1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dia li 6 ca nam

86 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý 6 cả năm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS trình bày được một số kiến thức cơ bản về sự vận động của Trái Đất và các hệ quả của nó trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất , các thành phần của Trái Đất.. 2..[r]

Trang 1

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

Tiết 1:

Bài mở đầu

I M ục tiêu bài học:

1.Kiến thức: Sau bài học, học sinh cần :

Biết được khỏi quỏt chung về Trỏi Đất –mụi trường sống của con người , tỡm hiểu nhữngphong cảnh , đặc điểm riờng về tự nhiờn , con người sống trờn miền đất và cỏch thức sản xuấtcủa con người trờn thế giới cũng như ở địa phương mỡnh , đất nước mỡnh

2.Kỹ năng:

HS biết được cỏch thức tỡm hiểu mụn địa lớ qua kờnh chữ , kờnh hỡnh trong sỏch giỏo khoa tỡm hiểu mụn Địa lớ qua thực tế xảy ra xung quanh mỡnh và qua cỏc phương tiện thụng tin đạichỳng

Chuẩn bị cỏc đồ dựng học tập và phương phỏp học tập mụn địa lớ

3.Thái độ:Yêu thích môn học,hiểu tầm quan trọng môn địa lý trong cuộc sống

6 “ , đọc thẩm tiếp nội dung SGK

để trả lời cõu hỏi :

? Phần đầu tiờn trong chương

trỡnh mụn Địa lớ tỡm hiểu nội

dung gỡ ?

-> Tỡm hiểu Trỏi Đất về cỏc nội

dung : vị trớ trong vũ trụ , hỡnh

dỏng , kớch thước , những vận

động của nú và cỏc hiện tượng tự

nhiờn xảy ra hàng ngày

?Hóy nờu cỏc thành phần tự nhiờn

bao gồm cỏc yếu tố nào ?

? Bản đồ cú vai trũ như thế nào

trong mụn học Địa lớ ?

? Làm việc với bản đồ sẽ giỳp cỏc

em những kĩ năng Địa lớ nào ?

GV cho HS đọc mục 2 SGK , và

đọcTrả lời Nhận xét bổ xung

Tìm hiểu

Trả lờiNhận xét bổ xung

Trả lờiNhận xét bổ xung

1 Nội dung mụn Địa lớ lớp

6 :

-Tỡm hiểu Trỏi Đất về cỏc nội dung : vị trớ trong vũ trụ ,hỡnh dỏng , kớch thước , những vận động của nú và cỏc hiện tượng tự nhiờn xảy

ra hàng ngày

-Giỳp HS rốn cỏc kĩ năngĐịa lớ

2 Cần học mụn Địa lớ như thế nào ?

Trang 2

trả lời cõu hỏi :

?Để học tốt mụn Địa lớ cỏc em

cần thực hiện như thế nào ?

-GV chuẩn hoá: Biết quan sỏt sự

vật hiện tượng Địa lớ trong cỏc

tranh ảnh ở SGK và trong thực tế

hàng ngày ,nhất là bản đồ

-GV: Để học tốt mụn Địa lớ HS

cần biết khai thỏc kớờn thưc qua

kờnh chữ và kờnh hỡnh để trả lời

cỏc cõu hỏi , và hoàn thành bài

tập, rốn luyện kĩ năng địa lớ đặc

biệt là kĩ năng phõn tớch , xử lớ

thụng tin Ngoài ra cỏc em cũn

phải biết liờn hệ thực tế , quan sỏt

những sự vật và hiện tượng Địa lớ

xảy ra ở xung quanh mỡnh và tỡm

- Hoàn thành tốt cỏc cõu hỏi

và cỏc bài tập trong chươngtrỡnh

- Mở rộng kiến thức thụng qua việc tỡm hiểu thực tế địa phương

- Trong môn học địa lý lớp 6 các em tìm hiểu gì về trái đất và bản đồ

- Cần học môn địa lý nh thế nào cho tốt

*HDHT:

Nhớ lại mụn Địa lớ 6 giỳp cỏc em hiểu được những điều gỡ ?

GV hướng dẫn HS chuẩn bị đồ dựng học tập , cỏc yờu cầu cần đạt được trong quỏ trỡnhhọc tập mụn Địa lớ hàng ngày

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

Bài 1- Tiết 2:

Vị trí hình dạng và kích thớc của trái đất

Trang 3

I.Mục tiêu bài học:

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động của học sinh Nội dung

GV giới thiệu khỏi quỏt hệ Mặt

- gv chuẩn kiến thức và hướng

dẫn cho HS biết thuật ngữ

? ý nghĩa của vị trí thứ 3( theo

thứ tự xa dần Mặt trời của Trái

Đất)

-GV chuẩn hoá: Với vị trí thứ 3

theo thứ tự xa dần của Mặt Trời,

Trái đất cách Mặt Trời 150 triệu

km.Khoảng cách này vừa đủ để

nớc tồn tạỉơ thể lỏng.Đây là

điều kiện rất cần thiết cho sự

sống của con ngời

Nghe, quan sát

Kể tên các hành tinhNhận xét bổ xung

Trả lời Nhận xét bổ xung

Trả lời Nhận xét bổ xunglĩnh hội

Quan sát

1 Vị trớ của Trỏi Đất trong

hệ Mặt Trời

Trỏi Đất ở vị trớ thứ 3 trong 8hành tinh quay quanh MặtTrời

2.Hỡnh dạng , kớch thước của Trỏi Đất

a) Hỡnh dạng :

-Trỏi Đất cú dạng hỡnh cầu

b) Kớch thước của Trỏi Đất rất

Trang 4

- GV dựng quả Địa cầu để HS

quan sỏt hỡnh dạng Trỏi Đất, và

quan sỏt cỏc đường kinh tuyến,

cỏc đường vĩ tuyến và dường

xớch đạo, quan sỏt địa trục của

Trỏi Đất và hai địa cực trờn quả

địa cầu HS quan sỏt ảnh trg 5

và H2:

?Trỏi Đất cú hỡnh dạng như thế

nào ?

Gv: Quả địa cầu là mô hình thu

nhỏ của Trái Đất

-Diện tích tổng cộng của Trái

đất 510 triệu km2

GV: Dùng quả địa cầu minh

hoạ: Trái Đất tự quay quanh

trục tởng tợng gọi là địa

trục.Địa trục tiếp xúc với bề

mặt Trái Đất ở 2 điểm.Đó chính

là 2 địa cực:Cực Bắc và Cực

Nam

?Cỏc đường nối hai điểm cực

Bắc và cực Nam trờn quả địa

cầu là những đường gỡ ? nhận

xột độ dài của chỳng ?

? Những vũng trũn trờn quả Địa

Cầu vuụng gúc với cỏc kinh

tuyến là những đường gỡ ?

?Xỏc định trờn quả địa cầu

đường kinh tuyến gốc và vĩ

tuyến gốc , kinh tuyến gốc là

kinh tuyến bao nhiờu độ , vĩ

tuyến gốc là vĩ tuyến bao nhiờu

độ ?

?Thế nào là đường xớch đạo ?

Đường xớch đạo cú đặc điểm

gỡ ?

?Tại sao phải chọn đường kinh

tuyến gốc , vĩ tuyến gốc ?

? Xỏc định nửa cầu Bắc , nửa

cầu Nam ?Xỏc định vĩ tuyến

Bắc , vĩ tuyến Nam ? Xỏc định

kinh tuyến Đụng , Kinh tuyến

Tõy ?

