Công trình 9 tầng, 1 tầng bán hầm. Chiều cao 39,6m.
Trang 1CH ƯƠNG III NG III TÍNH TOÁN K T C U MÓNG ẾT CẤU MÓNG ẤU MÓNG
I ĐI U KI N Đ A CH T CÔNG TRÌNH – M T B NG K T C U MÓNG ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ẤU MÓNG ẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ẰNG KẾT CẤU MÓNG ẾT CẤU MÓNG ẤU MÓNG
1 MÔ T ĐI U KI N Đ A CH T CÔNG TRÌNH Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ẤU MÓNG
1.1 Đ A T NG ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ẦNG
- Theo kết quả khảo sát thì đất nền gồm các lớp đất khác nhau Do độ dốc của các lớp đất nhỏ, chiều dày khá đồng đều nên theo một cách gần đúng có thể xem nền đất tại mọi điểm của công trình đều có chiều dày và cấu tạo như mặt cắt địa chất điển hình (như hình vẽ).
- Địa tầng được phân chia theo thứ tự từ trên xuống dưới với các chỉ tiêu cơ lý như sau:
Trang 2±0.00 -2.00 -4.00 -6.00 -8.00 -10.00 -12.00 -14.00 -16.00 -18.00 -20.00 -22.00 -24.00 -26.00 -28.00 -30.00 -32.00 -34.00 -36.00 -38.00 -40.00 -42.00 -44.00 -46.00 -48.00 -50.00 -52.00 -54.00 -56.00 -58.00 -60.00
±0.00 -2.00 -4.00 -6.00 -8.00 -10.00 -12.00 -14.00 -16.00 -18.00 -20.00 -22.00 -24.00 -26.00 -28.00 -30.00 -32.00 -34.00 -36.00 -38.00 -40.00 -42.00 -44.00 -46.00 -48.00 -50.00 -52.00 -54.00 -56.00 -58.00 -60.00
LỚP1: CÁT SAN LẮP
LỚP4: CÁT TRUNG
CHẶT VỪA
LỚP5: SÉT PHA LẪN
SẠN, TRẠNG THÁI
CỨNG
MNN -6.5m
MĐTN
LỚP2: BÙN SÉT DẺO
LỚP3: CÁT PHA
Trang 3Lớp bùn sét màu xám đen, ở trạng thái chảy, khả năng chịu tải yếu, có chiều dày không quá lớn (7,5m) Lớp đất này không thể sử dụng làm nền móng cho công trình.
- Lớp đất số 5:
Lớp sét pha màu xám trắng, loang lỗ nâu đỏ, lẫn sạn cát mịn, ở trạng thái cứng Lớp đất này có khả năng chịu tải lớn, chiều dày lớn, thích hợp làm nền móng cho công trình.
1.3 L A CH N GI I PHÁP N N MÓNG ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
- Trên mặt bằng chỉ bố trí 2 hố khoan chưa xem xét được hết điều kiện địa chất ở dưới tất cả các cọc Tuy nhiên một cách gần đúng có thể xem nền đất tại mọi điểm dưới công trình có chiều dày và cấu tạo như mặt cắt địa chất điển hình với các chỉ tiêu cơ lý như trên Do đó, ta có thể dựa vào kết quả trên để tính móng.
- Nước ngầm ở khu vực khảo sát dao động tuỳ theo mùa Mực nước tĩnh mà ta quan sát được nằm khá sâu, cách cốt thiên nhiên 6,5 m Nếu lựa chọn giải pháp móng sâu, mực nước ngầm ít ảnh hưởng đến công trình Khi thi công tầng hầm ở cao độ -1,5 m (so với cốt tự nhiên) khá thuận lợi.
- Lớp đất số 2 dưới mặt đáy tầng hầm là đất yếu nên giải pháp sử dụng móng nông (móng băng, móng bè trên nền thiên nhiên) là không khả thi Do đó giải pháp móng sâu (móng cọc) là giải pháp thích hợp.
