1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi may tinh Casio nam hoc 2008 2009

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

UBND HUYỆN CAO LÃNH KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN BẰNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2008 – 2009

- Đề Chính thức - Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 26/10/2008

*** Đề thi này có 03 (ba) trang ***

GK 2:

Bài 1: (5đ) Tính giá trị các biểu thức sau: (Chính xác đến 0,0001)

1 1

1 1

1

A

3

x

x x x x

x

x

y x

xy y

x y

xy x

xy y

x

xy y

y

x

x

3 2

12 9

2 9

6 4

24 27

8

36 27

3

2

2

Bài 2: (5đ) Tính: (Chính xác đến 0,0001)

3 6

3

3 6 32 3 9 162 11 18 2 75 50

5

3

2 12 17

2 2 3 2 12

17

2

2

3

Bài 3: (5đ)

Cho

4 3 2 1 0

a

1 a

1 a

1 a

1 a

36

94

A

Tìm a 0 ; a 1 ; a 2 ; a 3 ; a 4?

M = ………

N  ………

a

;

a

a

;

a

;

a

4 3

2 1

0

Trang 2

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

-Bài 4: (5đ) Cho     7 2 7 5 7 5 U n n n     với n = 0, 1, 2, 3,… a) TìmU 0 ; U 1 ; U 2 ; U 3 ; U 4 ; U 5 ? b) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un Bài 5: (5đ) Cho đa thức P 5 4 3 2 12008      x ax bx cx dx (x) Biết: P(1) = 11 ; P(2) = 14 ; P(3) = 17 ; P(4) = 20 Tính P(6) ; P(7) ; P(8) ; P(9) ; P(10) ? Bài 6: (5đ) Cho dãy số U1 = 2 ; U2 = 20 ; …….; Un+1 = 2.Un + Un-1 (với n  2) Tính U16 ; U17 ; U18 ; U19 ; U20 ?

U

U ;

U ;

U ;

U ;

U ;

U 2 n 5 4 3 2 1 0         

P(10)

;

P(9)

P(8)

;

P(7)

;

P(6)     

U

;

U

U ;

U ; .

U

20 19

18 17

16

Trang 3

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

-Bài 7: (5đ)

a) Cho Cos x = 0,7651 (00 < x < 900)

Tính

x Sin x Cos

x Sin x Cos

2

2

A

 ( làm tròn đến 0,0001 )

b) Tính

"

15 37

' 30 47

' 25 30

.2

0 2 0

Cotg

Sin

Bài 8: (5đ) Cho tam giác nhọn ABC có AB = 32,25 cm ; AC = 35,75 cm; góc A = 63025’ Tính diện tích tam giác ABC; số đo góc C và góc B; độ dài cạnh BC ?

(Diện tích và cạnh làm tròn đến 0,0001; số đo góc làm tròn đến phút)

Bài 9: (5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 50,17 cm và góc BAC = 310 34’ Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD ? (Kết qủa làm tròn đến 0,0001)

Bài 10: (5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3,74 cm ; AC = 4,51 cm ; đường phân

giác trong của góc A cắt BC tại D Tính đường cao AH; số đo góc B; độ dài BD; số đo góc ADC của tam giác ABC ? (Độ dài làm tròn đến 0,0001 ; số đo góc làm tròn đến phút)

Hết

SABC ……… ; góc C  ……… … ; góc B ….…….… ; BC 

………

SABCD ……… ; 2PABCD ……….…

AH ……… ; góc B  ……… ; BD……… ; góc ADC 

………

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

(Kỳ thi học sinh giỏi Casio vòng huyện, năm học: 2008 – 2009 )

Ngày 26/10/2008

 Un+2 = 10.Un+1 – 18.Un 2,0 điểm

Trang 5

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

(Kỳ thi học sinh giỏi Casio vòng huyện, năm học: 2008 – 2009 )