Trả lời Nhận xét bổ xung

Quan sát

Trả lời Nhận xét bổ xung

Trả lời Nhận xét bổ xung

nghe

lớn

3 Hệ thống kinh tuyến, vĩ tuyến

- Cỏc đường kinh tuyến nốihai điểm cực Bắc và cực Nam

- Kinh tuyến gốc đỏnh số

00:đường kinh tuyến đối diệnđỏnh số 1800

- Vĩ tuyến gốc ( cũn gọi làđường Xớch Đạo )

- Từ kinh tuyến gốc lờn cựcBắc là nửa cầu Bắc, cú 90đường vĩ tuyến Bắc và cú 90đường vĩ tuyến Nam

-Bên phải kinh tuyến gốcthuộc nửa cầu Đụng, bờn trỏikinh tuyến gốc là nửa cầu Tây

Trang 5

-GV chuẩn kiến thức và bổ

sung :

( Ranh giới giữa hai nửa cầu

Đụng , Tõy là kinh tuyến O0 và

1800 + Cứ cỏch 10- vẽ một kinh

tuyến , thớ sẽ cú 170 đường

kinh tuyến Đụng và 179 0 kinh

tuyến Tõy Cụng dụng của cỏc

đường kinh tuyến , vĩ tuyến

Trỏi Đất cú dạng ……….ở vị trớ thứ ……… trong số 9 hành tinh theo thứ tự

xa dần Mặt Trời Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến số ………….Đú chớnh là đường Xớch Đạo , ở phớaBắc đường Xớch Đạo thuộc bỏn cầu ……… ở phớa Nam đường Xớch Đạo thuộc bỏn cầu

………… Kinh tuyến gốc là kinh tuyến số ……… đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến

số ………

5 Khoanh tròn vào ý em cho là đỳng :

A Trờn quả địa cầu nếu cứ cỏch 50 người ta vẽ một đường kinh tuyến thỡ số kinh tuyến :72

B Trờn quả địa cầu nếu cứ cỏch 50 người ta vẽ một đường kinh tuyến thỡ số kinh tuyến :71

C Trờn quả địa cầu nếu cứ cỏch 50 người ta vẽ một đường kinh tuyến thỡ số kinh tuyến :38

D Trờn quả địa cầu nếu cứ cỏch 50 người ta vẽ một đường kinh tuyến thỡ số kinh tuyến :37

5 Củng cố:

Gv hệ thống toàn bài

*HDHT:Làm bài tập 1, 3 SGK Bài tập tập bản đồ địa lý

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

Trang 6

Bài 2- Ti ết 3 : Bản đồ và cách vẽ bản đồ

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức:Sau bài học ,học sinh cần :

Trỡnh bày được khỏi niệm bản đồ và một vài đặc điểm của bản đồ vẽ theo phộp chiếu đồ khỏc nhau

Thế giới ,chõu lục, Việt Nam,

bản đồ gioỏ khoa, trong thực tế

cũn cú những bản đồ nào,

phục vụ nhu cầu nào trong

cuộc sống ? Sau đú cho HS

đồ và quả Địa cầu

- Hóy tỡm điểm giống nhau về

hỡnh dạng cỏc lục địa trờn quả

Địa Cầu và trờn bản đồ ?

GV chuẩn hoá Giống là hỡnh

Nghe

Trả lờiNhận xét bổ xung

1 Bản đồ địa lớ :

Là hỡnh ảnh thu nhỏ tươngđối chớnh xỏc về vựng đất haytoàn bộ bề mặt Trỏi Đất trờnmặt phẳng

2 Cỏch vẽ bản đồ :

- Là biểu hiện mặt cong hỡnhcầu của Trỏi Đất lờn mặtphẳng của tờ giấy bằngphương phỏp chiếu đồ

-Bản đồ là hỡnh ảnh thu nhỏcỏc miền dất trờn bề mặt TrỏiĐất lờn mắt phẳng tờ giấy -Cỏc vựng đất biểu hiện trờnbản đồ cú sự biến dạng so vớithực tế, càng về hai cực sự sailệch càng lớn

3 Một số cụng việc phải làm khi vẽ bản đồ

Trang 7

?Tại sao có sự khác nhau đó ?

? Tại sao các nhà hàng hải hay

?Bản đồ có vai trò như thế nào

trong việc dạy học địa lí ?

-> GV chuẩn kiến thức

Nghe

Tr¶ lêiNhËn xÐt bæ xung

lÜnh héi

- Thu nhập thông tin

- Tính tỷ lệ lựa chọn kí hiệu ,thể hiện các đối tượng địa lílên bản đồ

4 Tầm quam trọng của bản

đồ trong việc dạy học Địa Lí

Bản đồ cung cấp cho takhái niệm chính xác về vị trí ,

sự phân bố các đối tượng ,hiện tượng địa lí , các vùngđất khác nhau tên bản đồ

4.LuyÖn tËp: Đãnh dấu X vào ô trống ý em cho là đúng nhất :

1.Muốn vẽ được bản đồ phải :

a Biết cách thể hiện đường cong hình cầu Trái Đất lên mặt phẳng

b Thu nhập thông tin đặc điểm các đối tượng Địa lí

c Lựa chọn tỷ lệ và kí hiệu phù hợp thể hiện các đối tượng địa lí

d Cả ba ý trên

.-2 Bản đồ là :

a Hình vẽ có màu sắc các miền đất đai trên thế giỡi

b Hình vẽ thu nhỏ trên cơ sở toán học , một phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặtphẳng , có tính chất hình ảnh – kí hiệu được khái quat hoá -

c Là hình ảnh thu nhỏ thế giới hay một khu vực

d Là hình vẽ các đối tượng địa lí lên mặt phẳng có chọn lọc

3 Trên bản đồ :

a Khu vực càng xa trung tâm chiếu đồ thì biến dạng càng rõ nét -

b Các đường kinh tuyến , Ví tuyến sai lệch về diện tích ở vùng có vĩ độ cao

c Các đường kinh tuyến chụm ở cực đảm bào về diện tích , nhưng sai phương hướng

d Càng vào giữa khung kinh tuyến , độ chính xác càng thấp

Trang 8

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

I/Mục tiờu bài học :

1.Kiến thức

Sau bài học ,học sinh cần :

Hiểu tỷ lệ bản đồ với hai hỡnh thức thể hiện là tỷ lệ số và tỷ lệ thước

2 Kỹ năng: Biết cỏch đo và tớnh thực tế dựa vào TL số và TL thước

Giỏo viờn phúng to lược đồ H 8 và H 9 lờn bảng cho HS quan sỏt để chỉ ra vi trớ cú ghi tỷ

lệ , GV nờu vấn đề : Vậy tỷ lệ bản đồ cú ý nghĩa gỡ ? cỏch do và tớnh khoảng cỏch trờn thực tế dựa vào bản đồ như thế nào ? đú là nội dung của bài học hụm nay

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung

?Dựa vào nội dung SGK và

-> Thể hiện như một thước đo

đó tớnh sẵn , mỗi đoạn trờn

thước đều ghi số độ dài tương

ứng trờn thực địa

-> Đo ,tớnh từ khỏch sạn Hoà

Bỡnh đến khỏch sạn Đà Nẵng

Trả lờiNhận xét bổ xung

Nghe

Trả lờiNhận xét bổ xung

Quan sátTrả lời

1 í nghĩa của tỷ lệ bản đồ a) Phõn loại :

+ Phõn loại theo kớ hiệu : Cúhai dạng thể hiện là : “tỷ lệsố” và “tỷ lệ thước “

+ Phõn loại theo mức độ lớn, nhỏ : Cú 3 loại : Lớn ; nhỏ ;trung bỡnh

b) ý nghĩa :

Tỷ lệ bản đồ cho biết khoảngcỏch trờn bản đồ ứng với độdài bao nhiờu trờn thực địa

Trang 9

-GV :Quan sát H 8 ; và H 9

?NhËn xét bản đồ nào có nhiều

nội dung hơn ? Từ đó em có

nhận xét gì về sự liên quan mẫu

số với nội dung của bản đồ ?

- ChuÈn ho¸ :Tỷ lệ bản đồ càng

lớn thì mẫu số càng nhỏ và

ngược lại

+ Tỷ lệ bản đồ cảng lớn thì

mức độ chi tiết càng cao –bản

đồ càng có nhiều nội dung hơn

-GV treo thêm một bản đồ và

nói rõ tương quan giữa tỷ lệ

bản đố với các nội dung trong

bản đồ sau đó yêu cầu HS đọc

nội dung cách phân loai bản đồ

trong SGK và cho biết

GV chia lớp thành 4 nhóm , mỗi nhóm làm 1 nội dung theo phiếu HT :

Nhóm 1 : 1 Điền các từ ( Lớn , nhỏ ) vào chỗ chấm ( ………) ở nội dung sau chođúng Tỷ lệ bản đồ luôn có tử số là 1 , vậy :

Trang 10

1 : 3 000 000 1 ……… ……… ………

Nhóm IV : Trong bài tập bản đồ số 3 có bản đồ trang 5 :

Dựa vào tý lệ của bản đồ , hãy đo và tính khoảng cách của địa điểm :

Từ A đến B là : ………

Từ A đến C là : ………

Đánh dấu X vào ý đúng nhất :

1 Để tính được khoảng cách thực tế từ bản đồ người ta phải :

a Dựa vào tỷ lệ số b Dựa vào tỷ lệ số và tỷ lệ thước

c Dựa vào tỷ lệ thước d Chỉ cần dựa vào một trong hai loại tỷ lệ bản đồ đã thể hiện

b Khoảng cách trên thực địa tương ứng với độ dài bao nhiêu Cm trên bản đồ -

c Bản đồ co nội dung như thế nào ?

d Bản đồ được vẽ theo phương pháp chiếu đồ nào ?