- Các lớp đất 3 và 4 có khả năng chịu tải khá, chiều dày khá lớn Tuy nhiên lớp đất
3 lại nằm khá gần cốt tự nhiên, do đó để đảm bảo chiều dài cọc thì chọn phương án mũi cọc được ngàm vào lớp đất số 4
Trang 42.1 C U T O C C ẤU MÓNG ẠO CỌC ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
- Bê tông B25 có:
2.2 S B CH N CHI U SÂU ĐÁY ĐÀI ƠNG III Ộ CHỌN CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
- Thiết kế mặt đáy đài trùng với mép trên kết cấu sàn tầng hầm (-1.50m so với mặt đất tự nhiên).
- Móng cọc được thiết kế là móng cọc đài thấp vì vậy độ sâu của đài phải thoả mãn điều kiện lực ngang tác động ở đáy công trình cân bằng với áp lực đất tác động lên đài cọc.
là -3.00m
nhất được thiết kế với yêu cầu cân bằng áp lực ngang theo giả thiết tải ngang hoàn toàn do lớp đất từ đáy đài trở lên tiếp nhận.
công thức thực nghiệm:
N M Q
Trang 5tt o
(giả thiết bề rộng đài là 2,5 m)
- Vậy chiều sâu đáy móng thoả mãn điều kiện cân bằng áp lực ngang nên ta có thể tính toán móng với giả thiết tải ngang hoàn toàn do lớp đất trên từ đáy đài tiếp nhận.
2.3 KÍCH TH ƯỚC – SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC C C C ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
- Sơ bộ chọn cọc đặc có tiết diện vuông 35x35 (cm).
+ Sơ bộ chọn chiều dài cọc đảm bảo mũi cọc được ngàm vào lớp đất 4, chiều
+ Mũi cọc nằm ở độ sâu ngàm 1,2 (m) trong lớp đất 4 (cát trung chặt vừa) Mũi cọc nằm ở độ sâu -25,1 (m) so với cốt tự nhiên.
+ Đoạn cọc nằm trong đài: 0,6 (m).
+ Đoạn cọc nằm trong đất (giả thiết đáy đài ở độ sâu -3 m): 22,1 (m).
=> Chiều dài cọc: L = 22,7 (m) gồm hai đoạn cọc: cọc 1 (11,7m) và cọc 2 (11m).
Trang 6-4.00 -6.00 -8.00 -10.00 -12.00 -14.00 -16.00 -18.00 -20.00 -22.00 -24.00 -26.00 -28.00 -30.00 -32.00 -34.00 -36.00 -38.00 -40.00
-6.50
-25.10 LỚP 4
2.4 S C CH U T I C A C C ỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ỊA CHẤT CƠNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MĨNG Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH ỦA CỌC ỌN GIẢI PHÁP NỀN MĨNG
2.4.1 S C CH U T I THEO V T LI U LÀM C C ỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ỊA CHẤT CƠNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MĨNG Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH ẬT LIỆU LÀM CỌC ỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MĨNG ỌN GIẢI PHÁP NỀN MĨNG
- Sức chịu tải theo vật liệu của cọc được tính theo cơng thức:
Trang 7=> l0 vl 0,7 22,1 15,5 m =>
0 15,5 44 0,35
l d
2.4.2 S C CH U T I THEO C ỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH ƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN NG Đ Đ T N N Ộ CHỌN CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI ẤU MÓNG ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
a) Công th c t ng quát: ức tổng quát: ổng quát:
Trang 8o c ai : lực dính giữa thân cọc và lớp đất i (T/m2), với cọc BTCT,
0,7
ai c
trạng thái tự nhiên gây ra theo phương vuông góc với mặt bên cọc của
(góc ma sát trong của lớp đất thứ i, độ).
o N N Nc, q, : hệ số SCT, phụ thuộc vào ma sát trong của đất, hình dạng
mũi cọc, phương pháp thi công cọc (tra theo biểu đồ quan hệ).
Trang 9- SCT cho phép của cọc: S S
p s
a
Q Q
Với:
góc với thân cọc.
trong TCVN 205-1998 thiết kế móng cọc, với cọc nhồi lấy từ 0,3 0,45 cho sét dẻo cứng và 0,6 0,8 cho sét dẻo mềm.
thường và 6,0 cho cọc nhồi.
