C©u 12 : Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và trội lặn hoàn toàn.. Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho KH mang 1 t[r]
Trang 1Trờng THPT Vĩnh Linh Kiểm tra 1 tiết
Họ tên ……… SBD …… . Môn sinh học
Lớp 12 nâng cao
Câu 1 : Khi quan sát một tiêu bản của một loài thấy có 20NST, trong đó có 2 cặp chỉ có 1 chiếc Tế bào
bình thờng của loài đó có bao nhiêu NST ?
Câu 2 : Gen A có mạch gốc chứa 720 nu, trong gen có A = 350 Gen A bị đột biến thành gen a có G =
368 nu và số liên kết hidro là 1802 Khi gen A và a cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần liên tiếp môi trờng phải cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu ?
Câu 3 : Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là :
A Sự xuất hiện một kiểu gen ở đời F1 và tỉ lệ
1: 2: 1 ở đời F2
B Sự lấn át của alen trội với alen lặn.
C Sự phân li và tổ hợp của các NST tơng đồng
trong quá trình giảm phân và thụ tinh D Khả năng tạo hai loại giao tử với xác suất ngang nhau của F1
Câu 4 : Sơ đồ nào sau đây mô tả cơ chế phát sinh đột biến gen do tác động của 5BU ?
Câu 5 : Bộ ba đối mó(anticođon) của tARN vận chuyển aa mờtiụnin là:
A 5’XAU 3’ B 3‘AUG 5’ C 3’AUG 5’ D 5’AUG 3’
khuẩn này sang mụi trường chỉ cú N14 thỡ mỗi tế bào vi khuẩn này sau 4 lần nhõn đụi sẽ tạo ra bao nhiờu phõn tử ADN ở vựng nhõn hoàn toàn chứa N14
Câu 7 : Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ 3 :1 Biết các gen phân li độc lập và trội lặn hoàn toàn.
bằng 42,18% Dạng đột biến nào đã phát sinh trong gen ?
Câu 9 : Một phân tử mARN ở Vi khuẩn E.Coli, có tỉ lệ % các loại nu nh sau : U = 20%, G = 25%, A =
40% và X = 15% Xác định tỉ lệ % từng loại nu trong vùng mã hóa của gen đã tổng hợp nên phân tử mARN này
Câu 10 : Một loài có bộ NST 2n = 32 Một hợp tử của loài nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số NST trong các
tế bào con là 384 Hợp tử này thuộc thể đột biến nào ?
Câu 11 : Hãy chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về đột biến điểm.
A Trong bất cứ trờng hợp nào, tuyệt đại đa số
đột biến điểm là có hại B Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ítcó vai trò trong tiến hóa
C Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời
tại nhiều điểm khác nhau trong gen
D Trong các loại đột biến điểm thì phần lớn
đột biến thay thế cặp nu là ít gây hại nhất
Câu 12 : Trong trường hợp giảm phõn và thụ tinh bỡnh thường, một gen quy định một tớnh trạng và trội
lặn hoàn toàn Tớnh theo lý thuyết, phộp lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho KH mang 1 tớnh trạng trội và 3 tớnh trạng lặn là bao nhiờu?
loại của gen là :
Câu 14 : Nếu kết quả phân li kiểu hình là 5 cây cao : 1cây thấp(A : cây cao trội hoàn toàn so với a : cây
thấp) Thì P có kiểu gen nh thế nào ?
Câu 15 : Ba mó bộ ba nào dưới đõy là ba mó vụ nghĩa làm nhiệm vụ bỏo hiệu kết thỳc tổng hợp Prụtờin:
Câu 16 : ở ngời có hội chứng Claiphentơ có bộ NST :
Câu 17 : Xỏc định tỉ lệ KG AAAa trong phộp lai giữa hai cõy tứ bội cú KG như sau: P: AAaa x Aaaa
Câu 18 : Xét 4 nòi 1, 2, 3, 4 của 1 loài có nguồn gốc địa khác nhau chứa trật tự gen trên NST nh sau :
1
Mã đề: 234
Trang 2Nòi 1 : AFEGIHDCBK Nòi 2 : ABCDEFGHIK Nòi 3 : AFEGBCDHIK Nòi 4: AFEDCBGHIK Cho rằng nòi II là gốc, hãy cho biết trật tự phát sinh các nòi còn lại ?
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây đúng
A Đột biến tự đa bội là sự tăng số lợng NST ở
n -1 cặp tơng đồng
B Đột biến lệch bội có thể xảy ra trong giảm
phân và nguyên phân
Câu 20 : Sự không phân li của một cặp NST tơng đồng ở tế bào sinh dỡng sẽ làm xuất hiện điều gì ?
A Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột
C Tất cả các tế bào sinh dỡng đều mang đột
biến, còn tế bào sinh dục thì không D Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến
Câu 21 : Trên một mạch của đoạn ADN có tỉ lệ A+X chiếm 30%, khi chúng sao chép thành ARN thì tỉ lệ
A+X trong ARN là bao nhiêu ?
Câu 22 : ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên đợc đa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là :
Câu 23 : Đột biến mất đoạn NST thờng:
Câu 24 : Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều 0,408 micromet Gen tiến hành phiên mã tạo mARN Trên
mARN có 2 Ribôxôm tham gia dịch mã Có bao nhiêu liên kết peptit đợc hình thành ?
Câu 25 : Để kiểm tra kiểu gen của một cá thể mang kiểu hình trội, ngời ta sử dụng :
Câu 26 : Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với nhân đôi của ADN ở E.Coli về :
1 Chiều tổng hợp 2 Các enzim tham gia 3 Thành phần tham gia 4 số lợng các đơn vị nhân đôi
5 Nguyên tắc nhân đôi
Câu 27 : Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì ?
Polymeraza
Câu 28 : B quy định hoa kép trội hoàn toàn so với b quy định hoa đơn ; DD quy định hoa đỏ, Dd quy
định hoa hồng, dd quy định hoa trắng Cá thể có KG BbDd giao phấn với cá thể có kiểu gen nh thế nào để có tỉ lệ KH 50% hoa kép, đỏ : 50% hoa kép, hồng
Câu 29 : Cho phép lai P : AaBbDd x AaBbDd Tỉ lệ kiểu gen AABbDd ở đời con là bao nhiêu ?
Câu 30 : Vào kì giữa của quá trình phân bào, NST có đờng kính là bao nhiêu ?
2
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 12 nang cao 1
Đề số : 234
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
3