4 Muốn vẽ được bản đồ , cần phải

a Biết cách thể hiện mặt cong của hình cầu lên mặt phẳnh trên tờ giấy

b Thu nhập thông tim các đối tượng địa lí

c Tính tỷ lệ , lựa chon các kí hiệu Địa lí thể hiện các đối tượng Địa lí trên bản đồ

d Cả ba ý trên

5.Cñng cè:Gv hÖ thèng toµn bµi

*HDHT: HS về nhà làm bài tập thực hành số 3 “ Tỷ lệ bản đồ

Líp d¹y ngµy d¹y tiÕt sÜ sè v¾ng Líp d¹y ngµy d¹y tiÕt sÜ sè v¾ng Líp d¹y ngµy d¹y tiÕt sÜ sè v¾ng

Bài 4 – TiÕt5 :

Phương hướng trên bản đồ , Kinh độ vĩ độ và toạ độ địa lí

I.Môc tiªu bµi häc:

1.KiÕn thøc: Sau bài học ,học sinh cần :

- Nắm được quy ước về phương hướng trên bản đồ và trên quả địa cầu

- Hiểu thế nào là kinh độ , ví độ , toạ độ địa lí của một điểm

2 Kü n¨ng:

Có kĩ năng xác định phương hướng , kinh độ , vĩ độ toạ độ địa lí

II.ChuÈn bÞ:

-ThÇy:-Quả địa cầu - Bản đồ các nước Đông Nam Á

-Phóng to các hình trong SGK -Tranh lưới kinh tuyến

Trang 11

Giờ trớc các em đã tim hiểu thế nào là tỉ lệ bản đồ và khoảng cách trên bản đồ và khoảng cách trên thực địa Bài hôm nay chúng ta cùng chuyển sang nghiên cứu bài phơng hớng trên bản đồ

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động của học sinh Nội dung

-GV gợi nhớ HS khỏi niệm về

kinh tuyến , vĩ tuyến đó được

học ở bài 1 , để trả lời cõu

hỏi :

? Dựa vào hệ thống kinh , vĩ

tuyến thỡ phương hướng được

xỏc định như thế nào ?

? Lờn bảng chỉ phương hướng

dựa vào cỏc đường kinh

tuyến , vĩ tuyến và trờn quả

hiện một hướng .Vậy cỏc

hướng khỏc được xỏc định như

đồ , phải thể hiện mũi tờn chỉ

phương hướng để người sử

dụng tiện theo dừi

Nghe

Nhớ lại

Trả lờiNhận xét, bổ xung

1 Phương hướng trờn bản

đồ và trờn quả Địa C ầu

a) Xỏc định phương hướng dựavào kinh tuyến : Đầu trờn kinhtuyến là hướng Bắc , đầu dướikinh tuyến là hướng Nam , bờnphải vĩ tuyến là hướng Đụng ,bờn trỏi vĩ tuyến là hướngTõy

b ) Xỏc định phương hướngphải dựa vào mũi tờn chỉhướng

2 Kinh độ , vĩ độ , toạ độ Địa Lớ

Toạ độ địa lớ là kinh độ , vĩ độđiểm đú

{

Trang 12

Chuyển ý : Hệ thống kinh , vĩ

tuyến không chỉ có tác dụng

xác định phương hướng mà

còn để xác định vị trí của một

điểm qua kinh độ , vĩ độ ( toạ

độ địa lí điểm đó ) của nó

Dựa vào kênh chữ ở mục 2 và

kênh hình 11 cho biết :

?Vĩ tuyến điểm C là giao điểm

của hai đường kinh tuyến , vĩ

sung : Trong nhiều trường hợp

, toạ độ Địa lí còn được xác

định thêm bởi độ cao ( so với

mực nước biển ) , ví dụ độ cao

Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả ,

200 TToạ độ của C 100 BHoặc C ( 200T, 100 B )

3 Bài tập :

4 LuyÖn tËp :

1 Sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng

TRÊN BẢN ĐỒ VÀ TRÊN QUẢ ĐỊA CẦU :

1 Đầu trên kinh tuyến chỉ hướng

2 Đầu dưới kinh tuyến chỉ hướng

3 Bên phải vĩ tuyến chí hướng

4 Bên trái vĩ tuyến chỉ hướng

5 Kinh độ của một điển

G / Là kinh độ và vĩ độ điểm đó

H / Là khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó

Trang 13

đến kinh tuyến Gốc.

2 Với cỏc bản đồ khụng vẽ kinh tuyến , vĩ tuyến thỡ :

a Khụng xỏc định được hướng bởi vỡ khụng cú kinh , vĩ tuyến

b Dựa vào mũi tờn chỉ hướng Bắc trờn bản đồ xỏc định hướng Bắc sau đú tỡm cỏchướng cũn lại.-

Bài 5 - Tiết 6

Kớ hiệu bản đồ Cỏch biểu hiện địa hỡnh trờn bản đồ

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức:

-Hiểu rừ khỏi niệm kớ hiệu bản đồ ( KHBĐ ) là gỡ

2 Kỹ năng:

-Biết cỏc loại kớ hiệu được sử dụng trờn bản đồ

-Biết dựa vào chỳ giải để tỡm hiểu cỏc đối tượng địa lớ trờn bản đồ

3.Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập

II.Chuẩn bị:

-Thầy:

+Phúng to hỡnh vẽ trong SGK + Một số bản đồ giỏo khoa

+Mụ hỡnh đường đồng mức + Quả địa cầu

người ta ph i l a ch n kớ hi u thớch h p ả ự ọ ệ ợ để ể ệ th hi n cỏc đố ượi t ng địa kớ lờn b n ả đồ

Do ú kớ hi u úng vai trũ l ngụn ng giỳp ngđ ệ đ à ữ ườ ử ụi s d ng đọ được c n i dung trờn b nộ ả

Trang 14

Trong b i h c hụm nay chỳng ta cựng tỡm hi u KHB cú nh ng c i m gỡ , v nú

cú cỏc lo i kớ hi u n o , ạ ệ à được th hi n trờn b n ể ệ ả đồ

Hoạt động của thầy và trò Hoạt động của học sinh Nội dung

-GV :Yờu cầu HS quan sỏt : H

14 SGK , bản đồ giỏo khoa treo

tường được sử dụng trong tiết

học ,đọc nội dung mục 1 SGK

để trả lời cõu hỏi

?Kớ hiệu bản đồ là gỡ ? Người ta

dựng cỏc loại kớ hiệu nào để thể

hiện cỏc đối tượng địa lớ trờn

bản đồ ?

?Hóy kể tờn một số đối tượng

địa lớ được thể hiện bằng cỏc

loại kớ hiệu điểm,đường, diện

tớch ?

?Em hóy nờu cụng dụng của bản

chỳ giải trờn bản đồ ?

- GV chuẩn kiến thức và lưu ý

HS một số khỏi niệm về kớ hiệu

điểm,diện tớch ,đường -trong kớ

hiệu điểm người ta cú thể hiện

dạng hỡnh học dạng chữ ,dạng

tượng hỡnh

Chuyển ý : Trong cỏc đối tượng

thể hiện trờn bản đồ thỡ địa hỡnh

Dựa vào nội dung SGK và hiểu

biết cỏ nhõn em hóycho biết :

?Cỏch xỏc định độ cao địa hỡnh

bằng thang màu trờn bản đồ địa

hỡnh Việt Nam ?