Ngày 26/10/2008

Bài 1

1 1

1 1

1 A

3

x

x x x x

x x

Rút gọn đượcA  2 x 1  x

khi 9 532 7

x thì A – 21,5830

y x

xy y

x y

xy x

xy y

x

xy y

y x

x

3 2

12 9 2 9

6 4

24 27

8

36 27

3 2

2 B

2 2

2 3

3

2 3

Rút gọn được B  2 x 3y

khi x  2 , 008 y   2 , 009 thì B = 10,0430

Bài 2 M  5 3 6 32  3 3 9 162  11 6 18  2 3 75 50

Tính trực tiếp trên máy được M = 0,0000

3

2 12 17

2 2 3 2 12 17

2 2 3

Tính trực tiếp trên máy được N 5,8284

Bài 3

Phân tích lần lượt

8

14

1 2

1 3 14

8 2

1 3 14 36

1 3 36

14 3 18

47 36

94

Cuối cùng ta được

3

1 1

1 1

1 2

1 -3

36

94 A

Vậy a0 = – 3 ; a1 = 2 ; a2 = 1 ; a3 = 1 ; a4 = 3

Bài 4

Đặt

7 2

7) (5 b

; 7 2

) 7 (5 a

n n

n n

Ta có: Un = an - bn

U n  1  (5  7 ).a n  (5  7 ).b n

U (5 7 ) a (5 7 ) 2 bn

n

2 2

 Un+2 = 10.Un+1 – 18.Un

Bài 5 Phân tích đa thức P 5 4 3 2 12008

x ax bx cx dx (x)

Với P(1) = 11 ; P(2) = 14 ; P(3) = 17 ; P(4) = 20

Ta được P (x)  (x 1 ).(x 2 ).(x 3 ).(x 4 ).(x 500 )  ( 3x 8 )

Tính được P(6) = 60 746 ; P(7) = 182 549 ; P(8) = 426 752

P(9) = 855 155 ; P(10) = 1 542 278

Bài 6 Với U1 = 2 ; U2 = 20 ; …….; Un+1 = 2.Un + Un-1 (với n  2)

Lập quy trình ấn phím (trên máy Fx - 500MS):

Trang 6

Lặp lại dãy phím:

x 2 + ALPHA A SHIFT STO A (được U4)

x 2 + ALPHA B SHIFT STO B (được U5)

………

Liên tục với dãy phím trên ta được: U16 = 4 062 064 ; U17 = 9 806 690 ;

U18 = 23 675 444 ; U19 = 57 157 578 ; U20 = 137 990 600

Bài 7

Trước tiên cần biến đổi

1

3 2

2 3

2

2 3

x Cos x Cos

x Cos x Cos x

Sin x Cos

x Sin x Cos

Với Cos x = 0,7651 ta tính được A – 1,6671

"

15 37

' 30 47

' 25 30

.2

0 2 0

Cotg

Sin

 tính trực tiếp trên máy ta đuợc B  0,8902

Bài 8 Kẻ BH vuông góc với AC

Ta có :

SABC = (BH.AC) : 2

= (AB.SinA).AC : 2

 SABC  515,5270 cm2

HA = AB.CosA ;

CH = AC – HA = AC – AB.CosA

TgC = BH : CH

= (AB.SinA):(AC – AB.CosA)

 góc C  53032’

Góc B = 1800 – (góc A+góc C)

 góc B  6303’

BC = BH :SinC = (AB.SinA):SinC  BC  35,8624 cm

Bài 9 SABCD = AB.BC = AC.CosBAC.AC.SinBAC = AC2.CosBAC.SinBAC

 SABCD  1122,6711 cm2

Chu vi ABCD = 2.(AB + BC) = 2.(AC.CosBAC + AC.SinBAC)

= 2.AC.(CosBAC + SinBAC)

 2PABCD 138,0199 cm

Bài10

Ta có:

2 2

2 2

2

AC

1 AB 1

1 AH

AC

1 AB

1 AH

1

 AH 2,8789 cm

TgB = AC:AB  góc B  50020’

Theo định lí về đường phân giác trong của tam giác ta có:

AC AB

AC AB AB AB AC

BC BA BD

BA CA

BA BC

BD BA

CA

BA BD

CD

BD CA

BA CD

BD

2 2

Góc ADC = góc B + 21 góc A = 50020’ + 450  góc ADC  95020’

Hết

A H

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w