Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng được với NaOH có thành phần phân tử C, H, O và có khối lượng phân tử 74 đvC là: A.. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ tri
Trang 1đề kiểm tra 45 phút lớp 12
Họ và Tên……… Lớp………
Điểm:………
1 ; / = ~ 8 ; / = ~ 14 ; / = ~ 20 ; / = ~
2 ; / = ~ 9 ; / = ~ 15 ; / = ~ 21 ; / = ~
3 ; / = ~ 10 ; / = ~ 16 ; / = ~ 22 ; / = ~
4 ; / = ~ 11 ; / = ~ 17 ; / = ~ 23 ; / = ~
5 ; / = ~ 12 ; / = ~ 18 ; / = ~ 24 ; / = ~
6 ; / = ~ 13 ; / = ~ 19 ; / = ~ 25 ; / = ~
7 ; / = ~
Nội dung đề: 001 01. Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → D → Cao su buna X, Y, D lần lượt là A. glucozơ, rượu etylic, buta-1,3-dien B rượu etylic, anđehit axetic, butan C glucozơ, anđehit axetic, buta-1,3-dien D glucozơ, etyl axetat, buten 02. Khi thuỷ phõn este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z Y tỏc dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, cụng thức của X là: A C2H5COOC3H5 B. C3H7COOC2H3
C. C3H7-O-CO-C2H3 D CH3CH(CH3)-O-COC2H5
03. Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng được với NaOH có thành phần phân tử C, H, O và có khối lượng phân
tử 74 đvC là:
A 2 B. 3 C 4 D 5
04 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tớnh theo
xenlulozơ là 90%) Giỏ trị của m là
05. Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giỏ trị của m là
06. Đun nóng 4,03 kg chất béo glixerol panmitat với l ư ợng dung dịch NaOH d ư Khối lượng xà phòng 72% muối natri panmitat điều chế đợc là:
07. số phương phỏp điều chế etyl axetat trực tiếp từ axit axetic với chất hữu cơ là:
08. Khi cho các dung di ̣ch: glucozơ, saccarozơ, glixerol, axit acrylic, mantozơ, ancol metanol lõ̀n lượt tác du ̣ng với Cu(OH)2 ở điờ̀u kiờ ̣n thường thì sụ́ phản ứng là:
09. Chất thuộc loại đường đisaccarit là
10. Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat D. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
11. Đun núng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
Trang 2C. HCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH
12. Este X chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu đ ư ợc Y, Z Biết rằng Y, Z
đều có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
C CH3COOCH=CH2 D HCOOC2H5
13. Cho glixerin trioleat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, số phản ứng xảy ra là
14. Cho dóy cỏc chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dóy tham gia phản ứng trỏng gương là
15. Thuỷ phõn hoàn toàn 111 gam một lipit thu được 11,5 gam glixerol và hai loại axit bộo Hai loại axit bộo đú là
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH.
C. C17H33COOH và C17H35COOH D. C17H33COOH và C15H31COOH
16. Người ta điều chế poli (metyl acrilat) từ rượu và axit tương ứng cú cụng thức là:
A CH2CHCH2COOH, CH3OH B CH2CHCOOH, CH3OH
C CH2C(CH3)COOH, CH3OH D CH2CHCOOH, C2H5OH
17. Một hỗn hợp gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2, tỉ lệ mol 1:1, phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 17,8g muối CTCT của 2 chất trong hỗn hợp là:
A. CH3COOCH3 và C2H5 COOH B D và C đều đúng
C CH3COOCH3 và HCOOC2H5 D HCOOC2H5 và C2H5COOH
18. Thủy phân X (C4H6O2) có mặt xúc tác axit vô cơ thu được 2 sản phẩm hữu cơ Oxi hóa sản phẩm này thì đợc sản phẩm kia CTCT của X là:
C. CH3-COO-CH2-CH3 D CH2=CH-COOCH3
19. Xà phòng đ ư ợc điều chế bằng cách nào?
A Cả 3 cách B Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm
C Thuỷ phân chất béo trong môi trường axit D Phân huỷ chất béo
20. Chọn ph ư ơng pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các ph ư ơng pháp sau:
A Gặt bằng nớc có pha thêm ít muối B Tẩy bằng giấm
21. Tớnh số gốc glucụzơ trong đại phõn tử xenlulụzơ của sợi đay ,gai cú khối lượng phõn tử 5900000 đ v C
22. Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Cụng thức cấu tạo của X là …
A CH3CH2CH2COONa B CH3CH2OH
C. CH3CH2CH2OH D. CH2=C(CH3)-CHO
23. Xà phũng hoỏ hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun núng) Thể tớch dung dịch NaOH tối thiểu cần dựng là
24. Este ra mùi thơm của dứa có cụng thức cṍu ta ̣o là:
A CH3-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3 B (CH3)2CH-CH2-COO-CH3
25. Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
A 0,456 B 0,342 C 2,412 D. 2,925
Trang 3đề kiểm tra 45 phút lớp 12
Họ và Tên……… Lớp………
Điểm:………
1 ; / = ~ 8 ; / = ~ 14 ; / = ~ 20 ; / = ~
2 ; / = ~ 9 ; / = ~ 15 ; / = ~ 21 ; / = ~
3 ; / = ~ 10 ; / = ~ 16 ; / = ~ 22 ; / = ~
4 ; / = ~ 11 ; / = ~ 17 ; / = ~ 23 ; / = ~
5 ; / = ~ 12 ; / = ~ 18 ; / = ~ 24 ; / = ~
6 ; / = ~ 13 ; / = ~ 19 ; / = ~ 25 ; / = ~
7 ; / = ~
Nội dung đề: 002 01. Este X chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu đ ư ợc Y, Z Biết rằng Y, Z đều có phản ứng tráng g ư ơng Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH=CH-CH2-CH3 D HCOOC2H5
02. Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → D → Cao su buna X, Y, D lần lượt là A glucozơ, anđehit axetic, buta-1,3-dien B glucozơ, etyl axetat, buten C rượu etylic, anđehit axetic, butan D. glucozơ, rượu etylic, buta-1,3-dien 03. Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Cụng thức cấu tạo của X là … A. CH3CH2CH2OH B CH3CH2OH C CH3CH2CH2COONa D CH2=C(CH3)-CHO
04. Xà phòng đ ư ợc điều chế bằng cách nào? A Phân huỷ chất béo B Thuỷ phân chất béo trong môi tr ư ờng axit C Cả 3 cách D Thuỷ phân chất béo trong môi tr ư ờng kiềm 05. Khi thuỷ phõn este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z Y tỏc dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, cụng thức của X là: A C2H5COOC3H5 B. CH3CH(CH3)-O-COC2H5 C C3H7COOC2H3 D. C3H7-O-CO-C2H3 06. Cho dóy cỏc chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dóy tham gia phản ứng trỏng gương là A. 4 B 3 C. 2 D 5 07. Xà phũng hoỏ hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun núng) Thể tớch dung dịch NaOH tối thiểu cần dựng là A 150 ml B. 300 ml C 200 ml D 400 ml 08. Thủy phân X (C4H6O2) có mặt xúc tác axit vô cơ thu được 2 sản phẩm hữu cơ Oxi hóa sản phẩm này thì đợc sản phẩm kia CTCT của X là: A CH2=CH-COOCH3 B CH3-CH2-COO-CH3 C. CH3-COO-CH=CH2 D. CH3-COO-CH2-CH3
09. Người ta điều chế poli (metyl acrilat) từ rượu và axit tương ứng cú cụng thức là:
A CH2CHCH2COOH, CH3OH B CH2CHCOOH, CH3OH
C CH2C(CH3)COOH, CH3OH D CH2CHCOOH, C2H5OH
Trang 410. Cho glixerin trioleat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, số phản ứng xảy ra là
11. Chọn ph ư ơng pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các ph ư ơng pháp sau:
12. Một hỗn hợp gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2, tỉ lệ mol 1:1, phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 17,8g muối CTCT của 2 chất trong hỗn hợp là:
A B và C đều đúng B CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C HCOOC2H5 và C2H5COOH D. CH3COOCH3 và C2H5 COOH
13. Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
C glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
14. Este ra mùi thơm của dứa có cụng thức cṍu ta ̣o là:
C (CH3)2CH-OOC-CH3 D CH3-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3