->Gv giới thiệuquy ớc dùng

thang màubiểu hiện độ cao

+Từ 0m-200m màu xanh lá cây

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Nghe

Nghe

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Nghe

Trả lờiNhận xét, bổ xung

b ) Cú 3 loại kớ hiệu chủ yếu :

KH điểm , KH đường, KHdiện tớch

2 Cỏch biểu hiện địa hỡnh trờn bản đồ :

a) Dựng thang màu

b)Dựng đường đồng mức :là

đường nối những điểm cú

Trang 15

-GV giao bài tập cho các nhãm

? quan sát H16 cho biết :

?Hai đường đồng mức cách

nhau bao nhiêu mét ( 100m )

? Dựa vào khoảng cách các

đường đồng mức ở hai sườn núi

bên phải và bên trái hình vẽ hãy

cho biết : Sườn núi nào dốc hơn

+ Các ®ường đồng mức càng gần nhau thí độ dèc càng lớn ,

và ngược lại các dường đồng mức càng cách xa nhau thì độ dốc càng bé

4 LuyÖn tËp:

1 Ghi tên kí hi u v o b ng sau :ệ à ả

Kí hiệu Loại kí hiệu Kí hiệu Loại kí hiệu

2.Đánh dấu ý đúng ( Đ ) , hoặc ý sai ( S ) trong câu sau đây :

a Đường đồng mức là đường : nối các điểm có cùng độ cao Đ

B Đường đồng mức còn gọi là đường đẳng cao Đ

C Khoảng cách giữa hai đường đồng mức càng gần thì địa hình càng thoải S

D Khoảng cách giữa hai đường đồng mức càng thưa thì địa hình càng dốc S

*HDHT:

-HS về nhà làm câu hỏi 1, 2, 3 trang 19 SGK

-Häc bµi;§äc tríc bµi míi

………

Trang 16

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

Bài 6- Tiết 7:

Thực hành Tập sử dụng địa bàn và thước đo để vẽ sơ đồ lớp học

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức:Sau bài học , học sinh cần :

-HS biết cỏch sử dụng địa bàn tỡm phương hướng của cac đối tượng địa lớ trờn bản đồ

2 Kỹ năng:

- Biết đo cỏc khoảng cỏch trờn thức tế và tớnh tỷ lệ dưạ trờn bản đồ

-Biết vẽ sơ đồ đơn giản một phũng học

3.Thái độ:Nghiêm túc trong học tập

II.Chuẩn bị:

-Thầy: + Địa bàn 4 chiếc

+Thước dõy 4 chiếc

a.Tại sao khi sử dụng bản đồ , trước tiờn phải dưa vào bảng chỳ giải ?

b.Tại sao khi quan sỏt cỏc đường đồng mức thể hiện trờn bản đồ địa hỡnh người ta lại biếtsườn nỳi nào dốc hơn sườn nỳi nào thoải hơn ?

3.Bài mới

a) GV : Kiểm tra dụng cụ thực hành của HS

- Phõn việc cho mỗi nhúm

- Nờu yờu cầu cụ thể

Địa bàn :

a) Kim nam chõm

Phớa Bắc : Màuxanh

Trang 17

sử dụng

-Nhóm / Cá nhân

Bước 1 : Chia lớp làm 4 nhóm HS phân

công cho mỗi cá nhân cụ thể công việc đo

chiều dài , chiều rộng

Bước 2 HS trực tiếp đo và vẽ GV tham gia

trực tiếp hướng dẫn cho từng nhóm , đồng

thời lưu ý : cách để sa bản cho đúng hướng

3600 Hướng Nam

-Xoay hộp đầu xanhtrùng vạch số không .Đúng hướng 00 – 1800 ,

là đường Bắc Nam

- Ghi nhận góc lệchgiữa kim nam châm sovới ngạch cửa

Phân công mỗi nhóm

SƠ Đồ PHÒNG HỌC

Trang 18

1 Phõn biệt kinh , vĩ tuyến , vẽ và minh hoạ

2 Bản đồ là gỡ ? Vai trũ của bản đồ trong việc học địa lớ

3 Tỷ lệ bản đồ cho biết điều gỡ ?

4 Tại sao khi sử dụng bản đồ , việc đầu tiờn phải làm là xem bảng chỳ giải?

5 Bài tập : 1, 2 trang 1 SGK ; 1, 2 trang 17 SGK

3, 4 trang 134 SGK 3 trang 9 SGK

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

Tiết 8- Kiểm tra 1 tiết

I Mục đích yêu cầu

-Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác trong học tập

II/ Nội dung kiểm tra:

1.Đề bài:

Phần I(3điểm)Trắc nghiệm:

Khoanh tròn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1(0,5điểm) Dựa vào kinh tuyến gốc ta cú thể biết được :

a Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1800

b Cỏc kinh tuyến bờn phải kinh tuyến gốc là kinh tuyến Đụng

c Cỏc kinh tuyến bờn trỏi kinh tuyến gốc là kinh tuyến Tõy

d Chọn b+ c e Chọn a+b g Chọn a+c h Chọn a+ b+ c

Câu 2(0,5điểm) Vũng trũn vĩ tuyến lớn nhất là :

a Đường xớch đạo b Vĩ tuyến 00 c Vĩ tuyến gốc

d Chọn b+ c e Chọn a+b g Chọn a+c h Chọn a+ b+ c

Câu 3(0,5điểm) Vĩ tuyến là những đường:

a Chạy song song với đường xớch đạo

b Nối cực Bắc với cực Nam của mặt địa cầu

c Cú bỏn kớnh đo được 6370 km

d Cú độ dài bằng nhau

Câu 4(0,5điểm) Nếu mỗi kinh tuyến cỏch nhau 5 0 thỡ trờn bề mặt quả Địa Cầu sẽ vạch được :

a 360 đường kinh tuyến b 36 đường kinh tuyến

c 180 đường kinh tuyến d 72 đường kinh tuyến

Câu 5(0,5điểm) Nếu trờn quả Địa Cầu cỏch 10 0 ta vạch một đường vĩ tuyến, thỡ số vĩ tuyến sẽ là:

a 17 b.18 c 19 d 20

Câu 6 (0,5điểm) Bản đồ cú tỷ lệ 1: 7 500 cú nghĩa là bản đồ đó thu nhỏ so với thực địa:

a 75 lần b 7 500 lần c 750 lần d 7 500lần

2 Đáp án:

Trang 19

Phần I(3điểm)Khoanh tròn câu trả lời em cho là đúng nhất:

+ Giờ kiểm tra

6A: Làm bài nghiêm túc

Bài 7-Tiết 9: Sự vận động tự quay quanh trục của

Trang 20

Trái Đất và các hệ quả

I

Môc tiªu bµi häc:

1

KiÕn thøc : Sau bài học ,học sinh cần :

- Biết được sự chuyển động tự quay quanh trục tưởng tượng của Trái Đất

-Hướng chuyển động của trái Đất từ tây sang đông , thời gian tự quay quanh trục của Trái Đấtmột vòng là 24 giờ

-Trình bày được hai hệ quả của vận động Trái Đất quanh trục

- GV giới thiệu địa cầu là hình

ảnh thu nhỏ của Trái Đất ….độ

nghiêng quanh trục nối hai nửa

cầu Lưu ý : trục Trái Đất là

trục tưởng tượng nối hai đầu

cực; Trục nghiêng là trục tự

quay ; Trái Đất nghiêng 66033|

trên mặt phẳng quỹ đạo sau đó

cho HS quan sát H 19 :

? Trái Đất tự quay quanh trục

theo hướng nào

-> chuÈn ho¸: Từ tây sang

-Tiếp đó GV giới thiệu các

múi giờ trên Trái Đất : Dùng

hình tượng múi của một qủa

cam , mỗi múi trượng trưng

cho một múi giờ , tất cả diện

Quan s¸t

Quan s¸tTr¶ lêiNhËn xÐt, bæ xung

Tr¶ lêiNhËn xÐt, bæ xung

Nhe, lÜnh héi

I Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất

-Hướng tự quay của Trái Đất

từ Tây sang Đông -Thời gian quay một vòng hết

24 giờ ( một ngày đêm)

- Chia bề mắt Trái Đất 24 khu vực giờ Mỗi khu vực có mộtgiờ riêng gọi là giờ khu vực -Giờ gốc ( GMT ) khu vực có kinh tuyến gốc đi qua chính

Trang 21

tớch trờn Trỏi Đất được chia

làm 24 mỳi giờ, giờ được đỏnh

dấu thứ tự số 0 đến 1, 2,3, 4, 23

theo hướng lớn dần từ tõy sang

đụng , mỳi giờ gốc ( 0-24 giờ )

tại đài thiờn văn grin-uych ở

thủ đụ nước Anh

-GV:Ngời ta chia bề mắt Trỏi

Đất 24 khu vực giờ Mỗi khu

vực cú một giờ riờng gọi là giờ

khu vực Giờ gốc ( GMT ) khu

vực cú kinh tuyến gốc đi qua

chớnh giữa làm khu vực giờ gốc

và đỏnh số 0 Phớa Đụng cú giờ

sớm hơn phớa tõy Đường đổi

giờ nằm ở kinh tuyến 1800

? Dựa vào H20 SGK em hãy

xác định :

+ Việt Nam nằm ở khu vực giờ

thứ mấy?

+Khi khu vực giờ gốc là 0giờ

thì việt Nam là mấy giờ?

