Giáo án tin học lớp 12 học kỳ 1 theo định hướng phát triển năng lực. Giáo án được biên soạn theo công văn 5512. Giáo án được soạn chia theo từng hoạt động và có sản phẩm dự kiến cho mỗi hoạt động. Giáo án có đầy đủ các bước theo công văn 5512 của Bộ
Trang 1- Biết được bài toán quản lí;
- Biết các công việc thường gặp khi xử lí thông của một tổ chức;
- Biết các khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL;
2.Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)
- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề
- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học
3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin học 10, 11 đồng thời tạo
động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12
b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ
c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.
Trang 2d Tổ chức thực hiện:
(?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 10
- Nhận xét và minh họa bằng sơ đồ tư duy
(?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 11
- Nhận xét và dẫn dắt vào chủ đề 1
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Bài toán quản lý
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV phân lớp học thành 4 nhóm và thực
hiện các yêu cầu sau:
- GV trình chiếu lần lượt các VD
- GV quan sát HS thực hiện các yêu cầu
- GV gợi ý, hướng dẫn khi có các nhóm gặp
khó khăn
(?) Kể tên một vài lĩnh vực có ứng dụng Tin
học vào công tác quản lý?
*GV: Nhận xét vá đánh giá từ đó giới thiệu
về bài toán quản lí
- Muốn quản lý thông tin về điểm học sinh
của lớp ta nên lập danh sách chứa các cột
nào?
1 Bài toán quản lý:
Công việc quản lí rất phổ biến và công tácquản lí chiếm thị phần lớn trong các ứng dụngcủa Tin học (≈ 80%)
Ví dụ 1: Quản lí điểm thi
Ví dụ 2: Quản lí tiền lương
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Chiếu bài toán quản lí điểm của học sinh
trong một lớp và bài toán quản lí tiền lương
của một công ty để HS quan sát
- Cho HS xem đoạn clip giới thiệu phần
mềm quản lý học sinh trường THPT Thiên
Hộ Dương của Vnedu
- Tóm tắt nội dung phần 1 và đẵn dắt vào
phần 2
-HS chia nhóm theo yêu cầu của GV
-HS nghe và quan sát câu hỏi được trình
chiếu
-Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ được GV
nêu ra
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS làm việc theo nhóm tất cả các bài của
GV giao
- HS làm việc theo nhóm nhỏ (trao đổi, thảo
luận, cộng tác và hợp tác)
-HS trả lời câu hỏi của GV khi được gọi
- Suy nghĩ và trả lời: Giáo dục, y tế, tài
chính ngân hàng, hàng không,
- Lắng nghe và ghi chép
- Cột Họ tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ,
tổ, điểm toán, điểm văn, điểm tin
- Chú ý quan sát, lắng nghe và ghi chép
- Quan sát và ghi chú
- Lắng nghe và ghi nhớ
- Trình chiếu 1 số VD về tạo CSDL quản lýHS
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh đại diện nhóm lên ghi kết quả và
vẽ sơ đồ khối theo yêu cầu
- HS còn lại bổ sung ý kiến
- GV nhận xét, khen ngợi tinh thần học tập
- GV chính xác lại kết quả trả lời của HS
Hoạt động 2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một
tổ chức
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết được các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ
chức
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
*GV: (?) Các công việc thường gặp
khi xử lý thông tin của một tổ chức
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
(?) Hồ sơ bị sửa khi nào? Minh họa
bằng việc GV ghi sai tên HS trong
(?) Trường hợp nào GVCN phải ghi
thêm tên HS vào danh sách lớp?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Tham khảo SGK và trả lời: Tạo lập
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ
- Xác định chủ thể, cấu trúc hồ sơ
Sau đó thu thập, tập hợp thông tin cần
quản lí và lưu trữ chúng theo cấu trúc
đã xác định
- Tham khảo SGK và trả lời
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-HS: Quan sát, suy nghĩ và trả lời:
Chủ thể là học sinh
- Cập nhật là: sửa, xóa, thêm
- Khi nội dung trong hồ sơ bị sai
- Khi đối tượng đó không còn trong tổ
chức
- Quan sát, ghi nhớ và cho ví dụ
trương tự
- Khai thác là: Sắp xếp, tìm kiếm, tính
toán thống kê, lập báo cáo
- Sắp xếp tên theo thứ tự tăng dần
- Sắp xếp giảm dần theo tổng điểm
- Tìm những HS có điểm môn Toán
Trang 7- Biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.
- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống
- Biết các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức
b Nội dung: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Câu 1: Cập nhật hồ sơ là thực hiện một số công việc như:
A Thêm hồ sơ, xóa hồ sơ, thu thập thông tin
B Sắp xếp, sửa, thêm, hồ sơ.
C Thêm, sửa, xóa hồ sơ
D Sửa hồ sơ, thống kê, tìm kiếm.
Câu 2: Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?
A Tất cả các công việc B Tạo lập hồ sơ C Khai thác hồ sơ D Cập nhật hồ
sơ
Câu 3: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ
C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ
Câu 4: Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?
A Tất cả các công việc B Cập nhật hồ sơ C Khai thác hồ sơ D Tạo lập hồ sơ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS hoàn thành các bài tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS trình bày đáp án trước lớp
Trang 8Bước 4: Kết luận nhận định
- GV nhận xét đáp án, chốt đáp án
D.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan
quản lí, các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức
b Nội dung: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập
d Tổ chức thực hiện: HS làm bài tập trong sách bài tập
Hướng dẫn bài tập về nhà
-HS về nhà học bài, tìm thêm một số ví dụ về bài toán quản lý trong cuộc sống hàng ngày vàđọc trước phần 3
Trang 9- Biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.
- Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống
- Biết các mức thể hiện của CSDL: Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn;
- Biết các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL: Tính cấu trúc, tính toàn vẹn, tính nhất quán,tính an toàn và bảo mật, tính độc lập, tính không dư thừa dữ liệu;
- Phân biệt được giữa CSDL và hệ QTCSDL
2 Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)
- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề
3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần 1, 2 đồng thời tạo động
cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu phần 3a, d
b Nội dung: Làm việc cá nhân.
c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.
Trang 10(?) Khai thác hồ sơ là làm những công việc gì? Cho ví dụ minh họa? Cho biết tên chủ đề đã học?
- Nhận xét và dẫn dắt vào phần 3a, d
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Khái niệm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm
c Sản phẩm: Học sinh biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- Chiếu ví dụ hồ sơ lớp và (?) Trong hồ sơ
đó tổ trưởng quan tâm thông tin gì? Lớp
trưởng và bí thư đoàn muốn biết điều gì?
- Nhận xét, phân tích và (?) Khái niệm về
CSDL?
(?) Có thể tổ chức một CSDL vạn năng cho
tất cả mọi người và đáp ứng mọi yêu cầu
không?
(?) Trong ba yếu tố trên, yếu tố nào là mục
đích của việc tạo ra CSDL?
- Cơ sở dữ liệu (CSDL -Database) là tập hợp
các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó (như trường học, bệnh viện, ngân hàng, ), được lưu trữ trên các thíêt bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau
- Ví dụ 1: CSDL Quản lý điểm thi, quản lý sách ở thư viện,
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
máy tính cần phải có những gì?
(?) Thành phần nào là phương tiện để đảm
bảo việc chia sẻ CSDL?
(?) Từ khái niệm CSDL và Hệ QTCSDL,
hãy đưa ra khái niệm Hệ CSDL?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Tham khảo SGK và trả lời: Là hệ quản
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức
Ví dụ: Microsoft Access, SQL Server, Foxpro,…
* Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:
Trang 12c Sản phẩm: Học sinh biết kể tên một số lĩnh vực có ứng dụng CSDL để phục vụ công tác
quản lí
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- Liên hệ với bài 8 (Tin học 10) và (?)
Kể tên một số ứng dụng của Tin học
trong cuộc sống hàng ngày?
