3Bài mới: 1Giới thiệu chương 4: - GV:Nội dung của chương này nhằm cung cấp cho cỏc em một số kiến thức mở đầu về soạn thảo văn bản trờn mỏy tớnh thụng qua phần mềm soạn thảo Microsoft Wo
Trang 1Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Tuần: 20
Tiết: 37+38
Làm quen với soạn thảo văn bản
I/ MỤC TIấU:
- Hiểu đợc khái niệm phần mềm soạn thảo văn bản là gì
- Bớc đầu làm quen với phần mềm soạn thảo word
2) Kĩ năng:
- Biết cách khởi động và thoát khỏi word
- Rèn luyện khả năng ghi nhớ
3) Thỏi độ:
-Học tập nghiờm tỳc
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Khụng kiểm tra
3)Bài mới:
1)Giới thiệu chương 4:
- GV:Nội dung của chương này nhằm
cung cấp cho cỏc em một số kiến thức
mở đầu về soạn thảo văn bản trờn mỏy
tớnh thụng qua phần mềm soạn thảo
Microsoft Word
- HS chỳ ý nghe túm tắt chương
2)Vào bài mới:
- GV:Giới thiệu cho HS thế nào là văn
bản, cú 2 cỏch soạn thảo văn bản
- HS nhớ lại về văn bản và so sỏnh với
cỏch soạn văn bản trờn mỏy tớnh
GV:Giới thiệu phần mềm Microsoft
Word
1.Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
2.Khởi động Word
C1:Nhỏy nỳt Start\ All Program\ Microsoft Word
C2:Đỳp click biểu tượng trờn màn hỡnh nền
Trang 2GV:Giới thiệu cho HS biết 2 cách mở
Word
- HS chú ý và nhận biết được cách nào
nhanh nhất
- GV:Giới thiệu cho HS biết thanh bảng
chọn
VD: Chọn File\ New để mở một cửa sổ
mới với văn bản trống
- GV:Giới thiệu thanh công cụ
VD: Nháy nút lệnh New để mở một cửa
sổ mới với văn bản trống
- GV:Em hãy cho biết khi sử dụng lệnh
File\ New và nháy nút lệnh New thì cho
ra kết qña như thế nào?
- HS: Đều cho kết quả giống nhau
- GV:Hướng dẫn HS cách mở tệp tin có
trên máy tính
Chú ý: Tên các tệp văn bản trong Word
có phần mở rộng là doc
- GV:Hướng dẫn HS cách lưu tệp tin
vào máy tính
Chú ý: Nếu tệp văn bản đã lưu ít nhất
một lần thì các lần sau không có đặt tên
chỉ cần click vào biểu tượng cái đĩa
- GV:Nháy nút Close(x) ở trên để kết
thúc việc soạn thảo
- GV:Nháy nút Close(x) ở dưới để đóng
văn bản
3.Có gì trên cửa sổ Word.
a)Thanh bảng chọn:
-Trên thanh bảng chọn nó chứa các nhóm lệnh của tất cả các lệnh
-Để thực hiện một lệnh nào đó ta nháy chuột vào nhóm lệnh chứa lệnh đó
b)Thanh công cụ:
-Thanh công cụ chứa các nút lệnh Mỗi nút lệnh điều có tên để phân biệt
4.Mở văn bản
-Để mở tệp văn bản đã có trên máy tính
ta thực hiện như sau:
Chọn File\ Open +)Loock in: Chọn ổ đĩa D +)Chọn tệp tin cần mở +)Click nút Open
5.Lưu văn bản
-Để lưu tệp văn bản có thể dùng lại sau này ta thực hiện như sau:
Chọn File\ Save +)Loock in: Chọn ổ đĩa D +)File name: gõ tên vào +)Click nút Save
6.Kết thúc.
C1:Chọn File\ Exit C2:Nháy nút close (x) phía trên
4) Củng cố:
- Hãy nêu cách khởi động chương trình soạn thao văn bản MS Word?
Trang 3- Cỏc thành phần trờn của sổ của MS Word?
- Cỏch mở, lưu văn bản, kết thỳc chương trỡnh?
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
.