Trang 10lấy bằng
Trang 11- SCT cực hạn của cọc trong đất rời:
' tan '
u s p s s v a p vp q
Q Q Q A K A N
Với:
c) Tính toán SCT c c theo ch tiêu c ọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền: ỉ tiêu cường độ đất nền: ường độ đất nền: ng đ đ t n n: ộ đất nền: ất: ền:
- Sử dụng công thức tính tổng quát để tính toán.
- Thông số địa chất dọc thân cọc từ đáy đài đến mũi cọc:
Trang 12Lớp Tên đất Chiều dày (m) tc
phương ngang do tải trọng bản thân các lớp đất ở trạng thái tự nhiên gây ra theo phương vuông góc với mặt bên cọc của lớp đất thứ i.
Mực nước ngầm -6.5m; lớp đất thứ 2 dày 10m kể tử đáy đài, đài cao 1,5m.
dính và đất sét cố kết thường dùng công thức thực nghiệm của Alphan
0 0,19 0,233log p
Tuy nhiên, do lớp 2 là lớp bùn sét dẻo, khả năng chịu lực rất kém, để thiên về an
Trang 14= 115 (T)
Trang 15- SCT CỌC THEO ĐIỀU KIỆN ĐẤT NỀN: 86,5 (T)
- SCT CỌC THEO ĐIỀU KIỆN VẬT LIỆU: 215 (T)
Trang 16II TÍNH TOÁN ĐÀI MÓNG
1 N I L C Ộ CHỌN CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
1.1 T I TR NG TÍNH TOÁN Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
- Từ bảng tổ hợp nội lực cho phần tử cột, ta lọc ra nội lực tính toán đài móng bao
và dầm sàn tầng hầm (chưa kể trọng lượng đài).
M
(kNm)
tt y
M
(kNm)
tt x
Q
(kN)
tt y
Trang 17(kNm)
tt y
M
(kNm)
tt x
Q
(kN)
tt y
1.2 T I TR NG TIÊU CHU N Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ẨN
- Tải trọng tiêu chuẩn được sử dụng để tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn
thứ hai.
- Để đơn giản, quy phạm cho phép sử dụng hệ số vượt tải trung bình n = 1,15 Cho
nên tải trọng tiêu chuẩn được tính bẳng cách chia tải trọng tính toán cho hệ số vượt
tải trung bình.
- Ta có giá trị tải trọng tiêu chuẩn tại đáy đài (chưa kể trọng lượng đài):
Tải trọng tiêu chuẩn móng M1:
M
(kNm)
tc y
M
(kNm)
tc x
Q
(kN)
tc y
Trang 18Tải trọng tiêu chuẩn móng M2:
M
(kNm)
tc y
M
(kNm)
tc x
Q
(kN)
tc y
2 XÁC Đ NH S L ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG Ố LƯỢNG CỌC ƯỢNG CỌC NG C C ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
- Áp lực tính toán do đầu cọc tác dụng lên đáy đài:
2.1 S L Ố LƯỢNG CỌC ƯỢNG CỌC NG C C C A MÓNG M1 ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỦA CỌC
- Diện tích sơ bộ của đáy đài:
2
77 1,1.2.3
tt tt
Trang 19- Chọn n cọc.c 5
2.2 S L Ố LƯỢNG CỌC ƯỢNG CỌC NG C C C A MÓNG M2 ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỦA CỌC
- Diện tích sơ bộ của đáy đài:
2
77 1,1.2.3
tt tt
Trang 203.1 MÓNG M1 D ƯỚC – SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC I CHÂN C T D-2, D-5 Ộ CHỌN CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI
m1
- Kích thước đài: bxh = 2x2,6 (m).
Trang 213.2 MÓNG M2 D ƯỚC – SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC I CHÂN C T D-3, D-4 Ộ CHỌN CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI
m2
- Kích thước đài: bxh= 2x3 (m).