- Chiếu một số lĩnh vực ứng dụng
CSDL để quản lí như QLHS, Ql bệnh
viện,
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến
- Hoạt động quản lý trường học
- Hoạt động quản lý cơ sở kinh doanh
Trang 13c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Câu 1: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
A Hệ QTCSDL
B Máy tính
C CSDL
D Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính
Câu 2: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là
A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết
bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau
B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một
chủ thể nào đó
C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để
đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy Câu 3: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:
Câu 5: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm
A Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính B Đều là phần cứng máy tính
Trang 14C Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính D Đều là phần mềm máy tính Câu 6: Hệ quản trị CSDL là:
A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
C Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Câu 7: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
A Quản lý học sinh trong nhà trường B Bán hàng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Trang 15- Xây dựng mô hình logic cho chủ đề I để hệ thống lại các kiến thức đã học.
- Tìm thêm một số lĩnh vực ứng dụng CSDL vào công tác quản lí trong cuộc sống hàng ngày
và xem trước phần câu hỏi và bài tập (16)
Trang 16- Biết được hoạt động tương tác của các thành phần trong một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL;
- Biết các bước xây dựng CSDL
2 Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)
- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề
- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học
2 Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và năng lực hợp tác (thông qua hoạt độngtheo nhóm)
- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề
- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học
3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bịtài liệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Trang 17a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề I và có nhu cầu tìm hiểu
các nội dung trong trong chủ đề II
b Nội dung: Làm việc nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các nội
dung trong chủ đề II
d Tổ chức thực hiện:
(?) Kể tên các khái niệm cơ bản đã học ở chủ đề I?
(?) Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL? Kể tên vài lĩnh vực quen thuộc có ứng dụng Tin học vào cồn tác quản lí?
(?) Các nhóm treo sơ đồ tư duy đã chuẩn bị?
- Nhận xét, cộng điểm cho các nhóm làm tốt và dẫn dắt vào chủ đề II
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Các chức năng của hệ QTCSDL
a Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các chức năng của hệ QTCSDL
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
(?) Nhắc lại hệ QTCSDL là gì?
(?) Hệ QTCSDL có những chức năng gì?
(?) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL là
thế nào?
(?) Ngôn ngữ dùng để diễn tả yêu cầu cập
nhật hay khai thác thông tin được gọi là
ngôn ngữ gì?
1 Các chức năng của hệ QTCSDL a) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
- Hệ QTCSDL phải cung cấp một môi trường
để người dùng dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu,các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và cácràng buộc trên dữ liệu
- Mỗi hệ QTCSDL cung cấp một hệ thống các
kí hiệu để mô tả CSDL gọi là ngôn ngữ địnhnghĩa dữ liệu
Trang 18HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
(?) Nhớ lại chủ đề 1 và cho biết cập nhật là
làm công việc gì? Khai thác là làm công
việc gì?
(?) Tại sao Hệ QTCSDL phải cung cấp công
cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào
CSDL?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, ghi bài, thảo luận và cho ví
dụ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức
+ Cập nhật là: Thêm, sửa, xóa.
+ Khai thác là: Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê
và kết xuất báo cáo
- Thao tác dữ liệu gồm:
+ Cập nhật là thêm, sửa, xóa dữ liệu
+ Khai thác là sắp xếp, tìm kiếm, thống kê
và kết xuất báo cáo,
c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện những nhiệm vụ sau:
- Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập khôngđược phép
- Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
- Tổ chức và điều khiển các truy cập đồngthời
- Khôi phục CSDL khi có sự cố
- Quản lí các mô tả DL
Trang 19C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL
b Nội dung: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên để thực hiện
bài tập
c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;
A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ
C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ
Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A Cập nhật dữ liệu trong CSDL;
B Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.
C Đảm bảo tính độc lập dữ liệu;
D Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL;
Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL
A Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;
B Tất cả đều đúng.
C Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;
D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;
Trang 20Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Trang 21Tiết PPCT: 4
BÀI 2: HỆ QUẢN LÍ CƠ SỞ DỮ LIỆU (T2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết các chức năng của hệ QTCSDL.