.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*= Ngày Dạy: / /
Tuần: 21
Tiết: 39
Bài 14: soạn thảo văn bản đơn giản
I/ MỤC TIấU:
- Biết cỏc thành phần cơ bản của một văn bản
- Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trũ của nú và cỏch di chuyển con trỏ soạn thảo
- Biết quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word
2) Kĩ năng:
- Biết cỏch gừ văn bản chữ Việt - Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt
3) Thỏi độ:
-Học tập nghiờm tỳc
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh ảnh, SGK, bảng phụ, phòng máy
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- GV đặt câu hỏi kiểm tra học sinh:
?1: Em hãy nêu các bớc để lu một file văn bản mới?
Trang 4?2: Em hãy nêu cách bớc để mở một văn bản đã có sẵn trong máy?
- 1 –> 2 HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học
GV: Thuyết trình về các thành phần
của văn bản và cho ví dụ minh hoạ
GV: Em hãy phân biệt con trỏ soạn
thảo và con trỏ của Windows
GV: Các em đã học các môn về Tiếng
Việt vì vậy chúng ta sẽ không khó
khăn lắm khi gặp các qui tắc gõ chữ
Việt trong máy tính (GV giới thiệu
các qui tắc)
GV: Theo em muốn cho văn bản gõ
đợc chữ Việt thì ta phải làm gì?
1 Các thành phần của văn bản
a) Kí tự:
Kí tự là các con số, chữ, kí hiệu… là thành là thành phần cơ bản nhất của văn bản
b) Dòng
Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đờng ngang từ lề trái sang lề phải
c) Đoạn
Đoạn là nhiều câu liên tiếp, có liên quan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa
d) Trang
Trang là phần văn bản trên một trang in
2 Con trỏ soạn thảo
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng
nhấp nháy trên màn hình
- Muốn chèn kí tự hay một đối tợng vào văn bản ta phải di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Các dấu ngắt câu phải đợc đặt sát vào từ
đứng trớc nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
- Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy phải đợc đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và
đóng nháy tơng ứng phải đợc đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trớc nó
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống
- Nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn
Trang 5(Yêu cầu học sinh học thuộc).
văn bản và chuyển sang đoạn văn bản mới
4 Gõ văn bản chữ Việt
- Gõ đợc chữ Việt vào máy tính bằng bàn phím
- Xem đợc chữ Việt trên màn hình và in trên máy in
* Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt
Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến nhất hiện nay là TELEX và VNI
4) Củng cố:
- Các thành phần của một văn bản
- Quy tắc gõ văn bản trong Word
- Cách gõ văn bản chữ Việt
5) Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại bài
- Học thuộc bảng gõ chữ Việt (TELEX)
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
.
.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*= Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Tuần: 21 + 22
Tiết: 40 + 41
Bài thực hành số 5
Văn bản đầu tiên của em
I/ MỤC TIấU:
- Nhận biết được một số thành phần trong màn hỡnh làm việc của Word: bảng chọn, một số nỳt lệnh thụng dụng
- Bước đầu thực hiện được lệnh thụng qua bảng chọn và thụng qua nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ
2) Kĩ năng:
- Gừ được chữ Việt bằng một trong hai kiểu TELEX hoặc VNI
- Tạo được tệp văn bản đơn giản và lưu được tệp văn bản
Trang 63) Thỏi độ:
-Học tập nghiờm tỳc
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo trình, phòng máy
- HS: Chuẩn bị tốt kiến thức lý thuyết
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Kết hợp trong giờ
3)Bài mới:
GV: Thuyết trình và hớng dẫn học
sinh các thao tác thực hành
GV: Ra yêu cầu với bài Biển đẹp.
GV: Hớng dẫn học sinh một số
thao tác với con trỏ soạn thảo và
cách sử dụng các nút lệnh định
dạng văn bản
Tiết 1
1 Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word
Các việc cần thực hiện
- Khởi động Word
- Nhận biết các bảng chọn trên thanh bảng chọn
- Phân biệt các thanh công cụ của Word, tìm
hiểu các nút lệnh trên các thanh công cụ đó
- Tìm hiểu một số chức năng trong bảng chọn
File: Mở, đóng, lu tệp văn bản, mở văn bản
mới
- Chọn các lệnh File -> Open và nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ.
2 Soạn một văn bản đơn giản
- Gõ đoạn văn (chú ý gõ bằng 10 ngón)
(Đoạn văn: sách giáo khoa).
