: Quản lí điểm thi

Ví dụ 2: Quản lí tiền lương

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

- Chiếu bài toán quản lí điểm của học sinh

trong một lớp và bài toán quản lí tiền lương

của một công ty để HS quan sát

- Cho HS xem đoạn clip giới thiệu phần

mềm quản lý học sinh trường THPT Thiên

Hộ Dương của Vnedu

- Tóm tắt nội dung phần 1 và đẵn dắt vào

phần 2

-HS chia nhóm theo yêu cầu của GV

-HS nghe và quan sát câu hỏi được trình

chiếu

-Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ được GV

nêu ra

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS làm việc theo nhóm tất cả các bài của

GV giao

- HS làm việc theo nhóm nhỏ (trao đổi, thảo

luận, cộng tác và hợp tác)

-HS trả lời câu hỏi của GV khi được gọi

- Suy nghĩ và trả lời: Giáo dục, y tế, tài

chính ngân hàng, hàng không,

- Lắng nghe và ghi chép

- Cột Họ tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ,

tổ, điểm toán, điểm văn, điểm tin

- Chú ý quan sát, lắng nghe và ghi chép

- Quan sát và ghi chú

- Lắng nghe và ghi nhớ

- Trình chiếu 1 số VD về tạo CSDL quản lýHS

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh đại diện nhóm lên ghi kết quả và

vẽ sơ đồ khối theo yêu cầu

- HS còn lại bổ sung ý kiến

- GV nhận xét, khen ngợi tinh thần học tập

- GV chính xác lại kết quả trả lời của HS

Hoạt động 2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một

tổ chức

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ

chức

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

*GV: (?) Các công việc thường gặp

khi xử lý thông tin của một tổ chức

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

(?) Hồ sơ bị sửa khi nào? Minh họa

bằng việc GV ghi sai tên HS trong

(?) Trường hợp nào GVCN phải ghi

thêm tên HS vào danh sách lớp?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- Tham khảo SGK và trả lời: Tạo lập

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

- Xác định chủ thể, cấu trúc hồ sơ

Sau đó thu thập, tập hợp thông tin cần

quản lí và lưu trữ chúng theo cấu trúc

đã xác định

- Tham khảo SGK và trả lời

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-HS: Quan sát, suy nghĩ và trả lời:

Chủ thể là học sinh

- Cập nhật là: sửa, xóa, thêm

- Khi nội dung trong hồ sơ bị sai

- Khi đối tượng đó không còn trong tổ

chức

- Quan sát, ghi nhớ và cho ví dụ

trương tự

- Khai thác là: Sắp xếp, tìm kiếm, tính

toán thống kê, lập báo cáo

- Sắp xếp tên theo thứ tự tăng dần

- Sắp xếp giảm dần theo tổng điểm

- Tìm những HS có điểm môn Toán

Trang 7

- Biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống

- Biết các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

b Nội dung: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Cập nhật hồ sơ là thực hiện một số công việc như:

A Thêm hồ sơ, xóa hồ sơ, thu thập thông tin

B Sắp xếp, sửa, thêm, hồ sơ.

C Thêm, sửa, xóa hồ sơ

D Sửa hồ sơ, thống kê, tìm kiếm.

Câu 2: Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?

A Tất cả các công việc B Tạo lập hồ sơ C Khai thác hồ sơ D Cập nhật hồ

Câu 3: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 4: Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?

A Tất cả các công việc B Cập nhật hồ sơ C Khai thác hồ sơ D Tạo lập hồ sơ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoàn thành các bài tập

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- HS trình bày đáp án trước lớp

Trang 8

Bước 4: Kết luận nhận định

- GV nhận xét đáp án, chốt đáp án

D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan

quản lí, các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

b Nội dung: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

d Tổ chức thực hiện: HS làm bài tập trong sách bài tập

Hướng dẫn bài tập về nhà

-HS về nhà học bài, tìm thêm một số ví dụ về bài toán quản lý trong cuộc sống hàng ngày vàđọc trước phần 3

Trang 9

- Biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống

- Biết các mức thể hiện của CSDL: Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn;

- Biết các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL: Tính cấu trúc, tính toàn vẹn, tính nhất quán,tính an toàn và bảo mật, tính độc lập, tính không dư thừa dữ liệu;

- Phân biệt được giữa CSDL và hệ QTCSDL

2 Năng lực

- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần 1, 2 đồng thời tạo động

cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu phần 3a, d

b Nội dung: Làm việc cá nhân.

