1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt

44 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Chính Xác Chế Độ Vận Hành Của Mạng Điện
Tác giả Nguyễn Anh Tuấn
Người hướng dẫn Họ Tên Giảng Viên
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Chuyên ngành Điện
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN CHÍNH XÁC CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH CỦA MẠNG ĐIỆN Trong tính toán các tình trạng làm việc của mạng điện, ta phải xác định trạng thái vận hành điển hình của mạng điện, cụ thể l

Trang 1

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN CHÍNH XÁC CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH

CỦA MẠNG ĐIỆN

Trong tính toán các tình trạng làm việc của mạng điện, ta phải xác định trạng thái vận hành điển hình của mạng điện, cụ thể là phải tính chính xác tình trạng phân bố công suất trên các đoạn đường dây của mạng điện trong

Đối với mạng điện khu vực cần phải tính toán chính xác nghĩa là công suất ở đâu thì lấy điện áp ở đó (điện áp thực tế vận hành chứ không phải điện áp định mức của mạng điện )

Sơ đồ thay thế của mạng điện để tính tóan :

Trang 2

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

15 , 42 5 , 10 32

15 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

3 3

2

2 3

2 3

j jX

R U

Q P

D D

SN3 = S’N3 - jQcd = 40,192 + j20,79 - j2,66 = 40,192 + j18,13 MVA

Trang 3

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

4 4

2

2 4

2

U

Q P

D D

Trang 4

= 1,386 + j1,726 MVA

* Công suất ở đầu vào tổng trở ZD4 là :

S’N4 = S”N4 + ΔSD4

= 40,209 + j21,33 + 1,386 + j1,726 = 41,59 + j23,05 MVA Công suất được cung cấp từ nguồn N là :

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

1 , 42 5 , 10 32

1 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 5

"

2

2 2

5 5

2

2 5

2

U

Q P

D D

SN5 = S’N5 - jQcd = 40,192+ j20,79 - j2,66 = 40,192 + j18,13MVA

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

Trang 6

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

6 6

2

2 6

2

U

Q P

D D

Trang 7

Qcđ = Qcc = U2

đm.2 7

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

15 , 42 5 , 10 32

15 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0

"

"

2

2 2

7 7

2

2 7

2

U

Q P

D D

Trang 8

+ Công suất tải qua các máy biến áp của NMĐ

100

%.

1

Q n S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

= j 3 0 , 678 1 , 18 j20(MVA)

125 100 3

18 , 254 5 , 10 125

18 , 254 52 , 0 3

1 012 3

2 2

Tổng công suất phát trên thanh góp cao áp của nhà máy điện

ΣSNĐ = ΣSBA - Σ ΔSBA = 216 + j134 - (1,18 + j20 )

=214,82 + j114 (MVA)

+ Lượng công suất tác dụng phát từ nhà máy tới phụ tải 8:

ΣPN8 = ΣPNĐ - ΣPptNĐ = ΣPNĐ - (PN3 + PN4 + PN5 + PN6 + PN7 ) = 214,82 - (40,19+ 41,59+ 40,19 + 41,26 +39,89) = 11,7 (MW)

+ Công suất phản kháng truyền từ NĐ đến phụ tải 8 bằng:

QN8 = PN8 tgϕ = 11,7.0,62 =7,25 (MVAr) SN8 = 11,7 + j7,25 (MVA)

+ Phụ tải 8:

Spt = 40 + j19,2 (MVA) Sđm = 32 ( MVA)

2 8

B

= 1,295.10-4 (S) ZD8 = 11,5 + j11 Ω

- Công suất phản kháng do dung dẫn của đường dây sinh ra:

Spt8

Trang 9

Qcđ = Qcc = U2

đm.2

8

N B

= 1102.1,29510-4 = 1,56 MVAr

2

8

H B

1102.1,295.10-4 = 1,56 MVAr Smax = 40 2 + 19 , 2 2 = 44,36 MVA

+ Tổn thất trong máy biến áp 8:

2 max

100

%, 1

Q n S n

S U j S

S P n P n

dm n

dm n

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 2

1 35 , 0

.