15. Đun nóng 4,03 kg chất béo glixerol panmitat với l ư ợng dung dịch NaOH d ư Khối l ư ợng xà phòng 72% muối natri panmitat điều chế đợc là:
16. Số l ư ợng đồng phân mạch hở phản ứng đ ư ợc với NaOH có thành phần phân tử C, H, O và có khối l ư ợng phân
tử 74 đvC là:
A 5 B. 3 C 4 D 2
17. số phương phỏp điều chế etyl axetat trực tiếp từ axit axetic với chất hữu cơ là:
18. Thuỷ phõn hoàn toàn 111 gam một lipit thu được 11,5 gam glixerol và hai loại axit bộo Hai loại axit bộo đú là
A. C17H33COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH
C C17H31COOH và C17H33COOH D C15H31COOH và C17H35COOH
19. Tớnh số gốc glucụzơ trong đại phõn tử xenlulụzơ của sợi đay ,gai cú khối lượng phõn tử 5900000 đ v C
20. Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giỏ trị của m là
21 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tớnh theo
xenlulozơ là 90%) Giỏ trị của m là
22. Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
A 2,412 B 0,342 C. 2,925 D 0,456
23. Khi cho các dung di ̣ch: glucozơ, saccarozơ, glixerol, axit acrylic, mantozơ, ancol metanol lõ̀n lượt tác du ̣ng với Cu(OH)2 ở điờ̀u kiờ ̣n thường thì sụ́ phản ứng là:
24. Đun núng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
C HCOONa và C2H5OH D. HCOONa và CH3OH
25. Chất thuộc loại đường đisaccarit là
Trang 5đề kiểm tra 45 phút lớp 12
Họ và Tên……… Lớp………
Điểm:………
1 ; / = ~ 8 ; / = ~ 14 ; / = ~ 20 ; / = ~
2 ; / = ~ 9 ; / = ~ 15 ; / = ~ 21 ; / = ~
3 ; / = ~ 10 ; / = ~ 16 ; / = ~ 22 ; / = ~
4 ; / = ~ 11 ; / = ~ 17 ; / = ~ 23 ; / = ~
5 ; / = ~ 12 ; / = ~ 18 ; / = ~ 24 ; / = ~
6 ; / = ~ 13 ; / = ~ 19 ; / = ~ 25 ; / = ~
7 ; / = ~
Nội dung đề: 003 01. Este ra mùi thơm của dứa có cụng thức cṍu ta ̣o là: A (CH3)2CH-OOC-CH3 B (CH3)2CH-CH2-COO-CH3 C. (CH3)2CH-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3
02. Thủy phân X (C4H6O2) có mặt xúc tác axit vô cơ thu được 2 sản phẩm hữu cơ Oxi hóa sản phẩm này thì đợc sản phẩm kia CTCT của X là: A CH2=CH-COOCH3 B CH3-CH2-COO-CH3 C. CH3-COO-CH2-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2
03 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tớnh theo
xenlulozơ là 90%) Giỏ trị của m là
04. Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
A 0,456 B. 2,925 C 2,412 D 0,342
05. Chất thuộc loại đường đisaccarit là
06. Đun nóng 4,03 kg chất béo glixerol panmitat với l ư ợng dung dịch NaOH d ư Khối l ư ợng xà phòng 72% muối natri panmitat điều chế đợc là:
07. Người ta điều chế poli (metyl acrilat) từ rượu và axit tương ứng cú cụng thức là:
A CH2CHCH2COOH, CH3OH B CH2C(CH3)COOH, CH3OH
08. Cho dóy cỏc chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dóy tham gia phản ứng trỏng gương là
09. Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
C glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
10. số phương phỏp điều chế etyl axetat trực tiếp từ axit axetic với chất hữu cơ là:
11. Xà phũng hoỏ hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun núng) Thể tớch dung dịch NaOH tối thiểu cần dựng là
Trang 6A. 300 ml B 400 ml C 150 ml D 200 ml.
12. Đun núng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
A CH3COONa và C2H5OH B CH3COONa và CH3OH
C. HCOONa và CH3OH D HCOONa và C2H5OH.
13. Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Cụng thức cấu tạo của X là …
A. CH3CH2CH2OH B. CH2=C(CH3)-CHO
14. Este X chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu đ ư ợc Y, Z Biết rằng Y, Z
đều có phản ứng tráng g ư ơng Công thức cấu tạo của X là:
15. Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giỏ trị của m là
16. Cho glixerin trioleat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, số phản ứng xảy ra là
17. Xà phòng đ ư ợc điều chế bằng cách nào?
C Cả 3 cách D Phân huỷ chất béo .