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.

Trang 10

(?) Khai thác hồ sơ là làm những công việc gì? Cho ví dụ minh họa? Cho biết tên chủ đề đã học?

- Nhận xét và dẫn dắt vào phần 3a, d

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Khái niệm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

c Sản phẩm: Học sinh biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Chiếu ví dụ hồ sơ lớp và (?) Trong hồ sơ

đó tổ trưởng quan tâm thông tin gì? Lớp

trưởng và bí thư đoàn muốn biết điều gì?

- Nhận xét, phân tích và (?) Khái niệm về

CSDL?

(?) Có thể tổ chức một CSDL vạn năng cho

tất cả mọi người và đáp ứng mọi yêu cầu

không?

(?) Trong ba yếu tố trên, yếu tố nào là mục

đích của việc tạo ra CSDL?

- Cơ sở dữ liệu (CSDL -Database) là tập hợp

các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó (như trường học, bệnh viện, ngân hàng, ), được lưu trữ trên các thíêt bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

- Ví dụ 1: CSDL Quản lý điểm thi, quản lý sách ở thư viện,

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

máy tính cần phải có những gì?

(?) Thành phần nào là phương tiện để đảm

bảo việc chia sẻ CSDL?

(?) Từ khái niệm CSDL và Hệ QTCSDL,

hãy đưa ra khái niệm Hệ CSDL?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Tham khảo SGK và trả lời: Là hệ quản

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức

Ví dụ: Microsoft Access, SQL Server, Foxpro,…

* Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:

Trang 12

c Sản phẩm: Học sinh biết kể tên một số lĩnh vực có ứng dụng CSDL để phục vụ công tác

quản lí

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Liên hệ với bài 8 (Tin học 10) và (?)

Kể tên một số ứng dụng của Tin học

trong cuộc sống hàng ngày?

- Chiếu một số lĩnh vực ứng dụng

CSDL để quản lí như QLHS, Ql bệnh

viện,

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến

- Hoạt động quản lý trường học

- Hoạt động quản lý cơ sở kinh doanh

Trang 13

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

A Hệ QTCSDL

B Máy tính

C CSDL

D Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

Câu 2: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết

bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một

chủ thể nào đó

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để

đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy Câu 3: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:

Câu 5: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

A Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính B Đều là phần cứng máy tính

Trang 14

C Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính D Đều là phần mềm máy tính Câu 6: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

C Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

D Phần mềm dùng tạo lập CSDL

Câu 7: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A Quản lý học sinh trong nhà trường B Bán hàng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Trang 15

- Xây dựng mô hình logic cho chủ đề I để hệ thống lại các kiến thức đã học.

- Tìm thêm một số lĩnh vực ứng dụng CSDL vào công tác quản lí trong cuộc sống hàng ngày

và xem trước phần câu hỏi và bài tập (16)

Trang 16

- Biết được hoạt động tương tác của các thành phần trong một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL;

- Biết các bước xây dựng CSDL

2 Định hướng hình thành và phát triển năng lực:

- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học

2 Năng lực

- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bịtài liệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Trang 17

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề I và có nhu cầu tìm hiểu

các nội dung trong trong chủ đề II

b Nội dung: Làm việc nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các nội

dung trong chủ đề II

d Tổ chức thực hiện:

(?) Kể tên các khái niệm cơ bản đã học ở chủ đề I?

(?) Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL? Kể tên vài lĩnh vực quen thuộc có ứng dụng Tin học vào cồn tác quản lí?

(?) Các nhóm treo sơ đồ tư duy đã chuẩn bị?

- Nhận xét, cộng điểm cho các nhóm làm tốt và dẫn dắt vào chủ đề II

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Các chức năng của hệ QTCSDL

a Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các chức năng của hệ QTCSDL

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

(?) Nhắc lại hệ QTCSDL là gì?

(?) Hệ QTCSDL có những chức năng gì?

(?) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL là

thế nào?

(?) Ngôn ngữ dùng để diễn tả yêu cầu cập

nhật hay khai thác thông tin được gọi là

ngôn ngữ gì?