2

2 2

- Công suất tại thanh cái cao áp ở trạm biến áp H-8-N:

U

Q P

2

2 8 ' 2 8 ' ) ( )

110

81 , 8 7 ,

11 + (11,5 + j11) = 0,2 +j0,19 MVA

- Công suất đầu vào tổng trở ZD8 là :

S”N8 = S’N8 - ΔSDN8 = 11,7 + j8,81 - 0,2 - j0,19

= 11,5 + j8,61 MVA

- Công suất S”’ là:

Trang 10

2

"

8 2

"

8

DH DH

dm

H H

jX R

U

Q P

+ +

110

17 , 11 7 , 28

2

2 2

MVA j

+ +

- Công suất ở đầu vào tổng trở ZH8:

Trang 11

Spt1 = 38 + j18,24 MVA ZD1 = 7,3 + j11,37 Ω

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

15 , 42 5 , 10 32

15 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

* Tổn thất công suất trên tổng trở ZD1là :

ΔSD1 = ( ) ( ) ( ) (7 , 3 11 , 37)

110

884 , 19 1958 , 38

"

"

2

2 2

1 1

2

2 1

2

U

Q P

D D

SH1 = S’H1 - jQcd = 39,36 + j21,62 - j1,75 = 39,36 + j19,87 MVA

5.1-8 ĐƯỜNG DÂY H2

Sơ đồ thay thế :

Trang 12

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

2 2

2

2 2

2

U

Q P

D D

Trang 13

=1,059+ j1,213 MVA

* Công suất ở đầu vào tổng trở ZD2 là :

S’H2 = S”H2 + ΔSD2

= 40,209 + j21,45 + 1,059 + j1,213 = 41,26 + j22,65 MVA Công suất được cung cấp từ nguồn H là :

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 14

* Công suất tại thanh cao áp ở trạm biến áp 9 là :

"

"

2

2 2

9 9

2

2 9

2

U

Q P

D D

S1= 26,6 + j12,76 (MVA) S6=28 + j13,44 (MVA) S2 = 28 + j13,44 (MVA) S7 = 26,6 + j12,76 (MVA) S3 = 26,6 + j12,76 (MVA) S8 = 28 +j13,44 ( MVA) S4 = 28 + j13,44 (MVA) S9 = 28 + j13,44 (MVA)

S5= 26,6 + j12,76 (MVA)

Xác định chế độ vận hành của máy biến áp

Chế độ làm việc hợp lý về kinh tế của các máy biến áp trong trạm biến

áp là một giải pháp hiệu quả để giảm tổn thất công suất và tổn thất điện năng trong hệ thống điện Khi làm việc độc lập mỗi một máy biến áp được

Trang 15

nối vào một phân đoạn thanh góp riêng biệt vì giảm được ΙNM sau các máy biến áp Do đó giảm nhẹ sự làm việc của thiết bị và dụng cụ đóng cắt, nhưng chế độ này không kinh tế so với chế độ vận hành song song của chúng

Ở chế độ phụ tải cực tiểu ta có thể cắt bớt một máy biến áp, nếu thoả mãn điều kiện sau :

SPTi < Sgh = Sđmba ( )

n

P

P n n

Ta có : Sgh = 32 22 , 23(MVA)

145

35

2 =-Trạm MBA1 :

S1 = 26 , 6 2 + 12 , 76 2 = 29,5 MVA > Sgh = 22,23 (MVA) -Trạm biến áp 2 :

S2 = 28 2 + 13 , 44 2 = 31,05 (MVA) > Sgh =22,23 (MVA) -Trạm biến áp 3

Trang 16

( vì lượng tự dùng lấy bằng 10% của cả 3 tổ máy )

- Lượng công suất đầu vào của máy biến áp tăng áp là:

SHA = ΣSFmin - ΣStdmin = 170 +j105,4 - (25,5 +j15,81 )

= 144,5 +j89,59 (MVA)

5.2-1 Đường dây N3

Sơ đồ thay thế :

Trang 17

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

5 , 29 5 , 10 32

5 , 29 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

3 3

2

2 3

2

U

Q P

D D

Trang 18

Công suất được cung cấp từ nguồn N là :

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

05 , 31 5 , 10 32

05 , 31 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 19

* Tổn thất công suất trên tổng trở ZD4 là :

ΔSD4 = ( ) ( ) ( ) (7 , 87 12 , 3)

110

48 , 13 14 , 28

"

"

2

2 2

4 4

2

2 4

2

U

Q P

D D

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

5 , 29 5 , 10 32

5 , 29 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 20

"

2

2 2

5 5

2

2 5

2

U

Q P

D D

Trang 21

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

05 , 31 5 , 10 32

05 , 31 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

6 6

2

2 6

2

U

Q P

D D

Trang 22

* Công suất phản kháng do dung dẫn của đường dây sinh ra:

Qcđ = Qcc = U2đm.