->Việt Nam ở phớa tay phải

mỳi giờ gốc , thuộc mỳi giớ thứ

7

-HS dựa vào nội dung SGK,

hiểu biết của bản thõn ,trả lời :

? Tại sao khụng bao giờ ta nhỡn

thấy sau quả địa cầu ?

-> chuẩn hoá: Vì Trỏi Đất cú

dạng hỡnh cầu – Tia sỏng Mặt

Trời chiều vào Trỏi Đất , chỉ

chiếu sỏng Trỏi Đất được một

nửa, nửa được chiếu sỏng , nửa

khụng được chiếu sỏng gọi là

đờm )

?Vỡ sao trờn Trỏi Đất cú ngày

và đờm ?

-> Vỡ trỏi Đất quay quanh trục

?Tại sao giờ phớa Đụng sớm

hơn giờ phớa Tõy ?

->Trỏi Đất quay quang trục từ

tõy sang đụng

Nhe, lĩnh hội

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Nhe, lĩnh hội

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Nhe, lĩnh hội

Trả lờiNhận xét, bổ xung

a ) Hiện tượng ngày và đờm :

- Khắp mọi nơi trờn Trỏi Đất lần lượt cú ngày và đờm

- Diện tớch đước Mặt Trời chiếu sỏng là ngày

-Diện tớch nằm trong búng tối

là đờm

b ) Sự lệch hướng do vận động tự quay của Trỏi Đất -Cỏc vật thể chuyển động trờn

bề mặt Trỏi Đất đều bị lệch hướng

Trang 22

?Nêu ý nghĩa của sự vận động

tự quay quanh trục của Trái Đất

?

?Tại sao hàng ngày, quan sát

bầu trời , mặt trăng, và các ngôi

sao chuyển động Từ tây sang

bị lệch hướng về tay phải hay

tay trái ? ( F –N hướng từ

P-N ; 0 sẽ bị lệch hướng về tay

phải hay tay trái ? ( F –N

hướng của vật chuyển động từ

xích Đạo về cực sẽ bị lệch như

thế nào ?

?Các vật thể chuyển động thì bị

lệch hướng như thế nào ở bán

cầu Bắc , bán cầu Nam ?

-> GV chuẩn kiến thức : Giáo

4 LuyÖn tËp:

1.Chọn ( a hoặc b ) để ghi vào Ô đúng

a Trái Đất tự quay quanh trục tưởng rượng nối liền hai cực và nghiêng 66 033| so vớimặt phẳng quỷ đạo Đ

AB

A

AA

Trang 23

b Trỏi Đất tự quay quanh trục tưởng rượng nối liền hai cực và nghiờng 23 027| so vớimặt phẳng quỷ đạo

2 Tớnh giờ Nhật Bản , Niu yoúc , Ấn Độ nếu giờ gốc là 7 giờ

Bài 8- Tiết 10:

Sự chuyển động của Trỏi Đất quanh Mặt Trời

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: Sau bài học ,học sinh cần :

- Hiểu và trỡnh bày được chuyển động của Trỏi Đất quanh Mặt Trời cú : Quỹ đạo hỡnh enlipgần trũn :

+ Hướng : Giống hướng tự quay của Trỏi Đất

+ Tớnh chất chuyển động : Là chuyển động tịnh tiến

- Nắm được 4 vị trớ đặc biệt của Trỏi Đất trờn quỹ đạo chuyển động quanh Mặt Trời ( xuõnphõn, hạ chớ, thu phõn, đụng chớ )

2 Kỹ năng:

-Biết sử dụng quả địa cầu để mụ tả chuyển động tịnh tiến của Trỏi Đất trờn quỹ đạo và giải

thớch được hiện tượng mựa của khớ hậu

- Xỏc lập mối quan hệ nhõn quả ở mức độ đơn giản, Sự liờn hệ giữa chuyển động Trỏi Đấtquanh Mặt Trời và mựa khớ hậu

3.Thái độ: Yêu thiên nhiên và yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

-Thầy:

-Quả địa cầu

- Tranh vẽ sự chuyển động của Ttrỏi Đất quanh Mắt Trời và cỏc mựa khớ hậu

-Trò:Học bài

III Tiến trình bài dạy:

1 ổ n định:

2.Kiểm tra:

?Tai sao cú hiện tượng ngày và đờm kế tiếp nhau trờn Trỏi Đất

->Vỡ Trỏi Đất cú dạng hỡnh cầu – Tia sỏng Mặt Trời chiều vào Trỏi Đất , chỉ chiếu sỏng Trỏi Đất được một nửa, nửa được chiếu sỏng , nửa khụng được chiếu sỏng gọi là đờm

3.Bài mới

Trỏi Đất khi chuyển động quanh Mặt Trời vẫn giữ nguyờn độ nghiờng và hướng nghiờng của trục Trỏi Đất trờn quỹ đạo Sự chuyển động đú đó sinh ra hiện tượng cỏc mựa và độ dài ngày và đờm chờnh lệch nhau trong năm, bài học hụm naychỳng ta cựng tỡm hiểu vấn đề này

GV giải thớch thuật ngữ “hỡnh I Sự chuyển động của trỏi

Trang 24

elip gần tròn “ rồi giới thiệu

trên tranh vẽ H 23 SGK cho

HS biết hướng chuyển động

(Quỹ đạo chuyển động ),

Chiều mũi tên quỹ đạo là

hướng chuyển động của Trái

Đất Yêu cầu HS quan sát H

23, hãy cho biết :

?Hướng chuyển động của Trái

-> GV chuẩn kiến thức và nêu

rõ : Trong khi chuyển động

quanh Mặt Trời Trái Đất vẫn

tự quay quanh trục , thời gian

Trái Đất chuyển động quanh

Mặt Trời một vòng là 365

ngày và 6 giờ Trong khi

chuyển động trên quỹ đạo ,

Trái Đất lục nào cũng giữ

nguyên đọ nghiêng và hướng

nghiêng của Trái Đất không

đổi Sự chuyển động đó gọi là

?Do trục Trái Đất nghiêng

trong quá trình chuyển động

tịnh tiến quanh Mặt Trời nên

bán cầu Bắc và bán cầu Nam

Nghe, lÜnh héi

Th¶o luËn

Tr¶ lêi NhËn xÐt bæ xung

Tr¶ lêi NhËn xÐt bæ xung

Đất quanh Mặt Trời

- Diễn ra đồng thời với vậnđộng tự quay quanh trục củaTrái Đất

-Quỹ đạo : Hình Elip gần tròn

- Hướng quay ,từ Tây sangĐông ( cùng chiều tự quayquanh trục Trái Đất.)

- Chu kì quay của Trái đất mộtvòng quanh Mặt trời 365 ngày

và 6 giờ

- Độ nghiêng và hướngnghiêng của trục Trái Đất luônkhông đổi

II Hiện tượng các mùa.

a) Mỗi bán cầu có hai mùa

- Sau 21/3 đến trước 32/9 :+ BCB : Có mùa nóng + BCN : Có mùa lạnh

- Sau 23/9 đến trước 21/3 :+ BCB : Có mùa lạnh + BCN : Có mùa nóng

Trang 25

phía Mặt Trời )

? Trên nữa cầu ngả về phía

Mặt trời sẽ nhận được nhiệt và

ánh sáng như thế nào ? đó sẽ

là mùa nóng hay mùa lạnh?

->Nửa cầu nào chếch về phía

chiếu thẳng góc vào nơi nào

trên bề mặt Trái Đất ? ->Trái

Đất hướng cả hai nửa cầu như

nhau về phía Mặt Trời vào các

ngày xuân phân -21-3 , thu

phân 23-9 khi đó ánh sáng Mặt

Trời chiếu thẳng góc vào xích

đạo

- GV chuẩn kiến thức và giới

thiệu cách chia các mùa :

-Người ta chia một năm ra

chia mùa nóng và lạnh đó là

ngày 21/3 và 23/9 là thời gian

chuyển tiếp giữa các mùa

Chia một năm ra 4 mùa với hai

kiểu :

+ Kiểu theo dương lịch :

Thời điểm bắt đầu và kết thúc

4 mùa chính là thời điểm đặc

biệt của Trái Đất trên quỹ đạo

chuyển động quanh Mặt Trời

+ Kiểu theo âm lịch :

Thời điểm bắt đầu sớm hơn

khoảng một tháng rưỡi với

kiểu chia mùa dương lịch

Tr¶ lêi NhËn xÐt bæ xung

Nghe lÜnh héi

b)Nhiều nước chia một năm ra

4 mùa : Xuân, Hạ , Thu ,Đông theo dương lịch

c) Xem hình 23 và bảng thống

kê cuối bài trang 27 SGK

Trang 26

GV liện hệ về mức độ biểu

hiờn mựa trờn thế giới và liờn

hệ với thực tế Việt Nam

4 Luyện tập:

1.Đỏnh dấu X vào ễ ý em cho là đỳng

Trong quỏ ttrỡnh chuyển động quanh Mắt Trời , trục Trỏi Đất đó :

a Luụn thẳng đứng b Luụn nghiờng và khụng đổi hướng -

c.Luụn nghiờng và đổi hướng d Tất cả cỏc ý đều sai

? Cho biết nguyờn nhõn sinh ra cỏc mựa trờn Trỏi Đất ?