Trang 22gm gm
gm
gm gm
Trang 234 KI M TRA KH NĂNG CH U L C C A C C ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC Ả ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỦA CỌC ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
4.1 KI M TRA C C TRONG GIAI ĐO N THI CÔNG ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ẠO CỌC
- Cường độ cọc khi vận chuyển:
+ Mômen uốn lớn nhất tại điểm giữa cọc và móc cẩu:
Trang 24=> Cọc đảm bảo không bị phá hoại trong quá trình vận chuyển.
- Kiểm tra khả năng chịu lực của thép móc cẩu:
+ Khả năng chịu kéo của thép móc cẩu:
Trang 25+ Tải trọng cọc tác dụng vào móc cẩu:
0,4594.11,7 2,7( )
=> Chọn thép móc cẩu như trên là thoả mãn khả năng chịu lực khi cẩu lắp.
4.2 KI M TRA L C TÁC D NG LÊN C C TRONG GIAI ĐO N S D NG ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỤNG LÊN CỌC TRONG GIAI ĐOẠN SỬ DỤNG ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ẠO CỌC Ử DỤNG ỤNG LÊN CỌC TRONG GIAI ĐOẠN SỬ DỤNG
- Mômen tính toán tại đáy đài:
Trang 26(kNm)
tt y
M
(kNm)
tt x
Q
(kN)
tt y
a) Ki m tra v i tr ểm tra với trường hợp N ới trường hợp N ường độ đất nền: ng h p N ợp N max
- Trọng lượng bản thân của đài:
1,1.2.2,6.1,5.2,5 21,45( )
Trang 27ax ax
n - số lượng cọc trong đài: n=5 cọc
=> Cọc thoả mãn điều kiện chịu nén và không có cọc chịu nhổ.
b) Ki m tra v i tr ểm tra với trường hợp N ới trường hợp N ường độ đất nền: ng h p M ợp N xmax
- Lực dọc tính toán tại đáy đài:
Trang 28=> Cọc thoả mãn điều kiện chịu nén và không có cọc chịu nhổ.
c) Ki m tra v i tr ểm tra với trường hợp N ới trường hợp N ường độ đất nền: ng h p M ợp N ymax
- Lực dọc tính toán tại đáy đài:
Trang 294.2.2 KI M TRA L C TÁC D NG LÊN C C C A MÓNG M2 ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỤNG LÊN CỌC TRONG GIAI ĐOẠN SỬ DỤNG ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỦA CỌC
M
(kNm)
tt y
M
(kNm)
tt x
Q
(kN)
tt y
a) Ki m tra v i tr ểm tra với trường hợp N ới trường hợp N ường độ đất nền: ng h p N ợp N max
- Trọng lượng bản thân của đài:
1,1.2.3.1,5.2,5 24,75( )
Trang 30c i i
Trong đó:
n - số lượng cọc trong đài: n=6 cọc
=> Cọc thoả mãn điều kiện chịu nén và không có cọc chịu nhổ.
b) Ki m tra v i tr ểm tra với trường hợp N ới trường hợp N ường độ đất nền: ng h p M ợp N xmax
- Lực dọc tính toán tại đáy đài:
Trang 31ax ax
=> Cọc thoả mãn điều kiện chịu nén và không có cọc chịu nhổ.
b) Ki m tra v i tr ểm tra với trường hợp N ới trường hợp N ường độ đất nền: ng h p M ợp N ymax
- Lực dọc tính toán tại đáy đài:
Trang 325.1 KI M TRA N Đ NH Đ T N N ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỔNG THỂ MÓNG CỌC (THEO TTGHII) ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ẤU MÓNG ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
- Giả thiết hệ móng cọc là một khối móng quy ước:
±0.00 -2.00 -4.00 -6.00 -8.00 -10.00 -12.00 -14.00 -16.00 -18.00 -20.00 -22.00 -24.00 -26.00
đối cứng (bảng 15-TCVN 45-1978) – hệ số điều kiện làm việc của nền đất
và điều kiện làm việc của công trình tác động qua lại của đất nền.
nghiệm).
Trang 33+ h: chiều sâu đặt móng so với cốt quy hoạch bị bạt đi hoặc đắp thêm, h=3m.