2 Năng lực :Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL.
3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề II phần 1 (Các chức năng
của hệ QTCSDL ) và có nhu cầu tìm hiểu các nội dung trong trong chủ đề II phần tiếp theo
b Nội dung: Làm việc nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong muốn tìm hiểu các nội
dung trong chủ đề II
d Tổ chức thực hiện:
(?) Kể tên các chức năng của hệ QTCSDL (nhắc lại)
- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Trang 22Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL và các bước xây dựng nên CSDL.
a Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các vai trò của hệ QTCSDL và các bước xây
dựng nên CSDL
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết được các vai trò của hệ QTCSDL và các bước xây dựng nên
CSDL
d Tổ chức thực hiện:
GV: Hãy kể vai trò của con người khi làm
việc với hệ CSDL?
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV trình chiếu lần lượt các câu hỏi cho 3
nhóm, nhóm còn lại nhận xét
- GV quan sát HS thực hiện các yêu cầu
- GV gợi ý, hướng dẫn khi có các nhóm gặp
khó khăn
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS chia nhóm theo yêu cầu của GV
- HS nghe và quan sát câu hỏi được trình
chiếu
- Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ được
GV nêu ra.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Học sinh đại diện nhóm lên ghi kết quả và
vẽ sơ đồ khối theo yêu cầu
- HS còn lại bổ sung ý kiến
- HS các nhóm khác nhận xét lẫn nhau và
3 Vai trò của con người khi làm việc với CSDL
a) Người quản trị CSDL: Là một người hay
một nhóm người được trao quyền điều hành
hệ CSDL
b) Người lập trình ứng dụng: Khi CSDL đã
được cài đặt, cần phải có các chương trìnhứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của cácnhóm người dùng
c) Người dùng: Người dùng (hay còn gọi là
người dùng đầu cuối) là tất cả những người cónhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
Trang 23HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
đặt câu hỏi
- Hs hình thành nhu cầu cần học kiến thức
mới về vai trò của CSDL
- GV nhận xét, khen ngợi tinh thần học tập
- GV chính xác lại kết quả trả lời của HS
Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận
xét, bổ sung, đưa ra một số chú ý:
Hoạt động 2: Các bước xây dựng CSDL: (Dự kiến 10 phút)
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các bước xây dựng CSDL
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.
c Sản phẩm: Học sinh biết được các bước xây dựng CSDL
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
-GV: Để xây dựng một hệ CSDL cho
đáp ứng nhu cầu quản lý của một tổ
chức ta thực hiện những công việc
nào ?
-GV: Hệ thống lại mà giải thích thêm
một số công việc cho học sinh hiểu
4 Các bước xây dựng CSDL Bước 1: Khảo sát hệ thống
+ Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí;
+ Xác định và phân tích mối liên hệ giữa các dữ liệucần lưu trữ;
+ Phân tích các chức năng cần có của hệ thống;+ Xác định khả năng phần cúng và phần mềm cóthể khai thác và sử dụng CSDL
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-HS: suy nghĩ, tham khảo SGK trả lời
câu hỏi
- Lắng nghe, ghi nhớ
trong tổ chức
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.
b Nội dung: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên để thực hiện
bài tập
c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;
B khai thác dữ liệu;
C cập nhật dữ liệu;
D Những câu có dấu
Trang 25Câu 2: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ
C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ
Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A Cập nhật dữ liệu trong CSDL;
B Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.
C Đảm bảo tính độc lập dữ liệu;
D Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL;
Câu 4: Chức năng của hệ QTCSDL
A Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;
B Tất cả đều đúng.
C Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;
D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Trang 26II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học của bài 2 và có nhu cầu tìm hiểu
các nội dung của bài tập và thực hành 1
b Nội dung: Làm việc cá nhân.
c Sản phẩm: Học sinh có mong muốn tìm hiểu nhiều hơn các hoạt động của thư viện
trường thông qua các tư liệu đã thu thập
d Tổ chức thực hiện:
(?) Chức năng của hệ quản trị CSDL??
(?) Khi làm việc với hệ CSDL con người có thể có những vai trò gì?