* HDHT: Học bài; Làm bài tập tập bản đồ;Đọc trớc bài mới

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

I.Mục tiêu bài học:

2.Kiểm tra: Làm bài tập

Trang 27

Hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa là hệ quả quan trọng thứ hai của vận động quanh Mặt Trời của Trái Đất Hiện tượng này biểu hiện ở các vĩ độ khác nhau , thay đổi như thế nào ? biểu hiện ở số ngày có ngày suốt 24 giờ ở hai miền cực thay đổi theo mùa ra sao ?

Những hiện tượng Địa lí trên có ảnh hưởng gì đến cuộc sống và sản xuất của con người

không , cùng nhau tìm hiểu bài này để giải đáp câu hỏi trên

GV cho hs quan s¸t H 24 cho biết :

? Vì sao đường biểu diễn trục Trái Đất ( BN ) và

đường phân chia sáng tối ( ST ) không trùng nhau

? Sự không trùng nhau đó xảy ra hiện tượng gì ?

+ Trục Trái Đất nghiêng với mặt phẳng quỹ

đạo một góc 66033|

+ Trục ST vuông góc với mặt phẳng quỹ

đạo một góc 900 hai đường cắt nhau ở đâu thành

một góc 23027|

+ Nhận xét thời gian sáng , tối ở hai nửa

cầu vào ngày 22/6 và cho biết vào ngày đó ở bán

cầu nào có hiện tượng ngày dài hơn đêm

->HS trả lời GV chuẩn kiến thức

Th¶o luËn nhóm

? Căn cứ H 24 Phân tích hiện tượng ngày và đêm

dài ngắn khác nhau ở ngày 22/ 6 theo vĩ độ và

điển vào bảng sau :

Ngày =24 giờ

66 0 33 | N

90 0 N

Ngày < đêm Đêm 24 giờ Đêm 24 giờ

Đông

KL: -Càng lên vĩ độ cao , ngày càng dài ra Từ

66033|B đến 900 B ngày dài suốt 24 giờ(BBC)

- Càng lên vĩ độ cao , đêm càng dài ra Từ 66033|

B đến 900 B đêm dài suốt 24 giờ (NBC)

->HS trả lời GV chuẩn kiến thức và điền vào

bảng

1 Hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa ở các vĩ độ khác nhau trên Trái Đất

-Càng lên vĩ độ cao , ngày càng dài ra Từ

66033’B đến 900 B ngày dài suốt 24 giờ(BBC)

- Càng lên vĩ độ cao , đêm càng dài ra Từ

66033’B đến 900 B đêm dài suốt 24 giờ (NBC)

Trang 28

?Căn cứ H 24 và kiến thức đó học trả lời :Nờu

ranh giới ỏnh sỏng Mặt Trời chiếu thẳng gúc với

Mặt Trời vào ngày 22/6 , 22/ 12 ( Chớ tuyến Bắc

hoặc chớ tuyờn Nam ), Đường giới hạn khu vưc cú

ngày hoặc đờm dài 24 giờ ( Đường vũng cực Bắc

và đường vũng cực Nam) ?

?Cho biết đặc điểm hiện tượng ở hai miền cực ,

số ngày cú ngày , đờm dài suốt 24 giời , thay đổi

theo mựa như thế nào và điền vào bảng sau

HS trả lời GV chuẩn kiến thức và điền vào bảng

2 Hai miền cực cú ngày , đờm suốt 24 giờ thay đổi theo mựa :

Ngày 22/6+ Tại 66033’B ngày 24 giờ+ Tại 66033’N đêm dài 24 giờNgày 22/12

+ + Tại 66033’B đêm dài 24 giờ+ Tại 66033’N ngày dài 24 giờ

Tại cực bắc:

+ Ngày dài suốt 6 tháng mùa đông+ Đêm dài suốt 6 tháng mùa lạnh

4 Luyện tập:Đỏnh dầu ( Đ ) -ý đỳng , ( S ) - ý sai vào cỏc nội dung sau :

1 Ở Xớch Đạo quanh năm khụng cú hiện tượng ngày và đờm dài ngắn khỏc nhau Đ

2 Vào ngày 22/6 tất cả mọi nơi trờn Trỏi Đất đều cú hiện tượng ngày và đờm dài ngắn khỏcnhau S

3 Vào 21/3 và 23/ 9 tất cả mọi nơi trờn Trỏi Đất đều cú hiện tượng ngày và đờm dài ngắnbằng nhau S

4 Ở cỏc vĩ tuyến 66033|Bắc và Nam cú số ngày và đờm dài suốt 24 giờ là 1 Đ

5 Củng cố: ?Nếu Trỏi Đất vẫn chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời , nhưng khụng chuyển

động quanh trục thỡ sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra ? ( Khụng cú ngày và đờm )

*HDHT: Học bài; Giải thớch cõu ca dao :" Đờm thỏng Năm chưa nằm đó sỏng

Ngày thỏng mười chưa cười đó tối "

Ngày Vĩ độ Số ngày

cú ngàydài 24giờ

Sốngày

cú đờmdài 24giờ

00

Hạ Đụng

00

ĐụngHạKết luận tại Cực cú : Mựa hố 1-6 thỏng , Mựa

đụng 1-6 thỏng

Trang 29

Líp d¹y ngµy d¹y tiÕt sÜ sè v¾ng Líp d¹y ngµy d¹y tiÕt sÜ sè v¾ng Líp d¹y ngµy d¹y tiÕt sÜ sè v¾ng

I.Môc tiªu bµi häc:

1.KiÕn thøc: Sau bài học ,học sinh cần :

- Biết cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm ba lớp : Vỏ , lớp trung gian , lõi ( Nhân ) đặc tínhriềng của mỗi lớp về độ dày , trạng thái , tính chất về nhiệt độ

- Biết lớp vỏ Trái Đất dược cấu tạo do bảy mảng lớn và một số mảng nhỏ , các mảng có thể dichuyển được , dần tác nhau hoặc x« vào nhau taọ nên nhiều địa hình núi và hiện tượng độngđất , núi lửa

Trang 30

a)Trái Đất có hai vận động chính , kể tên hai quả của của mỗi vận động

b) Nêu ảnh hưởng của vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và vận động quanh Mặt Trờicuả Trái Đất tới đời sống và sản xuất trên Trái Đất

lớp sâu trong lòng Trái Dất ,

con người không thể quan sát

và nghiên cứu trực tiếp , vì lỗ

? Dựa vào hình 26 và 32 , mô

hình cấu tạo của Trái Đất:

- Hãy trình bày đặc điểm cấu

tạo bên trong của Trái Đất ?

- Trong ba lớp , lớp nào mỏng

nhất ? Nêu vai trò của lớp vỏ

đối với đời sống , sản xuất của

con người

-Tâm động đất hình thành ở

lớp nào của Trái Đất , lớp vỏ

có trạng thái như thế nào ?

Nhiệt độ ? Lớp này có ảnh

hưởng đến đời sống và sản

xuất của xã hội lài người hay

klhông ? tại sao?

Nghe, lÜnh héi

Tr¶ lêiNhËn xÐt, bæ xung

b) lớp trung gian : Có thànhphần vật chất ở trạng thái dẻo ,quánh , là nguyên nhân gây ra

sự di chuyển các lục địa trên

bề mặt Trái đất

c ) Lớp nhân ( lõi ) Cấu tạobằng lớp vất chất nặng , phíangoài lỏng , bên trong đặc ,cứng

Trang 31

?Lớp vỏ Trái Đất chiếm bao

nhiêu % thể tích và khối lượng

so với toàn bộ Trái Đất ?

?Tại sao lớp vỏ Trái Dất có vai

không ? Khi hai mảng xô vào

nhau , hoặc chờm nhau , hoặc

tách xa nhau sẽ gây ra hậu quả

gì ?