2 7

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

5 , 29 5 , 10 32

5 , 29 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

7 7

2

2 7

2

U

Q P

D D

Trang 23

+ Công suất tải qua các máy biến áp của NMĐ

- Theo phần tính chế độ vận hành của NMĐ trong trường hợp phụ tải cực tiểu ta có:

100

%.

1

Q n S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

= j 3 0 , 678 0 , 68 j13 , 48(MVA)

125 100 3

170 5 , 10 125

170 52 , 0 3

1 012 3

2 2

Tổng công suất phát trên thanh góp cao áp của nhà máy điện

ΣSNĐ = ΣSBA - Σ ΔSBA = 144,5 + j 89,59 – (0,68 + j13,48 )

=143,8 + j76,1 (MVA)

+ Lượng công suất tác dụng phát từ nhà máy tới phụ tải 8:

ΣPN8 = ΣPNĐ - ΣPptNĐ = ΣPNĐ - (PN3 + PN4 + PN5 + PN6 + PN7 ) = 143,8 - (27,18+28,77+27,18+29,07+27,32) = 4,3 (MW) + Công suất phản kháng truyền từ nhiệt điện đến phụ tải 8 bằng :

QN8 = PN8.tgϕF = 4,3.0,62 =2,67 (MVAr) SN8 = 4,3 + j2,67 (MVA)

+ Phụ tải 8:

Spt = 26,6 + j12,76 (MVA) Sđm = 32 ( MVA)

Trang 24

2 8

= 1102.1,295.10-4 = 1,56 MVAr

2

8

H B

= 1102.1,295.10-4 = 1,56 MVAr

Smax = 26 , 6 2 + 12 , 8 2 = 29,5 MVA + Tổn thất trong máy biến áp 8:

2 max

100

%, 1

Q n S n

S U j S

S P n P n

dm n

dm n

5 , 29 5 , 10 32

5 , 29 145 , 0 2

1 35 , 0

- Công suất tại thanh cái cao áp ở trạm biến áp H-8-N:

Q P

2

2 8 ' 2 8 ' ) ( )

.(RD8 + jXD8) = 2 2 2

110

23 , 4 3 ,

4 + (11,5 + j11) = 0,018 +j0,017 MVA

- Công suất đầu vào tổng trở ZD8 là :

Trang 25

DH DH

2

2 2

j

+ +

- Công suất ở đầu vào tổng trở ZH8:

Trang 26

Spt1 = 26,6 + j12,76 MVA ZD1 = 7,3+ j11,37 Ω

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

29 5 , 10 32

29 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

1 1

2

2 1

2

U

Q P

D D

dm H

Trang 27

= 0,453 + j0,796 MVA

* Công suất ở đầu vào tổng trở ZD1 là :

S’H1 = S”H1 + ΔSD1

= 26,77 + j12,99 + 0,453 + j0,796 = 27,22 + j13,78 MVA Công suất được cung cấp từ nguồn H là :

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

05 , 31 5 , 10 32

05 , 31 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 28

"

2

2 2

2 2

2

2 2

2

U

Q P

D D

Trang 29

* Tổn thất công suất trong MBA9:

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

05 , 31 5 , 10 32

05 , 31 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

9 9

2

2 9

2

U

Q P

D D

SH9 = S’H9 - jQcd = 29,44 + j16,85 - j1,62 = 29,44 + j15,23 MVA

5.3 - CHẾ ĐỘ SỰ CỐ

- Chế độ sự cố xảy ra trong mạng điện có thể là: đứt một dây trong lộ

kép, sự cố một MBA trong trạm có 2 MBA vận hành song song, sự cố một máy phát điện