18. Tớnh số gốc glucụzơ trong đại phõn tử xenlulụzơ của sợi đay ,gai cú khối lượng phõn tử 5900000 đ v C
19. Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → D → Cao su buna X, Y, D lần lượt là
A glucozơ, etyl axetat, buten B. glucozơ, rượu etylic, buta-1,3-dien
C rượu etylic, anđehit axetic, butan D glucozơ, anđehit axetic, buta-1,3-dien.
20. Một hỗn hợp gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2, tỉ lệ mol 1:1, phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 17,8g muối CTCT của 2 chất trong hỗn hợp là:
A HCOOC2H5 và C2H5COOH B CH3COOCH3 và HCOOC2H5
21. Thuỷ phõn hoàn toàn 111 gam một lipit thu được 11,5 gam glixerol và hai loại axit bộo Hai loại axit bộo đú là
A. C17H33COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH.
C C17H33COOH và C15H31COOH D. C15H31COOH và C17H35COOH
22. Số l ư ợng đồng phân mạch hở phản ứng đ ư ợc với NaOH có thành phần phân tử C, H, O và có khối l ư ợng phân
tử 74 đvC là:
A 4 B 2 C. 3 D 5
23. Chọn phương pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các ph ư ơng pháp sau:
24. Khi thuỷ phõn este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z Y tỏc dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, cụng thức của X là:
C C2H5COOC3H5 D CH3CH(CH3)-O-COC2H5
25. Khi cho các dung di ̣ch: glucozơ, saccarozơ, glixerol, axit acrylic, mantozơ, ancol metanol lõ̀n lượt tác du ̣ng với Cu(OH)2 ở điờ̀u kiờ ̣n thường thì sụ́ phản ứng là:
Trang 7đề kiểm tra 45 phút lớp 12
Họ và Tên……… Lớp………
Điểm:………
1 ; / = ~ 8 ; / = ~ 14 ; / = ~ 20 ; / = ~
2 ; / = ~ 9 ; / = ~ 15 ; / = ~ 21 ; / = ~
3 ; / = ~ 10 ; / = ~ 16 ; / = ~ 22 ; / = ~
4 ; / = ~ 11 ; / = ~ 17 ; / = ~ 23 ; / = ~
5 ; / = ~ 12 ; / = ~ 18 ; / = ~ 24 ; / = ~
6 ; / = ~ 13 ; / = ~ 19 ; / = ~ 25 ; / = ~
7 ; / = ~
Nội dung đề: 004 01. Số l ư ợng đồng phân mạch hở phản ứng đ ư ợc với NaOH có thành phần phân tử C, H, O và có khối l ư ợng phân tử 74 đvC là: A 4 B 5 C 2 D. 3
02. Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic B glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat 03. Tớnh số gốc glucụzơ trong đại phõn tử xenlulụzơ của sợi đay ,gai cú khối lượng phõn tử 5900000 đ v C A 43207 B. 36419 C 39112 D 30768 04. Thủy phân X (C4H6O2) có mặt xúc tác axit vô cơ thu được 2 sản phẩm hữu cơ Oxi hóa sản phẩm này thì đợc sản phẩm kia CTCT của X là: A CH3-CH2-COO-CH3 B CH2=CH-COOCH3
C. CH3-COO-CH2-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2
05. Người ta điều chế poli (metyl acrilat) từ rượu và axit tương ứng cú cụng thức là: A CH2CHCH2COOH, CH3OH B CH2C(CH3)COOH, CH3OH C CH2CHCOOH, CH3OH D CH2CHCOOH, C2H5OH 06. Một hỗn hợp gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2, tỉ lệ mol 1:1, phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 17,8g muối CTCT của 2 chất trong hỗn hợp là: A HCOOC2H5 và C2H5COOH B A và C đều đúng C CH3COOCH3 và HCOOC2H5 D. CH3COOCH3 và C2H5 COOH
07. Xà phũng hoỏ hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun núng) Thể tớch dung dịch NaOH tối thiểu cần dựng là
08. Cho glixerin trioleat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, số phản ứng xảy ra là
09. Đun nóng 4,03 kg chất béo glixerol panmitat với l ư ợng dung dịch NaOH d ư Khối l ư ợng xà phòng 72% muối natri panmitat điều chế được là:
10. Cho dóy cỏc chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dóy tham gia phản ứng trỏng gương là
11. số phương phỏp điều chế etyl axetat trực tiếp từ axit axetic với chất hữu cơ là:
Trang 8A 3 B 4 C 1 D 2
12. Xà phòng đ ư ợc điều chế bằng cách nào?
A. Thuỷ phân chất béo trong môi tr ư ờng kiềm B Phân huỷ chất béo .
13. Chọn ph ư ơng pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các ph ư ơng pháp sau:
14. Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → D → Cao su buna X, Y, D lần lượt là
A glucozơ, anđehit axetic, buta-1,3-dien B glucozơ, etyl axetat, buten
15. Khi thuỷ phõn este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z Y tỏc dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, cụng thức của X là:
A CH3CH(CH3)-O-COC2H5 B C2H5COOC3H5
16. Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Cụng thức cấu tạo của X là …
A CH2=C(CH3)-CHO B CH3CH2CH2OH
C CH3CH2CH2COONa D CH3CH2OH
17. Este X chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu đ ư ợc Y, Z Biết rằng Y, Z
đều có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2
18. Thuỷ phõn hoàn toàn 111 gam một lipit thu được 11,5 gam glixerol và hai loại axit bộo Hai loại axit bộo đú là
C C17H33COOH và C15H31COOH D. C15H31COOH và C17H35COOH
19. Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giỏ trị của m là
20. Chất thuộc loại đường đisaccarit là
21. Khi cho các dung di ̣ch: glucozơ, saccarozơ, glixerol, axit acrylic, mantozơ, ancol metanol lõ̀n lượt tác du ̣ng với Cu(OH)2 ở điờ̀u kiờ ̣n thường thì sụ́ phản ứng là:
22. Este ra mùi thơm của dứa có cụng thức cṍu ta ̣o là:
A CH3-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3 B. (CH3)2CH-COO-CH2-CH3
C (CH3)2CH-CH2-COO-CH3 D (CH3)2CH-OOC-CH3
23. Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)
A 0,342 B 2,412 C 0,456 D. 2,925
24. Đun núng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
C. HCOONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH
25 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tớnh theo
xenlulozơ là 90%) Giỏ trị của m là
Trang 9TN100 tổng hợp đáp án 4 đề
1 Đáp án đề: 001
01 { - - - 08 - - - ~ 15 - - } - 22 - - } -
02 - - } - 09 { - - - 16 - | - - 23 { - - -
03 - | - - 10 { - - - 17 { - - - 24 - - } -
04 - | - - 11 - - } - 18 { - - - 25 - - - ~
05 - - - ~ 12 - | - - 19 - | - -
06 - - - ~ 13 - - - ~ 20 - - } -
07 - | - - 14 - - - ~ 21 - - - ~
2 Đáp án đề: 002
01 { - - - 08 - - } - 15 - | - - 22 - - } -
02 - - - ~ 09 - | - - 16 - | - - 23 { - - -
03 { - - - 10 - - } - 17 - - } - 24 - - - ~
04 - - - ~ 11 - | - - 18 { - - - 25 { - - -
05 - - - ~ 12 - - - ~ 19 - - } -
06 - - } - 13 - | - - 20 { - - -
07 - | - - 14 { - - - 21 - - - ~
3 Đáp án đề: 003
01 - - } - 08 - | - - 15 - - - ~ 22 - - } -
02 - - - ~ 09 { - - - 16 - - - ~ 23 - - } -
03 - | - - 10 - - - ~ 17 { - - - 24 { - - -
04 - | - - 11 { - - - 18 - - - ~ 25 - | - -
05 - - } - 12 - - } - 19 - | - -
06 - | - - 13 { - - - 20 - - - ~
07 - - } - 14 { - - - 21 { - - -
4 Đáp án đề: 004
01 - - - ~ 08 - | - - 15 - - } - 22 - | - -
02 - - } - 09 { - - - 16 - | - - 23 - - - ~
03 - | - - 10 { - - - 17 - - - ~ 24 - - } -
04 - - - ~ 11 - - - ~ 18 { - - - 25 { - - -
05 - - } - 12 { - - - 19 - | - -
06 - - - ~ 13 { - - - 20 - - } -
07 - | - - 14 - - } - 21 - - - ~