ChuÈn ho¸: Khi các địa mảng

xô vào nhau hoặc luồn xuống

dưới nhau làm vật chất bị dồn

nén hoặc bị dội lên thành núi ,

ở đó cũng sinh ra động đất và

núi lửa

+ Khi hai địa mảng tách nhau ,

vật chất tẩng sâu sẽ trào dung

nham ra , tạo thành núi ngầm

đáy đại dương

+ Chỉ trên quả địa cầu , hoặc

bản đồ thế giới các dãy núi

ven bờ lục địa để minh hoạ các

NhËn xÐt, bæ xung

Nghe

Nghe

Tr¶ lêiNhËn xÐt, bæ xung

nghe

II Cấu tạo lớp vỏ Trái Đất

- Vỏ Trái Đất rất mỏng so vớicác lớp khác , chỉ chiếm 1%thể tích và 0,5 % khối lượngTrái Đất

- Có vai trò rất quan trọng ;lànơi tồn tại các thành phần tựnhiên khác , nơi sinh sống của

xã hội loài người

- Gồm một số địa mảng tạothành

- Các mảng có thể di chuyển ,chúng tách nhau ra , tạo thànhcác lục địa và đại dương,chúng có thể xô vào nhau ,tạo thành núi và sinh ra độngđất , núi lửa

Trang 32

hệ quả trên

4 LuyÖn tËp: Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất bao gåm địa mảng nào ? Sự chuyển dịch

của các địa mảng sinh ra các hệ quả gì ?

Đánh dấu vào ô trống em cho là đúng

1 Vỏ Tái Đất quan trọng vì :

a Có cấu tạo rắn chắc , là nơi sinh vật và con người tồn tại

b.Vỏ Trái Đất là nơi hoạt động của Xã hội loài người

c Vỏ Trái Đất có các lục địa , có các đảo và các đại dương , có đất để con người pháttriển trồng trọt và chăn nuôi

d Nơi tồn tại các thành phần tự nhiên khác như : không khí , nước , sing vật ,,, và lànơi sinh sống , hoạt động của xã hội loài người -

5 Cñng cè: ? Qua bài học hôm nay , em hãy nhắc lại cấu tạo bên trong của Trái Đất Nêu vai

THùc hµnh

Sự phân bố các lục địa và đại dương trên bề mặt Trái Đất

I.Môc tiªu bµi häc:

1.KiÕn thøc:Sau bài học ,học sinh cần :

-Hiểu và trình bày được sự phân bố lục địa và đại dương trên bề mặt Trái Đất và ở trên từngbán cầu Bắc và Nam

- Kể được tên , chỉ được vị trí của 6 lục địa và 4 đại dương trên quả địa cầu hoặc trên bản đồthế giới

Trang 33

a Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lợp , đặc điểm của mỗi lớp ?

b Hãy trình bày đặc điểm của vỏ Trái Đất và nói rõ vai trò của nó đối với đời sống của conngười

3.Bài mới

GTB:Nói về tên gọi Trái Đất , nhiều người cho rằng đáng lẽ ra gọi là " Trái nước " mới đúng dựa vào cơ sở nào mà người ta lại có ý nghi như vậy ? Trên bề mặt Trái Đất chúng ta có những đại dương nào , lục địa nào ? vùng tiếp giáp giữa lục địa và đại dương có các bộ phận

gì ? Đó là các vấn đề chúng ta cùng giải đáp hôm nay.

->ChuÈn ho¸: Các lục địa phần

lớn trập trung ở nửa cầu Bắc;

Nửa cầu Nam các đại dương

? Tên các lục địa tập trung ở

nửa cầu Bắc , tên các lục địa

tập trung ở nửa cầu Nam

địa( Lục địa Á –Âu;

Phi; Nam Mĩ;B¾c Mĩ; Nam

NgheTr¶ lêiNhËn xÐt, bæ xung

Nghe, lÜnh héi

Tr¶ lêiNhËn xÐt, bæ xung

Tr¶ lêiNhËn xÐt, bæ xung

I Sự phân bố lục địa và đai dương trên thế giới

- Các lục địa phần lớn trậptrung ở nửa cầu Bắc , gọi là lụcbán cầu

- Nửa cầu Nam các đại dươngphần lớn tập trung , gọi là

+ Lục địa Phi + Lục địa Nam Mĩ + Lục địa B¾c Mĩ + Lục địa Nam Cực + Lục địa Ô-xtrâylia.Có diệntích nhỏ nhất , nằm ở nửa cầuNam

Trang 34

?Cỏc lục địa nào nằm hoàn

toàn ở nửa cầu Bắc (Lục địa Á

-Âu: S phần lớn nằm ở nửa

cầu Bắc)

? Cỏc lục địa nào nằm hoàn

toàn ở nửa cầu Nam (Lục địa

ễ-xtrõylia.Cú diện tớch nhỏ

nhất , nằm ở nửa cầu Nam)

? Lục địa Phi nằm ở vị trớ nào

trờn Trỏi Đất ?

- Chuẩn hoá: Đờng xích đạo đi

qua

- Cho HS dựa vào bảng 55 trả

lời cõu hỏi :

?Nếu diện tớch Trỏi Đất là

N2: Đại dương nào cú diện tớch

lớn nhất ?Đại dương nào cú

diện tớch nhỏ nhất ?

N3: Trờn bản đụ thế giới cỏc

đại dương cú thụng với nhau

khụng ?

-> GV chuẩn kiến thức

Quan sỏt H 29 cho biết : “Bộ

phận của rỡa lục địa”.Là bộ

phận ngoài cùng của lục địa,

nằm dới mực nớc đại dơng

? Cỏc bộ phận của rỡa lục địa ?

Độ sõu của cỏc bộ phận đú

? Rỡa lục địa cú giỏ trị kinh tế

đối với đời sống và sản xuất

của con người thế nào ?

( liờn hệ với Việt Nam : Cú bói

nghe

III Vị trớ cỏc đại dương trờn thế giới :

+ Diện tớch bề mặt cỏc đạidương chiếm 71% bề mặt TrỏiĐất là 316 triệu Km 2

+ Cú 4 đại dương trong đú

- Thỏi Bỡnh Dương cú diệntớch lớn nhất

- Bắc Băng Dương cú diệntớch nhỏ nhất

- Cỏc đại dương trờn thế giớiđều thụng với nhau , cú tờnchung là đại dương thế giới

IV Đặc điểm nơi tiếp giỏp giữa lục địa và đai dương :

Rỡa lục địa gồm :+ Thềm lục địa + Sờn lục địa

Trang 35

hướng dẫn HS phân biêt khái

niệm : Lục địa và châu lục

+ Lục địa : Chỉ có phần đất liền

xung quanh , bao bọc bởi các

đại dương , không kể các đảo,

là khái niệm tự nhiên

+ Châu lục : Bao gồm toàn bộ

phần đất liền và các đảo xung

quanh , là bộ phận không thể

tách rời của các quốc gia trong

châu lục.Châu lục là một khái

niệm có tính chất văn hoá -lịch

Trang 36

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

CHƯƠNG II - CÁC THÀNH PHẦN TỰ NHIấN CỦA TRÁI ĐẤT

hỡnh thành địa hỡnh bề mặt Trỏi Đất

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: Sau bài học ,học sinh cần :

-Hiểu nguyờn nhõn của việc hỡnh thành địa hỡnh bề mặt Trỏi Đất là do tỏc động của nội lức vàngoại lực Hai lực này luụn cú tỏc dụng đối nghịch nhau

-Hiểu nguyờn nhõn sinh ra và tỏc hai của nỳi lửa và động đất , nỳi lửa

- Trỡnh bày được nguyờn nhõn hỡnh thành địa hỡnh trờn bề mặt Trỏi Đất và cấu tạo bờn trongcủa một ngọn nỳi lửa

2 Kỹ năng:

-Nhận biết tranh ảnh,mô hình các bộ phận, hình dạng của núi lửa.

-Chỉ trên bản đồ vành đai lửa Thái Bình Dơng

3.Thái độ: Yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

-Thầy: -Bản đồ tự nhiờn thế giới

- Cỏc ảnh về cỏc loại địa hỡnh : nỳi cao, đồi đồng bằng, hoang mạc và cỏc dạng bờ biển trờn bề mặt Trỏi Đất

-Ảnh về nỳi lửa phun

-GV giới thiệu cỏc dạng địa

hỡnh sau đú cho HS trả lời cõu

I.Tỏc động của nội lực và ngoại lực :

- Nội lực : Là lực bờn trongcủa Trỏi đất sinh ra làm thayđổi vị trớ lớp đất đỏ cấu tạo vỏTrỏi đất , dẫn tới sự hỡnh thành

bề mặt địa hỡnh

Trang 37

?Vỡ sao bề mặt địa hỡnh cú

nơi cao , nơi thấp ?