31,05( / )
+ A, B, D – hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong nền, đáy móng quy ước
- Khối móng quy ước của móng M1:
2 tan 2 2.22,1.tan(6,3 ) 6,9( )o qu
2 tan 2,6 2.22,1.tan(6,3 ) 7,5( )o qu
Trang 342 tan 2 2.22,1.tan(6,3 ) 6,9( )o qu
2 tan 3 2.22,1.tan(6,3 ) 7,9( )o qu
tc
5.1.1 KI M TRA V I MÓNG M1 ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỚC – SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC
- Khối móng quy ước:
M
(kNm)
tc y
M
(kNm)
tc x
Q
(kN)
tc y
- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên khối móng quy ước:
+ Trọng lượng của đất trong khối móng quy ước (không kể đến trọng lượng
Trang 35xqu x
yqu y
qu tb
6e 6e 1086,9 6.0,113 6.0,027
6e 6e 1086,9 6.0,113 6.0,027
=> Nền đáy móng quy ước thoả mãn điều kiện về ổn định.
Trang 36(kNm)
tc y
M
(kNm)
tc x
Q
(kN)
tc y
- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên khối móng quy ước:
+ Trọng lượng của đất trong khối móng quy ước (không kể đến trọng lượng
Trang 37100,32 0,081( ) 1231,6
xqu x
yqu y
qu tb
6e 6e 1231,6 6.0,081 6.0,03
6e 6e 1231,6 6.0,081 6.0,03
=> Nền đáy móng quy ước thoả mãn điều kiện về ổn định.
5.2 KI M TRA LÚN MÓNG C C ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
5.2.1 KI M TRA LÚN MÓNG M1 ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC
- Tải trọng gây lún tại độ sâu mũi cọc:
1 qu .
Trang 385.2.2 KI M TRA LÚN MÓNG M2 ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC
- Tải trọng gây lún tại độ sâu mũi cọc:
1 qu .
7,9 1,14 6,9
qu qu
Trang 39=> S 2,4 cm [ ]=8cm S (thoả mãn điều kiện độ lún)
5.2.3 KI M TRA ĐI U KI N LÚN L CH GI A CÁC MÓNG ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỮA CÁC MÓNG
Trang 406 KI M TRA C T ĐÂM TH NG ĐÀI THEO D NG HÌNH THÁP DO L C ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC Ộ CHỌN CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI ỦA CỌC ẠO CỌC ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG
1 1,5 1 ( h )
C
Trang 416.1 KI M TRA MÓNG M1 ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC
Trang 421,4 1,5 1 ( ) 1,5 1 ( ) 4,52 3,35
0,475
h C
0 2
2
1,4 1,5 1 ( ) 1,5 1 ( ) 9,12 3,35
0,225
h C
Trang 436.2 KI M TRA MÓNG M2 ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC
Trang 441,4 1,5 1 ( ) 1,5 1 ( ) 3,35
0,675
h C
0 2
2
1,4 1,5 1 ( ) 1,5 1 ( ) 9,12 3,35
0,225
h C
=> chiều cao đài thoả mãn điều kiện không đâm thủng.
7 KI M TRA ĐI U KI N CH U L C TRÊN TI T DI N NGHIÊNG ỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC ỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ẾT CẤU MÓNG ỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH – MẶT BẰNG KẾT CẤU MÓNG
Trong đó:
+ Hệ số:
2 0
0,7 1 ( ) h
C
Trang 45c tb
2
c tb
Trang 478 TÍNH TOÁN C T THÉP ĐÀI Ố LƯỢNG CỌC
- Xem đài cọc làm việc như 1 conson ngàm tại mép cột, độc lập theo hai phương.
h R
Trong đó:
Trang 48- Mômen tại mặt ngàm I-I:
71,49.1000 16,12 0,9 0,9.1,4.3650
s
min 0
- Mômen tại mặt ngàm II-II:
2 1
0,4.( ) 0,4.(64,03 61,84) 50,35( )
Trang 492 0
50,35.1000 11,35 0,9 0,9.1,4.3650
s
min 0
105,66.1000 23,83 0,9 0,9.1,4.3650
s
min 0
Trang 50- Mômen tại mặt ngàm II-II:
79,7.1000
17,97 0,9 0,9.1,35.3650
s
min 0