- Ở đây ta giả thiết sự cố nặng nề nhất để xét tính toán là trường hợp đứt một dây trong lộ kép, ta không xét sự cố này trên đường dây H-8-N, ta không xét sự cố xếp chồng

5.3.1 - Đường dây N3

Trang 30

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

2 , 41 5 , 10 32

2 , 41 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 31

* Tổn thất công suất trên tổng trở ZD3 là :

ΔSD3 = ( ) ( ) ( ) (16 , 4 25 , 6)

110

3 , 20 1958 , 38

"

"

2

2 2

3 3

2

2 3

2 3

j jX

R U

Q P

D D

SN3 = S’N3 - jQcd = 39,42 + j22,27 - j1,33 = 39,42 + j20,94 MVA

Trang 32

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

4 4

2

2 4

2

U

Q P

D D

Trang 33

= 2,4 + j3,69 MVA

* Công suất ở đầu vào tổng trở ZD4 là :

S’N4 = S”N4 + ΔSD4

= 38,195 + j20,83 + 2,4 + j3,69 = 40,59 + j24,5 MVA Công suất được cung cấp từ nguồn N là :

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

15 , 42 5 , 10 32

15 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 34

"

2

2 2

5 5

2

2 5

2 5

j jX

R U

Q P

D D

Trang 35

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

15 , 42 5 , 10 32

15 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

7 7

2

2 7

2

U

Q P

D D

Trang 36

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

6 6

2

2 6

2

U

Q P

D D

Trang 37

Công suất được cung cấp từ nguồn N là :

SN6 = S’N6 - jQcd = 42,3 + j25,43 - j0,738 = 42,3+ j24,69 MVA

Trang 38

100

%.

1

Q n S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

= j 3 0 , 678 1 , 18 j20(MVA)

125 100 3

18 , 254 5 , 10 125

18 , 254 52 , 0 3

1 012 3

2 2

Tổng công suất phát trên thanh góp cao áp của nhà máy điện

Trang 39

SN8 = 11,7 + j7,25 (MVA)

+ Phụ tải 8:

Spt = 40 + j19,2 (MVA) Sđm = 32 ( MVA)

2 8

= 1102.0,64.10-4 = 0,77 MVAr

2

8

H B

+ Tổn thất trong máy biến áp 8:

2 max

100

%, 1

Q n S n

S U j S

S P n P n

dm n

dm n

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145

- Công suất tại thanh cái cao áp ở trạm biến áp H-8-N:

Trang 40

ΔSDN8 =

dm

N N

U

Q P

2

2 8 ' 2 8 ' ) ( )

.(RD8 + jXD8) = 2 2 2

110

02 , 8 7 ,

11 +

.(11,5 + j11) = 0,19 +j 0,18 MVA

- Công suất đầu vào tổng trở ZDN8 là :

2

2

"

8 2

"

8

DH DH

2

2 2

MVA j

+ +

- Công suất ở đầu vào tổng trở ZH8:

Trang 41

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

15 , 42 5 , 10 32

15 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

Trang 42

* Công suất sau tổng trở ZD1 là :

"

"

2

2 2

1 1

2

2 1

2

U

Q P

D D

SH1 = S’H1 -j Qcd = 40,74 + j 24,31 -j 0,87 = 40,47 + j23,44 MVA

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

Trang 43

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

2 2

2

2 2

2

U

Q P

D D

Trang 44

Qcđ = Qcc = U2

đm.2 9

2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm n dm

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

"

"

2

2 2

9 9

2

2 9

2

U

Q P

D D

SH9 = S’H9 -j Qcd = 42,54 + j25,8 - j 0,81 = 42,54 + j24,99 ( MVA)

Ngày đăng: 19/01/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt
Sơ đồ thay thế : (Trang 7)
Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt
Sơ đồ thay thế : (Trang 11)
Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt
Sơ đồ thay thế : (Trang 22)
Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt
Sơ đồ thay thế : (Trang 27)
Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt
Sơ đồ thay thế : (Trang 32)
Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt
Sơ đồ thay thế : (Trang 38)
Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Đồ án tốt nghiệp điện - Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng điện ppt
Sơ đồ thay thế : (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w