?Địa hỡnh bề mặt Trỏi Đất

được hỡnh thành do tỏc động

của cỏc nhõn tố nào ?

?Vai trũ của từng nhõn tố

-> Chuẩn hoá, Nội lực : Là lực

bờn trong của Trỏi đất sinh ra

Ngoại lực : Là lực sinh ra bờn

-HS dựa vào tranh nỳi lửa , dựa

vào nội dung SGk trả lời cõu

hỏi

? Mụ tả về cấu tạo của nỳi

lửa ?

?Chỉ trờn tranh treo tường , mụ

tả về cỏc bộ phận của nỳi lửa ?

? Nỳi lửa là gỡ ? cú mấy loại

nỳi lửa ? tỏc hại của hoạt động

nỳi lửa ? Dung nham của nỳi

lửa bị phõn huỷ cú tỏc dụng

gỡ ? Liờn hệ với Việt Nam ?

? Những quốc gia nào trờn thế

giới thường cú hoạt động của

nỳi lửa

? Chỉ trờn bản đồ thế giới "

Vành đai nỳi lửa Thỏi Bỡnh

Dương ": Vành đai núi lửa

Thái Bình Dơng phân bố 7200

núi lửa sống, hoạt động mãnh

liệt nhất trên TG đặc biệt

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Nghe, lĩnh hội

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Trả lờiNhận xét, bổ xung

Trả lờiNhận xét, bổ xung

- Ngoại lực : Là lực sinh rabờn ngoài bề mặt Trỏi Đất ,dẫn tới sự hạ thấp chỗ cao ,nõng lờn chỗ thấp

II Nỳi lửa và động đất :

- Nỳi lửa : là hiện tượngphun trào Mắc ma dưới sõulờn bề mặt đất

-Động đất : Là hiện tượng cỏc

lớp đất đỏ rung chuyển

Trang 38

măcma và dung nham

-GV: Quan sỏt tranh ảnh,băng

hỡnh ( nếu cú ) về hiện tượng

động đất để trả lời cõu hỏi

+Xây nhà chịu chấn dộng lớn

+Nghiên cứu dự báo để sơ tán

dân

Nghe

-> Kết luận: Núi lửa và động

đất đều do nội lực sinh ra

4 Luyện tập: Khoanh tròn câu trả lời em cho là đỳng nhất :

1 Địa hỡnh là kết quả của :

a Nội lực b Ngoại lực d Cả nội lực và ngoại lực

-2 Nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau vỡ :

a Nội lực là lực sinh ra trong lũng Trỏi Đất , ngoại lực là lực sinh ra bờn ngoài ngaytrờn bề mặt Trỏi Đất

b Nội lực thường làm cho bề mặt Trỏi Đất thờm gồ ghề , ngoại lực thường thiờn về sanbằng bề mặt Trỏi Đất

c Hai lực này xảy ra đồng thời , tao nờn địa hỡnh bể mặt Trỏi Đất

d Tất cả cỏc ý trờn -

3 Nỳi lửa hoạt động là :

a Nỳi lửa phun gần đõy b Nỳi lửa ngừng phun từ lõu

c Nỳi lửa đang phun - d Cỏc ý trờn đều đỳng

5 Củng cố:

? Hiện tượng động đất cú ảnh hưởng như thế nào đối với địa hỡnh bề mặt Trỏi đất ?

? Nguyờn nhõn của việc hỡnh thành địa hỡnh bề mắt Trỏi Đất ?

*HDHT:

-HS về nhà làm cõu hỏi 1, 2 3 SGK

-Sưu tầm bài viết , tranh ảnh về hiện tượng động đất và nỳi lửa

Trang 39

Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng Lớp dạy ngày dạy tiết sĩ số vắng

Bài13-Tiết 15 Địa hỡnh bề mặt Trỏi Đất

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức: Sau bài học ,học sinh cần :

- Biết khỏi niệm nỳi

- Trỡnh bày sự phõn hoỏ loại nỳi già , nỳi trẻ , nỳi và hang động đỏ vụi

2 Kỹ năng:

-Chỉ trờn bản đồ thế giới một số nỳi già , nỳi trẻ

- Phõn biệt sự khỏc nhau giữa độ cao tuyệt đối với độ cao tương đối của địa hỡnh

3.Thái độ: Yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

-Thầy: -Sơ đồ thể hiện độ cao tuyệt đối , độ cao tương đối

-Bản đồ tự nhiờn thế giới -Việt Nam

- Tranh ảnh về cỏc loại nỳi già , nỳi trẻ nỳi và hang động đỏ vụi

-Trò:Su tầm tranh ảnh núi già , nỳi trẻ nỳi và hang động đỏ vụi.

III Tiến trình bài dạy:

1 ổ n định:

2.Kiểm tra: ? Tại sao người ta núi nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau ?

?Con người đó cú những biờn phỏp gỡ để hạn chế bớt những thiờn tai do động đất và nỳi lửagõy ra?

3.Bài mới:

GTB: Trờn bề mặt Trỏi Đất cú nhiều dạng địa hỡnh khỏc nhau Một trong cỏc dạng địa hỡnh

là nỳi - nỳi cũng cú nhiều loại khỏc nhau , người ta phõn biệt nỳi gi , nỳi tr , nỳi ỏ vụi.à ẻ đ

-Gv hớng dẫn hs qun sát H34 SGK

-HS quan sỏt tranh ảnh về nỳi , kết hợp

vốn hiểu biết của bản thõn và thảo

luận để mụ tả về nỳi theo dàn ý :

+ Nỳi là địa hỡnh nhụ cao hay trũng

xuống ?

+ Chỉ cỏc bộ phận đỉnh , sườn , chõn

của nỳi

+ Nỳi thường cú độ cao bao nhiờu m

so với mực nước biển ?

-> GV chuẩn kiến thức

-Núi gồm các bộ phận :Đỉnh nhọn, sờn

dốc, chân núi

?Ngọn núi cao nhất nớc ta cao bao

nhiêu m?Tên là gì? Thuộc loại núi gì?

Tìmmột số núi thấp trên BĐ Việt Nam?

Quan sát

Trả lời Nhận xét, bổ xung

Nghe

Trả lời Nhận xét, bổ xung

I Nỳi và độ cao của nỳi

-Nỳi là địa hỡnh nhụ caotrờn 500m so với mực nướcbiển

Trang 40

->Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh

+HS quan sỏt H 34 và bảng phõn loại

nỳi theo độ cao trả lời cõu hỏi

? Cỏch tớnh độ cao tuyệt đối , độ cao

tương đối của nỳi như thế nào ?

? Cho biết độ cao cỏc loại nỳi thấp ,

nỳi trung bỡnh , nỳi cao ?

?Độ cao của nỳi trờn bản đồ là độ cao

tuyệt đối hay độ cao tương đối ?

-> GV chuẩn kiến thức

-Bổ sung:Thung lũng là chỗ thấp nhất,

nằm giữa 2 sờn núi gặp nhau

“Trăng bao nhiêu tuổi trăng già

Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non”

HS quan sát sơ đồ nỳi già , nỳi trẻ

trong SGK , tỡm sự khỏc nhau về mặt

hỡnh thỏi (đỉnh, sườn, thung lũng )của

hai nỳi này :

?Nờu đặc điểm của nỳi già , nỳi trẻ ?

?Quan sỏt hỡnh nỳi Hi-a-lay-a trong

SGK cho biết đõy là nỳi già hay nỳi trẻ

-Thờng thấy

bị bào nhiều-Đỉnh tròn,sờn thoải, thung lũng rộng

Thời

gian hình

thành

Cách đây vài chục triệu năm (hiện nay vẫn tiếp tục nâng

Cách đây hàng trăm triệu năm

Trả lời Nhận xét, bổ xung

Nghe

Trả lời Nhận xét, bổ xung

-Độ cao tuyệt đối:Là khoảng cách đo chiều thẳng

đứng của một điểm(đỉnh núi,đồi)đến điểm nằm ngang mực trung bình của nớc biển -Độ cao tơng đối:Là khoảng cách đo chiều thẳng

đứng của một điểm(đỉnh núi,đồi)đến chỗ thấp nhất của chân núi

II Nỳi già , nỳi trẻ

Căn cứ vào thời gian hỡnhthành nỳi , người ta chia ranỳi già , nỳi trẻ

Ngày đăng: 20/04/2021, 19:47

w