- Lu văn bản với tên Bien dep
Tiết 2
3 Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản
- Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằng chuột và các phím mũi tên đã nêu trong bài
- Sử dụng các thanh cuốn để xem các phần khác nhau của văn bản khi đợc phóng to
- Chọn các lệnh View -> Normal, View ->
Print Layout, View -> Outline để hiển thị
văn bản trong các chế độ khác nhau
Trang 7GV: Hớng dẫn học sinh các thao
tác với các nút phóng to, thu nhỏ
và đóng cửa sổ Word
- Thu nhỏ kích thớc màn hình soạn thảo
- Nháy chuột vào các nút ở góc trên bên phải cửa sổ và biểu tợng của văn bản trên thanh công việc để thu nhỏ, khôi phục kích thớc
tr-ớc đó và phóng cực đại cửa sổ
- Đóng cửa sổ soạn thảo và thoát khỏi Word.
4) Củng cố:
- Khởi động Word và Soạn một văn bản đơn giản
- Cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
.
.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*= Ngày Dạy: / /
Tuần: 22
Tiết: 42
Bài 15: chỉnh sửa văn bản
I/ MỤC TIấU:
- Biết thao tỏc chọn phần văn bản
- Biết cỏch thực hiện cỏc thao tỏc biờn tập văn bản đơn giản: xúa, sao chộp và di
chuyển cỏc phần văn bản.
2) Kĩ năng:
- Sử dụng được cỏc phớm Delete và Backspace trong tỡnh huống phự hợp.
- Biết cỏch thực hiện và biết sự khỏc nhau ( về hiệu quả tỏc động trờn văn bản) giữa cỏc thao tỏc
3) Thỏi độ:
- Hứng thỳ học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo trình, phòng máy
- HS: Vở ghi
Trang 8III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Cõu h ỏ i: ? Các thành phần trên màn hình của Word.
3)Bài mới:
GV: Thuyết trình về hai phím xoá
Backspace, Delete và lấy ví dụ minh
hoạ
GV: Muốn thực hiện các thao tác với
đoạn văn bản trớc tiên chúng ta phải
làm gì?
1 Xoá và chèn thêm văn bản
- Để xoá kí tự ta sử dụng các phím:
+ Backspace: xoá kí tự bên trái con trỏ
soạn thảo
+ Delete: Xoá kí tự bên phải con trỏ
soạn thảo
Ví dụ: Trời n│ắng
- > Với Backspace đợc: Trời │ắng
- > Với Delete đợc: Trời n│ng
- Để xoá nhanh nhiều phần văn bản thì chọn phần văn bản trớc khi sử dụng phím xoá
2 Chọn phần văn bản
- Trớc khi thực hiện một thao tác tác
động đến một phần văn bản, ta chọn phần văn bản đó
Bớc 1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu Bớc 2: Kéo thả chuột đến cuối phần văn
bản cần chọn
4) Củng cố:
- Các cách xoá và chèn thêm văn bản
- Thao tác chọn một phần văn bản
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
Trang 9= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Tuần: 23
Tiết: 43
Bài 15: chỉnh sửa văn bản
I/ MỤC TIấU:
- Biết thao tỏc chọn phần văn bản
2) Kĩ năng:
- Sử dụng được cỏc phớm di chuyển và biết sao chộp
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản : xoá, sao chép và di chuyển các thành phần văn bản
3) Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Máy chiếu, máy tính
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
Cõu h ỏ i:
?Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word?
?Trình bày kiểu gõ Telex Nêu ví dụ về cách gõ một câu bất kỳ?
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Chọn phần văn bản
GV: Hớng dẫn HS cách chọn văn bản bằng
hai cách (dùng chuột hoặc dùng bàn phím)
? Nêu cách chọn tệp hoặc th mục?
GV: Cách khác đa con trỏ soạn thảo vào vị trí
bắt đầu Nhấn giữ phím Shift đa con trỏ soạn
thảo vào vị trí cuối và nháy chuột
* Có thể khôi phục lại trạng thái văn bản trớc
đó bằng cách nháy chuột vào nút lệnh Undo
HS: Lấy ví dụ
Hoạt động 2: Sao chép
2 Chọn phần văn bản: (tiếp)
* Dùng chuột
- Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
- Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn
* Dùng bàn phím
- Đa con trỏ đến vị trí đầu
- Giữ phím Shift và dùng phím mũi tên di chuyển đến cuối đoạn văn bản
3 Sao chép
Trang 10GV: Thao tác mẫu các bớc sao chép
HS: Quan sát nhận xét, rút ra các bớc
? Nêu các bớc sao chép văn bản?
