[r]
Trang 1CÁC CÔNG THỨC VẬT LÍ 11 CẦN NHỚ 1.Định luật Culông:
1 2
2
.q q
F K
r
Với K= 9.109 (N.m2/C2), F(N), r(m), q1, q2(C)
* Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong diện môi đồng tính:
1 2
2
q q
F K
r
trong đó là hằng số điện môi
2.qe= - 1,6.10-19C ; me = 9,1 10-31kg ; qp = + 1,6 10-19C ; mp = 1,67 10-27kg
QQ Q Q Q Q
3 Công thức định nghĩa của cường độ điện trường:
E F
q
Trong đó: E là cường độ điện trường, q là điện tích, F là lực điện
Cường độ điện trường tại một điện tích điểm: E F K Q2
Nguyên lí chồng chất: E E1 E2 E3 E n
4 Công của lực điện trong điện trường đều:
AMN = q.E.d
Trong đó: AMN là công của lực điện trường trong sự di chuyển điện tích q từ M đến N
E là cường độ điện trường đều, q là điện tích điểm
*Độ lớn lực điện trong điện trường đều:
Fq E F dt q E
không đổi
*Thế năng của một điện tích q trong điện trường bằng công di chuyển điện tích
q từ điểm đang xét đến mốc chọn thế năng
Thế năng tại M Wt=Am->âm=q.E.d
D là khoảng cách từ m->âm
Wt=Am->vô cực
Khoảng cách d từ m dến vô cực
AMN = WM – WN ( Công của lực điện = độ giảmWt của điện tích trong điện trường)
1
m
N N
N
V
* Hiệu điện thế : UMN = VM-VN Hay UNM = VN - VM Nên UMN = - UNM = - (VN – VM) = VM - VN
MN
A U
q
( mọi điện trường)
Nếu là điện trường đều: U MN
E d
Trang 2 2 1
N M
M N
MN
U
U E d E
d
5.Điện dung của tụ điện phẳng: .
4
s C
k d
Năng lượng điện trường trong tụ điện: 1 2 2
Q U Q
W C U
C
6 Ghép tụ: a/Mắc nối tiếp: Ubộ= U1+U2+U3+…+UN
C Q
U
Qbộ=Q1=Q2=Q3=….=QN
Cbộ= 1 2 3
N N
C C C C
b/ Mắc song song: Ubộ =U1=U2=U3=….=UN
Qbộ=Q1+Q2+Q3+…+QN Cbộ=C1+C2+C3+
….+CN