- Nhận xét và dẫn dắt vào bài tập và thực hành 1
Trang 27B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( bài học trước )
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
d Tổ chức thực hiện:
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài thực hành 1
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm HS chuẩn
- Tổ chức cho các nhóm báo cáo về các
tư liệu thu thập được
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-HS: Thu thập tư liệu về hoạt động của
thư viện
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Các nhóm lên báo cáo về những thông
tin đã thu thập đươc
Bài 1: Tìm hiểu nội qui thư viện, thẻ thư viện, phiếu mượn/trả sách, sổ quản lí sách, của thư viện trường THPT Thiên Hộ Dương.
Trang 28HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau
- Lắng nghe, ghi bài
Bước 4: Kết luận, nhận định
-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó
nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 2
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
(?) Kể tên các hoạt động chính của
- Người quản lí thư viện làm việc gì?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Dựa vào khảo sát và trả lời
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại
kiến thức cần nhớ
Bước 4: Kết luận, nhận định
-GV: Nhận xét, chốt nội dung
Bài 2: Kể tên các hoạt động chính của TV
- Mua và nhập sách mới, thanh lí sách khi sách cũ, lạc hậu
- Cho mượn sách: Kiểm tra thẻ, tìm sách trong kho, ghi vào sổ mượn và trao sách cho HS
- Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ, đối chiếu vào sổ mượn
và nhận sách trả
Trang 29HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Tuỳ theo thực trạng TV trường, các
thông tin chi tiết có thể khác nhau
Nói chung, CSDL TV có thể có các
đối tượng là: người mượn, sách, tác
giả, hóa đơn nhập, biên bản thanh lí
Hoạt động 3:Tìm hiểu bài tập 3
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
(?) Thảo luận để thống nhất những đối
tượng cần thiết khi xây dựng CSDL
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Các nhóm nêu ý kiến và thảo luận để
thống nhất những đối tượng cần thíêt
Bài 3: Hãy liệt kê các đối tượng cần quản lí khi xây dựng CSDL THUVIEN về quản lí sách và mượn trả sách, chẳng hạn như: thông tin về người đọc, thông tin về sách, với mỗi đối tượng, liệt kê các thông tin cần quản lí.
* Các đối tượng:
- NGƯỜI MƯỢN: Số thẻ, họ và tên, ngày
sinh, giới tính, lớp, ngày cấp thẻ, ngày hết hạn
- SÁCH: Mã sách, tên sách, loại sách, nhà
xuất bản, năm xuất bản, giá tiền
- TÁC GIẢ: Mã tác giả, tên tác giả, ngày sinh,
ngày mất
Trang 30HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Dựa vào thực tế, thảo luận và trả lời
Masach Tensach Loaisach NXB NamXB Giatien Matg
Bảng HOCSINH (Thông tin về HS)
Mathe Hoten Ngsinh Gioitin
h
Lop Ngaycap Ngayhethan
Bảng PHIEUMUON (Quản lí việc mượn sách)
Mathe Ngmuon Ngaycantra Masach SL muon
Trang 31- HS tìm hiểu thêm CSDL quản lí trường học ở trường THPT của em
- Xây dựng sơ đồ tư duy cho bài 3
Trang 32Tiết PPCT:
CHƯƠNG 2 : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS
BÀI 3: GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1.Kiến thức:
- Biết những khả năng của Access như một hệ QTCSDL (khai báo, lưu trữ, xử lí dữ liệu);-Biết bốn đối tượng chính trong Access: bảng (Table), mẫu hỏi (Query), biểu mẫu (Form), báocáo (Report);
-Liên hệ được một bài toán quản lí gần gũi với HS cùng các công cụ quản lí tương ứng trongAccess;
2.Năng lực
-Biết cách tạo bảng và cách khai báo dữ liệu, thao tác trên bảng, tạo biểu mẫu
3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn
của GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH …
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin học 10, 11 đồng thời tạo
động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12
b Nội dung: Làm việc cá nhân.
c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.
d Tổ chức thực hiện:
Trang 33GV giao nhiệm vụ :
- GV phân lớp học thành 4 nhóm và thực hiện các yêu cầu sau:
GV: CSDL là gì ?