1 Các chức năng của hệ QTCSDL a) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

- Hệ QTCSDL phải cung cấp một môi trường

để người dùng dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu,các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và cácràng buộc trên dữ liệu

- Mỗi hệ QTCSDL cung cấp một hệ thống các

kí hiệu để mô tả CSDL gọi là ngôn ngữ địnhnghĩa dữ liệu

Trang 18

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

(?) Nhớ lại chủ đề 1 và cho biết cập nhật là

làm công việc gì? Khai thác là làm công

việc gì?

(?) Tại sao Hệ QTCSDL phải cung cấp công

cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào

CSDL?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, ghi bài, thảo luận và cho ví

dụ.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức

+ Cập nhật là: Thêm, sửa, xóa.

+ Khai thác là: Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê

và kết xuất báo cáo

- Thao tác dữ liệu gồm:

+ Cập nhật là thêm, sửa, xóa dữ liệu

+ Khai thác là sắp xếp, tìm kiếm, thống kê

và kết xuất báo cáo,

c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện những nhiệm vụ sau:

- Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập khôngđược phép

- Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

- Tổ chức và điều khiển các truy cập đồngthời

- Khôi phục CSDL khi có sự cố

- Quản lí các mô tả DL

Trang 19

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL

b Nội dung: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên để thực hiện

bài tập

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;

A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Cập nhật dữ liệu trong CSDL;

B Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.

C Đảm bảo tính độc lập dữ liệu;

D Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL;

Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL

A Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

B Tất cả đều đúng.

C Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

Trang 20

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Trang 21

Tiết PPCT: 4

BÀI 2: HỆ QUẢN LÍ CƠ SỞ DỮ LIỆU (T2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết các chức năng của hệ QTCSDL.

2 Năng lực :Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL.

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề II phần 1 (Các chức năng

của hệ QTCSDL ) và có nhu cầu tìm hiểu các nội dung trong trong chủ đề II phần tiếp theo

b Nội dung: Làm việc nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các nội

dung trong chủ đề II

d Tổ chức thực hiện:

(?) Kể tên các chức năng của hệ QTCSDL (nhắc lại)

- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Trang 22

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL và các bước xây dựng nên CSDL.

a Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các vai trò của hệ QTCSDL và các bước xây

dựng nên CSDL

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các vai trò của hệ QTCSDL và các bước xây dựng nên

CSDL

d Tổ chức thực hiện:

GV: Hãy kể vai trò của con người khi làm

việc với hệ CSDL?

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV trình chiếu lần lượt các câu hỏi cho 3

nhóm, nhóm còn lại nhận xét

- GV quan sát HS thực hiện các yêu cầu

- GV gợi ý, hướng dẫn khi có các nhóm gặp

khó khăn

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS chia nhóm theo yêu cầu của GV

- HS nghe và quan sát câu hỏi được trình

chiếu

- Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ được

GV nêu ra.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- Học sinh đại diện nhóm lên ghi kết quả và

vẽ sơ đồ khối theo yêu cầu

- HS còn lại bổ sung ý kiến

- HS các nhóm khác nhận xét lẫn nhau và

3 Vai trò của con người khi làm việc với CSDL

a) Người quản trị CSDL: Là một người hay

một nhóm người được trao quyền điều hành

hệ CSDL

b) Người lập trình ứng dụng: Khi CSDL đã

được cài đặt, cần phải có các chương trìnhứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của cácnhóm người dùng

c) Người dùng: Người dùng (hay còn gọi là

người dùng đầu cuối) là tất cả những người cónhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

Trang 23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

đặt câu hỏi

- Hs hình thành nhu cầu cần học kiến thức

mới về vai trò của CSDL

- GV nhận xét, khen ngợi tinh thần học tập

- GV chính xác lại kết quả trả lời của HS

Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận

xét, bổ sung, đưa ra một số chú ý:

Hoạt động 2: Các bước xây dựng CSDL: (Dự kiến 10 phút)

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các bước xây dựng CSDL

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các bước xây dựng CSDL

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

-GV: Để xây dựng một hệ CSDL cho

đáp ứng nhu cầu quản lý của một tổ

chức ta thực hiện những công việc

nào ?

