1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De thi hoc ki I toan 9

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By (Ax và By nằm trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ AB chứa nửa đường tròn ). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này, kẻ tiềp tuyến thứ ba với nửa đường t[r]

Trang 1

B

5

4 H

C

PHÒNG GD & ĐT

TR ỰC NINH

=== * ===

Trường THCS Trực Cát

ĐÊ KIÊM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

HỌC KÌ I Năm học: 2009 - 2010

MÔN TOÁN 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Biểu thức 3 1 2

x xác định khi giá trị của x thoả mãn điều kiện sau:

A x 

3

2

B x > 32 C x ≤ 32 D x  - 32

Câu 2: Hàm số y = ( 3- m )x + 2 đồng biến khi :

A m > - 3 B m <- 3 C m > 3 D m < 3

Câu 3: Đồ thị hàm số y = 3x + 13 là đường thẳng :

A Song song với đường thẳng y = 31x B Cắt trục tung tại điểm (0; -13 )

C Đi qua gốc toạ độ D Song song với đường thẳng y = 3x

Câu 4: Biết rằng đồ thị của hai hàm số y = 2x + 2 và y = 2 – mx là hai đường thẳng song song Khi đó giá trị của m là :

Câu 5: Đẳng thức:

2

1 2

1

x

x x

x

đúng khi giá trị của x thoả mãnđiều kiện sau:

A.x 1 B x > 2 C x 1 D 1 x 2

Câu 6: Với giá trị nào của x thì ta có: 5 2 5

x

x  

A x 0 B x > 0 C x < 0 D x  0

Câu 7: ChoABC, đường cao AH có HB = 4cm

HC = 5cm Giá trị của tgB là:

A 54 B 45 C

2

5 D 20

Câu 8: Cho đường tròn (O), bán kính là OA = 5cm, dây AB có độ dài là 6cm (như

hình vẽ) Khoảng cách từ tâm đường tròn đến dây AB là :

A 65 cm B 3 cm

5

B A O

Trang 2

II TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 9: ( 1,25 đ ) Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 27  12  75  147

b) 52  16 3  28  16 3

Câu 10: ( 1,75 đ ) Cho biểu thức:

3 2 2 : 9 3 3 3

3

2

x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A  21

Câu 11: ( 1,25 đ ) Cho hàm số: y  1  2mx 2

a)Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

b)Vẽ đồ thị hàm số khi m  25

Câu 12: ( 3 đ ) Cho nửa đường tròn tâm O với đường kính AB = 2R Từ A và B

kẻ hai tiếp tuyến Ax và By (Ax và By nằm trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ AB chứa nửa đường tròn ) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này, kẻ tiềp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt Ax và By lần lượt tại C và D Chứng minh rằng:

a) Bốn điểm A, C, M, O cùng nằm trên một đường tròn

b) CO  DO AC.BDR2

c) Gọi N là giao điểm của AD và BC Chứng minh: CM DB = CD MN

Câu 13: ( 0,75 điểm ) Giải phương trình

2

3 13 7 4

x x x

x        

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Mỗi câu chọn đúng cho: 0,25 ( điểm )

II.TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 9: ( 1,25 điểm )

a) (0,5 điểm)

27  12  75  147

0,25 điểm  3 3  2 3  5 3  7 3=  3 0,25

điểm b) ( 0,75 điểm )

52  16 3  28  16 3

3 2 4 2

3

 0,25 điểm

3 2 4 2 3

 0,25 điểm Vì: 4 3  2 nên

6 3 2 3 2 4 2 3

 0,25 điểm Câu 10: (1,75 điểm )

a) (1 điểm )

9 0

3

2 2 : 3 3

3 3 3

3

2

x

x x

x

x x

x x

x

A 0,25 điểm

0,25 điểm

3

1 :

9

3 3

x

x x

x

0,25 điểm 0,25 điểm

b) ( 0,75 điểm )

Ta có: 33

x

Ax: 0 x 9

Để 21 33  12

x

A 0,25 điểm

 

9

3

0 3

0 3 2

3

x

x

x

x

x

0,25 điểm Kết hợp với điều kiện: 0 x 9

9

0  

x 0,25 điểm

3 7 3 5 3 2 3

.

3

3 2

2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x

x x

x x

x

3 1

3 3

3

1

3

x x

x x

x

x

Trang 4

Câu 11:( 1,25 điểm)

a) Hàm số y   1  2mx 2 nghịch biến :

 1  2m 0 0,25 điểm   2m  1  m21 0,25 điểm b)Vẽ đồ thị hàm số:

+ Với m  25 thì y  6 x 2 0,25 điểm + Cho x0 y    2   ;0  2  đồ thị hàm số



3

1 3

1

0 x

y đồ thị hàm số 0,25 điểm + Vẽ đồ thị: 0,25 điểm

Câu 12: ( 3 điểm )

O

3 1

-2

y

x -1

1

Trang 5

x

N

D M

C

B O

A

a) +Vì Ax là tiếp tuyến của (O;R)

ACO AO

 A thuộc đường tròn đường kính OC 0,25 điểm + C/m: M thuộc đường tròn đường kính OC 0,25 điểm Kl: A, C, M, O cùng thuộc một đường tròn 0,25 điểm b) + Vì AC và MC là hai tiếp tuyến cắt nhau

 COM  AOM

2

1 0,25 điểm + Vì BD và MD là hai tiếp tuyến cắt nhau

 MOD MOB

2

1 0,25 điểm  CODAOM MOB 90O

2

1

DO

CO 

 0,25 điểm + COD vuông tại O, đường cao OM có:

DM CM

MO2  0,25 điểm

CMAC;DMBD ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

R2 AC.BD

 0,25 điểm c)Vì AC // BD nên:

AC

DB NA

ND

 0,25 điểm

CMAC;DMBD ( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau )

AC MN CM

DM NA

ND

//

 (định lí Talet đảo) 0,25 điểm

v ì: AC//BDMN//BDCM CDMN BD 0,25điểm

MN CD BD

CM

 0,25 điểm

Câu 13: Giải phương trình (0,75 điểm )

2 4 4 2 7 1323x

x x x

x        

Điều kiện: 2 7 0

x x

Đặt: 2 4 4 0

x

Trang 6

2 7 0

2 2

3

x a b 0,25 điểm

Ta có phương trình:

 12  12 0

ab 1 0,25 điểm

3 2

3 17

14

4

2

2











x

x

x

xx

xx

x  3 thoả mãn Đk: 2 7 0

x x

Vậy: S  3 0,25 điểm

Chú ý: Học sinh có thể trình bày theo các cách khác nhau Nếu đúng giáo viên

chấm tự chia thang điểm theo các bước.

1 2

2 2

b

a

Ngày đăng: 20/04/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w