Hệ QTCSDL là gì ? Cho VD ?
-GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm HS
-GV?: Dẫn dắt vào nội dung
- Giới thiệu Access
- Tạo cấu trúc bảng
- Các thao tác
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Phần mềm Micosoft Access
a Mục tiêu:HS biết đến phần mềm Micosoft Access
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân
c Sản phẩm: HS biết cách sử dụng phần mềm Micosoft Office Access để cài đặt và khai
thác CSDL
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-HS: lên bảng trả lời câu hỏi của giáo viên
1 Phần mềm Micosoft Access
- Microsoft Access gọi tắt là Access, là hệQTCSDL nằm trong bộ phần mềm tin họcvăn phòng Micosoft Office do hãng Microsoftsản xuất
- Access ngày càng phát triển và hoàn thiệnhơn qua các phiên bản: Access 97, Access
2003, Access 2007
Trang 34Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS: Micosoft Office Word
HS:
- Micosoft Office Excel
- Micosoft Office Access
-HS: Access có nghĩa là truy cập, truy xuất
Bước 4: Kết luận, nhận định
-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận
xét, bổ sung
Hoạt động 2: Khả năng của Microsotf Access
a Mục tiêu: HS tìm hiểu về khả năng của Microsotf Access
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân
c Sản phẩm: HS biết về khả năng của Microsotf Access
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
-GV: Tổng hợp các câu trả lời của HS để
đưa ra các khả năng của Access
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
2 Khả năng của Microsotf Access a) Access có những khả năng nào?
- Tạo và lưu trữ CSDL gồm các bảng, quan hệgiữa các bảng;
- Giải quyết các bài toán quản lý;
- Cung cấp công cụ cập nhật và khai thácCSDL
b) Ví dụ: lấy ví dụ ở SGK
Trang 35-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức
cần nhớ
Bước 4: Kết luận, nhận định
-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận
xét, bổ sung
Hoạt động 3: Các đối tượng chính của Access
a Mục tiêu: HS tìm hiểu về các đối tượng chính của Access
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân
c Sản phẩm: HS biết các đối tượng chính của Access
d Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
-GV: Access giúp người làm CSDL tạo
CSDL, nhập dữ liệu, sửa chữa dữ liệu và
khai thác thông tin từ CSDL thông qua các
đối tượng chính nào ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức
cần nhớ
3 Các đối tượng chính của Access a) Các đối tượng chính
Bảng (Table): được dùng để lưu trữ
CSDL Mỗi bảng chứa thông tin về một chủthể quản lý và bao gồm các hàng, các cộtchứa thông tin về một cá thể xác định của chủthể đó
Mẫu hỏi (Query): là đối tượng cho phép
tìm kiếm, thống kê, sắp xếp và kết xuất dữliệu từ một hay nhiều bảng
Biểu mẫu (Form): giúp nhập hoặc hiển
thị thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều
Trang 36b) Ví dụ: lấy ví dụ ở SGK Hoạt động 4 : Một số thao tác cơ bản
a Mục tiêu: HS tìm hiểu về một số thao tác cơ bản
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân
c Sản phẩm: HS biết về một số thao tác cơ bản
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
-GV: lấy ví dụ về bài toán quản lý học sinh
để minh hoạ một số ví dụ về các đối tượng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
*HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
* HS: ghi bài và xem GV minh hoạ trên
phần mềm Access
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức
4 Một số thao tác cơ bản a) Khởi động Access:
C1: Nhấp đôi chuột vào biểu tượng của
Access trên Desktop
C2: Start → All Programs → Microsoft
Office → Microsoft Office Access
Màn hình làm việc của Access:
Bước 2: Chọn Blank database… → xuất hiện hộp thoại File New Database
Bước 3: Chọn nơi lưu trữ tệp CSDL, nhập tên
Trang 37cần nhớ
*HS: có 2 cách
- Khởi động bằng biểu tượng của Access
trên desktop
- Khởi động Access bằng Start menu
* HS: chú ý lắng nghe và ghi bài
Bước 4: Kết luận, nhận định
Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận
xét, bổ sung
tệp vào ô File name sau đó nháy vào nút
Create để tạo CSDL mới.