-GV: Hệ thống lại mà giải thích thêm

một số công việc cho học sinh hiểu

4 Các bước xây dựng CSDL Bước 1: Khảo sát hệ thống

+ Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí;

+ Xác định và phân tích mối liên hệ giữa các dữ liệucần lưu trữ;

+ Phân tích các chức năng cần có của hệ thống;+ Xác định khả năng phần cúng và phần mềm cóthể khai thác và sử dụng CSDL

Trang 24

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: suy nghĩ, tham khảo SGK trả lời

câu hỏi

- Lắng nghe, ghi nhớ

trong tổ chức

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.

b Nội dung: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên để thực hiện

bài tập

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;

B khai thác dữ liệu;

C cập nhật dữ liệu;

D Những câu có dấu

Trang 25

Câu 2: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A Cập nhật dữ liệu trong CSDL;

B Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.

C Đảm bảo tính độc lập dữ liệu;

D Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL;

Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL

A Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

B Tất cả đều đúng.

C Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Trang 26

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học của bài 2 và có nhu cầu tìm hiểu

các nội dung của bài tập và thực hành 1

b Nội dung: Làm việc cá nhân.

c Sản phẩm: Học sinh có mong muốn tìm hiểu nhiều hơn các hoạt động của thư viện

trường thông qua các tư liệu đã thu thập

d Tổ chức thực hiện:

(?) Chức năng của hệ quản trị CSDL??

(?) Khi làm việc với hệ CSDL con người có thể có những vai trò gì?

- Nhận xét và dẫn dắt vào bài tập và thực hành 1

Trang 27

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( bài học trước )

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập

b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của HS

d Tổ chức thực hiện:

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài thực hành 1

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm HS chuẩn

- Tổ chức cho các nhóm báo cáo về các

tư liệu thu thập được

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Thu thập tư liệu về hoạt động của

thư viện

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- Các nhóm lên báo cáo về những thông

tin đã thu thập đươc

Bài 1: Tìm hiểu nội qui thư viện, thẻ thư viện, phiếu mượn/trả sách, sổ quản lí sách, của thư viện trường THPT Thiên Hộ Dương.

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

- Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau

- Lắng nghe, ghi bài

Bước 4: Kết luận, nhận định

-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó

nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 2

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

(?) Kể tên các hoạt động chính của

- Người quản lí thư viện làm việc gì?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Dựa vào khảo sát và trả lời

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại

kiến thức cần nhớ

Bước 4: Kết luận, nhận định

-GV: Nhận xét, chốt nội dung

Bài 2: Kể tên các hoạt động chính của TV

- Mua và nhập sách mới, thanh lí sách khi sách cũ, lạc hậu

- Cho mượn sách: Kiểm tra thẻ, tìm sách trong kho, ghi vào sổ mượn và trao sách cho HS

- Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ, đối chiếu vào sổ mượn

và nhận sách trả

Trang 29

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

- Tuỳ theo thực trạng TV trường, các

thông tin chi tiết có thể khác nhau

Nói chung, CSDL TV có thể có các

đối tượng là: người mượn, sách, tác

giả, hóa đơn nhập, biên bản thanh lí

Hoạt động 3:Tìm hiểu bài tập 3

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

(?) Thảo luận để thống nhất những đối

tượng cần thiết khi xây dựng CSDL

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Các nhóm nêu ý kiến và thảo luận để

thống nhất những đối tượng cần thíêt

Bài 3: Hãy liệt kê các đối tượng cần quản lí khi xây dựng CSDL THUVIEN về quản lí sách và mượn trả sách, chẳng hạn như: thông tin về người đọc, thông tin về sách, với mỗi đối tượng, liệt kê các thông tin cần quản lí.

* Các đối tượng:

- NGƯỜI MƯỢN: Số thẻ, họ và tên, ngày

sinh, giới tính, lớp, ngày cấp thẻ, ngày hết hạn

- SÁCH: Mã sách, tên sách, loại sách, nhà

xuất bản, năm xuất bản, giá tiền

- TÁC GIẢ: Mã tác giả, tên tác giả, ngày sinh,

ngày mất

Trang 30

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN

- Dựa vào thực tế, thảo luận và trả lời

Masach Tensach Loaisach NXB NamXB Giatien Matg

Bảng HOCSINH (Thông tin về HS)

Mathe Hoten Ngsinh Gioitin

h

Lop Ngaycap Ngayhethan

Bảng PHIEUMUON (Quản lí việc mượn sách)

Mathe Ngmuon Ngaycantra Masach SL muon

Trang 31

- HS tìm hiểu thêm CSDL quản lí trường học ở trường THPT của em

- Xây dựng sơ đồ tư duy cho bài 3

Trang 32

Tiết PPCT:

CHƯƠNG 2 : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS

BÀI 3: GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1.Kiến thức:

- Biết những khả năng của Access như một hệ QTCSDL (khai báo, lưu trữ, xử lí dữ liệu);-Biết bốn đối tượng chính trong Access: bảng (Table), mẫu hỏi (Query), biểu mẫu (Form), báocáo (Report);

-Liên hệ được một bài toán quản lí gần gũi với HS cùng các công cụ quản lí tương ứng trongAccess;

2.Năng lực

-Biết cách tạo bảng và cách khai báo dữ liệu, thao tác trên bảng, tạo biểu mẫu

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn

của GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH …

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin học 10, 11 đồng thời tạo

động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12

b Nội dung: Làm việc cá nhân.

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.

d Tổ chức thực hiện:

Trang 33

GV giao nhiệm vụ :

- GV phân lớp học thành 4 nhóm và thực hiện các yêu cầu sau:

GV: CSDL là gì ?

Hệ QTCSDL là gì ? Cho VD ?

-GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm HS

-GV?: Dẫn dắt vào nội dung

- Giới thiệu Access

- Tạo cấu trúc bảng

- Các thao tác

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Phần mềm Micosoft Access

a Mục tiêu:HS biết đến phần mềm Micosoft Access

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

c Sản phẩm: HS biết cách sử dụng phần mềm Micosoft Office Access để cài đặt và khai

thác CSDL

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: lên bảng trả lời câu hỏi của giáo viên

1 Phần mềm Micosoft Access

- Microsoft Access gọi tắt là Access, là hệQTCSDL nằm trong bộ phần mềm tin họcvăn phòng Micosoft Office do hãng Microsoftsản xuất

- Access ngày càng phát triển và hoàn thiệnhơn qua các phiên bản: Access 97, Access

2003, Access 2007

Trang 34

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- HS: Micosoft Office Word

HS:

- Micosoft Office Excel

- Micosoft Office Access

-HS: Access có nghĩa là truy cập, truy xuất

Bước 4: Kết luận, nhận định

-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận

xét, bổ sung

Hoạt động 2: Khả năng của Microsotf Access

a Mục tiêu: HS tìm hiểu về khả năng của Microsotf Access

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

c Sản phẩm: HS biết về khả năng của Microsotf Access

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

-GV: Tổng hợp các câu trả lời của HS để

đưa ra các khả năng của Access

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

2 Khả năng của Microsotf Access a) Access có những khả năng nào?

- Tạo và lưu trữ CSDL gồm các bảng, quan hệgiữa các bảng;

- Giải quyết các bài toán quản lý;

- Cung cấp công cụ cập nhật và khai thácCSDL

b) Ví dụ: lấy ví dụ ở SGK

Trang 35

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức

cần nhớ

Bước 4: Kết luận, nhận định

-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận

xét, bổ sung

Hoạt động 3: Các đối tượng chính của Access

a Mục tiêu: HS tìm hiểu về các đối tượng chính của Access

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

c Sản phẩm: HS biết các đối tượng chính của Access

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

-GV: Access giúp người làm CSDL tạo

CSDL, nhập dữ liệu, sửa chữa dữ liệu và

khai thác thông tin từ CSDL thông qua các

đối tượng chính nào ?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức

cần nhớ

3 Các đối tượng chính của Access a) Các đối tượng chính

Bảng (Table): được dùng để lưu trữ

CSDL Mỗi bảng chứa thông tin về một chủthể quản lý và bao gồm các hàng, các cộtchứa thông tin về một cá thể xác định của chủthể đó

Mẫu hỏi (Query): là đối tượng cho phép

tìm kiếm, thống kê, sắp xếp và kết xuất dữliệu từ một hay nhiều bảng

Biểu mẫu (Form): giúp nhập hoặc hiển

thị thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều

Trang 36

b) Ví dụ: lấy ví dụ ở SGK Hoạt động 4 : Một số thao tác cơ bản

a Mục tiêu: HS tìm hiểu về một số thao tác cơ bản

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

c Sản phẩm: HS biết về một số thao tác cơ bản

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

-GV: lấy ví dụ về bài toán quản lý học sinh

để minh hoạ một số ví dụ về các đối tượng

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

*HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

* HS: ghi bài và xem GV minh hoạ trên

phần mềm Access

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức

4 Một số thao tác cơ bản a) Khởi động Access:

C1: Nhấp đôi chuột vào biểu tượng của

Access trên Desktop

C2: Start → All Programs → Microsoft

Office → Microsoft Office Access

Màn hình làm việc của Access:

Bước 2: Chọn Blank database… → xuất hiện hộp thoại File New Database

Bước 3: Chọn nơi lưu trữ tệp CSDL, nhập tên

Trang 37

cần nhớ

*HS: có 2 cách

- Khởi động bằng biểu tượng của Access

trên desktop

- Khởi động Access bằng Start menu

* HS: chú ý lắng nghe và ghi bài

Bước 4: Kết luận, nhận định

Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận

xét, bổ sung

tệp vào ô File name sau đó nháy vào nút

Create để tạo CSDL mới.

c) Mở CSDL đã có C1: Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung tác vụ New File

C2: Chọn lệnh File → Open…→ Xuất hiện hộp thoại → Chọn tệp CSDL → Open d) Kết thúc phiên làm việc với Access

Để kết thúc phiên làm việc với Access tathực hiện một trong các cách sau:

C1: Chọn File → Exit C2: Nháy chuột vào biểu tượng ở góctrên bên phải màn hình làm việc của Access

Hoạt động 5: Làm việc với các đối tượng

a Mục tiêu: HS tìm hiểu cách làm việc với các đối tượng

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

c Sản phẩm: HS biết về cách làm việc với các đối tượng.

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

*GV: Khi làm việc với các đối tượng trong

Access chúng ta có ba chế độ đối với đối

tượng bảng và hai chế độ đối với các đối

tượng còn lại

* GV: Trong Access có nhiều cách khác

5 Làm việc với các đối tượng a) Chế độ làm việc với các đối tượng Chế độ thiết kế (Design View): Là chế độ

cho phép tạo mới hoặc thay đổi các thiết kếcủa các đối tượng trong Access

* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → Design View → OK hoặc

Trang 38

nhau để tạo mới một đối tượng

* GV: Khi làm việc với đối tượng ta cần mở

đối tượng đó ra Có hai thao tác mở đối

tượng là mở để thiết kế và mở để nhập dữ

liệu

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS: ghi bài và xem GV minh hoạ trên

phần mềm Access

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức

cần nhớ

Bước 4: Kết luận, nhận định

-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận

xét, bổ sung

nháy chuột vào biểu tượng

Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): Là

chế độ cho phép nhập trực tiếp dữ liệu vàobảng (chỉ áp dung cho bảng)

* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → Datasheet View → OK

hoặc nháy đôi chuột vào bảng

Chế độ thuật sĩ (Wizard): Ở chế độ này

Access sẽ hướng dẫn thực hiện làm việc vớiđối tượng theo từng bước (khó thực hiện với

HS vì hướng dẫn bằng tiếng anh)

* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → … Wizard → OK → thực hiện theo hướng dẫn.

b) Tạo mới đối tượng

Access có 3 cách khác nhau để tạo mới mộtđối tượng:

Trang 39

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập

b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của HS

d Tổ chức thực hiện: GV cho học sinh làm bài tập để củng cố kiến thức bài học

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục đích : Giúp học sinh nhận củng cố các kiến thức liên quan đến liên kết bản

b) Nội dung : Cho HS hệ thống lại kiến thức

c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi

- Thấy được lợi ích của việc tạo cấu trúc bảng

- Biết cách tạo các trường, kiểu dữ liệu và các thuộc tính Nội dung cần xác định khi tạo cấu trúc bảng

2 Năng lực: Biết cách tạo cấu trúc bảng

Trang 40

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: HS hiểu nhu cầu của việc tạo cấu trúc bảng

b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm

c Sản phẩm: Học sinh hiểu được cách tạo các trường, kiểu dữ liệu và các thuộc tính Nội

dung cần xác định khi tạo cấu trúc bảng

d Tổ chức thực hiện:

Dẫn vấn đề: Ở tiết trước chúng ta đã học khái niệm bảng, hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên

cứu các thành phần chính của bảng, cách tạo và thay đổi cấu trúc bảng

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Các khái niệm chính

a Mục tiêu: HS nắm được một số những khái niệm chính

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

Ngày đăng: 21/04/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w