Lu ý: Có thể nháy nút Copy một lần và nháy
nút Paste nhiều lần
Hoạt động 3: Di chuyển
GV: Thao tác mẫu các bớc di chuyển
HS: Quan sát nhận xét, rút ra các bớc thực
hiện
? Nêu các bớc di chuyển văn bản?
? Thao tác sao chép và thao tác di chuyển
khác nhau cơ bản ở bớc nào?
- Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đó vào
vị trí khác.
+ Chọn phần văn bản cần sao chép + Nháy nút lệnh Copy( Edit\ Copy) + Đa con trỏ tới vị trí cần sao chép + Nháy nút Paste ( Edit\ Paste)
4 Di chuyển
- Đa văn bản từ vị trí này đến vị trí
khác văn bản gốc không còn.
+ Chọn phần văn bản cần di chuyển
+ Nháy nút lệnh Cut( Edit\ Cut) + Đa con trỏ tới vị trí mới + Nháy nút Paste ( Edit\ Paste)
4) Củng cố:
- Các cách sao chộp và di chuyển văn bản
- Thao tác chọn một phần văn bản với bàn phớm
- Học sinh đọc ghi nhớ
5) Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 4
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Trang 11Tuần: 23 + 24
Tiết: 44 + 45
Bài thực hành 6:
Em tập chỉnh sửa văn bản
I/ MỤC TIấU:
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản và
kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt
2) Kĩ năng:
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
3) Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Máy chiếu, máy tính, văn bản
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Kết hợp trong giờ
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động Word và
tạo văn bản mới.
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện một
trong hai cách khởi động Word
HS: Khởi động Word, gõ văn bản,
sửa lỗi gõ sai
Hoạt động 2: Phân biệt chế độ gõ
chèn hoặc đè.
GV: Hớng dãn học sinh sử dụng
phím Insert để chuyển chế độ gõ đè
1 Khởi động Word và tạo văn bản mới
Khởi động Word, gõ nội dung sau đây và sửa lỗi gõ sai (nếu có)
Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm Những đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa Không có gió mà sang vẫn vỗ đều đều, rì rầm Nớc biển dâng đầy, quánh đặc một màu bạc trắng, lấm tấm nh bột phấn trên da quả nhót
Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trong veo màu mảnh trai Đảo xa tím pha hồng Những con sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt sóng màu bởi đào
2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc đè
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông
Trang 12hoặc gõ chèn.
HS: Thực hành
Hoạt động 3: Mở văn bản đã lu và
sao chép, chỉnh sửa nội dung văn
bản.
GV: yêu cầu HS
- Mở văn bản có tên Bien dep.doc
Trở lại văn bản vừa gõ ở trên, sao
chép toàn bộ nội dung của văn bản
đó vào cuối văn bản Bien dep.doc
(Có thể nhấn CTL + A)
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bản
bằng cách sao chép hoặc di chuyển
với các nút lệnh Copy, Cut, Paste để
có th tự đúng nh sách Ngữ văn 6 tập
2, trang 47
- Lu vănbản vói tên cũ
Hoạt động 4: Thực hành gõ chữ
việt kết hợp với sao chép nội dung.
GV: Yêu cầu HS Mở văn bản mới và
gõ bài thơ dới đây
HS: Quan sát các câu thơ lặp lại để
sao chép nhanh nội dung Sửa các lỗi
sai khi gõ xong nội dung
bắc vừa dừng Biển lặng, đỏ đục, đầy nh mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền nh những hạt lạc ai đem rắc lên
3 Mở văn bản đã lu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
4.Thực hành gõ chữ việt kết hợp với sao chép nội dung.
- Mở văn bản mới và gõ bài thơ dới đây:
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cánh rừng xa Trăng hồng nh quả chín Lửng lơ lên trớc nhà Trăng ơi từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn nh mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ một sân chơi Trăng bay nh quả bóng Bạn nào đá lên trời
( Theo Trần Đăng Khoa)