c) Mở CSDL đã có C1: Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung tác vụ New File
C2: Chọn lệnh File → Open…→ Xuất hiện hộp thoại → Chọn tệp CSDL → Open d) Kết thúc phiên làm việc với Access
Để kết thúc phiên làm việc với Access tathực hiện một trong các cách sau:
C1: Chọn File → Exit C2: Nháy chuột vào biểu tượng ở góctrên bên phải màn hình làm việc của Access
Hoạt động 5: Làm việc với các đối tượng
a Mục tiêu: HS tìm hiểu cách làm việc với các đối tượng
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân
c Sản phẩm: HS biết về cách làm việc với các đối tượng.
d Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
*GV: Khi làm việc với các đối tượng trong
Access chúng ta có ba chế độ đối với đối
tượng bảng và hai chế độ đối với các đối
tượng còn lại
* GV: Trong Access có nhiều cách khác
5 Làm việc với các đối tượng a) Chế độ làm việc với các đối tượng Chế độ thiết kế (Design View): Là chế độ
cho phép tạo mới hoặc thay đổi các thiết kếcủa các đối tượng trong Access
* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → Design View → OK hoặc
Trang 38nhau để tạo mới một đối tượng
* GV: Khi làm việc với đối tượng ta cần mở
đối tượng đó ra Có hai thao tác mở đối
tượng là mở để thiết kế và mở để nhập dữ
liệu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS: ghi bài và xem GV minh hoạ trên
phần mềm Access
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại kiến thức
cần nhớ
Bước 4: Kết luận, nhận định
-Giáo viên lắng nghe câu trả lời sau đó nhận
xét, bổ sung
nháy chuột vào biểu tượng
•Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): Là
chế độ cho phép nhập trực tiếp dữ liệu vàobảng (chỉ áp dung cho bảng)
* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → Datasheet View → OK
hoặc nháy đôi chuột vào bảng
• Chế độ thuật sĩ (Wizard): Ở chế độ này
Access sẽ hướng dẫn thực hiện làm việc vớiđối tượng theo từng bước (khó thực hiện với
HS vì hướng dẫn bằng tiếng anh)
* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → … Wizard → OK → thực hiện theo hướng dẫn.
b) Tạo mới đối tượng
Access có 3 cách khác nhau để tạo mới mộtđối tượng:
Trang 39C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập
b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập
c Sản phẩm: Bài làm của HS
d Tổ chức thực hiện: GV cho học sinh làm bài tập để củng cố kiến thức bài học
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục đích : Giúp học sinh nhận củng cố các kiến thức liên quan đến liên kết bản
b) Nội dung : Cho HS hệ thống lại kiến thức
c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi
- Thấy được lợi ích của việc tạo cấu trúc bảng
- Biết cách tạo các trường, kiểu dữ liệu và các thuộc tính Nội dung cần xác định khi tạo cấu trúc bảng
2 Năng lực: Biết cách tạo cấu trúc bảng
Trang 403 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính
- Học liệu: sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tàiliệu, TBDH
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a Mục tiêu: HS hiểu nhu cầu của việc tạo cấu trúc bảng
b Nội dung hoạt động: Thảo luận nhóm
c Sản phẩm: Học sinh hiểu được cách tạo các trường, kiểu dữ liệu và các thuộc tính Nội
dung cần xác định khi tạo cấu trúc bảng
d Tổ chức thực hiện:
Dẫn vấn đề: Ở tiết trước chúng ta đã học khái niệm bảng, hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên
cứu các thành phần chính của bảng, cách tạo và thay đổi cấu trúc bảng
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Các khái niệm chính
a Mục tiêu: HS nắm được một số những khái niệm chính
b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân